Quyết định 2919/QĐ-UBND năm 2018 do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hoàng Su Phì. Văn bản đưa ra các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất trọng tâm và phân công trách nhiệm chi tiết cho các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trong việc triển khai, giám sát thực hiện.
- Các chỉ tiêu sử dụng đất chính trong năm kế hoạch 2019
Nội dung phê duyệt bao gồm 04 nhóm chỉ tiêu sử dụng đất cốt lõi trên địa bàn huyện Hoàng Su Phì:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết quy định tại Phụ biểu 1).
- Kế hoạch thu hồi đất đối với các diện tích đất thuộc trường hợp thu hồi (chi tiết quy định tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất (chi tiết quy định tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch khai thác, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội (chi tiết quy định tại Phụ lục 4).
- Phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
Quyết định xác định rõ vai trò và nhiệm vụ cụ thể đối với cấp quản lý địa phương và cơ quan chuyên môn:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt đến người dân và các đơn vị liên quan theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Căn cứ vào kế hoạch đã phê duyệt để thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền và quy trình.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc quản lý và thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Thực hiện báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
- Trực tiếp kiểm tra, giám sát tình hình và tiến độ thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Hoàng Su Phì.
- Chịu trách nhiệm tổng hợp, báo cáo định kỳ kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trình UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo đúng quy định.
- Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hoàng Su Phì cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan trực tiếp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2919/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 27 tháng 12 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN HOÀNG SU PHÌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của huyện Hoàng Su Phì tại Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2018; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 458/TTr-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hoàng Su Phì với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);
1. Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Hoàng Su Phì;
- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoàng Su Phì chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2919/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Vinh Quang | Xã Bản Máy | Xã Thàng Tín | Xã Thèn Chu Phìn | Xã Pố Lồ | Xã Bản Phùng | Xã Túng Sán | Xã Chiến Phố | Xã Đản Ván | Xã Tụ Nhân | Xã Tân Tiến | Xã Nàng Đôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 63.238,06 | 486,69 | 3.083,92 | 2.248,11 | 2.081,31 | 2.759,93 | 1.630,46 | 4.923,51 | 2.987,75 | 1.722,15 | 2.499,56 | 1.789,29 | 1.330,16 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 53.742,03 | 378,90 | 2.664,43 | 1.901,47 | 1.833,83 | 2.159,54 | 1.332,94 | 4.175,60 | 2.147,16 | 1.547,47 | 1.716,76 | 1.433,23 | 1.105,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.571,47 | 11,42 | 130,00 | 79,97 | 100,00 | 128,40 | 180,48 | 155,95 | 170,37 | 112,00 | 125,77 | 150,26 | 110,00 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 296,46 | 0,12 |
|
|
|
| 5,00 |
| 5,00 |
| 36,00 | 27,39 | 50,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9.623,25 | 76,98 | 634,97 | 488,76 | 247,29 | 476,04 | 409,74 | 481,64 | 447,74 | 332,37 | 346,54 | 382,50 | 263,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.498,53 | 21,42 | 121,97 | 46,34 | 105,25 | 83,68 | 64,94 | 288,60 | 147,80 | 48,23 | 48,43 | 170,50 | 46,52 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17.346,67 | 47,51 | 1.159,45 | 537,66 | 1.042,53 | 608,85 | 550,57 | 664,94 | 858,44 | 465,09 | 68,79 | 77,71 | 245,06 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.468,37 |
| 2,37 |
|
|
|
| 1.465,81 |
| 0,19 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 17.229,28 | 221,29 | 615,67 | 748,74 | 338,76 | 862,57 | 127,21 | 1.118,66 | 522,81 | 589,59 | 1.127,23 | 652,27 | 440,60 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,47 | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.273,36 | 102,76 | 98,13 | 55,08 | 70,25 | 109,32 | 50,42 | 144,45 | 82,30 | 86,59 | 197,34 | 93,99 | 48,28 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21,14 | 3,69 | 10,20 | 0,70 |
| 3,38 |
|
|
|
| 3,17 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 8,96 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,60 | 1,78 |
