Nội dung tổng quan về Quyết định 64/2021/QĐ-UBND tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 64/2021/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc ban hành ngày 28/12/2021 quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh. Mức giá này áp dụng đối với diện tích phục vụ tưới tiêu từ công trình đầu mối đến điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
Giá dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng cho đất trồng lúa được phân chia chi tiết theo vùng địa lý và biện pháp công trình phục vụ tưới tiêu (tính theo đơn vị 1.000 đồng/ha/vụ):
- Khu vực Miền núi:
- Tưới tiêu bằng động lực: 1.811.000 đồng/ha/vụ.
- Tưới tiêu bằng trọng lực: 1.267.000 đồng/ha/vụ.
- Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ: 1.539.000 đồng/ha/vụ.
- Khu vực Đồng bằng:
- Tưới tiêu bằng động lực: 1.646.000 đồng/ha/vụ.
- Tưới tiêu bằng trọng lực: 1.152.000 đồng/ha/vụ.
- Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ: 1.399.000 đồng/ha/vụ.
- Khu vực Trung du:
- Tưới tiêu bằng động lực: 1.433.000 đồng/ha/vụ.
- Tưới tiêu bằng trọng lực: 1.003.000 đồng/ha/vụ.
- Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ: 1.218.000 đồng/ha/vụ.
Các trường hợp quy đổi và điều chỉnh mức giá tưới tiêu trồng lúa:
- Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần: Mức giá tính bằng 60% mức giá cơ bản.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực: Mức giá tính bằng 40% mức giá cơ bản.
- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực: Mức giá tính bằng 50% mức giá cơ bản.
- Trường hợp phải tách riêng mức giá tưới và tiêu trên cùng một diện tích: Mức giá tưới tính bằng 70%, mức giá tiêu tính bằng 30% mức giá cơ bản.
- Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình xây dựng theo quy hoạch được phê duyệt: Mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá cơ bản.
2. Giá dịch vụ công ích thủy lợi cho cây trồng khác và nuôi trồng thủy sản
- Đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (kể cả cây vụ đông): Mức giá tính bằng 40% mức giá dịch vụ đối với đất trồng lúa.
- Cấp nước phục vụ chăn nuôi:
- Sử dụng biện pháp bơm: 1.320 đồng/m3.
- Sử dụng hồ đập, kênh cống: 900 đồng/m3.
- Cấp nước nuôi trồng thủy sản:
- Sử dụng biện pháp bơm: 840 đồng/m3.
- Sử dụng hồ đập, kênh cống: 600 đồng/m3 hoặc 250 đồng/m2 mặt thoáng/năm.
- Cấp nước tưới cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu:
- Sử dụng biện pháp bơm: 1.020 đồng/m3.
- Sử dụng hồ đập, kênh cống: 840 đồng/m3.
- Trường hợp không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha) với mức giá bằng 80% mức giá đối với đất trồng lúa cho một năm.
- Mô hình đất canh tác một vụ lúa - một vụ cá: Vụ lúa tính theo giá tưới tiêu đất trồng lúa; vụ cá tính bằng nửa năm cấp nước nuôi trồng thủy sản (tương ứng 125 đồng/m2 mặt thoáng).
3. Giá dịch vụ tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị
Giá tiêu thoát nước cho khu vực nông thôn và đô thị (trừ vùng nội thị) bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa/vụ, cụ thể theo khu vực như sau:
- Khu vực Miền núi: Tiêu bằng động lực là 90.550 đồng/ha/năm; tiêu bằng trọng lực là 63.350 đồng/ha/năm; tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ là 76.950 đồng/ha/năm.
- Khu vực Đồng bằng: Tiêu bằng động lực là 82.300 đồng/ha/năm; tiêu bằng trọng lực là 57.600 đồng/ha/năm; tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ là 69.950 đồng/ha/năm.
- Khu vực Trung du: Tiêu bằng động lực là 71.650 đồng/ha/năm; tiêu bằng trọng lực là 50.150 đồng/ha/năm; tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ là 60.900 đồng/ha/năm.
4. Điều khoản thi hành và tổ chức thực hiện
- Căn cứ pháp lý áp dụng: Quy định về giá và đối tượng áp dụng được thực hiện căn cứ theo Nghị định 96/2018/NĐ-CP, Quyết định 1477/QĐ-BTC của Bộ Tài chính và Nghị quyết 54/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc.
- Nguồn kinh phí: Thực hiện theo Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực từ ngày 28/12/2021.
