Quyết định số 553/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2017. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của Quyết định này.
- Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2017
Kế hoạch phân bổ các loại đất trên địa bàn huyện Hương Khê trong năm 2017 được xác định cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Diện tích kế hoạch là 113.435,42 ha, giảm 278,74 ha so với hiện trạng năm 2016. Trong đó: Đất trồng lúa chiếm 4.318,31 ha (bao gồm 3.925,94 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 3.857,65 ha; đất trồng cây lâu năm là 17.626,55 ha; đất rừng phòng hộ là 29.926,17 ha; đất rừng đặc dụng là 17.479,86 ha; đất rừng sản xuất là 39.861,22 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 101,71 ha; đất nông nghiệp khác là 264,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích kế hoạch là 7.553,86 ha, tăng 314,02 ha so với hiện trạng năm 2016. Trong đó: Đất quốc phòng là 393,58 ha; đất an ninh là 0,98 ha; đất cụm công nghiệp là 3,00 ha; đất thương mại dịch vụ là 15,24 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 93,86 ha; đất phát triển hạ tầng là 2.825,00 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa là 16,98 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải là 14,18 ha; đất ở tại nông thôn là 854,64 ha; đất ở tại đô thị là 91,81 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 18,67 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp là 5,19 ha; đất cơ sở tôn giáo là 33,99 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 487,29 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 69,76 ha; đất sinh hoạt cộng đồng là 28,29 ha; đất cơ sở tín ngưỡng là 28,63 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 1.685,19 ha; đất có mặt nước chuyên dùng là 887,56 ha; đất phi nông nghiệp khác là 0,05 ha.
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 5.304,60 ha, giảm 35,28 ha so với hiện trạng năm 2016 do được đưa vào sử dụng cho các mục đích khác.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2017 được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 352,64 ha. Trong đó: Đất trồng lúa thu hồi 24,64 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 23,32 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 1,04 ha); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 72,04 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 123,49 ha; đất rừng phòng hộ thu hồi 0,48 ha; đất rừng sản xuất thu hồi 131,77 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 0,50 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 8,03 ha. Trong đó: Đất phát triển hạ tầng thu hồi 2,19 ha; đất ở tại nông thôn thu hồi 1,68 ha; đất ở tại đô thị thu hồi 1,02 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan thu hồi 0,30 ha; đất sinh hoạt cộng đồng thu hồi 0,64 ha; đất có mặt nước chuyên dùng thu hồi 2,20 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 308,74 ha. Trong đó: Đất trồng lúa chuyển sang là 22,16 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 21,12 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 1,04 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 49,34 ha; đất trồng cây lâu năm là 110,89 ha; đất rừng phòng hộ là 0,48 ha; đất rừng sản xuất là 125,37 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 0,50 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 6,40 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 3,43 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích sau:
- Sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 30,00 ha, toàn bộ được đưa vào sử dụng làm đất trồng cây hàng năm khác.
- Sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5,28 ha. Trong đó: Đất an ninh là 0,30 ha; đất thương mại dịch vụ là 1,00 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải là 3,05 ha; đất ở tại đô thị là 0,93 ha.
- Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được duyệt; tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường; tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Hương Khê theo quy định.
- Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Hương Khê và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 553/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 27 tháng 02 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN HƯƠNG KHÊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2017;
Căn cứ Quyết định số 4131/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Hương Khê;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê tại Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 14/2/2017; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 404/TTr-STMMT ngày 22/02/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Khê (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 tỷ lệ 1/35.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Tổng hợp và cân đối chỉ tiêu sử dụng đất năm 2017