| 0,02 |
|
|
| 0,11 |
|
|
| 0,57 | 0,25 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.090,61 | 52,15 | 39,80 | 22,83 | 41,20 | 62,50 | 17,93 | 56,28 | 31,72 | 55,86 | 147,20 | 37,12 | 22,48 |
| 2.6 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,13 | 5,21 | 0,51 |
|
| 0,04 | 0,03 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,52 |
|
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 608,64 |
| 24,30 | 19,64 | 17,49 | 26,99 | 17,64 | 33,66 | 26,89 | 20,50 | 36,05 | 27,21 | 14,50 |
| 2.9 | Đất ở đô thị | ODT | 24,35 | 24,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,97 | 2,46 | 0,43 | 0,22 | 0,03 | 0,49 | 0,35 | 0,44 | 0,30 | 0,29 | 0,18 | 0,30 | 0,37 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang nghĩa địa | NTD | 1,99 | 1,11 | 0,01 |
|
| 0,14 | 0,20 |
| 0,14 |
| 0,01 |
|
|
| 2.12 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,33 | 0,68 | 0,17 | 0,19 | 0,12 | 0,55 | 0,04 | 0,37 | 0,33 | 0,24 | 0,55 | 0,58 | 0,31 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,17 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 475,49 | 9,36 | 22,71 | 11,48 | 11,41 | 15,23 | 14,23 | 53,59 | 22,92 | 9,70 | 2,61 | 28,07 | 10,37 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 7.222,68 | 5,03 | 321,36 | 291,56 | 177,23 | 491,07 | 247,10 | 603,46 | 758,29 | 88,09 | 585,46 | 262,07 | 176,55 |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019 (Các xã tiếp theo)
Đơn vị tính : ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã Pờ Ly Ngài | Xã Sán Xả Hồ | Xã Bản Luốc | Xã Ngàm Đăng Vài | Xã Bản Nhùng | Xã Tả Sử Choóng | Xã Nậm Dịch | Xã Bản Péo | Xã Hồ Thầu | Xã Nam Sơn | Xã Nậm Tỵ | Xã Thông Nguyên | Xã Nậm Khòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 63.238,06 | 2.162,23 | 1.441,59 | 2.690,94 | 1.162,80 | 1.726,77 | 2.305,43 | 1.865,72 | 1.190,99 | 5.095,64 | 3.274,94 | 4.529,54 | 4.055,39 | 4.193,27 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 53.742,03 | 2.054,19 | 1.120,57 | 2.191,68 | 765,36 | 1.441,48 | 2.012,04 | 1.636,30 | 1.084,16 | 4.507,43 | 2.874,46 | 4.160,53 | 3.718,83 | 3.778,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.571,47 | 118,58 | 97,33 | 158,24 | 95,00 | 124,87 | 86,87 | 81,98 | 80,45 | 143,66 | 235,94 | 317,24 | 285,00 | 291,70 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 296,46 | 40,00 | 34,38 | 6,63 | 20,50 | 21,00 |
| 17,92 |
|
| 12,52 |
| 20,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9.623,25 | 368,63 | 224,89 | 380,39 | 152,40 | 304,44 | 266,58 | 349,35 | 221,06 | 745,56 | 520,94 | 621,03 | 265,10 | 615,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.498,53 | 58,69 | 48,53 | 100,22 | 33,79 | 53,03 | 96,69 | 294,97 | 68,45 | 302,31 | 261,14 | 908,65 | 667,55 | 410,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17.346,67 | 1.023,00 | 363,92 | 663,06 |
| 618,86 | 1.217,17 | 76,49 | 339,36 | 2.469,42 | 839,72 | 1.240,54 | 695,68 | 1.472,85 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.468,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 17.229,28 | 485,29 | 385,90 | 889,77 | 484,13 | 340,28 | 344,73 | 833,51 | 374,77 | 846,48 | 1.012,66 | 1.073,08 | 1.805,50 | 987,79 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,47 |
|
|
| 0,04 |
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.273,36 | 82,89 | 63,64 | 78,75 | 75,92 | 74,57 | 72,41 | 97,37 | 43,02 | 108,53 | 83,12 | 110,23 | 132,15 | 111,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,96 |
|
| 0,50 |
|
| 3,47 | 0,10 |
| 0,95 |
| 1,01 | 2,18 |
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,60 |
| 0,25 |
|
|
| 0,03 | 0,03 |
| 3,63 | 0,04 | 0,56 | 0,33 |
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.090,61 | 49,62 | 36,95 | 34,01 | 33,92 | 40,52 | 37,07 | 41,81 | 20,12 | 47,16 | 27,54 | 47,93 | 53,87 | 33,01 |
| 2.6 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,29 |
|
|
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 | 0,09 |
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 608,64 | 15,86 | 20,44 | 29,49 | 22,37 | 23,18 | 20,32 | 35,67 | 14,72 | 22,09 | 26,85 | 32,89 | 35,09 | 44,80 |
| 2.9 | Đất ở đô thị | ODT | 24,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,97 | 0,95 | 0,16 | 0,35 | 0,35 | 0,08 | 0,24 | 0,39 | 0,20 | 0,51 | 3,36 | 0,54 | 0,86 | 0,12 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,99 |
| 0,09 |
|
|
| 0,01 | 0,02 | 0,04 | 0,07 | 0,15 |
|
|
|
