Quyết định số 687/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh trên địa bàn quận.
Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định này:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2023
Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Sơn Trà được xác định là 6.339,1692 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 3.755,1479 ha. Trong đó, phần lớn diện tích tập trung tại phường Thọ Quang với 3.745,8618 ha (chủ yếu là đất rừng đặc dụng với 2.591,1034 ha và đất rừng sản xuất với 1.150,8897 ha). Các phường khác chiếm tỷ lệ rất nhỏ, bao gồm đất trồng cây hàng năm khác (3,2108 ha) và đất trồng cây lâu năm (9,9440 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.499,6717 ha, phân bổ rộng khắp các phường:
- Phường Thọ Quang: 1.285,7078 ha.
- Phường Nại Hiên Đông: 420,8259 ha.
- Phường An Hải Bắc: 307,2200 ha.
- Phường Phước Mỹ: 158,9323 ha.
- Phường An Hải Tây: 149,5635 ha.
- Phường Mân Thái: 97,5037 ha.
- Phường An Hải Đông: 79,9185 ha.
- Một số chỉ tiêu đất phi nông nghiệp đáng chú ý:
- Đất quốc phòng (CQP): 215,6692 ha (tập trung chủ yếu tại Thọ Quang với 200,8583 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 398,3599 ha (Thọ Quang chiếm 259,9474 ha, Nại Hiên Đông chiếm 103,5758 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 643,8929 ha, trong đó đất giao thông (DGT) chiếm phần lớn với 548,7796 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 609,6390 ha (phân bổ nhiều nhất tại Thọ Quang với 221,4699 ha và An Hải Bắc với 109,9339 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 397,4048 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 84,3496 ha, phân bổ nhiều nhất tại phường Phước Mỹ (25,0473 ha), Thọ Quang (22,5621 ha) và Nại Hiên Đông (17,2363 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Trong năm 2023, quận Sơn Trà thực hiện thu hồi tổng cộng 1,0696 ha đất phi nông nghiệp để phục vụ các dự án phát triển hạ tầng và chỉnh trang đô thị. Kế hoạch thu hồi cụ thể như sau:
- Thu hồi theo loại đất:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,8195 ha (nhiều nhất tại phường Phước Mỹ với 0,2628 ha, phường Nại Hiên Đông với 0,2369 ha và phường Thọ Quang với 0,1922 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,2501 ha, chủ yếu là đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (0,2393 ha) và một phần nhỏ đất giao thông (0,0108 ha).
- Thu hồi theo đơn vị hành chính: Phường Phước Mỹ có diện tích thu hồi lớn nhất với 0,4816 ha, tiếp theo là Nại Hiên Đông (0,2383 ha), Thọ Quang (0,1922 ha), An Hải Bắc (0,1056 ha) và An Hải Tây (0,0519 ha). Các phường An Hải Đông và Mân Thái không ghi nhận chỉ tiêu thu hồi đất trong năm này.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận đạt tổng diện tích 1,6894 ha, bao gồm hai lộ trình chuyển dịch cơ cấu đất đai chính:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,2979 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 0,9854 ha (tập trung nhiều nhất tại Phước Mỹ với 0,3979 ha và Thọ Quang với 0,2400 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 0,3125 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở tại đô thị (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,3915 ha, toàn bộ diện tích này được thực hiện tại địa bàn phường Phước Mỹ.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, quận Sơn Trà lên kế hoạch đưa 6,0767 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng nhiều nhất với 4,8515 ha (tập trung tại Nại Hiên Đông với 2,3090 ha và An Hải Bắc với 1,5330 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Đưa vào sử dụng 0,6126 ha (chủ yếu tại Thọ Quang với 0,3779 ha và Nại Hiên Đông với 0,2321 ha).
- Đất an ninh (CAN): Đưa vào sử dụng 0,5576 ha (chủ yếu tại phường An Hải Bắc với 0,5307 ha).
