Tóm tắt Quyết định 69/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
Quyết định 69/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và định hướng việc quản lý, khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu trong năm 2019. Quyết định quy định rõ ràng về các chỉ tiêu sử dụng đất, trách nhiệm của chính quyền địa phương và các cơ quan chuyên môn trong việc tổ chức thực hiện.
1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phước Long
Quyết định chính thức phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phước Long với các chỉ tiêu chủ yếu. Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất chi tiết được ban hành đính kèm theo quyết định này, làm căn cứ pháp lý để thực hiện các thủ tục về đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2019.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Phước Long trong việc tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định của pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Phước Long có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai, đảm bảo tính minh bạch để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, giám sát.
- Quản lý và thực hiện thủ tục đất đai: Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Tất cả các hoạt động này phải đảm bảo phù hợp hoàn toàn với chỉ tiêu và lộ trình đã được xác định trong kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Giám sát và kiểm tra: Tổ chức các đợt kiểm tra, thanh tra thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan liên quan
Quyết định cũng xác định rõ trách nhiệm của các cá nhân, đơn vị trong bộ máy chính quyền địa phương đối với việc thực thi quyết định:
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phước Long, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phước Long, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 69/QĐ-UBND | Bạc Liêu, ngày 09 tháng 4 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN PHƯỚC LONG, TỈNH BẠC LIÊU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án phải thu hồi đất và danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phước Long tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2019 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 119/TTr-STNMT ngày 18 tháng 3 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phước Long với các chỉ tiêu chủ yếu (đính kèm các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phước Long có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phước Long, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phước Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN PHƯỚC LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 69/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT. Phước Long | Vĩnh Phú Đông | Vĩnh Phú Tây | Phước Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (12) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng DTTN (1 + 2 + 3) |
| 41.783,77 | 4.929,74 | 4.868,14 | 5.171,50 | 7.640,20 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 38.201,40 | 4.436,88 | 4.501,22 | 4.606,77 | 7.065,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13.739,80 | 1.100,46 | 4.040,11 | 2.298,96 |
|
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13.733,00 | 1.100,46 | 4.040,11 | 2.298,96 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 152,90 | 20,35 | 66,83 | 2,29 | 1,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.624,14 | 586,96 | 393,50 | 316,06 | 359,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 21.675,41 | 2.720,96 | 0,78 | 1.989,46 | 6.704,03 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,15 | 8,15 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.582,37 | 492,86 | 366,92 | 564,73 | 574,66 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 77,22 | 1,14 |
|
| 76,08 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 156,74 | 9,81 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,00 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,06 | 3,44 | 0,84 | 2,25 | 0,51 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,14 | 1,93 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.125,45 | 298,17 | 220,98 | 320,04 | 348,90 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,49 | 1,16 | 0,42 | 0,32 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,94 | 4,37 | 0,26 | 0,13 | 0,29 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 28,21 | 6,11 | 3,73 | 4,24 | 3,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,26 | 1,82 |
| 0,69 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 829,86 | 134,29 | 45,36 | 132,37 | 156,29 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.249,46 | 145,95 | 171,21 | 181,85 | 188,01 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,14 | 1,09 |
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,28 | 0,16 |
|
| 0,02 |
| - | Đất chợ | DCH | 4,81 | 3,22 |
| 0,44 | 0,51 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,84 |
|
|
| 0,58 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,53 | 4,02 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 631,16 |
| 80,85 | 214,82 | 87,72 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 90,18 | 90,18 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,11 | 5,66 | 0,40 | 0,24 | 0,61 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,11 | 0,01 |
| 0,09 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,68 | 0,22 | 2,84 | 4,08 | 4,12 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 18,15 | 9,27 | 0,16 | 0,51 | 2,30 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,34 | 0,15 | 0,54 | 0,62 | 0,32 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,95 | 0,95 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,19 | 0,16 | 0,12 | 0,03 | 0,07 |
| 2.24 | Đất sông, kênh, rạch | SON | 403,52 | 67,75 | 60,19 | 22,05 | 53,44 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 4.929,74 | 4.929,74 |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hưng Phú | Vĩnh Thanh | Phong Thạnh Tây A | Phong Thạnh Tây B | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (12) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng DTTN (1 + 2 + 3) |
