Quyết định số 688/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập trật tự, quản lý và định hướng sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện một cách hiệu quả, đúng quy hoạch và tuân thủ pháp luật hiện hành.
- Chỉ tiêu và nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đạ Tẻh
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu trong năm 2019 của huyện Đạ Tẻh, cụ thể bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích cụ thể đối với từng nhóm đất, loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2019, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích và loại đất thuộc diện thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ chỉ tiêu chuyển mục đích giữa các loại đất (như đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu cây trồng...), chi tiết tại Phụ lục 3.
- Cơ sở thực hiện: Toàn bộ các chỉ tiêu trên được thực hiện chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đạ Tẻh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng quy định, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Thực hiện việc công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đã được phê duyệt cho người dân và các tổ chức biết, tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Tổ chức thực hiện nghiệp vụ đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, chính xác, bám sát theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm và tháo gỡ khó khăn vướng mắc phát sinh.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành của các cá nhân, tổ chức và cơ quan ban ngành cấp tỉnh, cấp huyện:
- Các cá nhân chịu trách nhiệm chính: Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch UBND huyện Đạ Tẻh.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh phối hợp thực hiện: Giám đốc các Sở bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Lực lượng vũ trang và đơn vị liên quan: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng, Công an tỉnh Lâm Đồng cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 688/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 29 tháng 3 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐẠ TẺH, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Đạ Tẻh tại Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 07/3/2019, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 144/TTr-STNMT ngày 26/3/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đạ Tẻh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Đạ Tẻh đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đạ Tẻh và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2019
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Đạ Tẻh | Xã An Nhơn | Xã Quốc Oai | Xã Mỹ Đức | Xã Quảng Trị | Xã Đạ Lây | Xã Hương Lâm | Xã Triệu Hải | Xã Hà Đông | Xã Đạ Kho | Xã Đạ Pal | ||||
| (1) | (2) | (3) | (5)+...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 52.696,23 | 2.493,79 | 6.905,95 | 8.631,29 | 10.410,20 | 6.300,05 | 2.862,99 | 2.338,08 | 3.225,30 | 441,14 | 3.941,86 | 5.145,58 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 46.985,06 | 2.061,41 | 6.351,37 | 6.612,30 | 9.437,42 | 5.970,82 | 2.615,69 | 2.124,17 | 3.028,49 | 391,08 | 3.498,88 | 4.893,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.697,98 | 1.064,92 | 623,10 | 145,63 | 65,03 | 78,49 | 235,15 | 50,65 | 151,71 | 61,54 | 220,05 | 1,71 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.587,35 | 829,73 | 237,20 | 78,55 | 64,29 | 4,03 |
| 1,96 | 124,57 | 57,68 | 189,34 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.825,36 | 188,80 | 277,01 | 120,44 | 100,43 | 104,32 | 283,97 | 189,41 | 98,75 | 62,32 | 240,78 | 159,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.666,71 | 671,00 | 385,31 | 1.319,54 | 1.520,30 | 958,40 | 692,28 | 920,08 | 689,07 | 259,37 | 1.155,11 | 1.096,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.984,10 |
|
|
| 2.615,12 | 2.368,99 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 27.653,47 | 117,19 | 5.055,39 | 5.010,21 | 5.102,65 | 2.441,21 | 1.390,97 | 958,06 | 2.088,22 |
| 1.858,23 | 3.631,35 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 100,66 | 19,51 | 10,57 | 9,49 | 16,31 | 10,73 | 2,31 | 5,95 | 0,73 | 7,85 | 12,22 | 4,98 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 56,78 |
|
| 7,00 | 17,59 | 8,69 | 11,00 |
|
|
| 12,50 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.674,04 | 407,74 | 279,57 | 218,74 | 592,19 | 204,70 | 221,39 | 98,46 | 99,11 | 50,06 | 337,26 | 164,82 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 31,71 | 2,51 |
|
| 26,69 |
|
| 1,00 |
|
|
| 1,52 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,97 | 2,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,09 | 1,43 |
| 0,10 | 0,37 |
|
|
|
|
| 1,19 |
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 47,26 | 11,41 | 13,16 |
| 7,97 |
| 6,20 | 0,75 |
| 0,05 | 7,73 |
