Quyết định số 653/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện Hương Sơn trong năm 2017. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của quyết định này.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.
- Số hiệu: 653/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.
- Hiệu lực: Có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hương Sơn được phân bổ trong năm 2017 là 109.679,50 ha (chiếm 100%), cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 99.883,96 ha (tỷ lệ 91,07%). Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa là 5.536,04 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chiếm 4.210,48 ha); Đất trồng cây hàng năm khác là 3.894,12 ha; Đất trồng cây lâu năm là 7.195,23 ha; Đất rừng phòng hộ là 30.073,35 ha; Đất rừng đặc dụng là 9.214,57 ha; Đất rừng sản xuất là 43.372,36 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 326,51 ha; Đất nông nghiệp khác là 271,79 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.978,58 ha (tỷ lệ 6,36%). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã là 3.272,84 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 1.595,26 ha; Đất ở tại nông thôn là 915,78 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 574,55 ha; Đất ở tại đô thị là 90,92 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 79,38 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 55,84 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 39,59 ha; Đất quốc phòng là 38,21 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng là 29,41 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng là 27,68 ha; Đất khu công nghiệp là 26,82 ha; Đất thương mại, dịch vụ là 21,52 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 21,52 ha; Đất cụm công nghiệp là 17,00 ha; Đất cơ sở tôn giáo là 17,39 ha; Đất có di tích lịch sử - văn hóa là 6,94 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp là 5,76 ha; Đất khu vui chơi, giải trí, công cộng là 3,39 ha; Đất an ninh là 1,39 ha; Đất phi nông nghiệp khác là 0,84 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 2.816,96 ha (tỷ lệ 2,57%).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2017
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 478,68 ha. Trong đó: Đất trồng lúa là 90,36 ha (bao gồm 67,22 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác là 58,83 ha; Đất trồng cây lâu năm là 13,19 ha; Đất rừng phòng hộ là 60,00 ha; Đất rừng sản xuất là 256,30 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 7,53 ha. Trong đó: Đất phát triển hạ tầng là 3,31 ha; Đất ở tại nông thôn là 1,10 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,52 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng là 0,60 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng là 2,00 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2017
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 158,94 ha. Chi tiết gồm: Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 26,20 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 24,55 ha); Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 50,23 ha; Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 11,41 ha; Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp là 54,00 ha; Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp là 17,10 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Bao gồm các chỉ tiêu: Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 38,39 ha; Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 2,10 ha; Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 6,00 ha; Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 239,20 ha.
- Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Diện tích chuyển đổi là 2,07 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2017
Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế và dân sinh:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 33,90 ha. Trong đó: Đất trồng cây hàng năm khác là 13,90 ha; Đất trồng cây lâu năm là 5,20 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 5,00 ha; Đất nông nghiệp khác là 9,80 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 22,70 ha. Trong đó: Đất quốc phòng là 8,00 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 1,50 ha; Đất phát triển hạ tầng là 4,96 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải là 2,42 ha; Đất ở tại nông thôn là 1,70 ha; Đất ở tại đô thị là 0,02 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 4,10 ha.
- Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện
Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của các cấp chính quyền và cơ quan chuyên môn nhằm đảm bảo kế hoạch được triển khai đúng pháp luật và tiến độ:
- Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo kế hoạch đã được phê duyệt; tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường; đồng thời tổ chức kiểm tra thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Hương Sơn.
- Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 653/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 03 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN HƯƠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2017;
Căn cứ Quyết định số 1739/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2016) huyện Hương Sơn;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn tại Văn bản số 19/TTr-UBND ngày 13/12/2016; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 435/TTr-STMMT ngày 24/02/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Sơn, (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 109.679,50 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 99.883,96 | 91,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.536,04 | 5,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.210,48 | 3,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.894,12 | 3,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.195,23 | 6,56 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 30.073,35 | 27,42 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 9.214,57 | 8,40 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 43.372,36 | 39,54 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 326,51 | 0,30 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 271,79 | 0,25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.978,58 | 6,36 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 38,21 | 0,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,39 | 0,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 26,82 | 0,02 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 17,00 | 0,02 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 21,52 | 0,02 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 55,84 | 0,05 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 39,59 | 0,04 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.272,84 | 2,98 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,94 | 0,01 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 22,02 | 0,02 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 915,78 | 0,83 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 90,92 | 0,08 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,52 | 0,02 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,76 | 0,01 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 17,39 | 0,02 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 574,55 | 0,52 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 79,38 | 0,07 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,68 | 0,03 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí, công cộng | DKV | 3,39 | 0,00 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 29,41 | 0,03 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.595,26 | 1,45 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 114,53 | 0,10 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,84 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.816,96 | 2,57 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 478,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 90,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 67,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 58,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,19 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 60,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 256,30 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,53 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,31 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,10 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,52 |
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,60 |
| 2.5 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,00 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 158,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 26,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 24,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 50,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,41 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 54,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 17,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 38,39 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 2,10 |
| 2.3 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 6,00 |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 239,20 |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,07 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 33,90 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,20 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,00 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,80 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,00 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,50 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,96 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,42 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,70 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,10 |
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Hương Sơn theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 2Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 566/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 4Quyết định 565/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 6Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Hà Tĩnh tỉnh Hà Tĩnh
- 7Quyết định 566/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 8Quyết định 565/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 653/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 653/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/03/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/03/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

