Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và đô thị hóa của địa phương trong giai đoạn mới.
Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và trách nhiệm tổ chức thực hiện được ban hành kèm theo Quyết định này:
- Điều chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030Quyết định thực hiện điều chỉnh cơ cấu các nhóm đất trên địa bàn huyện Long Hồ với các thông số cụ thể như sau:
- Tổng diện tích tự nhiên: Điều chỉnh tăng thêm 7,07 ha, nâng tổng diện tích tự nhiên của huyện lên 19.640,82 ha (trước điều chỉnh là 19.633,75 ha).
- Nhóm đất nông nghiệp: Điều chỉnh tăng thêm 7,07 ha, đạt tổng diện tích 13.435,52 ha. Trong đó, biến động lớn nhất thuộc về đất nuôi trồng thủy sản với mức tăng 7,07 ha (đạt 300,43 ha). Các chỉ tiêu đất nông nghiệp khác được giữ nguyên gồm: Đất trồng lúa (5.510,00 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa); Đất trồng cây hằng năm khác (58,15 ha); Đất trồng cây lâu năm (7.430,10 ha); Đất nông nghiệp khác (136,84 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích được giữ nguyên ở mức 6.196,70 ha, tuy nhiên có sự điều chỉnh cơ cấu nội bộ rất lớn nhằm phục vụ phát triển đô thị và công nghiệp:
- Đất ở: Đất ở tại nông thôn giảm mạnh 104,10 ha (còn 1.307,50 ha), ngược lại đất ở tại đô thị tăng mạnh 104,10 ha (đạt 159,00 ha), phản ánh xu hướng đô thị hóa mạnh mẽ tại địa phương.
- Đất quốc phòng và an ninh: Đất quốc phòng tăng thêm 0,63 ha (đạt 20,63 ha); đất an ninh giữ nguyên ở mức 16,60 ha.
- Đất trụ sở cơ quan: Giảm nhẹ 0,63 ha (còn 21,57 ha).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Giữ nguyên tổng diện tích 751,41 ha nhưng điều chỉnh giảm toàn bộ 21,05 ha đất cụm công nghiệp (về mức 0,00 ha) để chuyển sang tăng tương ứng 21,05 ha cho đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (đạt 339,59 ha). Đất khu công nghiệp (250,22 ha) và đất thương mại, dịch vụ (161,60 ha) được giữ nguyên.
- Các loại đất phi nông nghiệp khác giữ nguyên diện tích: Đất xây dựng công trình sự nghiệp (154,14 ha); Đất sử dụng vào mục đích công cộng (1.620,69 ha, trong đó đất giao thông là 972,40 ha, đất thủy lợi là 525,00 ha); Đất tôn giáo (26,70 ha); Đất tín ngưỡng (5,04 ha); Đất nghĩa trang, nhà tang lễ (52,30 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch (2.061,12 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Giữ nguyên diện tích là 8,60 ha (toàn bộ là đất bằng chưa sử dụng).
Phương án điều chỉnh quy hoạch xác định cụ thể diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng để thực hiện các dự án phát triển:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng thêm 40,19 ha, nâng tổng diện tích chuyển mục đích lên 893,93 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 241,72 ha (tăng thêm 4,93 ha).
- Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 7,71 ha (tăng thêm 2,14 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 608,90 ha (tăng thêm 34,43 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 37,78 ha (tăng thêm 0,97 ha).
- Đất nông nghiệp khác chuyển sang phi nông nghiệp: Giữ nguyên 0,09 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Điều chỉnh tăng thêm 7,62 ha, đạt tổng diện tích chuyển đổi là 327,74 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Điều chỉnh tăng thêm 0,15 ha, đạt tổng diện tích chuyển đổi là 6,06 ha.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong kỳ quy hoạch đến năm 2030 trên địa bàn huyện Long Hồ được giữ nguyên là 8,47 ha (theo đúng Quyết định số 2436/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Long).
- Quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung đối với 12 công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Long Hồ.
- Trong 12 công trình, dự án này bao gồm: Bổ sung mới 02 công trình, dự án; và thực hiện điều chỉnh thông tin đối với 10 công trình, dự án.
