Giới thiệu chung về Quyết định 619/QĐ-UBND
Quyết định 619/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Kế hoạch này được xây dựng chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và quản lý hiệu quả tài nguyên đất đai.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thuận Thành được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 6.526,76 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm tỷ trọng lớn nhất với 5.148,04 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC). Các loại đất khác bao gồm đất trồng cây hàng năm khác (693,80 ha), đất trồng cây lâu năm (148,72 ha), đất nuôi trồng thủy sản (517,08 ha) và đất nông nghiệp khác (19,12 ha). Các xã có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất gồm Xuân Lâm (604,73 ha), An Bình (576,61 ha) và Nghĩa Đạo (549,77 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.239,78 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp trọng điểm bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 5,89 ha.
- Đất an ninh (CAN): 29,25 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 422,56 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Trí Quả với 144,65 ha và xã Trạm Lộ với 115,98 ha).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 60,48 ha (chủ yếu tại xã Hà Mãn với 30,20 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 76,35 ha (nhiều nhất tại xã Hà Mãn với 34,07 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 212,70 ha (tập trung lớn tại xã Thanh Khương với 109,72 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.923,40 ha (bao gồm đất giao thông 1.075,14 ha, đất thủy lợi 436,99 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo 94,79 ha, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 117,31 ha, đất cơ sở tôn giáo 40,83 ha, đất bãi thải, xử lý chất thải 43,87 ha...).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.739,33 ha (phân bổ rộng khắp các xã, nhiều nhất tại xã Hà Mãn với 157,91 ha và xã Thanh Khương với 155,77 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 164,15 ha (chủ yếu tập trung tại Thị trấn Hồ với 161,65 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 80,06 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 339,61 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 134,02 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 16,87 ha, tập trung chủ yếu tại Thị trấn Hồ (4,39 ha), xã Thanh Khương (2,96 ha) và xã Đình Tổ (2,85 ha).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng trên địa bàn, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 727,61 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 619,59 ha (đều là đất chuyên trồng lúa nước). Ngoài ra, thu hồi 41,18 ha đất trồng cây hàng năm khác, 4,59 ha đất trồng cây lâu năm và 62,45 ha đất nuôi trồng thủy sản. Các địa phương có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn nhất là xã Xuân Lâm (105,26 ha), xã Gia Đông (93,17 ha) và Thị trấn Hồ (90,74 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 32,40 ha. Diện tích thu hồi chủ yếu thuộc nhóm đất cụm công nghiệp (SKN) với 22,30 ha tại xã Hà Mãn, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) với 8,80 ha tại xã Trạm Lộ, đất giao thông (DGT) với 0,20 ha tại xã Đình Tổ và đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) với 1,10 ha tại xã Ngũ Thái.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị, nông thôn:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 727,61 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 619,59 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 40,98 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 4,59 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 62,45 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 31,10 ha. Diện tích này được thực hiện tại xã Trạm Lộ (8,80 ha) và xã Hà Mãn (22,30 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Không ghi nhận chỉ tiêu chuyển đổi trong năm kế hoạch này (0 ha).
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh giao trách nhiệm cho UBND huyện Thuận Thành thực hiện các nhiệm vụ sau để đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Công bố công khai kế hoạch: UBND huyện phải thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tại trụ sở cơ quan và trên Cổng thông tin điện tử của huyện. Đồng thời, công bố công khai các nội dung kế hoạch liên quan đến từng xã, thị trấn tại trụ sở UBND cấp xã. Thời hạn thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được phê duyệt và phải duy trì công khai trong suốt kỳ kế hoạch.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, đảm bảo tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật về đất đai.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm (nếu có) và đảm bảo đất đai được sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.
5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Văn phòng UBND tỉnh Bắc Ninh.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh.
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh Bắc Ninh.
