- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 phường Chiềng Cơi
Quyết định phê duyệt quy hoạch tổng diện tích tự nhiên của phường Chiềng Cơi đến năm 2020 là 1.125,00 ha (100% là đất đô thị), với cơ cấu phân bổ các loại đất chi tiết như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm 837,61 ha (tỷ lệ 74,45%), bao gồm: Đất lúa nước 43,12 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 40,07 ha); Đất trồng cây lâu năm 198,91 ha; Đất rừng phòng hộ 323,50 ha; Đất rừng sản xuất 144,70 ha; Đất nuôi trồng thủy sản 1,58 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Chiếm 225,17 ha (tỷ lệ 20,02%), bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 9,43 ha; Đất quốc phòng 79,00 ha; Đất an ninh 0,05 ha; Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 13,10 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa 19,60 ha; Đất sông, suối 12,15 ha; Đất ở đô thị 37,13 ha; Đất phát triển hạ tầng 54,71 ha (trong đó đất cơ sở văn hóa 5,83 ha, đất cơ sở y tế 6,44 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo 4,72 ha, đất cơ sở thể dục - thể thao 2,70 ha).
- Đất chưa sử dụng: Còn lại 62,22 ha (tỷ lệ 5,53%).
- Quy hoạch chuyển mục đích và khai thác đất chưa sử dụng đến năm 2020
Trong giai đoạn quy hoạch đến năm 2020, việc chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác quỹ đất chưa sử dụng trên địa bàn phường được xác định rõ:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 38,22 ha (gồm 20,01 ha đất lúa nước; 5,14 ha đất trồng cây hàng năm còn lại; 10,66 ha đất trồng cây lâu năm và 2,41 ha đất nuôi trồng thủy sản).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 142,05 ha (gồm 46,00 ha đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm; 51,00 ha đất trồng cây lâu năm khác sang đất trồng cây ăn quả; 34,00 ha đất rừng tự nhiên phòng hộ sang đất rừng tự nhiên sản xuất; 11,05 ha đất chuyên trồng lúa nước sang đất bằng trồng cây hàng năm còn lại).
- Khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Tổng diện tích 40,05 ha. Trong đó, đưa vào mục đích nông nghiệp 40,00 ha (4,00 ha đất trồng cây lâu năm, 36,00 ha đất rừng phòng hộ) và đưa vào mục đích phi nông nghiệp 0,05 ha (đất phát triển hạ tầng).
- Căn cứ địa lý: Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được thể hiện chi tiết trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/2.000 do UBND thành phố Sơn La xác lập ngày 14/02/2014 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015)
Kế hoạch phân bổ và biến động các loại đất trong kỳ 5 năm (2011 - 2015) được phê duyệt cụ thể như sau:
- Phân bổ diện tích đất đến năm 2015: Đất nông nghiệp đạt 847,62 ha; Đất phi nông nghiệp đạt 197,51 ha; Đất chưa sử dụng còn lại 79,87 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (2011 - 2015): Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp là 10,61 ha (gồm 4,67 ha đất lúa nước, 1,44 ha đất trồng cây hàng năm còn lại, 4,34 ha đất trồng cây lâu năm, 0,16 ha đất nuôi trồng thủy sản). Chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp là 69,20 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011 - 2015): Đưa 22,40 ha đất chưa sử dụng vào phát triển nông nghiệp (gồm 1,90 ha đất trồng cây lâu năm và 20,50 ha đất rừng phòng hộ).