| 2.12 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,33 | 0,19 | 0,68 | 0,28 | 0,36 | 0,24 | 0,12 | 0,22 | 0,20 | 0,72 | 0,23 | 0,28 | 0,57 | 0,11 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,17 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 475,49 | 16,27 | 5,06 | 14,02 | 18,92 | 10,55 | 11,15 | 19,13 | 7,74 | 33,40 | 27,95 | 26,64 | 39,18 | 33,81 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 7.222,68 | 25,15 | 257,38 | 420,51 | 321,52 | 210,72 | 220,98 | 132,05 | 63,81 | 479,68 | 317,36 | 258,78 | 204,40 | 303,09 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2919/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2018 của UBND Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Vinh Quang | Xã Bản Máy | Xã Thàng Tín | Xã Thèn Chu Phìn | Xã Pố Lồ | Xã Bản Phùng | Xã Túng Sán | Xã Chiến Phố | Xã Đản Ván | Xã Tụ Nhân | Xã Tân Tiến | Xã Nàng Đôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (12) | (13) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 133,35 | 4,05 |
| 0,16 | 8,60 | 0,15 | 0,33 | 0,32 | 0,29 | 8,60 | 57,61 | 0,53 | 0,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,15 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,05 |
|
| 4,23 | 0,01 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm | HNK | 50,24 | 0,92 |
|
|
| 0,13 | 0,29 | 0,14 | 0,09 |
| 30,78 | 0,32 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,97 | 1,36 |
|
|
|
|
| 0,07 | 0,08 |
| 1,75 | 0,02 | 0,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 18,40 |
|
|
| 8,60 |
|
|
|
| 8,60 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 43,58 | 1,76 |
| 0,16 |
| 0,02 | 0,02 | 0,06 | 0,12 |
| 20,85 | 0,18 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 41,19 | 5,05 |
|
|
| 0,03 | 0,06 |
| 0,02 |
| 22,61 |
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,40 | 0,01 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2.3 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,56 |
|
|
| 2.5 | Đất ở đô thị | ODT | 0,36 | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,08 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,06 |
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,16 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sông, ngòi, suối | SON | 38,62 | 4,48 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 21,99 |
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính : ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã Pờ Ly Ngài | Xã Sán Xả Hồ | Xã Bản Luốc | Xã Ngàm Đăng Vài | Xã Bản Nhùng | Xã Tả Sử Choóng | Xã Nậm Dịch | Xã Bản Péo | Xã Hồ Thầu | Xã Nam Sơn | Xã Nậm Tỵ | Xã Thông Nguyên | Xã Nậm Khòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 133,35 | 15,23 | 13,98 | 0,21 | 0,21 | 2,20 | 3,88 | 0,21 | 0,11 | 6,28 | 0,24 | 9,39 | 0,62 | 0,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,15 | 1,40 | 3,75 |
| 0,00 | 0,13 | 0,13 | 0,00 |
| 0,37 | 0,05 | 3,00 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 50,24 | 4,01 | 5,15 | 0,01 | 0,19 | 0,81 | 2,13 | 0,05 |
| 2,01 | 0,07 | 2,53 | 0,55 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,97 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
| 0,75 | 0,87 |
|
| 1,10 | 0,08 | 1,56 | 0,07 | 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 18,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,20 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 43,58 | 9,80 | 5,03 | 0,10 | 0,02 | 0,50 | 0,75 | 0,15 | 0,11 | 1,60 | 0,03 | 2,30 |
| 0,01 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 41,19 | 3,78 | 4,48 |
| 0,03 | 0,58 | 1,81 |
|
| 0,60 | 0,07 | 2,07 |
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,40 |
| 0,25 |
| 0,03 |
| 0,00 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.3 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,35 | 0,08 | 0,03 |
|
| 0,13 | 0,16 |
|
| 0,25 | 0,04 | 0,10 |
|
|
| 2.5 | Đất ở đô thị | ODT | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 2.7 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,06 |
|
|
|
|
| 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sông, ngòi, suối | SON | 38,62 | 3,70 | 4,20 |
|
| 0,45 | 1,65 |
|
| 0,33 |
| 1,80 |
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2919/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Vinh Quang | Xã Bản Máy | Xã Thàng Tín | Xã Thèn Chu Phìn | Xã Pố Lồ | Xã Bản Phùng | Xã Túng Sán | Xã Chiến Phố | Xã Đản Ván | Xã Tụ Nhân | Xã Tân Tiến | Xã Nàng Đôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 133,35 | 4,05 |
| 0,16 | 8,60 | 0,15 | 0,33 | 0,32 | 0,29 | 8,60 | 57,61 | 0,53 | 0,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 13,15 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,05 |
|
| 4,23 | 0,01 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 50,24 | 0,92 |
|
|
| 0,13 | 0,29 | 0,14 | 0,09 |
| 30,78 | 0,32 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 7,97 | 1,36 |
|
|
|
|
| 0,07 | 0,08 |
