Giới thiệu chung về Quyết định 68/QĐ-UBND
Quyết định số 68/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. Quyết định này đóng vai trò định hướng, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai hợp lý, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
- Số hiệu: 68/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
- Hiệu lực thi hành: Có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nội dung cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Yên Mô
Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất với các nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất cụ thể trong năm kế hoạch 2025 (có biểu chi tiết kèm theo quyết định) nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thu hồi trong năm 2025 để triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và lợi ích công cộng.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết việc chuyển đổi mục đích giữa các loại đất, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tổng thể và nhu cầu phát triển thực tế.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất, kinh doanh hoặc phát triển hạ tầng phù hợp trong năm 2025.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện và giám sát
Điều 2 của Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Yên Mô chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các đơn vị liên quan thực hiện các nội dung sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố, công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Yên Mô theo đúng trình tự, thủ tục quy định tại Luật Đất đai năm 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan.
- Thống nhất thực hiện: Đảm bảo việc tổ chức thực hiện kế hoạch có sự phối hợp chặt chẽ, đồng bộ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm an ninh, quốc phòng.
- Đảm bảo tiến độ và mục đích: Thực hiện nghiêm túc kế hoạch đã được phê duyệt, đảm bảo tính thống nhất, đúng tiến độ và đúng mục đích sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường thanh tra, giám sát: Đẩy mạnh công tác thẩm định, kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Kịp thời ban hành các văn bản quản lý theo thẩm quyền và kiên quyết xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quy định tại Điều 3 và Điều 4 nêu rõ về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành quyết định:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Mô.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 68/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 11 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN YÊN MÔ, TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 17/TTr-STNMT ngày 24/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình với các nội dung chủ yếu như sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2025 (Có biểu chi tiết kèm theo)
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2025 (Có biểu chi tiết kèm theo)
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 (Có biểu chi tiết kèm theo)
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025 (Có biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân huyện Yên Mô chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:
- Công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Yên Mô theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2024 và các quy định có liên quan.
- Việc tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Yên Mô phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến các xã, thị trấn đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố.
- Tổ chức thực hiện nghiêm túc Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Yên Mô được phê duyệt, nhằm đảm bảo tính thống nhất, đúng tiến độ và đúng mục đích sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác thẩm định, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt và ban hành kịp thời các văn bản theo thẩm quyền có liên quan đến quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất. Kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Mô chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2025 HUYỆN YÊN MÔ, TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Ninh Bình)
Diện tích: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Yên Thịnh | Xã Khánh Dương | Xã Khánh Thượng | Xã Yên Đồng | Xã Yên Hòa | Xã Yên Lâm | Xã Yên Mạc | Xã Yên Mỹ | Xã Yên Nhân | Xã Yên Phong | Xã Yên Thái | Xã Yên Thành | Xã Yên Thắng | Xã Yên Từ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 14.609,78 | 1.506,66 | 551,22 | 1.373,62 | 2.849,34 | 802,03 | 783,77 | 799,76 | 475,50 | 1.106,98 | 801,02 | 1.024,32 | 886,69 | 1.159,28 | 489,57 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 9.625,70 | 907,51 | 356,28 | 737,04 | 2.242,81 | 536,39 | 466,76 | 559,68 | 329,51 | 738,88 | 552,47 | 703,14 | 500,99 | 698,88 | 295,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.688,12 | 769,05 | 280,13 | 618,98 | 662,47 | 472,73 | 398,65 | 417,94 | 276,82 | 677,45 | 450,41 | 478,86 | 378,32 | 557,45 | 248,86 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 6.333,36 | 747,87 | 273,36 | 579,68 | 626,07 | 456,50 | 388,62 | 410,89 | 276,82 | 667,32 | 399,24 | 430,93 | 312,58 | 518,04 | 245,44 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 354,76 | 21,18 | 6,77 | 39,30 | 36,40 | 16,23 | 10,03 | 7,05 |
