Quyết định số 666/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập cơ cấu sử dụng đất, định hướng chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác hiệu quả quỹ đất chưa sử dụng, phục vụ đắc lực cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của thành phố trong giai đoạn cuối của kỳ quy hoạch.
- Chỉ tiêu sử dụng đất và cơ cấu các loại đất đến năm 2020
Theo quyết định điều chỉnh, tổng diện tích tự nhiên của thành phố Hà Tĩnh được xác định là 5.654,97 ha. Cơ cấu và diện tích cụ thể của từng nhóm đất được phân bổ và điều chỉnh như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích 1.646,24 ha (tương ứng với tỷ lệ 29,11% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm các loại đất cụ thể:
- Đất trồng lúa: 793,61 ha (chiếm tỷ lệ 14,03%), trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 471,48 ha (chiếm tỷ lệ 8,34%).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 120,51 ha (chiếm tỷ lệ 2,13%).
- Đất trồng cây lâu năm: 324,63 ha (chiếm tỷ lệ 5,74%).
- Đất rừng phòng hộ: 99,84 ha (chiếm tỷ lệ 1,77%).
- Đất rừng sản xuất: 0,06 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 270,16 ha (chiếm tỷ lệ 4,78%).
- Đất nông nghiệp khác: 37,42 ha (chiếm tỷ lệ 0,66%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 3.898,34 ha (tương ứng với tỷ lệ 68,94% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
- Đất quốc phòng: 17,65 ha (chiếm tỷ lệ 0,31%).
- Đất an ninh: 33,10 ha (chiếm tỷ lệ 0,59%).
- Đất cụm công nghiệp: 5,44 ha (chiếm tỷ lệ 0,10%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 346,36 ha (chiếm tỷ lệ 6,12%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 28,99 ha (chiếm tỷ lệ 0,51%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.467,73 ha (chiếm tỷ lệ 25,95%), trong đó bao gồm đất xây dựng cơ sở văn hóa (17,02 ha), đất xây dựng cơ sở y tế (59,74 ha), đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo (132,51 ha), đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (45,92 ha).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 0,43 ha (chiếm tỷ lệ 0,01%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 10,95 ha (chiếm tỷ lệ 0,19%).
- Đất ở tại nông thôn: 561,76 ha (chiếm tỷ lệ 9,93%).
- Đất ở tại đô thị: 664,57 ha (chiếm tỷ lệ 11,75%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 62,35 ha (chiếm tỷ lệ 1,10%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 6,73 ha (chiếm tỷ lệ 0,12%).
- Đất cơ sở tôn giáo: 11,75 ha (chiếm tỷ lệ 0,21%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 63,79 ha (chiếm tỷ lệ 1,13%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 13,01 ha (chiếm tỷ lệ 0,23%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 133,60 ha (chiếm tỷ lệ 2,36%).
- Đất cơ sở tín ngưỡng: 15,49 ha (chiếm tỷ lệ 0,27%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 249,65 ha (chiếm tỷ lệ 4,41%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 204,99 ha (chiếm tỷ lệ 3,62%).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Còn lại 110,39 ha (tương ứng với tỷ lệ 1,95% tổng diện tích tự nhiên).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh
Để đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị, xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển kinh tế, phương án điều chỉnh quy hoạch xác định rõ diện tích đất cần thực hiện chuyển mục đích sử dụng như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.229,31 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 1.077,91 ha (bao gồm 991,16 ha đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 76,96 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 40,72 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 33,72 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,10 ha, cụ thể là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 33,56 ha.
- Phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Quyết định đề ra kế hoạch chi tiết nhằm đưa đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội với tổng diện tích cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 27,78 ha, toàn bộ được quy hoạch để sử dụng làm đất rừng phòng hộ.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 35,06 ha, phân bổ cho các nhu cầu cụ thể bao gồm:
- Đất quốc phòng: 0,03 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 1,67 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 1,17 ha.
- Đất phát triển hạ tầng các cấp: 7,14 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 0,13 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 5,93 ha.
- Đất ở tại đô thị: 7,35 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,49 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 0,55 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,16 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 0,04 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 10,40 ha.
- Căn cứ xác định vị trí và ranh giới quy hoạch
Vị trí, diện tích các loại đất trong phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định cụ thể và chi tiết dựa trên hai tài liệu kỹ thuật đi kèm:
- Bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh được lập ở tỷ lệ 1:10.000.
