Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 755/QĐ-UBND | Cà Mau, ngày 16 tháng 4 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN TRẦN VĂN THỜI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015, được sửa đổi, bổ sung tại Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị quyết số 84/2019/NQ-CP ngày 07/10/2019 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Cà Mau;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2020, Nghị quyết số 01/NQ-HĐND và Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 05/02/2021, Nghị quyết số 13/NQ-HĐND và Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Danh mục và bổ sung Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 63/TTr-STNMT ngày 08/02/2021 và Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời tại Tờ trình số 18/TTr-UBND ngày 04/02/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trần Văn Thời với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Phụ lục I.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: Phụ lục II.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục III.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Phụ lục IV.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trần Văn Thời có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, đảm bảo thống nhất và đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện và quy hoạch ngành, lĩnh vực có liên quan. Trong đó cần lưu ý, đối với các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Trần Văn Thời, chưa có trong Danh mục hoặc đã có trong Danh mục nhưng diện tích, loại đất chưa đồng bộ, thống nhất (diện tích lớn hơn, khác loại đất, vị trí,...) với Danh mục đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2020, Nghị quyết số 01/NQ-HĐND và Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 05/02/2021, Nghị quyết số 13/NQ-HĐND và Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 19/3/2021 và điều kiện thực tế của địa phương, UBND huyện Trần Văn Thời có trách nhiệm rà soát, tổng hợp báo cáo, gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trước khi thực hiện.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
4. Cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2021 khi thực hiện quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 cấp huyện; báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Trần Văn Thời, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Thị trấn Trần Văn Thời | Thị trấn Sông Đốc | Xã Khánh Bình Tây Bắc | Xã Khánh Bình Tây | Xã Trần Hợi | Xã Khánh Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 70.346,70 | 2.137,33 | 2.890,20 | 9.564,40 | 5.118,59 | 9.242,50 | 2.839,18 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 61.827,17 | 1.832,41 | 1.845,15 | 8.798,14 | 4.463,33 | 8.762,86 | 2.566,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 35.314,39 | 1.330,74 | - | 4.540,06 | 3.869,60 | 3.999,69 | 1.814,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 30.711,21 | 1.330,76 | - | 4.540,02 | 3.869,62 | 3.999,67 | 1.814,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8.188,95 | 404,95 | 127,44 | 659,45 | 517,37 | 795,07 | 554,79 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.029,10 | - | 229,60 | 98,50 | 44,40 | - | - |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 4.404,50 | - | 67,70 | 1.215,30 | - | 3.121,50 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.990,80 | - | - | 2.268,20 | - | 722,60 | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9.883,69 | 96,73 | 1.420,41 | 16,63 | 31,97 | 116,70 | 194,50 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15,74 | - | - | - | - | 7,30 | 2,45 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.568,13 | 304,92 | 858,05 | 585,96 | 464,66 | 479,65 | 272,88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 351,19 | 7,58 | 13,69 | - | 0,12 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 439,73 | 10,44 | 16,22 | - | 8,16 | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 107,48 | - | 4,00 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 29,68 | 1,09 | 12,62 | 1,04 | 0,26 | 0,10 | 0,10 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 37,87 | 0,39 | 26,95 | 1,41 | 0,44 | 0,15 | 0,15 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.128,58 | 163,66 | 360,47 | 452,88 | 334,26 | 335,11 | 191,14 |
| 2.6.1 | Đất giao thông | DGT | 1.839,63 | 77,47 | 208,79 | 176,82 | 166,80 | 198,65 | 100,13 |
| 2.6.2 | Đất thủy lợi | DTL | 2.128,21 | 66,68 | 125,59 | 228,82 | 159,36 | 125,95 | 87,93 |
| 2.6.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 46,56 | 1,37 | - | 41,33 | - | 0,51 | 0,26 |
| 2.6.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 2,48 | 1,32 | 0,20 | 0,09 | 0,16 | 0,04 | 0,05 |
| 2.6.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 19,54 | 3,47 | 0,08 | 1,48 | 1,22 | 2,01 | 1,19 |
| 2.6.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 6,30 | 2,15 | 0,50 | 0,19 | 0,81 | 0,46 | 0,16 |
| 2.6.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 73,45 | 6,21 | 22,51 | 4,15 | 4,86 | 6,77 | 1,42 |