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Quyết định quy định trách nhiệm cụ thể đối với các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch:
- Trách nhiệm của UBND thành phố Sơn La: Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xác định ranh giới và bảo vệ nghiêm ngặt diện tích đất trồng lúa, xây dựng phương án cải tạo lớp đất mặt khi chuyển mục đích; thực hiện thu hồi, giao, cho thuê và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch (không giải quyết các trường hợp ngoài quy hoạch); tăng cường thanh tra, kiểm tra, xử lý nghiêm các vi phạm quy hoạch hoặc bỏ trống đất đai; chỉ đạo UBND phường Chiềng Cơi tổng hợp báo cáo định kỳ hàng năm.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND thành phố Sơn La, Chủ tịch UBND phường Chiềng Cơi cùng các tổ chức, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 758/QĐ-UBND | Sơn La, ngày 08 tháng 4 năm 2014 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND thành phố Sơn La tại Tờ trình số 228/TTr-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2014; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 147/TTr-STNMT ngày 19 tháng 3 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng Cơi với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích thành phố phân bổ | Diện tích phường xác định | Trong đó | |||||
| Diện tích | Cơ cấu (%) | Diện tích | Cơ cấu (%) | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 1. 125, 00 | 100, 00 | 1. 125, 00 | - | 1. 125, 0 | 100, 00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 835, 83 | 74, 30 | 860, 39 | -22, 78 | 837, 61 | 74, 45 |
| 1. 1 | Đất lúa nước | 74, 18 | 8, 88 | 72, 66 | -29, 54 | 43, 12 | 5, 15 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa | 70, 93 | 95, 62 | 70, 37 | -30, 30 | 40, 07 | 92, 93 |
| 1. 2 | Đất trồng cây lâu năm | 159, 57 | 19, 09 | 203, 72 | -4, 81 | 198, 91 | 23, 75 |
| 1. 3 | Đất rừng phòng hộ | 321, 50 | 38, 46 | 323, 50 | - | 323, 50 | 38, 62 |
| 1. 4 | Đất rừng sản xuất | 110, 70 | 13, 24 | 144, 70 | - | 144, 70 | 17, 28 |
| 1. 5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3, 99 | 0, 48 | 3, 99 | -2, 41 | 1, 58 | 0, 19 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 186, 90 | 16, 61 | 203, 69 | 21, 48 | 225, 17 | 20, 02 |
| 2. 1 | Đất xây dựng trụ sở, công trình sự nghiệp | 3, 17 | 1, 70 | 5, 56 | 3, 87 | 9, 43 | 4, 19 |
| 2. 2 | Đất quốc phòng | 79, 00 | 42, 27 | 79, 00 | - | 79, 00 | 35, 08 |
| 2. 3 | Đất an ninh |
| - | 0, 10 | -0, 05 | 0, 05 | 0, 02 |
| 2. 4 | Đất khu công nghiệp |
| - |
| - | - | - |
| 2. 5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 4, 01 | 2, 15 | 7, 34 | 5, 76 | 13, 10 | 5, 82 |
| 2. 6 | Đất SX vật liệu XD gốm sứ |
| - |
| - | - | - |
| 2. 7 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
| - |
| - | - | - |
| 2. 8 | Đất di tích danh thắng |
| - |
| - | - | - |
| 2. 9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải |
| - |
| - | - | - |
| 2. 10 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 19, 60 | 10, 49 | 19, 60 | - | 19, 60 | 8, 70 |
| 2. 11 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
| 0, 00 |
| - | - | 0, 00 |
| 2. 12 | Đất sông, suối | 12, 49 | 6, 68 | 11, 94 | 0, 21 | 12, 15 | 5, 40 |
| 2. 13 | Đất phát triển hạ tầng | 35, 89 | 19, 20 | 43, 25 | 11, 46 | 54, 71 | 24, 30 |
|
| Trong đó: |
|
| - | - | - |
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0, 50 | 1, 39 | 0, 55 | 5, 28 | 5, 83 | 10, 66 |
|
| Đất cơ sở y tế | 6, 19 | 17, 25 | 6, 44 | - | 6, 44 | 11, 77 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 4, 31 | 12, 01 | 4, 66 | 0, 06 | 4, 72 | 8, 63 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 1, 17 | 3, 26 | 1, 17 | 1, 53 | 2, 70 | 4, 94 |
| 2. 14 | Đất ở đô thị | 32, 74 | 17, 52 | 36, 90 | 0, 23 | 37, 13 | 16, 49 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 102, 27 | 9, 09 | 60, 92 | 1, 30 | 62, 22 | 5, 53 |
| 3. 1 | Đất chưa sử dụng còn lại | 102, 27 | 100, 00 | 60, 92 | 1, 30 | 62, 22 | 100, 00 |
| 3. 2 | Diện tích đưa vào sử dụng |
|
| 41, 35 | -1, 30 | 40, 05 |
|
| 4 | Đất đô thị | 1. 125, 00 | 100, 00 | 1. 125, 00 | - | 1. 125, 0 | 100, 00 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên |
|
| - | - | - |
|
|
| Trong đó: Đất ở nông thôn |
|
| - | - | - |
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 38, 22 |
|
| 1. 1 | Đất lúa nước | 20, 01 |
|
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa | 19, 81 |
|
| 1. 2 | Đất trồng lúa nương | - |
|