- Trách nhiệm thi hành: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; UBND cấp xã; Giám đốc các Công ty TNHH MTV Thủy lợi trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 64/2021/QĐ-UBND | Vĩnh Phúc, ngày 17 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN VĨNH PHÚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Điểm a, Khoản 2, Điều 35 Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
Để thực hiện Quyết định 1477/QĐ-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính về giá tối đã sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2021;
Để thực hiện Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn Vĩnh Phúc;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 357/TTr-SNNPTNT ngày 17 tháng 12 năm 2021, Báo cáo kết quả thẩm định dự thảo văn bản qui phạm pháp luật số 382/BC-STP ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, như sau:
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa được tính theo Biểu 01:
Biểu 01
| TT | Vùng và biện pháp công trình | Giá (1.000 đồng/ha/vụ) |
| 1 | Miền núi |
|
|
| - Tưới tiêu bằng động lực | 1.811 |
|
| - Tưới tiêu bằng trọng lực | 1.267 |
|
| - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.539 |
| 2 | Đồng bằng |
|
|
| - Tưới tiêu bằng động lực | 1.646 |
|
| - Tưới tiêu bằng trọng lực | 1.152 |
|
| - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.399 |
| 3 | Trung du |
|
|
| - Tưới tiêu bằng động lực | 1.433 |
|
| - Tưới tiêu bằng trọng lực | 1.003 |
|
| - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.218 |
a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại Biểu 01.
b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá tại Biểu 01.
c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá tại Biểu 01.
d) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% mức giá quy định tại Biểu 01.
đ) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại Biểu 01;
2. Mức giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.
3. Mức giá đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính theo Biểu 02:
Biểu 02
| TT | Các đối tượng dùng nước | Đơn vị | Mức giá theo biện pháp công trình | |
| Bơm | Hồ đập, kênh cống | |||
| 1 | Cấp nước cho chăn nuôi | đồng/m3 | 1.320 | 900 |
| 2 | Cấp nước để nuôi trồng thủy sản | đồng/m3 | 840 | 600 |
| đồng/m2 mặt thoáng/năm | 250 | |||
| 3 | Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu | đồng/m3 | 1.020 | 840 |
Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm theo quy định.
4. Trường hợp tưới tiêu cho diện tích đất canh tác một vụ lúa, một vụ cá thì vụ lúa mức giá tính bằng giá tại Biểu 1; vụ cá tính bằng nửa năm cấp nước để nuôi trồng thủy sản, tương ứng với mức giá bằng 125 đồng/m2 mặt thoáng.
5. Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị mức giá bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi như đối với đất trồng lúa/vụ, cụ thể như Biểu 03.
Biểu 03
| TT | Vùng và biện pháp công trình | Mức giá (đồng/ha/năm) |
| 1 | Miền núi |
|
|
| - Tiêu bằng động lực | 90.550 |
|
| - Tiêu bằng trọng lực | 63.350 |
|
| - Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 76.950 |
| 2 | Đồng bằng |
|
|
| - Tiêu bằng động lực | 82.300 |
|
| - Tiêu bằng trọng lực | 57.600 |
|
| - Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 69.950 |
| 3 | Trung du |
|
|
| - Tiêu bằng động lực | 71.650 |
|
| - Tiêu bằng trọng lực | 50.150 |
|
| - Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 60.900 |
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Quyết định này là giá từ công trình đầu mối đến điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo điểm b, điều 12, Nghị định số 96/2018/NĐ-CP và là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng theo Điều 2 Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ tài chính về giá tối đã sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021.
2. Quyết định này được áp dụng theo Điều 4 Quyết định số 1477/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ tài chính.
3. Nguồn kinh phí triển khai thực hiện theo khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của HĐND tỉnh về thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn Vĩnh Phúc.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2021.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn; Chủ tịch, Giám đốc các Công ty TNHH một thành viên thủy lợi trên địa bàn tỉnh; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 05/2022/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 2Quyết định 497/QĐ-UBND năm 2022 quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2021
- 3Nghị quyết 08/NQ-HĐND năm 2022 quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 377/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ 2019-2023 do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 1Luật giá 2012
- 2Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 3Luật ngân sách nhà nước 2015
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật phí và lệ phí 2015
- 6Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 7Luật Thủy lợi 2017
- 8Nghị định 32/2019/NĐ-CP quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
- 9Nghị định 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
- 10Quyết định 1477/QĐ-BTC về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 11Quyết định 05/2022/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 12Quyết định 497/QĐ-UBND năm 2022 quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2021
- 13Nghị quyết 08/NQ-HĐND năm 2022 quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 14Nghị quyết 54/NQ-HĐND về thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 64/2021/QĐ-UBND về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn Vĩnh Phúc
- Số hiệu: 64/2021/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/12/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
- Người ký: Nguyễn Văn Khước
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