| 10,13 | 51,17 | 47,93 | 65,74 | 39,41 | 3,42 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 419,43 | 61,21 | 38,37 | 29,65 | 36,51 | 19,42 | 18,76 | 94,64 | 7,21 | 10,47 | 24,80 | 18,58 | 20,01 | 26,05 | 13,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 412,27 | 29,76 | 10,80 | 38,43 | 100,29 | 17,06 | 23,35 | 21,97 | 16,86 | 28,90 | 29,61 | 18,18 | 26,97 | 34,73 | 15,36 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.638,61 |
|
|
| 1.364,81 |
|
|
|
|
|
| 179,71 | 58,27 | 35,82 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8,58 |
|
|
| 6,66 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,91 |
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 441,93 | 43,74 | 26,98 | 44,90 | 72,06 | 26,01 | 26,00 | 22,24 | 28,49 | 21,89 | 45,51 | 7,04 | 16,76 | 42,92 | 17,39 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 16,77 | 3,76 |
| 5,08 |
| 1,17 |
| 2,89 | 0,13 | 0,17 | 2,14 | 0,77 | 0,66 |
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 4.522,86 | 574,65 | 189,09 | 554,00 | 555,99 | 244,03 | 229,66 | 198,31 | 138,53 | 340,59 | 242,93 | 279,33 | 333,95 | 452,86 | 188,93 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 848,12 |
| 46,87 | 94,31 | 55,47 | 60,97 | 77,10 | 60,60 | 39,81 | 96,69 | 72,31 | 45,09 | 60,49 | 75,59 | 62,82 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 153,17 | 153,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,27 | 6,88 | 0,30 | 1,19 | 0,62 | 0,57 | 0,50 | 0,46 | 1,00 | 0,60 | 0,43 | 0,27 | 0,45 | 0,66 | 0,34 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 18,20 | 0,51 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7,24 | 10,26 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 60,04 | 2,00 | 0,20 | 56,64 | 0,20 | 0,20 |
|
| 0,20 |
| 0,20 | 0,20 | 0,20 |
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 217,53 | 27,40 | 3,94 | 11,71 | 5,94 | 7,10 | 5,18 | 6,35 | 5,43 | 7,71 | 7,68 | 3,98 | 65,16 | 55,09 | 4,85 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 17,02 | 2,49 | 0,79 | 1,59 | 1,71 | 0,80 | 1,07 | 0,37 | 1,24 | 1,06 | 1,51 | 1,22 | 0,75 | 1,25 | 1,16 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,24 | 5,02 | 0,37 | 0,25 | 0,07 | 0,12 | 0,40 | 0,56 | 0,08 | 0,37 | 0,48 | 0,11 | 0,12 | 0,19 | 0,10 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 57,44 | 11,58 | 2,27 | 7,12 | 3,69 | 3,26 | 2,74 | 5,42 | 2,77 | 4,83 | 4,10 | 2,12 | 2,76 | 2,55 | 2,23 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 133,39 | 8,31 | 0,51 | 1,69 | 0,47 | 2,92 | 0,97 |
| 0,95 | 1,45 | 1,59 | 0,53 | 61,53 | 51,10 | 1,36 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 1,45 |
|
| 1,07 |
|
|
|
| 0,39 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 251,86 | 27,90 | 3,49 | 105,61 | 12,99 | 4,59 | 17,00 | 4,10 | 1,22 | 1,54 | 6,63 | 12,38 | 20,76 | 29,40 | 4,26 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 79,78 |
|
| 79,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 48,22 | 2,67 | 0,11 | 0,71 | 0,25 | 0,16 | 0,60 | 1,51 | 0,03 | 0,73 | 0,98 | 0,28 | 10,60 | 29,40 | 0,20 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 46,26 | 13,63 | 1,05 | 10,42 | 0,35 | 0,60 | 13,22 | 0,84 | 1,19 | 0,81 | 0,32 | 0,44 | 3,02 |
| 0,37 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 77,60 | 11,60 | 2,33 | 14,70 | 12,39 | 3,83 | 3,18 | 1,75 |
|
| 5,33 | 11,66 | 7,14 |
| 3,69 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.845,61 | 289,46 | 106,93 | 200,98 | 132,36 | 124,04 | 100,87 | 84,85 | 73,89 | 167,68 | 125,23 | 127,37 | 104,25 | 126,37 | 81,35 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1.287,72 | 215,16 | 90,13 | 159,47 | 85,72 | 72,78 | 74,98 | 56,43 | 56,47 | 89,79 | 95,03 | 78,66 | 75,52 | 82,39 | 55,21 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 544,53 | 72,70 | 16,47 | 40,35 | 44,14 | 50,51 | 25,43 | 27,86 | 15,52 | 77,49 | 29,56 | 48,68 | 27,99 | 42,72 | 25,11 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 2,20 |
|
|
| 2,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 1,39 | 0,10 | 0,11 |
|
| 0,20 |
| 0,24 | 0,05 | 0,20 | 0,09 |
| 0,11 | 0,03 | 0,26 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 2,69 | 0,16 | 0,01 | 0,67 |
