Giới thiệu chung về Quyết định 727/QĐ-UBND năm 2024
Quyết định 727/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Công Thương tỉnh Hà Tĩnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng và quản lý đội ngũ công chức, người lao động tại Sở Công Thương theo hướng chuyên nghiệp, hiện đại và đúng quy định pháp luật.
- Danh mục vị trí việc làm của Sở Công Thương tỉnh Hà Tĩnh
Theo quyết định được phê duyệt, tổng số vị trí việc làm tại Sở Công Thương tỉnh Hà Tĩnh là 42 vị trí, được phân chia cụ thể thành các nhóm sau:
- Nhóm lãnh đạo, quản lý: Gồm có 08 vị trí, đóng vai trò điều hành, định hướng và quản lý toàn diện các hoạt động của Sở và các đơn vị trực thuộc.
- Nhóm nghiệp vụ chuyên ngành: Gồm có 14 vị trí, tập trung vào các lĩnh vực chuyên môn sâu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành Công Thương.
- Nhóm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: Gồm có 18 vị trí, thực hiện các công việc hỗ trợ nghiệp vụ hành chính, tổng hợp, tài chính, tổ chức cán bộ và các công tác văn phòng khác.
- Nhóm hỗ trợ, phục vụ: Gồm có 02 vị trí, thực hiện các nhiệm vụ phụ trợ nhằm đảm bảo điều kiện hoạt động thường xuyên của cơ quan.
Chi tiết về danh mục vị trí việc làm được quy định cụ thể tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này. Đồng thời, cơ cấu ngạch công chức tương ứng được quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để triển khai hiệu quả danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:
- Đối với Sở Công Thương:
- Căn cứ vào danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức đã được phê duyệt và chỉ tiêu biên chế được giao hàng năm để tiến hành rà soát, bố trí, sử dụng và quản lý biên chế công chức, người lao động một cách hợp lý, đúng vị trí.
- Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực hoặc chủ động có phương án xử lý phù hợp đối với những trường hợp công chức chưa đáp ứng đủ tiêu chuẩn ngạch công chức hoặc chưa phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm hiện tại.
- Hoàn thiện bản mô tả công việc cùng khung năng lực chi tiết cho từng vị trí việc làm để gửi Sở Nội vụ thẩm định và phê duyệt theo đúng quy định.
- Đối với Sở Nội vụ:
- Chủ trì thẩm định và phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực của từng vị trí việc làm thuộc Sở Công Thương sau khi có ý kiến thống nhất của Ủy ban nhân dân tỉnh về trình độ chuyên môn của từng vị trí.
- Giám đốc Sở Nội vụ chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về tính chính xác, khách quan và đúng quy định trong quá trình thẩm định, phê duyệt các nội dung này.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Hiệu lực văn bản: Quyết định 727/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Quyết định này chính thức thay thế cho Quyết định số 2245/QĐ-UBND ngày 17/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Khung năng lực từng vị trí việc làm trong cơ quan Sở Công Thương.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Nội vụ; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 727/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 27 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC SỞ CÔNG THƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nội vụ: số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập; số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức;
Căn cứ Thông tư số 06/2023/TT-BCT ngày 23/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành công thương trong các cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực công thương;
Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Văn bản số 04/TTr-SCT ngày 05/3/2024 và Sở Nội vụ tại Văn bản số 438/XDCQ&TCBC ngày 13/3/2024; trên cơ sở biểu quyết thống nhất của các Thành viên UBND tỉnh (lấy Phiếu qua Hệ thống TD).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục vị trí việc làm; cơ cấu ngạch công chức của Sở Công Thương, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm: tổng số 42 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm nhóm lãnh đạo, quản lý: 08 vị trí;
- Vị trí việc làm thuộc nhóm nghiệp vụ chuyên ngành: 14 vị trí;
- Vị trí việc làm thuộc nhóm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 18 vị trí;
- Vị trí việc làm thuộc nhóm hỗ trợ, phục vụ: 02 vị trí.