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích hiện trạng sử dụng đất năm 2016 (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 | ||
| Diện tích (ha) | So sánh | |||||
| Tăng (+) giảm (-) (ha) | Tỷ lệ (%) | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 113.714,16 | 113.435,42 | -278,74 | 99,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.342,67 | 4.318,31 | -24,36 | 99,44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC | 3.949,26 | 3.925,94 | -23,32 | 99,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.899,69 | 3.857,65 | -42,04 | 98,92 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.750,04 | 17.626,55 | -123,49 | 99,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 29.926,65 | 29.926,17 | -0,48 | 100,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 17.479,86 | 17.479,86 | 0,00 | 100,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 39.992,99 | 39.861,22 | -131,77 | 99,67 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 102,21 | 101,71 | -0,50 | 99,51 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 220,10 | 264,00 | 43,90 | 119,95 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.239,84 | 7.553,86 | 314,02 | 104,34 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 380,58 | 393,58 | 13,00 | 103,42 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,68 | 0,98 | 0,30 | 144,12 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| 3,00 | 3,00 |
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 9,63 | 15,24 | 5,61 | 158,26 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 67,71 | 93,86 | 26,15 | 138,62 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh cấp huyện cấp xã | DHT | 2.646,45 | 2.825,00 | 178,55 | 106,75 |
| 2.1 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 16,98 | 16,98 | 0,00 | 100,00 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 4,11 | 14,18 | 10,07 | 345,01 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 812,38 | 854,64 | 42,26 | 105,20 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 89,72 | 91,81 | 2,09 | 102,33 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,63 | 18,67 | 0,04 | 100,21 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,19 | 5,19 | 0,00 | 100,00 |
| 2.17. | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 33,99 | 33,99 | 0,00 | 100,00 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa nhà tang lễ nhà hỏa táng | NTD | 467,29 | 487,29 | 20,00 | 104,28 |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | 55,26 | 69,76 | 14,50 | 126,24 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 27,64 | 28,29 | 0,65 | 102,35 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 28,63 | 28,63 | 0,00 | 100,00 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.685,19 | 1.685,19 | 0,00 | 100,00 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 889,76 | 887,56 | -2,20 | 99,75 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,05 | 0,05 | 0,00 | 100,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5.339,88 | 5.304,60 | -35,28 | 99,34 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 352,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 24,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 23,32 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 72,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 123,49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,48 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 131,77 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh cấp huyện cấp xã | DHT | 2,19 |
| 2.1 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,68 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,02 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,30 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
| 2.17. | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa nhà tang lễ nhà hỏa táng | NTD | - |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,64 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,20 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 308,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 22,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 21,12 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 1,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 49,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 110,89 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,48 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 125,37 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,50 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất N. nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 6,40 |
| 2.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,43 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 30,00 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 30,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,28 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,30 |