| 2.6.8 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 6,65 | 3,97 | 0,18 | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất chợ | DCH | 5,76 | 1,02 | 2,62 | - | 1,05 | 0,72 | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 7,15 | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,12 | 0,39 | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 761,88 | - | - | 95,12 | 67,46 | 69,04 | 42,86 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 321,74 | 76,69 | 245,04 | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,20 | 3,28 | 0,65 | 0,73 | 0,38 | 0,18 | 0,59 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8,04 | 1,75 | 0,50 | 1,70 | - | 4,09 | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,25 | 0,28 | 1,75 | - | - | 5,79 | 0,82 |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 23,36 | - | 3,90 | - | 2,32 | 0,96 | 0,61 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,97 | 0,56 | 0,15 | 1,58 | 0,14 | 0,13 | 0,57 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 15,14 | 0,64 | 14,50 | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,92 | 1,04 | 0,35 | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sông ngòi,kênh, rạch, suối | SON | 968,82 | 37,13 | 147,73 | 31,50 | 51,12 | 64,10 | 36,04 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 329,02 | - | 9,53 | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 951,40 | - | 187,00 | 180,30 | 190,60 | - | - |
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Khánh Bình | Xã Khánh Hưng | Xã Khánh Bình Đông | Xã Khánh Hải | Xã Lợi An | Xã Phong Điền | Xã Phong Lạc | |||
| (1) | (2) | (3) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 3.689,59 | 6.669,81 | 6.761,01 | 6.289,88 | 4.587,65 | 6.502,91 | 4.053,65 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.332,60 | 6.141,43 | 6.270,30 | 5.088,33 | 4.043,31 | 5.827,20 | 2.855,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.599,43 | 4.938,57 | 5.075,07 | 3.802,31 | 942,68 | - | 2.401,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.220,08 | 4.938,60 | 4.195,61 | 3.802,34 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 506,39 | 1.096,46 | 972,34 | 830,70 | 693,50 | 576,34 | 454,22 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | 432,60 | - | 224,00 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 224,59 | 105,20 | 220,47 | 22,55 | 2.407,13 | 5.026,86 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,20 | 1,20 | 2,42 | 0,17 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 356,99 | 528,38 | 490,72 | 902,65 | 544,34 | 581,11 | 1.197,74 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | 5,32 | - | - | - | - | 324,48 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,28 | - | 0,09 | 367,42 | - | 0,28 | 36,84 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | 3,48 | - | 100,00 | - |
| 2.4 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,03 | 10,62 | 0,10 | 0,10 | 1,75 | 0,10 | 0,67 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | 1,06 | - | 5,28 | 0,74 | 0,63 | 0,67 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 225,90 | 376,12 | 344,47 | 417,67 | 305,98 | 196,25 | 424,70 |
| 2.6.1 | Đất giao thông | DGT | 95,21 | 159,78 | 137,03 | 165,26 | 64,10 | 97,52 | 192,08 |
| 2.6.2 | Đất thủy lợi | DTL | 122,62 | 209,79 | 199,46 | 247,18 | 235,72 | 93,14 | 225,97 |
| 2.6.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,22 | - | 0,59 | - | 0,40 | 0,13 | 0,77 |
| 2.6.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,12 | 0,09 | 0,16 | 0,09 | 0,01 | 0,11 | 0,04 |
| 2.6.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,33 | 1,07 | 0,77 | 1,15 | 1,64 | 2,32 | 1,81 |
| 2.6.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 1,01 | 0,14 | 0,16 | 0,14 | 0,18 | 0,25 | 0,15 |
| 2.6.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 4,39 | 4,13 | 4,99 | 3,85 | 3,93 | 2,78 | 3,46 |
| 2.6.8 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | - | 1,07 | 1,31 | - | - | - | 0,12 |
| 2.6.9 | Đất chợ | DCH | - | 0,05 | - | - | - | - | 0,30 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | 7,15 | - | - | - |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | 0,73 | - | - | - |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 63,06 | 77,02 | 92,11 | 74,48 | 68,62 | 47,73 | 64,38 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 | 0,34 | 0,42 | 0,46 | 0,21 | 1,79 | 0,59 |
| 2.11 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,69 | - | 1,08 | 1,58 | 1,35 | 2,39 | 0,52 |
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,65 | - | - | 0,31 | 4,61 | 10,00 | - |
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,94 | 0,73 | 2,05 | 0,20 | 0,65 | 0,18 | 0,09 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,32 | 0,21 | - | - | 0,66 | 0,15 | 0,19 |
| 2.15 | Đất sông ngòi,kênh, rạch | SON | 63,54 | 56,96 | 50,40 | 17,79 | 159,77 | 29,61 | 223,13 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | 6,00 | - | 192,01 | 121,48 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | 298,90 | - | 94,60 | - |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Trần Văn Thời | Thị trấn Sông Đốc | Xã Khánh Bình Tây Bắc | Xã Khánh Bình Tây | Xã Trần Hợi | Xã Khánh Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 392,16 | 5,16 | 225,53 | 24,67 | 2,80 | 0,27 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 353,04 | 3,81 | 196,78 | 21,45 | 2,80 | 0,27 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 22,86 | 0,705 |
| 7,97 | 0,1 | 0,265 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13,08 | 0,705 |
| 7,97 | 0,1 | 0,265 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 56,37 | 1,38 | 23,73 | 13,48 | 0,17 |
|
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 273,81 | 1,72 | 173,05 |
| 2,53 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,12 | 1,35 | 28,75 | 3,22 |
|
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,17 |
| 0,17 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 15,06 |
| 10,34 | 0,22 |
|
|
|
| 2.2.1 | Đất giao thông | DGT | 3,50 |
| 1,5 |
|
|
|
|
| 2.2.2 | Đất thủy lợi | DTL | 11,56 |
| 8,84 | 0,22 |
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,30 |
|
| 3 |
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 19,59 | 1,35 | 18,24 |
