Tóm tắt Quyết định 756/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau
Quyết định số 756/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Năm Căn. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phân công trách nhiệm cụ thể cho chính quyền địa phương và các sở, ngành liên quan trong việc quản lý, thực hiện và giám sát quy hoạch đất đai trên địa bàn.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Năm Căn được phê duyệt bao gồm các nội dung và chỉ tiêu phân bổ cụ thể sau:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Xác định chi tiết chỉ tiêu sử dụng đối với từng nhóm đất, loại đất cụ thể trên địa bàn huyện (được thể hiện chi tiết tại Phụ lục I kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (được thể hiện chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi và xây dựng hạ tầng (được thể hiện chi tiết tại Phụ lục III).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên đất đai (được thể hiện chi tiết tại Phụ lục IV).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thủ tục đất đai và lâm nghiệp: Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng rừng theo đúng kế hoạch đã được duyệt. Quá trình thực hiện phải đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện và quy hoạch của các ngành, lĩnh vực liên quan.
- Rà soát và xử lý biến động dự án: Đối với các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trong năm 2021 nhưng chưa có tên trong Danh mục hoặc đã có nhưng diện tích, loại đất, vị trí chưa đồng bộ, thống nhất với các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh (bao gồm Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2020, Nghị quyết số 01/NQ-HĐND và Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 05/02/2021, Nghị quyết số 13/NQ-HĐND và Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 19/3/2021), UBND huyện Năm Căn phải rà soát, tổng hợp báo cáo gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung trước khi thực hiện.
- Kiểm tra và giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Cập nhật và báo cáo kết quả: Thực hiện cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2021 khi xây dựng và triển khai quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 cấp huyện; đồng thời báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định hiện hành.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định quy định rõ các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cà Mau.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 756/QĐ-UBND | Cà Mau, ngày 16 tháng 4 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN NĂM CĂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015, được sửa đổi, bổ sung tại Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2020, Nghị quyết số 01/NQ-HĐND và Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 05/02/2021, Nghị quyết số 13/NQ-HĐND và Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 của Hội đồng Nhân dân tỉnh ban hành Danh mục và bổ sung Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 46/TTr-STNMT ngày 29/01/2021 và Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn tại Tờ trình số 312/TTr-UBND ngày 31/12/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Năm Căn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Phụ lục I.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: Phụ lục II.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục III.
4. Kế hoạch đua đất chua sử dụng vào sử dụng: Phụ lục IV.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, đảm bảo thống nhất và đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện và quy hoạch ngành, lĩnh vực có liên quan. Trong đó cần lưu ý, đối với các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Năm Căn, chưa có trong Danh mục hoặc đã có trong Danh mục nhưng diện tích, loại đất chưa đồng bộ, thống nhất (diện tích lớn hơn, khác loại đất, vị trí,...) với Danh mục đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2020, Nghị quyết số 01/NQ-HĐND và Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 05/02/2021, Nghị quyết số 13/NQ-HĐND và Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 và điều kiện thực tế của địa phương, UBND huyện Năm Căn có trách nhiệm rà soát, tổng hợp báo cáo, gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trước khi thực hiện.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
4. Cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2021 khi thực hiện quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 cấp huyện; báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Năm Căn, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị Trấn Năm Căn | Xã Hàm Rồng | Xã Hiệp Tùng | Xã Đất Mới | Xã Lâm Hải | Xã Hàng Vịnh | Xã Tam Giang | Xã Tam Giang Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 41.264,21 | 1.991,45 | 3.845,33 | 3.373,41 | 6.210,24 | 9.768,48 | 2.093,24 | 9.186,39 | 4.795,67 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 90,14 | 90,14 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.194,49 | 109,79 | 252,57 | 318,72 | 208,29 | 76,01 | 100,01 | 5,49 | 123,61 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.742,39 | - | - | - | - | 2.835,43 | - | - | 2.906,96 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.860,65 | - | - | - | 234,43 | 1.626,21 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 15.423,15 | 20,69 | - | - | - | 4.493,15 |
| 9.144,73 | 1.764,57 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 16.844,91 | 1.770,76 | 3.592,57 | 3.053,12 | 5.767,48 | 737,47 | 1.893,23 | 29,75 | 0,53 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 108,49 | 0,07 | 0,19 | 1,57 | 0,03 | 0,22 | 100 | 6,41 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.058,11 | 709,71 | 367,21 | 288,58 | 558,15 | 1.891,66 | 391,08 | 987,97 | 863,76 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 142,61 | 106,55 | - | - | - |
| 35,06 | 1,00 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 551,35 | 9,64 | 0,18 | 0,14 | 0,11 | 90,69 | 0,11 | 135,23 | 315,25 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,86 | 4,74 | 3,27 | 0,29 | 0,07 | 0,06 | 0,02 | 0,02 | 0,38 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 41,34 | 14,5 | 5,01 | - | - | - | 20,29 | 1,32 | 0,22 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 385,43 | 110,38 | 42,06 | 34,82 | 19,19 | 43,51 | 59,54 | 49,04 | 26,9 |
| - | Đất giao thông | DGT | 312,34 | 83,08 | 37,9 | 30,89 | 13,62 | 21,82 | 56,93 | 44,49 | 23,62 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 18,74 | 8,16 | - | - | - | 10,58 | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 9,61 | 0,65 | 0,06 | - | 1,04 | 7,86 | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,84 | 0,35 | 0,02 | 0,07 |