- Các loại đất khác: Đất quốc phòng (0,0390 ha tại Thọ Quang), đất khu vui chơi, giải trí công cộng (0,0145 ha tại Phước Mỹ) và đất giao thông (0,0015 ha tại Phước Mỹ).
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2023 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:
- Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng danh mục, chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan liên quan: Phối hợp hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của quận Sơn Trà.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố: Chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng để người dân và doanh nghiệp tiện tra cứu, giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 687/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 10 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA QUẬN SƠN TRÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 63/TTr-STNMT ngày 15 tháng 3 năm 2023; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố Đà Nẵng (Công văn số 870/VP-ĐTĐT ngày 20/3/2023 của Văn phòng UBND thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Sơn Trà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| An Hải Bắc | An Hải Đông | An Hải Tây | Mân Thái | Nại Hiên Đông | Phước Mỹ | Thọ Quang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1 2 3) |
| 6339,1692 | 315,6984 | 81,5264 | 152,8564 | 116,6602 | 431,7125 | 186,5836 | 5054,1317 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3755,1479 | 2,9571 | 1,5346 | 0,2597 | 1,9202 | 0,0105 | 2,6040 | 3745,8618 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,2108 | 0,9313 | 0,4704 | 0,1503 | 0,1337 | 0,0000 | 0,5340 | 0,9911 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,9440 | 2,0258 | 1,0642 | 0,1094 | 1,7865 | 0,0105 | 2,0700 | 2,8776 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2591,1034 |
|
|
|
|
|
| 2591,1034 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1150,8897 |
|
|
|
|
|
| 1150,8897 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2499,6717 | 307,2200 | 79,9185 | 149,5635 | 97,5037 | 420,8259 | 158,9323 | 1285,7078 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 215,6692 | 5,6574 | 2,0307 |
| 0,0090 | 0,6431 | 6,4707 | 200,8583 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,0499 | 0,9926 | 2,4757 | 0,0795 | 0,2238 | 0,1484 | 0,5321 | 0,5978 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 69,4635 | 41,0849 |
|
| 0,5092 | 2,7180 |
| 25,1514 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 398,3599 | 10,3846 | 1,1078 | 5,4846 | 1,1184 | 103,5758 | 16,7413 | 259,9474 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 35,2454 | 0,0935 |
|
| 0,5356 | 8,6616 |
| 25,9547 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 643,8929 | 110,1367 | 28,4785 | 46,6164 | 38,0762 | 95,8584 | 67,2996 | 257,4271 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 548,7796 | 89,3826 | 19,2605 | 34,8297 | 34,0567 | 86,6199 | 52,6129 | 232,0173 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1,2576 | 0,1203 |
|
|
|
|
| 1,1373 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,8000 | 1,3052 |
| 2,9624 | 0,2234 | 0,8451 | 0,4112 | 1,0527 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,6293 | 0,1072 | 0,0508 | 1,1290 | 0,1319 | 0,0619 | 0,0469 | 0,1016 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 43,1673 | 9,9710 | 7,8734 | 4,8666 | 2,4691 | 4,7682 | 10,0631 | 3,1559 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,6316 |
|
|
|
| 1,2568 |
| 0,3748 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,0301 | 0,3748 |
| 0,3534 |
|
|
| 0,3019 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 9,4386 | 7,6642 |
| 1,3117 | 0,0444 |
|
| 0,4183 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,5076 |
|
| 0,4062 |
|
| 0,1014 |
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,1323 |
|
|
|
| 0,7036 |
| 2,4287 |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,5171 | 0,8975 | 0,8294 | 0,1493 | 0,2929 | 0,6214 | 2,5579 | 13,1687 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,6433 | 0,0104 |
| 0,0694 | 0,2335 |
| 0,9434 | 0,3866 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,1429 |
| 0,1429 |
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 6,2156 | 0,3035 | 0,3215 | 0,5387 | 0,6243 | 0,9815 | 0,5628 | 2,8833 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,1860 | 0,4108 | 0,4155 | 0,0806 | 0,1032 | 0,0811 | 0,0678 | 0,0270 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 36,8539 | 6,3696 | 0,0000 | 3,2969 | 0,6874 | 11,4851 | 8,6927 | 6,3222 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 609,6390 | 109,9339 | 45,0165 | 36,9021 | 55,3677 | 82,9439 | 58,0050 | 221,4699 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5,2113 | 0,1708 | 0,3210 | 2,5706 | 0,1923 | 0,3681 | 0,6270 | 0,9615 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,7678 |