| 0,54 |
| 0,01 | 0,82 | 0,01 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,34 | 0,06 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,50 | 0,18 | 0,02 | 0,01 | 0,16 | 0,01 | 0,02 |
| 0,04 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,02 |
| 0,01 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 5,53 | 1,16 | 0,20 | 0,48 | 0,15 |
| 0,44 | 0,31 |
| 0,11 | 0,50 |
| 0,59 | 0,89 | 0,70 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 1,05 |
|
|
|
|
|
|
| 0,99 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 27,54 | 4,35 | 1,03 | 3,15 | 1,34 | 2,08 | 3,42 | 0,33 | 0,44 | 1,86 | 2,51 | 0,67 | 1,59 | 2,71 | 2,06 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 21,62 | 3,24 | 0,51 | 1,06 | 1,29 | 1,50 | 1,84 | 2,75 | 0,68 | 2,79 | 0,90 | 0,90 | 1,86 | 1,62 | 0,68 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 246,73 | 31,27 | 7,48 | 36,76 | 11,54 | 21,43 | 11,28 | 15,18 | 7,70 | 20,08 | 13,63 | 27,06 | 10,97 | 20,25 | 12,10 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 814,90 | 28,16 | 18,34 | 40,08 | 334,24 | 21,55 | 12,08 | 23,69 | 8,17 | 41,64 | 13,42 | 61,41 | 60,98 | 130,92 | 20,22 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 543,45 |
|
| 0,03 | 324,97 |
|
|
|
|
| 0,05 | 46,61 | 51,32 | 120,47 |
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 271,45 | 28,16 | 18,34 | 40,05 | 9,27 | 21,55 | 12,08 | 23,69 | 8,17 | 41,64 | 13,37 | 14,80 | 9,66 | 10,45 | 20,22 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,28 | 0,32 |
| 2,31 |
|
| 0,39 |
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 461,22 | 24,50 | 5,85 | 82,58 | 50,54 | 21,61 | 87,35 | 41,77 | 7,46 | 27,51 | 5,62 | 41,85 | 51,75 | 7,54 | 5,28 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 263,11 | 24,50 | 5,85 | 71,43 | 38,99 | 17,25 | 14,12 | 10,29 | 7,46 | 27,51 | 5,62 | 18,56 | 9,81 | 6,43 | 5,28 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 11,89 |
|
|
| 11,55 |
|
|
|
|
|
|
| 0,34 |
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 186,22 |
|
| 11,15 |
| 4,36 | 73,23 | 31,48 |
|
|
| 23,29 | 41,60 | 1,11 |
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 02: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN YÊN MÔ, TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Ninh Bình)
Diện tích: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Yên Thịnh | Xã Khánh Dương | Xã Khánh Thượng | Xã Yên Đồng | Xã Yên Hòa | Xã Yên Lâm | Xã Yên Mạc | Xã Yên Mỹ | Xã Yên Nhân | Xã Yên Phong | Xã Yên Thái | Xã Yên Thành | Xã Yên Thắng | Xã Yên Từ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 342,29 | 75,76 | 43,90 | 34,23 | 4,91 | 10,05 | 20,15 | 12,28 | 4,90 | 7,31 | 26,61 | 4,84 | 16,44 | 65,32 | 15,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 266,23 | 70,69 | 42,46 | 30,06 | 4,71 | 9,72 | 19,57 | 12,02 | 4,26 | 7,19 | 24,30 | 4,12 | 12,50 | 10,37 | 14,26 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 237,92 | 66,23 | 41,96 | 28,97 | 4,71 | 9,72 | 19,20 | 12,02 | 4,26 | 7,19 | 11,68 | 2,17 | 11,50 | 4,25 | 14,06 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 28,31 | 4,46 | 0,50 | 1,09 |
|
| 0,37 |
|
|
| 12,62 | 1,95 | 1,00 | 6,12 | 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 58,63 | 3,24 | 0,81 | 0,73 |
| 0,11 |
| 0,19 | 0,53 |
| 0,53 | 0,30 | 3,52 | 48,55 | 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,42 | 0,43 | 0,03 | 0,73 | 0,10 | 0,20 | 0,09 |
| 0,01 | 0,09 | 0,92 | 0,17 | 0,36 | 4,52 | 0,77 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 8,99 | 1,38 | 0,60 | 2,71 | 0,10 | 0,02 | 0,49 | 0,07 | 0,10 | 0,03 | 0,86 | 0,25 | 0,06 | 1,88 | 0,44 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 51,28 | 12,58 | 4,11 | 6,83 | 0,20 | 0,95 | 1,21 | 0,77 | 0,07 | 1,58 | 5,42 | 0,33 | 2,95 | 10,61 | 3,67 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,67 |
| 0,04 | 0,77 |
|
| 0,11 | 0,02 | 0,07 | 0,01 | 1,68 | 0,06 | 1,10 | 5,26 | 0,55 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,44 | 1,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,29 | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,55 | 0,30 |
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,38 | 0,13 |
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 3,15 | 1,27 |
| 1,70 |
|
|
|
|
| 0,06 | 0,12 |
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,93 | 1,27 |
| 0,60 |
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,22 |
|
| 1,10 |
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 27,46 | 5,67 | 2,16 | 3,78 | 0,20 | 0,79 | 1,10 | 0,51 |
| 1,51 | 3,02 | 0,17 | 1,33 | 4,93 | 2,29 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 11,42 | 2,41 | 0,25 | 0,47 |
| 0,38 | 0,64 | 0,35 |