(Cụ thể tại Phụ lục I kèm theo)
2. Cơ cấu ngạch công chức: cụ thể tại Phụ lục II kèm theo.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. Sở Công Thương: căn cứ danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức được phê duyệt và chỉ tiêu biên chế được UBND tỉnh giao hàng năm để rà soát, bố trí, sử dụng và quản lý biên chế công chức, người lao động phù hợp với vị trí việc làm; có kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng hoặc có phương án xử lý đối với công chức chưa đáp ứng tiêu chuẩn ngạch công chức hoặc chưa phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm theo quy định (nếu có); hoàn thiện bản mô tả công việc và khung năng lực từng vị trí việc làm gửi Sở Nội vụ phê duyệt theo quy định.
2. Sở Nội vụ: thẩm định và phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực từng vị trí việc làm của Sở Công Thương (sau khi có ý kiến của UBND tỉnh về trình độ chuyên môn của từng vị trí việc làm Sở Công Thương). Giám đốc Sở Nội vụ chịu hoàn toàn trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật trong việc thẩm định, phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực từng vị trí việc làm của Sở Công Thương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 2245/QĐ-UBND này 17/7/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Khung năng lực từng vị trí việc làm trong cơ quan Sở Công Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Nội vụ và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 727/QĐ-UBND ngày 27/3/2024 của UBND tỉnh)
| TT | Tên vị trí việc làm | Ngạch công chức tương ứng | Đơn vị thực hiện | Ghi chú |
| I | Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý (08) | |||
| 1 | Giám đốc Sở |
|
|
|
| 2 | Phó Giám đốc Sở |
|
|
|
| 3 | Chánh Văn phòng Sở |
| Văn phòng |
|
| 4 | Chánh Thanh tra Sở |
| Thanh tra |
|
| 5 | Trưởng phòng thuộc Sở |
| Phòng Quản lý Thương mại; Phòng Quản lý năng lượng; Phòng Quản lý Công nghiệp |
|
| 6 | Phó Chánh Văn phòng Sở |
| Văn phòng |
|
| 7 | Phó Chánh Thanh tra Sở |
| Thanh tra |
|
| 8 | Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
| Phòng Quản lý Thương mại; Phòng Quản lý năng lượng; Phòng Quản lý Công nghiệp |
|
| II | Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành (14) | |||
| 1 | Chuyên viên chính về Quản lý Thương mại trong nước | Chuyên viên chính | Phòng Quản lý Thương mại |
|
| 2 | Chuyên viên về Quản lý Thương mại trong nước | Chuyên viên | Phòng Quản lý Thương mại |
|
| 3 | Chuyên viên chính về Quản lý Thương mại Quốc tế | Chuyên viên chính | Phòng Quản lý Thương mại |
|
| 4 | Chuyên viên về Quản lý Thương mại Quốc tế | Chuyên viên | Phòng Quản lý Thương mại |
|
| 5 | Chuyên viên chính Quản lý cạnh tranh. | Chuyên viên chính | Phòng Quản lý Thương mại |
|
| 6 | Chuyên viên về Quản lý cạnh tranh | Chuyên viên | Phòng Quản lý Thương mại |
|
| 7 | Chuyên viên chính về Hội nhập kinh tế Quốc tế | Chuyên viên chính | Phòng Quản lý Thương mại |
|
| 8 | Chuyên viên về Hội nhập kinh tế Quốc tế | Chuyên viên | Phòng Quản lý Thương mại |
|
| 9 | Chuyên viên chính về Quản lý Công nghiệp | Chuyên viên chính | Phòng Quản lý Công nghiệp |
|
| 10 | Chuyên viên về Quản lý Công nghiệp | Chuyên viên | Phòng Quản lý Công nghiệp |
|
| 11 | Chuyên viên chính về Quản lý Hoá chất | Chuyên viên chính | Phòng Quản lý Công nghiệp |
|
| 12 | Chuyên viên về Quản lý Hoá chất | Chuyên viên | Phòng Quản lý Công nghiệp |
|
| 13 | Chuyên viên chính về Quản lý Năng lượng | Chuyên viên chính | Phòng Quản lý Năng lượng |
|
| 14 | Chuyên viên về Quản lý Năng lượng | Chuyên viên | Phòng Quản lý Năng lượng |
|
| III | Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung (18) | |||