- UBND huyện Thuận Thành và các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan trên địa bàn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 619/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 31 tháng 12 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN THUẬN THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 13/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021 trên địa bàn tỉnh; số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của: UBND huyện Thuận Thành tại tờ trình số 184/TTr-UBND ngày 27/12/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 406/TTr-STNMT ngày 29/12/2021.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thuận Thành, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | TT.Hồ | Hoài Thượng | Đại Đồng Thành | Mão Điền | Song Hồ | Đình Tổ | An Bình | Trí Quả | Gia Đông | Thanh Khương | Trạm Lộ | Xuân Lâm | Hà Mãn | Ngũ Thái | Nguyệt Đức | Ninh Xá | Nghĩa Đạo | Song Liễu |
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
|
|
| ||||||||||||||||||||||
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 6.526,76 | 57,37 | 271,83 | 494,66 | 353,62 | 217,48 | 576,61 | 377,27 | 342,40 | 486,48 | 212,30 | 604,73 | 103,34 | 191,82 | 368,81 | 552,41 | 568,21 | 549,77 | 197,65 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.148,04 | 40,93 | 35,94 | 362,51 | 314,73 | 152,71 | 317,89 | 312,25 | 281,11 | 448,23 | 175,74 | 519,61 | 66,30 | 153,36 | 336,49 | 490,55 | 526,15 | 456,23 | 157,32 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.148,04 | 40,93 | 35,94 | 362,51 | 314,73 | 152,71 | 317,89 | 312,25 | 281,11 | 448,23 | 175,74 | 519,61 | 66,30 | 153,36 | 336,49 | 490,55 | 526,15 | 456,23 | 157,32 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 693,80 | 0,22 | 173,35 | 113,22 | 9,67 | 15,56 | 167,38 | 15,83 | 34,65 | 11,30 | 8,73 | 20,04 | 24,25 | 29,46 | 2,11 | 21,82 | 12,42 | 7,10 | 26,69 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 148,72 | 4,63 | 48,98 |
| 0,17 | 18,15 | 30,96 | 6,48 | 2,17 | 2,20 | 3,06 | 9,02 | 0,90 | 0,53 | 2,94 | 5,90 |
| 10,67 | 1,95 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 517,08 | 9,09 | 12,96 | 18,65 | 29,04 | 30,98 | 59,51 | 42,48 | 23,77 | 23,56 | 24,77 | 55,56 | 11,71 | 8,28 | 26,88 | 33,36 | 28,99 | 66,27 | 11,22 |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 19,12 | 2,51 | 0,60 | 0,28 | 0,01 | 0,08 | 0,87 | 0,23 | 0,70 | 1,18 |
| 0,49 | 0,18 | 0,20 | 0,39 | 0,78 | 0,65 | 9,50 | 0,47 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.239,78 | 449,61 | 278,63 | 374,06 | 246,80 | 152,87 | 382,73 | 418,43 | 212,02 | 417,92 | 265,61 | 363,48 | 374,79 | 166,54 | 253,71 | 203,61 | 256,44 | 304,86 | 117,67 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,89 | 1,33 |
|
|
|
|
|
| 4,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 29,25 | 28,87 |
|
|
| 0,04 |
|
| 0,08 |
|
|
|
| 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 422,56 | 4,61 | 2,87 | 33,00 | 14,00 | 13,00 | 13,00 | 144,65 |
| 11,45 | 115,98 | 38,00 |
|
|
|
|
| 32,00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 60,48 |
|
|
|
| 9,80 |
|
| 15,37 | 0,21 |
|
| 30,20 | 4,90 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 76,35 | 17,50 |
| 0,33 |
|
| 5,60 | 2,00 | 2,38 | 8,42 | 0,01 | 1,11 | 34,07 |
| 2,42 |
| 2,52 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 212,70 | 18,33 | 1,62 | 2,93 | 0,20 | 1,04 | 8,97 | 28,31 | 0,38 | 109,72 | -6,35 | 1,04 | 5,56 | 25,81 | 0,45 | 5,82 |
| 2,63 | 6,23 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,57 | 0,15 | 0,66 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,35 | 0,15 |
|
| 0,26 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.923,40 | 158,94 | 77,55 | 134,62 | 99,92 | 59,28 | 132,33 | 109,10 | 102,85 | 116,00 | 82,44 | 168,45 | 118,99 | 46,18 | 100,99 | 88,22 | 127,20 | 156,39 | 43,95 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1.075,14 | 89,97 | 44,56 | 68,86 | 57,96 | 27,81 | 73,82 | 58,31 | 58,74 | 62,46 | 51,15 | 64,79 | 82,19 | 26,51 | 58,19 | 55,48 | 69,62 | 100,63 | 24,09 |
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 436,99 | 21,48 | 20,38 | 46,21 | 22,02 | 19,97 | 38,96 | 26,88 | 24,70 | 11,76 | 12,78 | 48,51 | 9,19 | 10,19 | 15,95 | 19,18 | 35,69 | 42,20 | 10,94 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 40,55 | 15,27 | 0,32 | 3,37 | 0,94 | 0,54 | 1,13 | 0,96 | 3,34 | 0,06 | 1,23 | 0,28 | 5,93 | 0,24 | 1,23 | 0,68 | 2,00 | 1,26 | 1,77 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 17,29 | 1,71 | 0,11 | 0,29 | 0,16 | 0,12 | 0,07 | 0,24 | 0,44 | 7,77 | 0,16 | 1,59 | 0,52 | 0,12 | 0,66 | 0,15 | 2,84 | 0,27 | 0,08 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 94,79 | 11,20 | 1,69 | 3,64 | 3,81 | 3,25 | 4,83 | 2,47 | 3,85 | 14,69 | 7,81 | 8,85 | 10,33 | 3,30 | 2,44 | 4,46 | 2,98 | 2,67 | 2,52 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 34,65 | 10,79 | 1,27 | 1,17 |