| 1,20 | 0,10 | 0,03 | 0,89 | 3,93 | 0,77 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 15,80 | 3,26 | 1,91 | 3,30 | 0,20 | 0,41 | 0,46 | 0,16 |
| 0,31 | 2,70 | 0,14 | 0,44 | 0,99 | 1,52 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,02 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,21 |
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,14 | 0,11 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,41 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 7,29 | 3,35 | 1,91 | 0,22 |
| 0,16 |
| 0,24 |
|
| 0,40 | 0,10 | 0,52 | 0,25 | 0,14 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,73 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| 0,17 | 0,26 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,17 |
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,56 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 0,26 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN YÊN MÔ, TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Ninh Bình)
Diện tích: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Yên Thịnh | Xã Khánh Dương | Xã Khánh Thượng | Xã Yên Đồng | Xã Yên Hòa | Xã Yên Lâm | Xã Yên Mạc | Xã Yên Mỹ | Xã Yên Nhân | Xã Yên Phong | Xã Yên Thái | Xã Yên Thành | Xã Yên Thắng | Xã Yên Từ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 342,29 | 75,76 | 43,90 | 34,23 | 4,91 | 10,05 | 20,15 | 12,28 | 4,90 | 7,31 | 26,61 | 4,84 | 16,44 | 65,32 | 15,59 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 266,23 | 70,69 | 42,46 | 30,06 | 4,71 | 9,72 | 19,57 | 12,02 | 4,26 | 7,19 | 24,30 | 4,12 | 12,50 | 10,37 | 14,26 |
| - | Đất chuyên trồng lúa | LUC/PNN | 237,92 | 66,23 | 41,96 | 28,97 | 4,71 | 9,72 | 19,20 | 12,02 | 4,26 | 7,19 | 11,68 | 2,17 | 11,50 | 4,25 | 14,06 |
| - | Đất trồng lúa còn lại | LUK/PNN | 28,31 | 4,46 | 0,50 | 1,09 |
|
| 0,37 |
|
|
| 12,62 | 1,95 | 1,00 | 6,12 | 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 58,63 | 3,24 | 0,81 | 0,73 |
| 0,11 |
| 0,19 | 0,53 |
| 0,53 | 0,30 | 3,52 | 48,55 | 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 8,42 | 0,43 | 0,03 | 0,73 | 0,10 | 0,20 | 0,09 |
| 0,01 | 0,09 | 0,92 | 0,17 | 0,36 | 4,52 | 0,77 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 8,99 | 1,38 | 0,60 | 2,71 | 0,10 | 0,02 | 0,49 | 0,07 | 0,10 | 0,03 | 0,86 | 0,25 | 0,06 | 1,88 | 0,44 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 21,77 | 1,18 | 0,40 | 0,90 | 0,20 | 0,67 | 1,10 | 0,70 |
| 1,51 | 0,20 |
| 5,59 | 7,93 | 1,39 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 2,86 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,66 |
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 10,03 | 1,18 | 0,40 | 0,90 |
| 0,67 | 1,10 | 0,70 |
| 1,51 | 0,20 |
| 1,17 | 0,81 | 1,39 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 8,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,42 | 4,46 |
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 HUYỆN YÊN MÔ, TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Ninh Bình)
Diện tích: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Yên Thịnh | Xã Khánh Dương | Xã Khánh Thượng | Xã Yên Đồng | Xã Yên Hòa | Xã Yên Lâm | Xã Yên Mạc | Xã Yên Mỹ | Xã Yên Nhân | Xã Yên Phong | Xã Yên Thái | Xã Yên Thành | Xã Yên Thắng | Xã Yên Từ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 10,11 | 1,46 | 0,12 | 0,67 | 0,03 | 0,03 | 0,12 | 0,24 |
|
| 0,19 |
| 2,67 | 4,48 | 0,10 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,44 |
|
| 0,10 |
|
| 0,12 | 0,15 |
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 1,71 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,66 |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,71 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,66 |
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 5,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,27 | 2,75 |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,27 | 2,75 |
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2,84 | 1,31 | 0,12 | 0,57 | 0,03 | 0,03 |
| 0,09 |
|
| 0,19 |
| 0,40 |
| 0,10 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 2,84 | 1,31 | 0,12 | 0,57 | 0,03 | 0,03 |
| 0,09 |
|
| 0,19 |
| 0,40 |
| 0,10 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Luật Đất đai 2024
- 6Nghị định 58/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 9Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 544/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- 11Quyết định 641/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- 12Quyết định 639/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
Quyết định 68/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Số hiệu: 68/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình
- Người ký: Nguyễn Cao Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