| 41.783,77 | 3.792,83 | 3.737,07 | 5.513,39 | 6.130,90 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 38.201,40 | 3.513,41 | 3.451,91 | 5.101,12 | 5.524,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13.739,80 | 3.152,71 | 3.147,56 |
|
|
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13.733,00 | 3.152,71 | 3.140,76 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 152,90 | 21,27 | 40,18 |
| 0,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.624,14 | 333,90 | 258,40 | 219,06 | 156,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 21.675,41 | 5,53 | 4,77 | 4.882,06 | 5.367,82 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,15 |
| 1,00 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.582,37 | 279,42 | 285,16 | 412,27 | 606,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 77,22 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 156,74 |
|
|
| 146,93 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 30,00 |
|
|
| 30,00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,06 | 0,37 | 0,44 | 0,32 | 0,89 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,14 | 0,21 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.125,45 | 179,56 | 176,26 | 293,62 | 287,92 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,49 | 0,11 | 0,19 | 0,29 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,94 | 0,55 | 0,09 | 0,21 | 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 28,21 | 2,82 | 3,64 | 2,05 | 1,84 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,26 |
| 0,59 | 0,16 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 829,86 | 29,56 | 59,65 | 142,56 | 129,78 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.249,46 | 146,52 | 111,76 | 148,27 | 155,89 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,14 |
|
| 0,05 |
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,28 |
| 0,04 | 0,03 | 0,03 |
| - | Đất chợ | DCH | 4,81 |
| 0,30 |
| 0,34 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,84 | 0,26 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,53 |
| 1,50 |
| 1,01 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 631,16 | 62,88 | 73,75 | 50,35 | 60,79 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 90,18 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,11 | 0,30 | 0,27 | 0,42 | 0,21 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,11 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,68 | 1,76 |
| 0,30 | 0,36 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 18,15 | 0,43 | 2,94 | 1,77 | 0,77 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,34 | 0,46 | 0,87 | 0,17 | 0,21 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,95 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,19 | 0,41 | 0,86 | 3,17 | 0,37 |
| 2.24 | Đất sông, kênh, rạch | SON | 403,52 | 32,78 | 28,27 | 62,15 | 76,89 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 4.929,74 |
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT. Phước Long | Vĩnh Phú Đông | Vĩnh Phú Tây | Phước Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (12) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 34,60 | 2,50 | 2,00 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,00 |
| 2,00 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,00 |
| 2,00 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,20 | 2,10 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 30,40 | 0,40 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hưng Phú | Vĩnh Thanh | Phong Thạnh Tây A | Phong Thạnh Tây B | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (12) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 34,60 | 0,05 |
|
| 30,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,00 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,00 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,20 | 0,05 |
|
| 0,05 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 30,40 |
|
|
| 30,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT. Phước Long | Vĩnh Phú Đông | Vĩnh Phú Tây | Phước Long | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (12) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 42,82 | 4,87 | 2,55 | 0,85 | 0,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4,00 | 1,00 | 2,25 | 0,20 |
|
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,90 | 1,00 | 2,25 | 0,20 |
|
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 0,10 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,51 | 0,25 | 0,05 | 0,07 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,71 | 2,72 | 0,25 | 0,23 | 0,35 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 32,60 | 0,90 |
| 0,35 | 0,30 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1,00 |
|
|
|
|
|
| Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 1,00 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hưng Phú | Vĩnh Thanh | Phong Thạnh Tây A | Phong Thạnh Tây B | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (12) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 42,82 | 0,60 | 1,65 | 0,75 | 30,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4,00 | 0,25 | 0,30 |
|
|
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,90 | 0,25 | 0,20 |
|
|
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,51 | 0,05 | 0,05 |
| 0,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,71 | 0,30 | 1,30 | 0,35 | 0,21 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 32,60 |
|
| 0,40 | 30,65 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1,00 |
| 1,00 |
|
|
|
| Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 1,00 |
| 1,00 |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,00 |
|
|
|
|
- 1Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 26/NQ-HĐND năm 2018 về kế hoạch vốn đầu tư xây dựng năm 2019 tỉnh Đắk Lắk
- 6Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 102/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
Quyết định 69/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
- Số hiệu: 69/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/04/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
- Người ký: Lê Minh Chiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/04/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