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Khánh Bình | Xã Khánh Hưng | Xã Khánh Bình Đồng | Xã Khánh Hải | Xã Lợi An | Xã Phong Điền | Xã Phong Lạc | |||
| (1) | (2) | (3) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 0,79 | - | 0,45 | 7,53 | 0,29 | 113,00 | 11,70 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,79 | - | 0,45 | 7,53 | 0,29 | 107,35 | 11,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,68 | - | 0,37 | 3,00 | 0,18 | - | 9,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,68 | - | 0,37 | 3,00 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,05 | - | 0,05 | 4,53 | 0,04 | 11,00 | 1,95 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,06 | - | 0,03 | - | 0,07 | 96,35 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | - | - | - | - | - | 5,65 | 0,15 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | 4,50 | - |
| 2.1.1 | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | 2,00 | - |
| 2.1.2 | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | 2,50 | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | 1,15 | 0,15 |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Trần Văn Thời | Thị trấn Sông Đốc | Xã Khánh Bình Tây Bắc | Xã Khánh Bình Tây | Xã Trần Hợi | Xã Khánh Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | Tổng nhu cầu chuyển đổi mục đích trong năm kế hoạch |
| 456,83 | 25,62 | 226,49 | 26,73 | 11,10 | 5,23 | 4,38 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 421,15 | 22,09 | 221,29 | 23,53 | 6,35 | 2,23 | 1,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 45,85 | 16,69 |
| 8,94 | 1,08 | 0,62 | 0,68 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 35,06 | 16,69 |
| 8,94 | 1,08 | 0,62 | 0,68 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 73,03 | 3,03 | 26,01 | 14,22 | 2,54 | 1,41 | 0,50 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 302,27 | 2,37 | 195,28 | 0,37 | 2,73 | 0,20 | 0,20 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 35,68 | 3,53 | 5,20 | 3,20 | 4,75 | 3,00 | 3,00 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 10,20 | 1,00 |
| 1,20 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 18,00 | 2,00 |
| 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 2.3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 7,48 | 0,53 | 5,20 |
| 1,75 |
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính (tiếp theo) | ||||||
| Xã Khánh Bình | Xã Khánh Hưng | Xã Khánh Bình Đông | Xã Khánh Hải | Xã Lợi An | Xã Phong Điền | Xã Phong Lạc | |||
| (1) | (2) | (3) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| I | Tổng nhu cầu chuyển đổi mục đích trong năm kế hoạch |
| 5,59 | 5,92 | 4,98 | 13,43 | 2,32 | 111,56 | 13,51 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2,59 | 2,92 | 1,98 | 10,43 | 2,32 | 111,56 | 12,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,98 | 1,42 | 1,32 | 3,35 | 0,99 |
| 9,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,98 | 1,42 | 1,32 | 3,35 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,40 | 1,30 | 0,53 | 6,93 | 1,06 | 11,40 | 2,71 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,21 | 0,20 | 0,13 | 0,15 | 0,27 | 100,16 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
|
| 1,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
|
| 1,00 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
|
|
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Trần Văn Thời | Thị trấn Sông Đốc | Xã Khánh Bình Tây Bắc | Xã Khánh Bình Tây | Xã Trần Hợi | Xã Khánh Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +..(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 75,00 | - | - | - | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
|
| Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 75,00 | - | - | - | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2021 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Khánh Bình | Xã Khánh Hưng | Xã Khánh Bình Đông | Xã Khánh Hải | Xã Lợi An | Xã Phong Điền | Xã Phong Lạc | |||
| (1) | (2) | (3) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | 15,00 | - | 15,00 | - |
|
| Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | 15,00 | - | 15,00 | - |
BẢN ĐỒ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021
HUYỆN TRẦN VĂN THỜI - TỈNH CÀ MAU

- 1Quyết định 550/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 2148/QĐ-UBND đính chính Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật Quy hoạch 2017
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 84/NQ-CP năm 2019 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Cà Mau do Chính phủ ban hành
- 8Nghị quyết 24/NQ-HĐND năm 2020 về Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 tỉnh Cà Mau
- 9Nghị quyết 01/NQ-HĐND về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 10Nghị quyết 02/NQ-HĐND bổ sung Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 tỉnh Cà Mau
- 11Nghị quyết 13/NQ-HĐND về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 12Nghị quyết 14/NQ-HĐND về bổ sung Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 tỉnh Cà Mau
- 13Quyết định 550/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 14Quyết định 587/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 15Quyết định 2148/QĐ-UBND đính chính Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 755/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- Số hiệu: 755/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/04/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau
- Người ký: Lê Văn Sử
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/04/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