| 1. 3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 5, 14 |
|
| 1. 4 | Đất trồng cây lâu năm | 10, 66 |
|
| 1. 5 | Đất rừng phòng hộ | - |
|
| 1. 6 | Đất rừng đặc dụng | - |
|
| 1. 7 | Đất rừng sản xuất | - |
|
| 1. 8 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2, 41 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 142, 05 |
|
| 2. 1 | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm | 46, 00 |
|
| 2. 2 | Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây ăn quả | 51, 00 |
|
| 2. 3 | Đất rừng tự nhiên phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất | 34, 00 |
|
| 2. 4 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất bằng trồng cây hàng năm còn lại | 11, 05 |
|
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: Ha
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ | |
| Kỳ đầu, đến năm 2015 | Kỳ cuối, đến năm 2020 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 40, 00 | 22, 40 | 17, 60 |
| 1. 1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
| 1. 2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại |
|
|
|
| 1. 3 | Đất trồng cây lâu năm | 4, 00 | 1, 90 | 2, 10 |
| 1. 4 | Đất rừng phòng hộ | 36, 00 | 20, 50 | 15, 50 |
| 1. 5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
| 1. 6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
| 1. 7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0, 05 |
| 0, 05 |
| 2. 1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN |
|
|
|
| 2. 2 | Đất quốc phòng |
|
|
|
| 2. 3 | Đất an ninh |
|
|
|
| 2. 4 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
| 2. 5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
|
|
|
| 2. 6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ |
|
|
|
| 2. 7 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
| 2. 8 | Đất di tích danh thắng |
|
|
|
| 2. 9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải |
|
|
|
| 2. 10 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
| 2. 11 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
| 2. 12 | Đất sông, suối |
|
|
|
| 2. 13 | Đất phát triển hạ tầng | 0, 05 |
| 0, 05 |
| 2. 14 | Đất ở đô thị |
|
|
|
| 2. 15 | Các loại đất phi nông nghiệp còn lại |
|
|
|
| 3 | Đất đô thị |
|
|
|
| 4 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên |
|
|
|
| 5 | Đất khu du lịch |
|
|
|
| 6 | Đất khu dân cư nông thôn |
|
|
|
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của phường Chiềng Cơi với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu | DT năm 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TN | 1. 125, 00 | 1. 125, 00 | 1. 125, 00 | 1. 125, 00 | 1. 125, 00 | 1. 125, 00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 835, 83 | 835, 88 | 839, 07 | 842, 15 | 845, 73 | 847, 62 |
| 1. 1 | Đất lúa nước | 74, 18 | 73, 53 | 72, 95 | 71, 93 | 71, 06 | 67, 01 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa | 70, 93 | 70, 28 | 69, 70 | 68, 78 | 67, 91 | 63, 94 |
| 1. 2 | Đất trồng lúa nương | - | - | - | - | - | - |
| 1. 3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 163, 29 | 158, 79 | 154, 01 | 148, 96 | 143, 70 | 139, 85 |
| 1. 4 | Đất trồng cây lâu năm | 159, 57 | 161, 27 | 166, 02 | 170, 97 | 176, 04 | 181, 63 |
| 1. 5 | Đất rừng phòng hộ | 321, 50 | 322, 00 | 322, 60 | 323, 30 | 324, 90 | 325, 10 |
| 1. 6 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1. 7 | Đất rừng sản xuất | 110, 70 | 113, 70 | 116, 90 | 120, 40 | 123, 60 | 127, 60 |
| 1. 8 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3, 99 | 3, 99 | 3, 99 | 3, 99 | 3, 83 | 3, 83 |
| 1. 9 | Đất nông nghiệp khác | 2, 60 | 2, 60 | 2, 60 | 2, 60 | 2, 60 | 2, 60 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 186, 90 | 190, 85 | 191, 96 | 193, 48 | 195, 00 | 197, 51 |
| 2. 1 | Đất xây dựng TS CQ, CTSN | 3, 17 | 3, 17 | 3, 35 | 3, 92 | 4, 29 | 5, 72 |
| 2. 2 | Đất quốc phòng | 79, 00 | 79, 00 | 79, 00 | 79, 00 | 79, 00 | 79, 00 |
| 2. 3 | Đất an ninh | - | - | - | - | 0, 05 | 0, 05 |
| 2. 4 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2. 5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 4, 01 | 6, 61 | 6, 61 | 6, 61 | 6, 61 | 6, 61 |
| 2. 6 | Đất SXVL xây dựng gốm sứ | - | - | - | - | - | - |
| 2. 7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2. 8 | Đất di tích danh thắng | - | - | - | - | - | - |
| 2. 9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | - | - | - | - | - | - |
| 2. 10 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 19, 60 | 19, 60 | 19, 60 | 19, 60 | 19, 60 | 19, 60 |