| 2.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,00 |
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,05 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,93 |
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Hương Khê theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Hương Khê và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2016 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm theo Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Hương Khê | Xã Phương Mỹ | Xã Hà Linh | Xã Hương Thủy | Xã Hòa Hải | Xã Phương Diễm | Xã Phúc Đồng | Xã Lộc Yên | Xã Hương Bình | Xã Hương Long | Xã Phú Gia | Xã Gia Phố | Xã Phú Phong | Xã Hương Đô | Xã Hương Vĩnh | Xã Hương Xuân | Xã Phúc Trạch | Xã Hương Trà | Xã Hương Lâm | Xã Hương Liêm | Xã Hương Trạch | Xã Hương Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 113.435,42 | 286,16 | 3.816,69 | 6.096,24 | 4.887,30 | 15.038,66 | 1.044,94 | 1.644,00 | 9.501,79 | 3.098,74 | 1.163,98 | 13.583,70 | 853,57 | 254,35 | 1.782,42 | 6.020,51 | 2.424,18 | 3.238,64 | 1.324,55 | 16.385,76 | 4.258,67 | 10.729,18 | 6.011,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.318,31 | 14,41 | 282,19 | 239,20 | 297,84 | 453,43 | 128,64 | 397,71 | 131,34 | 310,95 | 295,32 | 193,70 | 161,19 | 59,33 | 98,33 | 204,62 | 245,18 | 224,91 | 6,96 | 45,51 | 42,67 | 179,22 | 303,72 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.925,94 | 14,48 | 46,99 | 239,20 | 297,84 | 453,43 | 67,08 | 380,35 | 138,34 | 380,87 | 277,73 | 193,70 | 161,23 | 59,33 | 98,33 | 159,74 | 242,75 | 221,15 | 5,25 | 40,29 | 42,67 | 179,22 | 303,72 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 392,37 | - | 235,20 | - | - | - | 61,56 | 17,36 | - | 0,78 | 17,57 | - | 0,04 | - | - | 44,88 | 2,43 | 3,77 | 1,71 | 5,22 | - | - | 1,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.857,65 | 29,75 | 255,81 | 332,53 | 272,92 | 173,72 | 150,65 | 151,98 | 324,38 | 134,14 | 58,23 | 325,47 | 206,99 | 104,63 | 303,85 | 170,44 | 256,81 | 240,22 | 5,69 | 118,53 | 76,93 | 203,32 | 167,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.626,55 | 225,36 | 1.082,57 | 4.117,56 | 3.141,99 | 323,99 | 260,95 | 954,29 | 431,88 | 530,95 | 398,41 | 301,55 | 277,66 | 88,65 | 419,35 | 488,97 | 637,78 | 508,94 | 664,73 | 440,12 | 175,81 | 520,73 | 1.634,31 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 29.926,17 | - | - | - | 539,16 | 316,08 | - | - | 3.123,52 | 1.177,32 | - | 10.214,16 | - | - | - | 1.504,65 | - | 866,05 | - | 4.617,51 | 3.093,06 | 2.844,04 | 1.630,62 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 17.479,86 | - | - | - | - | 11.631,98 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 5.847,88 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 39.861,22 | 15,54 | 2.195,01 | 1.389,45 | 623,88 | 2.132,29 | 501,12 | 138,74 | 5.490,06 | 919,95 | 395,66 | 2.722,62 | 197,76 | - | 772.78 | 3.644,04 | 1.280,71 | 1.392,81 | 620,04 | 11.164,23 | 868,80 | 1.826,01 | 2.269,72 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 101,71 | 1,11 | 1,11 | 5,83 | 1,52 | 7,16 | 3,58 | 1,03 | 0,63 | 7,02 | 4,99 | 3,38 | 9,98 | 1,74 | 0,13 | 2,81 | 3,70 | 2,20 | 27,13 | 6,89 | 1,41 | 4,97 | 3,39 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 264,00 | - | - | 11,66 | - | - | - | 0,32 | - | 18,41 | 11,30 | 22,84 | - | - | 187,98 | 4,98 | - | 3,51 | - | - | - | 3,00 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.533,86 | 239,62 | 322,36 | 833,49 | 445,76 | 649,55 | 219,30 | 426,53 | 399,76 | 304,93 | 276,22 | 341,65 | 266,10 | 321,61 | 247,99 | 343,84 | 330,78 | 373,11 | 138,29 | 233,69 | 270,78 | 395,07 | 374,50 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 393,58 | 0,94 | - | 237,97 | - | 43,58 | - | - | - | - | 3,25 | 6,70 | - | - | - | 93,33 | - | - | - | 7,81 | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,98 | 0,98 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 15,24 | 5,47 | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - | 3,32 | 0,15 | 0,04 | - | - | - | - | 0,22 | 0,07 | 4,79 | 0,18 | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 93,86 | 2,36 | - | 14,09 | - | 0,30 | 2,35 | 1,57 | 0,98 | 8,77 | 6,67 | 2,00 | 2,99 | 1,30 | - | - | 3,08 | 22,06 | 20,21 | 1,99 | - | 3,16 | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia cấp tỉnh cấp huyện cấp xã | DHT | 2.825,00 | 102,60 | 125,00 | 182,09 | 153,04 | 329,03 | 111,56 | 185,31 | 104,94 | 113,92 | 116,02 | 128,11 | 121,88 | 55,45 | 82,07 | 146,78 | 157,92 | 143,19 | 58,93 | 71,68 | 85,95 | 127,96 | 121,57 |