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh
Sau khi quy hoạch được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cốt lõi sau:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, chặt chẽ, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn; phát hiện kịp thời và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai và quy hoạch theo đúng quy định pháp luật.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này có hiệu lực pháp lý kể từ ngày ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cơ quan, cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh Hà Tĩnh.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh.
- Chủ tịch UBND thành phố Hà Tĩnh.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 666/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 04 tháng 3 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 20/02/2019 (Kèm Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 27/12/2018 của HĐND thành phố Hà Tĩnh; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh; Bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:10.000) của thành phố Hà Tĩnh; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 467/TTr-STNMT ngày 26/02/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2015 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu % | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | TP xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5) (6) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 5.654,97 | 100,00 | 5.654,97 |
| 5.654,97 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2.842,68 | 50,27 | 2.213,26 | -567,02 | 1.646,24 | 29,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.905,32 | 33,69 | 1.311,64 | -518,03 | 793,61 | 14,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.496,44 | 26,46 | 978,20 | -506,72 | 471,48 | 8,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 197,47 | 3,49 | 114,19 | 6,32 | 120,51 | 2,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 365,35 | 6,46 | 361,07 | -36,44 | 324,63 | 5,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 72,06 | 1,27 | 99,84 | - | 99,84 | 1,77 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 0,06 | - | - | 0,06 | 0,06 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 299,28 | 5,29 | 298,19 | -28,03 | 270,16 | 4,78 |
| 1.8 | Đất làm muối | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 3,13 | 0,06 | 28,33 | 9,09 | 37,42 | 0,66 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.639,06 | 46,67 | 3.303,82 | 594,52 | 3.898,34 | 68,94 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 12,94 | 0,23 | 17,48 | 0,17 | 17,65 | 0,31 |
| 2.2 | Đất an ninh | 13,05 | 0,23 | 33,10 | - | 33,10 | 0,59 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 10,24 | 0,18 | 5,44 | - | 5,44 | 0,10 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 42,69 | 0,75 | 76,01 | 270,35 | 346,36 | 6,12 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 21,16 | 0,37 | 19,43 | 9,56 | 28,99 | 0,51 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.104,57 | 19,53 | 1.417,52 | 50,21 | 1.467,73 | 25,95 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 6,82 | 0,12 | 6,92 | 10,10 | 17,02 | 0,30 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 26,04 | 0,46 | 68,37 | -8,63 | 59,74 | 1,06 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | 88,77 | 1,57 | 126,35 | 6,16 | 132,51 | 2,34 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 43,66 | 0,77 | 61,81 | -15,89 | 45,92 | 0,81 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,43 | 0,01 | 0,43 | - | 0,43 | 0,01 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 2,88 | 0,05 | 18,23 | -7,28 | 10,95 | 0,19 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 304,65 | 5,39 | 384,39 | 177,37 | 561,76 | 9,93 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 513,02 | 9,07 | 664,57 | - | 664,57 | 11,75 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 34,62 | 0,61 | 37,76 | 24,59 | 62,35 | 1,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 6,2 | 0,11 | 5,17 | 1,56 | 6,73 | 0,12 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 8,97 | 0,16 | 11,34 | 0,41 | 11,75 | 0,21 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 64,36 | 1,14 | 72,16 | -8,37 | 63,79 | 1,13 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 11,53 | 0,20 | - | 13,01 | 13,01 | 0,23 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 41,78 | 0,74 | - | 133,60 | 133,60 | 2,36 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 15,36 | 0,27 | - | 15,49 | 15,49 | 0,27 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 249,65 | 4,41 | - | 249,65 | 249,65 | 4,41 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 180,96 | 3,20 | - | 204,99 | 204,99 | 3,62 |
| 226 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 173,23 | 3,06 | 137,91 | -27,52 | 110,39 | 1,95 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.229,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.077,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 991,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 76,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 40,72 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 33,72 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,10 |
|
| Trong đó: |
| - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,10 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 33,56 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 27,78 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 35,06 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,67 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,17 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,14 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,13 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,93 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 7,35 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,49 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,55 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,16 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,04 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 10,40 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Hà Tĩnh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất và xử lý nghiêm các vi phạm theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Hà Tĩnh và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2018/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- 2Quyết định 2019/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
- 3Quyết định 2022/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 75/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh do Chính phủ ban hành
- 6Quyết định 2018/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- 7Quyết định 2019/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
- 8Quyết định 2022/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang
Quyết định 666/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 666/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/03/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/03/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