| 2. 11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - |
| 2. 12 | Đất sông, suối | 12, 49 | 12, 44 | 12, 30 | 12, 25 | 12, 25 | 12, 25 |
| 2. 13 | Đất phát triển hạ tầng | 35, 89 | 36, 89 | 37, 53 | 38, 08 | 38, 72 | 39, 40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0, 50 | 0, 50 | 0, 55 | 0, 62 | 0, 98 | 0, 98 |
|
| Đất cơ sở y tế | 6, 19 | 6, 44 | 6, 44 | 6, 44 | 6, 44 | 6, 44 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 4, 31 | 3, 42 | 3, 87 | 3, 97 | 3, 97 | 4, 02 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 1, 17 | 1, 17 | 1, 17 | 1, 17 | 1, 17 | 1, 57 |
| 2. 14 | Đất ở đô thị | 32, 74 | 33, 14 | 33, 57 | 34, 02 | 34, 48 | 34, 88 |
| 2. 15 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| 3. 1 | Đất chưa sử dụng còn lại | 102, 27 | 98, 27 | 93, 97 | 89, 37 | 84, 27 | 79, 87 |
| 3. 2 | Diện tích đưa vào sử dụng | - | 4, 00 | 4, 30 | 4, 60 | 5, 10 | 4, 40 |
| 4 | Đất đô thị | 1. 125, 00 | 1. 125, 00 | 1. 125, 00 | 1. 125, 00 | 1. 125, 00 | 1. 125, 00 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất khu du lịch | - | - | - | - | - | - |
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 10, 61 | 3, 95 | 1, 11 | 1, 52 | 1, 52 | 2, 51 |
| 1. 1 | Đất lúa nước | 4, 67 | 0, 65 | 0, 58 | 1, 02 | 0, 87 | 1, 55 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa | 4, 49 | 0, 65 | 0, 58 | 0, 92 | 0, 87 | 1, 47 |
| 1. 2 | Đất trồng lúa nương | - |
|
|
|
|
|
| 1. 3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 1, 44 | 0, 50 | 0, 28 | 0, 05 | 0, 06 | 0, 55 |
| 1. 4 | Đất trồng cây lâu năm | 4, 34 | 2, 80 | 0, 25 | 0, 45 | 0, 43 | 0, 41 |
| 1. 5 | Đất rừng phòng hộ | - | - | - | - | - | - |
| 1. 6 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1. 7 | Đất rừng sản xuất | - | - | - | - | - | - |
| 1. 8 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0, 16 | - | - | - | 0, 16 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 69, 20 | 12, 00 | 12, 90 | 13, 70 | 13, 80 | 16, 80 |
| 2. 1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất bằng trồng cây hàng năm | 2, 50 |
|
|
|
| 2, 50 |
| 2. 2 | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây công nghiệp lâu năm | 24, 50 | 4, 00 | 4, 50 | 5, 00 | 5, 20 | 5, 80 |
| 2. 3 | Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất trồng cây ăn quả | 25, 30 | 5, 00 | 5, 20 | 5, 20 | 5, 40 | 4, 50 |
| 2. 4 | Đất rừng tự nhiên phòng hộ chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất | 16, 90 | 3, 00 | 3, 20 | 3, 50 | 3, 20 | 4, 00 |
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: Ha
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 22, 40 | 4, 00 | 4, 30 | 4, 60 | 5, 10 | 4, 40 |
| 1. 1 | Đất trồng lúa | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | - | - | - | - | - | - |
| 1. 2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | - | - | - | - | - | - |
| 1. 3 | Đất trồng cây lâu năm | 1, 90 | 0, 50 | 0, 50 | 0, 40 | 0, 30 | 0, 20 |
| 1. 4 | Đất rừng phòng hộ | 20, 50 | 3, 50 | 3, 80 | 4, 20 | 4, 80 | 4, 20 |
| 1. 5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1. 6 | Đất rừng sản xuất | - | - | - | - | - | - |
| 1. 7 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - |
Điều 3. Giao UBND thành phố Sơn La
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND thành phố Sơn La; Chủ tịch UBND phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai do tỉnh Sơn La ban hành
- 2Quyết định 738/QĐ-UBND năm 2014 về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng An, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 3Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 4Quyết định 78/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 1Luật Đất đai 2003
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai do tỉnh Sơn La ban hành
- 7Quyết định 738/QĐ-UBND năm 2014 về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng An, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 8Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La do tỉnh Sơn La ban hành
- 9Quyết định 78/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Quyết định 758/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của phường Chiềng Cơi do tỉnh Sơn La ban hành
- Số hiệu: 758/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/04/2014
- Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
- Người ký: Bùi Đức Hải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/04/2014
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra