Quyết định số 648/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện một cách hiệu quả, tiết kiệm và bền vững trong năm kế hoạch.
- Phê duyệt các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019
Quyết định chính thức phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện An Biên đi kèm với Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp. Các nội dung chỉ tiêu cốt lõi bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2019 (chi tiết tại Bảng 1 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội (chi tiết tại Bảng 2 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất khác nhau (chi tiết tại Bảng 3 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Quyết định nêu rõ trong năm kế hoạch 2019, huyện An Biên không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
- Trách nhiệm thi hành của Ủy ban nhân dân huyện An Biên
Để đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện An Biên được giao các nhiệm vụ cụ thể sau:
- Công bố công khai: Thực hiện việc công bố, công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ.
- Thực hiện nghiệp vụ đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, tránh tình trạng tự ý thay đổi quy hoạch.
- Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường công tác phổ biến, tuyên truyền chính sách pháp luật về đất đai và nội dung kế hoạch sử dụng đất nhằm nâng cao ý thức của người dân trong việc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các đợt kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Báo cáo định kỳ: Tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ cuối năm và gửi báo cáo về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30 tháng 9 năm 2019 để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước ở cấp tỉnh đối với kế hoạch này thông qua các nhiệm vụ:
- Kiểm tra thực hiện: Chủ trì tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện An Biên.
- Tổng hợp báo cáo: Tiến hành tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn tỉnh và xây dựng báo cáo trình Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 10 năm 2019.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định quy định rõ về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Biên; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 648/QĐ-UBND | Kiên Giang, ngày 22 tháng 3 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN AN BIÊN, TỈNH KIÊN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 791/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2018 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện An Biên (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện An Biên) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong kế hoạch năm 2019 không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện An Biên, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân huyện An Biên:
a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
đ) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện An Biên gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2019 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 10 năm 2019.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Biên; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG 1: PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN AN BIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 648/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Thứ Ba | Đông Yên | Đông Thái | Nam Yên | Hưng Yên | Tây Yên | Tây Yên A | Nam Thái | Nam Thái A | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | Diện tích tự nhiên |
| 40.028,97 | 1.538,24 | 5.562,45 | 5.935,90 | 5.310,71 | 4.726,92 | 4.577,88 | 2.860,91 | 5.241,85 | 4.274,11 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 35.943,03 | 1.278,38 | 5.076,99 | 5.361,38 | 4.944,84 | 4.090,44 | 3.910,86 | 2.484,68 | 4.833,69 | 3.961,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 28.436,56 | 1.109,02 | 4.580,01 | 4.893,81 | 4.265,13 | 3.263,26 | 2.846,61 | 1.949,72 | 3.664,59 | 1.864,42 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.794,37 | 727,26 | 2.552,17 | 1.703,40 | 161,60 | 1.292,79 |
| 81,25 | 275,90 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây HNK | HNK | 88,64 |
| 24,43 |
|
| 64,21 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.598,13 | 169,36 | 472,55 | 467,22 | 146,17 | 762,97 | 812,78 | 534,96 | 151,20 | 80,91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.719,34 |
|
|
| 344,94 |
| 251,47 |
| 396,13 | 726,79 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.100,00 |
|
|
| 188,59 |
|
|
| 621,77 | 1.289,64 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,35 |
|
| 0,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.085,94 | 259,86 | 485,46 | 574,52 | 365,88 | 636,48 | 667,02 | 376,23 | 408,16 | 312,34 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,65 |
|
|
| 1,52 | 3,55 | 0,35 | 0,17 | 0,06 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 10,63 | 1,05 | 9,42 | 0,06 | 0,04 |
|
| 0,06 |
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,10 | 0,03 |
| 0,25 |
| 0,82 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 1,25 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất PNN | SKC | 9,59 | 1,68 |
| 5,94 | 1,47 | 0,42 |
| 0,07 | 0,01 |
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.283,60 | 87,60 | 135,15 | 156,05 | 237,61 | 111,97 | 191,43 | 112,38 | 109,04 | 142,36 |
| 2.6 | Đất có DTLS - văn hóa | DDT | 0,76 |
| 0,76 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,48 |
|
| 2,48 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 946,30 |
| 150,81 | 202,22 | 118,19 | 100,10 | 102,02 | 77,88 | 107,97 | 87,12 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 100,97 | 100,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng TSCQ | TSC | 12,14 | 4,37 | 0,52 | 3,11 | 0,55 | 0,42 | 0,54 | 0,91 | 0,95 | 0,76 |
| 2.11 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,28 | 2,41 |
|
|
| 0,64 | 1,59 | 1,04 | 1,61 |
|
| 2.12 | Đất làm NT, nghĩa địa | NTD | 2,99 | 0,32 | 0,20 | 2,10 |
|
|
| 0,36 |
|
|
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,77 | 0,04 |
| 0,05 | 0,62 |
| 0,01 |
|
| 0,05 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,53 |
|
| 0,11 | 0,11 | 0,07 | 0,68 | 0,43 | 1,12 |
|
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.686,23 | 61,39 | 181,61 | 198,22 | 5,76 | 418,49 | 370,14 | 182,68 | 187,14 | 80,80 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 10,94 |
| 7,00 | 3,94 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1.538,24 | 1.538,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
BẢNG 2: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2019 HUYỆN AN BIÊN
(Ban hành kèm Quyết định số: 648/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Thứ Ba | Đông Yên | Đông Thái | Nam Yên | Hưng Yên | Tây Yên | Tây Yên A | Nam Thái | Nam Thái A | |||
| (1) | (2) | (4)= (5)+(6)+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 98,54 | 21,13 | 24,76 | 11,76 | 1,00 | 28,37 | 3,12 | 8,11 | 0,29 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 44,97 | 13,64 | 1,48 | 9,90 |
| 16,31 | 1,81 | 1,59 | 0,24 |
|
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | 10,97 | 0,64 | 1,48 | 2,9 |
| 2,31 | 1,81 | 1,59 | 0,24 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 53,04 | 7,49 | 23,28 | 1,86 | 1,00 | 12,06 | 1,08 | 6,22 | 0,05 |
|
| 1.3 | Đất NTTS | 0,53 |
|
|
|
|
| 0,23 | 0,30 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 19,30 | 0,00 | 2,15 | 4,85 |
| 11,95 |
| 0,35 |
|
|
BẢNG 3: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2019 HUYỆN AN BIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 648/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Thứ Ba | Đông Yên | Đông Thái | Nam Yên | Hưng Yên | Tây Yên | Tây Yên A | Nam Thái | Nam Thái A | |||
| (1) | (2) | (4)= (5)..+(6)+. | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 125,71 | 23,24 | 26,60 | 14,28 | 2,39 | 41,50 | 4,17 | 9,16 | 2,10 | 2,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 44,97 | 13,64 | 1,48 | 9,90 |
| 16,31 | 1,81 | 1,59 | 0,24 |
|
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 10,97 | 0,64 | 1,48 | 2,90 |
| 2,31 | 1,81 | 1,59 | 0,24 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 80,21 | 9,60 | 25,12 | 4,38 | 2,39 | 25,19 | 2,13 | 7,27 | 1,86 | 2,27 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,53 |
|
|
|
|
| 0,23 | 0,30 |
|
|
| 2 | Chuyển nội bộ PNN | 19,30 | 0,00 | 2,15 | 4,85 |
| 11,95 |
| 0,35 |
|
|
- 1Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1009/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 3Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 1009/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 7Quyết định 1065/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 648/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang
- Số hiệu: 648/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/03/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
- Người ký: Mai Anh Nhịn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/03/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