| 1 | Thanh tra viên chính về công tác thanh tra | Thanh tra viên chính | Thanh tra |
|
| 2 | Thanh tra viên về công tác thanh tra | Thanh tra viên | Thanh tra |
|
| 3 | Thanh tra viên về tiếp dân và xử lý đơn | Thanh tra viên | Thanh tra | Kiêm nhiệm |
| 4 | Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo | Thanh tra viên | Thanh tra | Kiêm nhiệm |
| 5 | Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực | Thanh tra viên | Thanh tra | Kiêm nhiệm |
| 6 | Chuyên viên về công tác thanh tra | Chuyên viên | Thanh tra |
|
| 7 | Chuyên viên về Pháp chế | Chuyên viên | Thanh tra | Kiêm nhiệm |
| 8 | Phụ trách kế toán |
| Văn phòng |
|
| 9 | Kế toán viên | Kế toán viên | Văn phòng |
|
| 10 | Chuyên viên về Tổ chức bộ máy | Chuyên viên | Văn phòng |
|
| 11 | Chuyên viên về Cải cách hành chính | Chuyên viên | Văn phòng | Kiêm nhiệm |
| 12 | Chuyên viên về thi đua khen thưởng | Chuyên viên | Văn phòng | Kiêm nhiệm |
| 13 | Chuyên viên về tổng hợp | Chuyên viên | Văn phòng |
|
| 14 | Chuyên viên về quản trị công sở | Chuyên viên | Văn phòng | Kiêm nhiệm |
| 15 | Chuyên viên về quản lý Công nghệ thông tin | Chuyên viên | Văn phòng |
|
| 16 | Văn thư viên | Văn thư viên | Văn phòng |
|
| 17 | Cán sự về thủ quỹ | Cán sự | Văn phòng | Kiêm nhiệm |
| 18 | Cán sự về lưu trữ | Cán sự | Văn phòng | Kiêm nhiệm |
| IV | Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ (02) | |||
| 1 | Nhân viên phục vụ |
| Văn phòng |
|
| 2 | Nhân viên lái xe |
| Văn phòng |
|
|
| TỔNG: 42 VTVL | |||
PHỤ LỤC II
CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(CỦA NHÓM VTVL NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH VÀ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG)
(Kèm theo Quyết định số: 727/QĐ-UBND ngày 27/3/2024 của UBND tỉnh)
| TT | Ngạch công chức (của nhóm VTVL nghiệp vụ chuyên ngành và chuyên môn dùng chung) | Cơ cấu ngạch công chức VTVL | Ghi chú |
| 1 | Chuyên viên chính và tương đương | 40% |
|
| 2 | Chuyên viên và tương đương | 60% |
|
Lưu ý: Trường hợp chưa đủ tỷ lệ ở ngạch Chuyên viên chính và tương đương theo cơ cấu được phê duyệt thì số còn thiếu được cộng vào ngạch Chuyên viên và tương đương theo quy định.
- 1Quyết định 2245/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Khung năng lực từng vị trí việc làm trong cơ quan Sở Công Thương tỉnh Hà Tĩnh
- 2Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình
- 3Quyết định 733/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Sở Công Thương tỉnh Quảng Nam
- 4Quyết định 351/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Thông tư 13/2022/TT-BNV hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 3Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4Nghị định 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức
- 5Thông tư 12/2022/TT-BNV hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành
- 6Thông tư 06/2023/TT-BCT hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành công thương trong các cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực công thương do Bộ Công thương ban hành
- 7Quyết định 179/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Công Thương tỉnh Ninh Bình
- 8Quyết định 733/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc Sở Công Thương tỉnh Quảng Nam
- 9Quyết định 351/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Quyết định 727/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức Sở Công Thương tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 727/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/03/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Nguyễn Hồng Lĩnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/03/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