| 2.1 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 16,98 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 14,76 | - | 0,69 | 0,22 | 1,31 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 14,18 | - | - | 0,05 | 5,92 | 2,00 | - | - | - | - | - | - | 4,11 | - | 1,00 | - | 0,05 | - | - | - | - | 1,00 | 0,05 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 854,64 | - | 39,36 | 63,53 | 36,00 | 45,84 | 28,06 | 40,66 | 42,42 | 40,24 | 68,30 | 42,51 | 38,71 | 38,22 | 37,36 | 40,60 | 36,36 | 50,79 | 17,92 | 37,40 | 15,41 | 58,45 | 36,50 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 91,81 | 91,81 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,67 | 4,43 | 0,17 | 2,90 | 0,63 | 0,52 | 0,35 | 0,34 | 0,73 | 0,54 | 0,48 | 0,43 | 0,20 | 0,62 | 2,07 | 0,71 | 0,55 | 1,88 | 0,17 | 0,22 | 0,18 | 0,38 | 0,17 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,19 | 1,72 | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - | - | 3,41 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17. | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 33,99 | 2,84 | 4,55 | - | 0,71 | 0,64 | 1,45 | - | 2,78 | - | 1,56 | 0,19 | 5,12 | 0,21 | 0,68 | 0,62 | 0,31 | 0,11 | - | 2,30 | 0,31 | 4,62 | 4,99 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa nhà tang lễ nhà hỏa táng | NTD | 487,29 | 9,36 | 14,68 | 46,68 | 39,15 | 20,03 | 16,03 | 39,33 | 34,44 | 25,91 | 54,79 | 17,24 | 22,78 | 3,05 | 25,98 | 17,41 | 19,86 | 18,54 | 3,29 | 7,73 | 8,47 | 15,66 | 26,90 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | 69,76 | - | - | 19,28 | - | - | - | 21,75 | - | 8,49 | - | - | 2,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | 17,74 | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 28,29 | 1,17 | 1,10 | 1,09 | 1,88 | 2,87 | 0,39 | 1,09 | 1,21 | 1,12 | 1,51 | 1,19 | 0,95 | 0,69 | 1,91 | 1,46 | 1,28 | 1,39 | 1,14 | 1,51 | 0,45 | 2,11 | 0,78 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 28,63 | 0,04 | 0,24 | 6,18 | 3,58 | 1,40 | - | 3,43 | 0,43 | 1,37 | 1,03 | 0,74 | 1,58 | 2,96 | 0,05 | 0,92 | 1,51 | 0,21 | 0,03 | 0,06 | - | 0,77 | 2,10 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.685,19 | 7,78 | 118,77 | 184,48 | 97,53 | 103,28 | 36,85 | 55,74 | 187,38 | 32,55 | - | 111,69 | 39,15 | 18,43 | 71,10 | 37,70 | 44,55 | 42,15 | 17,40 | 97,20 | 159,82 | 136,61 | 85,03 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 887,56 | 8,07 | 18,49 | 74,13 | 107,32 | 100,06 | 22,26 | 77,33 | 24,39 | 72,00 | 19,28 | 12,54 | 23,11 | - | 25,55 | 3,00 | 65,28 | 92,57 | 19,12 | - | 0,02 | 26,64 | 96,40 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,05 | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5.304,60 | 8,49 | 841,45 | 733,46 | 239,59 | 170,49 | 135,33 | 73,99 | 568,24 | 149,52 | 31,84 | 188,37 | 35,27 | 12,63 | 79,83 | 62,30 | 75,72 | 200,59 | 39,68 | 517,97 | 569,92 | 105,81 | 464,31 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 534,27 | 534,27 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm theo Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Hương Khê | Xã Phương Mỹ | Xã Hà Linh | Xã Hương Thủy | Xã Hòa Hải | Xã Phương Diễm | Xã Phúc Đồng | Xã Lộc Yên | Xã Hương Bình | Xã Hương Long | Xã Phú Gia | Xã Gia Phố | Xã Phú Phong | Xã Hương Đô | Xã Hương Vĩnh | Xã Hương Xuân | Xã Phúc Trạch | Xã Hương Trà | Xã Hương Lâm | Xã Hương Liêm | Xã Hương Trạch | Xã Hương Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 352,64 | 4,21 | 27,20 | 24,80 | 15,99 | 20,60 | 17,69 | 6,60 | 11,92 | 13,70 | …,42 | 19,15 | 8,42 | 1,30 | 3,30 | 45,90 | 11,05 | 2,03 | 19,41 | 7,33 | 43,10 | 6,76 | 4,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 24,36 | 0,75 | 0,36 | 0,50 | 2,10 | 3,15 | 0,90 | 1,80 | 0,64 | 0,50 | 2,42 | 2,20 | 0,32 | - | 0,20 | 0,10 | 2,20 | - | - | - | 5,00 | - | 1,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 23,32 | 0,75 | 0,36 | 0,50 | 2,10 | 3,15 | 0,40 | 1,60 | 0,64 | 0,50 | 2,12 | 2,20 | 0,28 | - | 0,20 | 0,10 | 2,20 | - | - | - | 5,00 | - | 1,22 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1,04 | - | - | - | - | - | 0,50 | 0,20 | - | - | 0,30 | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 72,04 | 1,14 | 4,14 | 3,50 | 4,15 | 2,50 | 5,31 | 2,50 | 5,70 | 10,70 | 1,80 | 10,95 | 1,20 | 0,80 | 1,00 | 2,60 | 3,35 | 2,00 | - | 0,50 | 5,00 | 2,76 | 0,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 123,49 | 2,32 | 1,70 | 4,98 | 3,82 | 1,45 | 1,15 | 2,30 | 3,50 | 0,50 | 10,70 | 0,50 | 0,90 | 0,50 | 2,10 | 29,90 | 2,00 | 0,03 | 19,41 | 2,53 | 30,10 | - | 3,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,48 | - | - | - | - | - | - | - | 0,48 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 131,77 | - | 21,00 | 15,82 | 5,92 | 13,00 | 10,33 | - | 1,60 | 2,00 | 22,50 | 5,50 | 6,00 | - | - | 13,30 | 3,50 | - | - | 4,30 | 3,00 | 4,00 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,50 | - | - | - | - | 0,50 | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,03 | 2,53 | 0,12 | 1,32 | - | 0,20 | - | - | 0,85 | - | - | - | - | 