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.345,78 | 177,17 | 159,90 | 103,85 | 450,69 | 117,90 | 72,92 | 21,65 | 45,28 | 17,66 | 112,60 | 66,17 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,13 |
|
|
|
|
|
| 0,49 |
|
| 1,64 |
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 285,16 |
| 39,64 | 26,18 | 36,35 | 22,15 | 27,75 | 13,90 | 21,23 | 18,55 | 56,25 | 23,15 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 124,82 | 124,82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,32 | 4,89 | 0,24 | 0,20 | 3,18 | 1,36 | 0,89 | 0,62 | 0,32 | 0,74 | 3,08 | 1,80 |
| 2.10 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,85 | 1,99 |
| 1,08 |
| 1,55 | 2,24 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 56,53 | 14,64 | 5,23 | 3,28 | 3,69 | 6,83 | 7,15 | 2,41 | 4,21 | 1,03 | 7,01 | 1,04 |
| 2.12 | Đất SXVL xây dựng | SKX | 48,45 | 1,10 |
|
|
| 2,10 | 18,73 |
| 3,07 |
| 23,45 |
|
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,08 | 0,92 | 0,51 | 0,77 | 0,58 | 0,11 | 0,66 | 0,12 | 1,67 | 0,26 | 0,74 | 0,74 |
| 2.14 | Đất khu vui chơi, g.trí công cộng | DKV | 0,69 | 0,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 645,45 | 61,49 | 60,89 | 83,28 | 62,67 | 52,70 | 60,44 | 49,30 | 23,33 | 11,76 | 123,57 | 56,00 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 48,75 | 1,73 |
|
|
|
| 24,41 | 8,22 |
|
|
| 14,40 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3.037,13 | 24,63 | 275,02 | 1.800,25 | 380,58 | 124,53 | 25,91 | 115,45 | 97,70 |
| 105,72 | 87,34 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 2.493,79 | 2.493,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Đạ Tẻh | Xã An Nhơn | Xã Quốc Oai | Xã Mỹ Đức | Xã Quảng Trị | Xã Đạ Lây | Xã Hương Lâm | Xã Triệu Hải | Xã Hà Đông | Xã Đạ Kho | Xã Đạ Pal | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 110,10 | 30,11 | 1,30 | 11,13 | 5,00 | 0,39 | 18,22 | 0,60 | 0,81 | 1,61 | 2,09 | 38,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12,69 | 11,50 | 0,70 |
|
|
|
|
| 0,18 | 0,31 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 31,59 | 8,62 |
| 0,68 |
|
|
|
| 0,23 | 1,30 |
| 20,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 49,18 | 9,99 | 0,60 | 10,45 | 5,00 | 0,39 | 1,58 | 0,60 | 0,40 |
| 2,09 | 18,08 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16,64 |
|
|
|
|
| 16,64 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,26 | 0,52 |
| 0,24 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,66 | 0,42 |
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,05 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,57 | 0,07 |
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Đạ Tẻh | Xã An Nhơn | Xã Quốc Oai | Xã Mỹ Đức | Xã Quảng Trị | Xã Đạ Lây | Xã Hương Lâm | Xã Triệu Hải | Xã Hà Đông | Xã Đạ Kho | Xã Đạ Pal | ||||
|
| Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 152,07 | 38,90 | 2,20 | 11,38 | 12,74 | 2,69 | 23,43 | 0,85 | 4,28 | 1,91 | 14,44 | 39,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 16,63 | 13,60 | 1,50 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,05 | 0,16 | 0,31 | 0,51 | 0,20 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,02 | 0,39 | 0,22 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 0,06 | 0,05 | 0,05 | 0,10 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây HNK | HNK/PNN | 35,89 | 10,37 | 0,05 | 0,68 | 0,10 | 2,10 | 0,15 |
| 0,23 | 1,35 | 0,05 | 20,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 80,21 | 12,23 | 0,65 | 10,60 | 12,54 | 0,49 | 6,59 | 0,69 | 3,74 | 0,05 | 14,19 | 18,43 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 16,64 |
|
|
|
|
| 16,64 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,70 | 2,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu SDD trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 37,09 |
|
| 7,00 | 17,59 |
|
|
|
|
| 12,50 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp khác |
| 37,09 |
|
| 7,00 | 17,59 |
|
|
|
|
| 12,50 |
|
- 1Quyết định 686/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 2918/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- 3Quyết định 2919/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- 4Quyết định 87/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 5Quyết định 89/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 686/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 2918/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- 8Quyết định 2919/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- 9Quyết định 87/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 10Quyết định 89/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 688/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 688/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/03/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Nguyễn Văn Yên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/03/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