- Các nội dung quy hoạch khác không thuộc phạm vi điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 2436/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ và các đơn vị liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của quy hoạch:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Quản lý đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
- Rà soát quy hoạch đồng bộ: UBND huyện Long Hồ có trách nhiệm chủ động rà soát các quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị có liên quan để đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ khi triển khai thực hiện các công trình, dự án thực tế.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các cá nhân và thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Long Hồ cùng Thủ trưởng các đơn vị, ban ngành có liên quan trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 676/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 16 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN LONG HỒ, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội Khóa XV về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 1203/NQ-UBTVQH15 ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2023 - 2025;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ, quy định trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp huyện;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1759/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Vĩnh Long thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ tại Tờ trình số 80/TTr- UBND ngày 28 tháng 3 năm 2025 và của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ Trình số 61/TTr-SNN&MT ngày 02 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long với nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích quy hoạch đến năm 2030 đã được phê duyệt (ha) | Diện tích đến năm 2030 sau khi điều chỉnh (ha) | So sánh tăng (+), giảm (-) (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 19.633,75 | 19.640,82 | 7,07 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 13.428,45 | 13.435,52 | 7,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.510,00 | 5.510,00 | 0,00 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 5.510,00 | 5.510,00 | 0,00 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 58,15 | 58,15 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.430,10 | 7.430,10 | 0,00 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 293,36 | 300,43 | 7,07 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 136,84 | 136,84 | 0,00 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 6.196,70 | 6.196,70 | 0,00 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.411,60 | 1.307,50 | -104,10 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 54,90 | 159,00 | 104,10 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,20 | 21,57 | -0,63 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 20,00 | 20,63 | 0,63 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 16,60 | 16,60 | 0,00 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 154,14 | 154,14 | 0,00 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 13,00 | 13,00 | 0,00 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 8,24 | 8,24 | 0,00 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 13,10 | 13,10 | 0,00 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 101,70 | 101,70 | 0,00 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 17,80 | 17,80 | 0,00 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,30 | 0,30 | 0,00 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 751,41 | 751,41 | 0,00 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 250,22 | 250,22 | 0,00 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 21,05 |
| -21,05 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 161,60 | 161,60 | 0,00 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 318,54 | 339,59 | 21,05 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.620,69 | 1.620,69 | 0,00 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 972,40 | 972,40 | 0,00 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 525,00 | 525,00 | 0,00 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 5,10 | 5,10 | 0,00 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 48,40 | 48,40 | 0,00 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 5,70 | 5,70 | 0,00 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,70 | 0,70 | 0,00 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 6,66 | 6,66 | 0,00 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 56,73 | 56,73 | 0,00 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 26,70 | 26,70 | 0,00 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 5,04 | 5,04 | 0,00 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 52,30 | 52,30 | 0,00 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 2.061,12 | 2.061,12 | 0,00 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.061,12 | 2.061,12 | 0,00 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 8,60 | 8,60 | 0,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 8,60 | 8,60 | 0,00 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích đến năm 2030 theo Quyết định số 2436/QĐ- UBND ngày 24/11/2022 (ha) | Diện tích đến năm 2030 sau khi điều chỉnh (ha) | So sánh tăng (+), giảm (-) (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 853,74 | 893,93 | 40,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 236,79 | 241,72 | 4,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 5,57 | 7,71 | 2,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 574,47 | 608,9 | 34,43 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 36,81 | 37,78 | 0,97 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,09 | 0,09 | 0,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 320,12 | 327,74 | 7,62 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các |
|
|
|
|
|
| dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC |
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 5,91 | 6,06 | 0,15 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD |
|
|
|
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch đến năm 2030 trên địa bàn huyện Long Hồ là 8,47 ha (giữ nguyên theo Quyết định số 2436/QĐ-UBND ngày 24/11/2022).
1.4. Công trình, dự án thực hiện điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Điều chỉnh, bổ sung 12 công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Long Hồ đã được UBND tỉnh Vĩnh Long phê duyệt tại Quyết định số 2436/QĐ-UBND ngày 24/11/2022, trong đó:
- Bổ sung: 02 công trình, dự án.
- Điều chỉnh: 10 công trình, dự án.
(Đính kèm danh mục công trình, dự án thực hiện điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long).