0,30 | 0,10 | - | 0,50 | 0,16 | 0,45 | 0,50 | 0,38 | 0,62 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,19 | 0,37 | 0,12 | - | - | - | - | - | 0,85 | - | - | - | - | 0,19 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | 0,56 | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,68 | - | - | - | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | 0,45 | 0,50 | 0,03 | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,02 | 1,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,30 | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17. | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa nhà tang lễ nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,64 | - | - | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,11 | - | - | - | - | - | - | 0,35 | 0,06 | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,20 | 1,00 | - | 1,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm theo Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Hương Khê | Xã Phương Mỹ | Xã Hà Linh | Xã Hương Thủy | Xã Hòa Hải | Xã Phương Diễm | Xã Phúc Đồng | Xã Lộc Yên | Xã Hương Bình | Xã Hương Long | Xã Phú Gia | Xã Gia Phố | Xã Phú Phong | Xã Hương Đô | Xã Hương Vĩnh | Xã Hương Xuân | Xã Phúc Trạch | Xã Hương Trà | Xã Hương Lâm | Xã Hương Liêm | Xã Hương Trạch | Xã Hương Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 308,74 | 4,21 | 27,20 | 18,80 | 15,99 | 20,60 | 17,69 | 6,60 | 11,92 | 4,10 | 26,12 | 7,15 | 8,42 | 1,30 | 3,30 | 45,90 | 11,05 | 0,03 | 19,41 | 7,33 | 43,10 | 3,76 | 4,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 22,16 | 0,75 | 0,36 | 0,50 | 2,10 | 3,15 | 0,90 | 1,80 | 0,64 | 0,50 | 2,42 | - | 0,32 | - | 0,20 | 0,10 | 0,20 | - | - | - | 5,00 | - | 1,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 21,12 | 0,75 | 0,36 | 0,50 | 2,10 | 3,15 | 0,40 | 1,60 | 0,64 | 0,50 | 2,12 | - | 0,28 | - | 0,20 | 0,10 | 0,20 | - | - | - | 5,00 | - | 1,22 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 1,04 | - | - | - | - | - | 0,50 | 0,20 | - | - | 0,30 | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 49,34 | 1,14 | 4,14 | 3,50 | 4,15 | 2,50 | 5,31 | 2,50 | 5,70 | 1,10 | 0,50 | 1,15 | 1,20 | 0,80 | 1,00 | 2,60 | 3,35 | - | - | 0,50 | 5,00 | 2,76 | 0,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 110,89 | 2,32 | 1,70 | 2,38 | 3,82 | 1,45 | 1,15 | 2,30 | 3,50 | 0,50 | 0,70 | 0,50 | 0,90 | 0,50 | 2,10 | 29,90 | 2,00 | 0,03 | 19,41 | 2,53 | 30,10 | - | 3,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,48 | - | - | - | - | - | - | - | 0,48 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 125,37 | - | 21,00 | 12,42 | 5,92 | 13,00 | 10,33 | - | 1,60 | 2,00 | 22,50 | 5,50 | 6,00 | - | - | 13,30 | 3,50 | - | - | 4,30 | 3,00 | 1,00 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,50 | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/NPP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 6,40 | - | - | 3,40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,00 | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,43 | 0,29 | 0,12 | 1,32 | - | - | - | - | 0,55 | - | - | - | - | 0,30 | - | - | - | 0,16 | - | - | 0,17 | 0,52 | - |
BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm theo Quyết định số 553/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Hương Khê | Xã Phương Mỹ | Xã Hà Linh | Xã Hương Thủy | Xã Hòa Hải | Xã Phương Diễm | Xã Phúc Đồng | Xã Lộc Yên | Xã Hương Bình | Xã Hương Long | Xã Phú Gia | Xã Gia Phố | Xã Phú Phong | Xã Hương Đô | Xã Hương Vĩnh | Xã Hương Xuân | Xã Phúc Trạch | Xã Hương Trà | Xã Hương Lâm | Xã Hương Liêm | Xã Hương Trạch | Xã Hương Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 30,00 |
| 30,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 30,00 | - | 30,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,28 | 2,23 | - | - | - | 2,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,30 | 0,30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,00 | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 3,05 | - | - | - | - | 2,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,93 | 0,93 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa nhà tang lễ nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
- 1Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 1004/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vĩnh Thạnh do thành phố Cần Thơ ban hành
- 4Quyết định 653/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 1004/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vĩnh Thạnh do thành phố Cần Thơ ban hành
- 8Quyết định 653/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 553/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- Số hiệu: 553/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/02/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/02/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