| 0,08 | 0,05 | 0,16 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,29 | 4,64 | 0,85 | 0,23 | 1,45 |
| 0,08 | 0,05 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,01 | 3,18 | 1,35 | 0,28 | 0,15 | 0,16 | 0,13 | 0,41 | 0,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 27,43 | 9,60 | 1,88 | 3,36 | 2,20 | 3,00 | 1,67 | 3,35 | 2,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,94 | - | - | - | 0,74 | - | - | 0,2 | - |
| - | Đất chợ | DCH | 2,22 | 0,72 | - | - | - | - | 0,68 | 0,37 | 0,45 |
| 2.6 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,32 | - | 0,43 | 0,19 | - | - | - | 0,7 | - |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,49 | - | - | 0,10 | - | - | 0,12 | 0,27 | - |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 354,86 | - | 45,88 | 41,49 | 57,33 | 62,42 | 32,17 | 66,88 | 48,69 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 211,91 | 211,91 | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,25 | 5,09 | 1,78 | 0,40 | 0,26 | 5,69 | 0,73 | 3,63 | 1,67 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,36 | 1,39 | - | 0,10 | - | 0,44 | - | 0,25 | 1,20 |
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,13 | 0,22 | - | - | 1,14 | 1,04 | 0,73 | - | - |
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 18,84 | 2,33 | 2,10 | - | 0,20 | 8,97 | 0,22 | 5,02 | - |
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,35 | 0,19 | 0,38 | 0,12 | 0,42 | 0,45 | 0,36 | 0,63 | 0,80 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,37 | 0,02 | - | - | - | 0,35 | - | - | - |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch | SON | 4.304,59 | 236,61 | 265,20 | 210,94 | 479,43 | 1.678,03 | 241,74 | 723,98 | 468,66 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 7,06 | 6,14 | 0,92 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.763,15 | - | - | - | 45,64 | 687,17 | - | - | 1.030,34 |
| 4 | Đất khu kinh tế | KKT | 10.801,95 | 2.701,16 | 4.212,54 | - | 1.403,94 | - | 2.484,32 | - | - |
| 5 | Đất đô thị | KDT | 2.701,16 | 2.701,16 | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN NĂM CĂN
(Kèm theo Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị Trấn Năm Căn | Xã Hàm Rồng | Xã Hiệp Tùng | Xã Đất Mới | Xã Lâm Hải | Xã Hàng Vịnh | Xã Tam Giang | Xã Tam Giang Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 233,71 | 86,53 | 0,06 | 0,22 | 1,04 | 19,94 | 117,47 | 8,19 | 0,26 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,82 | 0,33 | - | 0,03 | - | - | 0,46 | - | - |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9,62 | - | - | - | - | 7,86 | - | 1,50 | 0,26 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 223,27 | 86,2 | 0,06 | 0,19 | 1,04 | 12,08 | 117,01 | 6,69 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,55 | 3,92 | - | - | 0,06 | - | 1,09 | 1,38 | 0,10 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,02 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã. Trong đó: | DHT | 0,16 | - | - | - | - | - | 0,16 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,16 | - | - | - | - | - | 0,16 | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,41 | - | - | - | - | - | 0,03 | 1,38 | - |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,67 | 3,67 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,34 | 0,18 | - | - | 0,06 | - | - | - | 0,10 |
| 2.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch | SON | 0,90 | - | - | - | - | - | 0,90 | - | - |
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,05 | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN NĂM CĂN
(Kèm theo Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chì tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị Trấn Năm Căn | Xã Hàm Rồng | Xã Hiệp Tùng | Xã Đất Mới | Xã Lâm Hải | Xã Hàng Vịnh | Xã Tam Giang | Xã Tam Giang Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 263,99 | 97,45 | 4,15 | 4,59 | 4,53 | 20,98 | 117,47 | 14,21 | 0,61 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,44 | 1,44 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,33 | 2,99 | 1,30 | 3,53 | - | - | 0,46 | 0,70 | 0,35 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 15,98 | - | - | - | - | 8,90 | - | 6,82 | 0,26 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 237,24 | 93,02 | 2,85 | 1,06 | 4,53 | 12,08 | 117,01 | 6,69 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 100,10 | 0,10 | - | - | - | - | 100,00 | - | - |
| 2.1 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 100,00 | - | - | - | - | - | 100,00 | - | - |
| 2.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,10 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG CỦA HUYỆN NĂM CĂN
(Kèm theo Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị Trấn Năm Căn | Xã Hàm Rồng | Xã Hiệp Tùng | Xã Đất Mới | Xã Lâm Hải | Xã Hàng Vịnh | Xã Tam Giang | Xã Tam Giang Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,05 | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - |
| - | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,05 | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - |
BẢN ĐỒ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021
HUYỆN NĂM CĂN - TỈNH CÀ MAU

- 1Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 807/QĐ-UBND đính chính Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Việt Yên được phê duyệt kèm theo Quyết định 354/QĐ-UBND do tỉnh Bắc Giang ban hành
- 3Quyết định 2148/QĐ-UBND đính chính Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Quy hoạch 2017
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 24/NQ-HĐND năm 2020 về Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 tỉnh Cà Mau
- 8Nghị quyết 01/NQ-HĐND về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 9Nghị quyết 02/NQ-HĐND bổ sung Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 tỉnh Cà Mau
- 10Nghị quyết 13/NQ-HĐND về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 11Nghị quyết 14/NQ-HĐND về bổ sung Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 tỉnh Cà Mau
- 12Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 13Quyết định 807/QĐ-UBND đính chính Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Việt Yên được phê duyệt kèm theo Quyết định 354/QĐ-UBND do tỉnh Bắc Giang ban hành
- 14Quyết định 2148/QĐ-UBND đính chính Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 756/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau
- Số hiệu: 756/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/04/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau
- Người ký: Lê Văn Sử
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/04/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