Các nội dung còn lại giữ nguyên theo Quyết định số 2436/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
4. Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ có trách nhiệm rà soát các quy hoạch có liên quan để đảm bảo khi triển khai thực hiện công trình, dự án đúng theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Long Hồ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN LONG HỒ, TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 676/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Theo quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 được UBND tỉnh phê duyệt (Quyết định số 2436/QĐ-UBND ngày 24/11/2022) | Sau khi Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 | Ghi chú | ||||
| Tên công trình, dự án | Diện tích (ha) | Địa điểm (xã, thị trấn) | Tên công trình, dự án | Diện tích (ha) | Địa điểm (xã, thị trấn) | ||
| I | Công trình, dự án bổ sung mới |
|
| Công trình, dự án bổ sung mới | 0,93 |
|
|
| 1 |
|
|
| Kè sông Long Hồ | 0,92 | Xã Thanh Đức |
|
| 2 |
|
|
| Xây dựng hệ thống thu gom và xử lý nước thải (Trạm bơm số 1) | 0,01 | Xã Tân Hạnh |
|
| II | Công trình, dự án có điều chỉnh so với quy hoạch được phê duyệt | 17,85 |
| Công trình, dự án điều chỉnh vị trí, mở rộng | 13,17 |
|
|
| II.1 | Công trình, dự án giao thông | 0,59 |
|
| 2,24 |
|
|
| 3 | Cầu Đình Khao | 0,59 | Xã Long An | Tuyến tránh Quốc lộ 57 (đường dẫn cầu Đình Khao) | 2,24 | Xã Long An |
|
| II.2 | Công trình, dự án thủy lợi | 17,06 |
|
| 10,53 |
|
|
| 4 | HTTL Thanh Đức - Long Mỹ huyện Long Hồ và huyện Mang Thít | 12,95 | Xã Thanh Đức | HTTL Thanh Đức - Long Mỹ huyện Long Hồ và huyện Mang Thít (Hạng mục: cống hở Cái Sơn Lớn) | 1,62 | Xã Thanh Đức |
|
| 5 | Dự án Phát triển đô thị và tăng cường khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long (Xây dựng trạm xử lý nước thải) | 3,34 | Xã Thanh Đức | Xây dựng đường dẫn và nhà máy xử lý nước thải | 6,27 | Xã Thanh Đức |
|
| 6 | Dự án Phát triển đô thị và tăng cường khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long (Cống ngăn triều) | 0,57 | Xã Tân Hạnh, xã Thanh Đức | Xây dựng cống ngăn triều (Xây dựng cống Cà Dăm) | 0,43 | Xã Tân Hạnh |
|
| 7 | Xây dựng cống ngăn triều (Xây dựng cống Ông Thẩm) | 0,28 | Xã Tân Hạnh |
| |||
| 8 | Xây dựng cống ngăn triều (Xây dựng cống Long Thanh) | 0,49 | Xã Thanh Đức |
| |||
| 9 | Cống Đường Cày Lớn | 0,05 | Xã An Bình | Kè chống sạt lở bờ sông Cổ Chiên (Đoạn từ đầu Cù lao An Bình đến phà An Bình), xã An Bình, huyện Long Hồ (Hạng mục: cống hở Cầu Chùa) | 0,24 | Xã An Bình |
|
| 10 | Cống Vàm Bà Vú | 0,10 | Xã An Bình | Kè chống sạt lở bờ sông Cổ Chiên (Đoạn từ đầu Cù lao An Bình đến phà An Bình), xã An Bình, huyện Long Hồ (Hạng mục: cống hở Bà Vú) | 0,24 | Xã An Bình |
|
| 11 | Cống Rạch Lồ Ồ | 0,05 | Xã An Bình | Kè chống sạt lở bờ sông Cổ Chiên (Đoạn từ đầu Cù lao An Bình đến phà An Bình), xã An Bình, huyện Long Hồ (Hạng mục: cống hở Lồ Ô) | 0,96 | Xã An Bình |
|
| II.3 | Công trình, dự án xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo | 0,20 |
|
| 0,40 |
|
|
| 12 | Mở rộng trường MN Bình Hòa Phước | 0,20 | Xã Bình Hòa Phước | Trường Mầm non Bình Hòa Phước | 0,40 | Xã Bình Hòa Phước |
|
- 1Quyết định 250/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 251/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 256/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 2Luật Đất đai 2024
- 3Quyết định 1759/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Vĩnh Long thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 250/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 8Quyết định 251/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
- 9Quyết định 256/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 676/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 676/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Liệt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