| 1,75 | 0,02 | 0,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 18,40 |
|
|
| 8,60 |
|
|
|
| 8,60 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 43,58 | 1,76 |
| 0,16 |
| 0,02 | 0,02 | 0,06 | 0,12 |
| 20,85 | 0,18 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,37 | 0,01 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã Pờ Ly Ngài | Xã Sán Xả Hồ | Xã Bản Luốc | Xã Ngàm Đăng Vài | Xã Bản Nhùng | Xã Tả Sử Choóng | Xã Nậm Dịch | Xã Bản Péo | Xã Hồ Thầu | Xã Nam Sơn | Xã Nậm Tỵ | Xã Thông Nguyên | Xã Nậm Khòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 133,35 | 15,23 | 13,98 | 0,21 | 0,21 | 2,20 | 3,88 | 0,21 | 0,11 | 6,28 | 0,24 | 9,39 | 0,62 | 0,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 13,15 | 1,40 | 3,75 |
| 0,00 | 0,13 | 0,13 | 0,00 |
| 0,37 | 0,05 | 3,00 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 50,24 | 4,01 | 5,15 | 0,01 | 0,19 | 0,81 | 2,13 | 0,05 |
| 2,01 | 0,07 | 2,53 | 0,55 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 7,97 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
| 0,75 | 0,87 |
|
| 1,10 | 0,08 | 1,56 | 0,07 | 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 18,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,20 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 43,58 | 9,80 | 5,03 | 0,10 | 0,02 | 0,50 | 0,75 | 0,15 | 0,11 | 1,60 | 0,03 | 2,30 |
| 0,01 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,37 |
| 0,25 |
| 0,03 |
|
|
|
|
| 0,03 | 0,02 |
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 2919/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Vinh Quang | Xã Bản Máy | Xã Thàng Tín | Xã Thèn Chu Phìn | Xã Pố Lồ | Xã Bản Phùng | Xã Túng Sán | Xã Chiến Phố | Xã Đản Ván | Xã Tụ Nhân | Xã Tân Tiến | Xã Nàng Đôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.074,10 | 45,00 | 250,00 | 153,00 | 225,00 | 168,00 | 150,00 | 67,00 | 219,20 | 122,00 | 185,00 | 93,00 | 110,00 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 92,90 |
|
|
|
|
|
| 12,00 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.180,00 |
| 180,00 | 100,00 | 140,00 | 60,00 | 100,00 |
| 100,00 | 80,00 | 10,00 | 8,00 | 50,00 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.801,20 | 45,00 | 70,00 | 53,00 | 85,00 | 108,00 | 50,00 | 55,00 | 119,20 | 42,00 | 175,00 | 85,00 | 60,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 29,95 | 3,56 |
|
|
|
| 0,02 | 0,04 | 0,00 |
| 16,86 | 0,28 |
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 28,31 | 3,23 |
|
|
|
| 0,02 | 0,04 | 0,00 |
| 16,06 | 0,18 |
|
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,80 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| 2.5 | Đất ở đô thị | ODT | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSP | 0,13 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã Pờ Ly Ngài | Xã Sán Xả Hồ | Xã Bản Luốc | Xã Ngàm Đăng Vài | Xã Bản Nhùng | Xã Tả Sử Choóng | Xã Nậm Dịch | Xã Bản Péo | Xã Hồ Thầu | Xã Nam Sơn | Xã Nậm Tỵ | Xã Thông Nguyên | Xã Nậm Khòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.074,10 |
| 79,00 | 42,00 | 64,00 | 65,00 | 125,00 | 78,00 | 21,00 | 127,00 | 93,30 | 218,70 | 193,60 | 180,30 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 92,90 |
|
| 6,00 |
|
| 8,00 | 8,00 | 6,00 | 12,00 | 8,30 | 8,70 | 13,60 | 10,30 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.180,00 |
| 22,00 | 36,00 |
| 15,00 | 62,00 |
|
| 70,00 |
| 85,00 | 12,00 | 50,00 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.801,20 |
| 57,00 |
| 64,00 | 50,00 | 55,00 | 70,00 | 15,00 | 45,00 | 85,00 | 125,00 | 168,00 | 120,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 29,95 | 2,50 | 2,68 |
|
| 1,23 | 1,47 | 0,08 |
| 0,64 | 0,04 | 0,54 |
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,37 |
|
|
|
|
| 0,24 | 0,08 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 28,31 | 2,50 | 2,64 |
|
| 1,23 | 1,23 |
|
| 0,64 | 0,04 | 0,49 |
|
|
| 2.3 | Đất bãi thải, chất thải xử lý | DRA | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,14 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở đô thị | ODT | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng cơ quan trụ sở | TSC | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 687/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 688/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 689/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 2919/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 2919/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/12/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Nguyễn Minh Tiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/12/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