| 0,0478 |
| 0,0476 | 0,1021 | 0,0299 | 3,5404 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,0565 | 0,2461 | 0,0250 | 0,6566 | 0,6333 | 0,3676 | 0,4662 | 0,6617 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 397,4048 | 21,7391 |
| 53,7715 |
| 92,0025 |
| 229,8917 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 74,5354 |
|
|
|
| 21,6387 |
| 52,8967 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,3362 |
|
| 0,1047 |
| 0,2315 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 84,3496 | 5,5213 | 0,0733 | 3,0332 | 17,2363 | 10,8761 | 25,0473 | 22,5621 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Sơn Trà
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| An Hải Bắc | An Hải Đông | An Hải Tây | Mân Thái | Nại Hiên Đông | Phước Mỹ | Thọ Quang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2) | 1,0696 | 0,1056 | 0,0000 | 0,0519 | 0,2383 | 0,0000 | 0,4816 | 0,1922 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,0696 | 0,1056 | 0,0000 | 0,0519 | 0,2383 | 0,0000 | 0,4816 | 0,1922 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,2501 | 0,0217 | 0,0000 | 0,0082 | 0,0014 | 0,0000 | 0,2188 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,0108 |
|
|
|
|
| 0,0108 |
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,2393 | 0,0217 |
| 0,0082 | 0,0014 |
| 0,2080 |
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,8195 | 0,0839 |
| 0,0437 | 0,2369 |
| 0,2628 | 0,1922 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 của quận Sơn Trà
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| An Hải Bắc | An Hải Đông | An Hải Tây | Mân Thái | Nại Hiên Đông | Phước Mỹ | Thọ Quang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2 3) | 1,6894 | 0,1000 | 0,1000 | 0,0500 | 0,2000 | 0,0100 | 0,9144 | 0,3150 | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1,2979 | 0,1000 | 0,1000 | 0,0500 | 0,2000 | 0,0100 | 0,5229 | 0,3150 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,3125 | 0,0250 | 0,0250 | 0,0125 | 0,0500 | 0,0000 | 0,1250 | 0,0750 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,9854 | 0,0750 | 0,0750 | 0,0375 | 0,1500 | 0,0100 | 0,3979 | 0,2400 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(b) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(c) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,3915 |
|
|
|
|
| 0,3915 |
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| An Hải Bắc | An Hải Đông | An Hải Tây | Mân Thái | Nại Hiên Đông | Phước Mỹ | Thọ Quang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1 2) | 6,0767 | 2,0637 | 0,1609 | 0,3997 | 0,0000 | 2,5680 | 0,0186 | 0,8658 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,0767 | 2,0637 | 0,1609 | 0,3997 | 0,0000 | 2,5680 | 0,0186 | 0,8658 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0390 |
|
|
|
|
|
| 0,0390 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,5576 | 0,5307 |
|
|
| 0,0269 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,8515 | 1,5330 | 0,1609 | 0,3997 |
| 2,3090 |
| 0,4489 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,0015 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0015 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,0015 |
|
|
|
|
| 0,0015 |
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0145 |
|
|
|
|
| 0,0145 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,6126 |
|
|
|
| 0,2321 | 0,0026 | 0,3779 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà xác lập ngày 14/02/2023).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Sơn Trà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Sơn Trà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 833/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 142/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 839/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 833/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 10Quyết định 142/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 11Quyết định 839/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 687/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 687/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/04/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