| 1,91 | 0,44 |
| 0,81 | 2,24 |
| 11,20 | 0,92 |
|
|
| 2,70 | 1,04 | 0,16 |
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 8,93 | 0,37 | 0,03 | 0,04 | 4,05 | 0,04 | 0,45 | 0,04 | 0,10 | 1,11 | 0,34 | 0,44 | 0,05 | 0,21 | 0,24 | 0,39 | 0,41 | 0,37 | 0,25 |
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,45 | 1,17 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,03 | 0,01 | 0,02 | 0,02 |
| 0,05 |
| 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hoá | DDT | 6,85 |
|
| 5,24 |
|
|
|
|
|
| 1,38 |
|
|
|
| 0,09 |
|
| 0,14 |
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,87 |
| 0,46 | 0,19 |
| 1,05 | 1,05 | 0,20 | 0,57 | 3,76 | 0,23 | 21,18 | 0,41 | 1,53 | 12,00 | 0,32 | 0,30 | 0,28 | 0,34 |
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 40,83 | 1,56 | 4,33 | 0,39 | 1,23 | 0,65 | 3,96 | 7,06 | 1,58 | 3,50 | 3,07 | 2,43 | 0,98 | 1,73 | 1,12 | 1,87 | 2,24 | 2,11 | 1,02 |
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 117,31 | 5,06 | 4,28 | 4,53 | 9,29 | 3,92 | 6,89 | 12,69 | 8,18 | 8,37 | 3,78 | 8,73 | 8,44 | 2,36 | 9,15 | 5,59 | 8,40 | 5,02 | 2,63 |
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 4,77 | 0,36 | 0,11 | 0,67 | 0,45 |
| 0,72 | 0,23 | 0,52 | 0,28 | 0,46 | 0,44 |
|
|
|
|
| 0,53 |
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 1,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,46 | 0,76 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 80,06 | 29,70 |
|
|
| 1,39 | 1,76 | 0,73 |
| 3,49 |
| 17,90 | 20,94 | 0,26 | 3,70 |
|
|
| 0,19 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.739,33 |
| 100,55 | 92,99 | 115,13 | 50,69 | 105,67 | 129,99 | 80,79 | 155,77 | 68,94 | 117,87 | 157,91 | 79,58 | 120,13 | 94,92 | 104,58 | 106,45 | 57,37 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 164,15 | 161,65 |
|
|
| 2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,18 | 3,36 | 1,29 | 1,23 | 0,46 | 0,43 | 1,05 | 1,10 | 0,29 | 1,36 | 0,94 | 0,35 | 0,50 | 0,50 | 0,51 | 0,86 | 0,64 | 0,48 | 2,83 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 13,31 | 8,77 | 0,02 | 0,12 |
|
|
| 0,16 |
| 4,15 |
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 17,45 | 0,69 | 1,60 | 2,10 | 0,81 | 0,92 | 1,40 | 0,93 | 0,65 | 1,37 | 0,74 | 0,63 | 0,39 | 0,83 | 0,74 | 0,43 | 1,71 | 0,55 | 0,96 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 339,61 | 11,73 | 69,61 | 106,58 | 10,30 | 13,52 | 96,55 |
|
| 0,66 | 1,32 |
|
| 2,46 | 13,16 | 10,12 |
|
| 3,60 |
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 134,02 | 3,98 | 22,86 | 0,16 | 5,97 | 0,27 | 16,40 | 1,46 | 4,67 | 5,32 | 1,60 | 17,07 | 5,32 | 5,75 | 11,62 | 2,98 | 19,79 | 6,27 | 2,53 |
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 16,87 | 4,39 | 0,70 |
| 2,09 | 0,53 | 2,85 | 0,66 | 0,50 | 2,96 | 0,32 | 0,55 |
| 0,04 | 0,03 | 0,33 | 0,71 |
| 0,21 |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | TT.Hồ | Hoài Thượng | Đại Đồng Thành | Mão Điền | Song Hồ | Đình Tổ | An Bình | Trí Quả | Gia Đông | Thanh Khương | Trạm Lộ | Xuân Lâm | Hà Mãn | Ngũ Thái | Nguyệt Đức | Ninh Xá | Nghĩa Đạo | Song Liễu |
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
|
|
| ||||||||||||||||||||||
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 727,61 | 90,74 | 21,81 | 46,37 | 15,53 | 35,62 | 34,62 | 56,01 | 29,17 | 93,17 | 40,74 | 105,26 | 27,83 | 24,08 | 19,08 | 8,22 | 6,98 | 50,47 | 21,91 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 619,59 | 77,69 | 6,33 | 38,87 | 14,13 | 32,32 | 26,38 | 53,36 | 22,73 | 71,81 | 36,32 | 95,41 | 25,08 | 22,88 | 15,89 | 6,72 | 6,38 | 47,22 | 20,07 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 619,59 | 77,69 | 6,33 | 38,87 | 14,13 | 32,32 | 26,38 | 53,36 | 22,73 | 71,81 | 36,32 | 95,41 | 25,08 | 22,88 | 15,89 | 6,72 | 6,38 | 47,22 | 20,07 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 41,18 | 2,73 | 11,03 | 4,50 | 0,70 | 1,00 | 7,74 |
| 0,79 | 2,76 | 0,80 | 2,50 | 1,05 | 0,60 | 2,34 | 1,40 | 0,50 | 0,20 | 0,54 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,59 | 1,69 |
|
|
| 1,80 |
|
|
|
|
| 0,50 | 0,10 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 62,45 | 8,63 | 4,65 | 3,00 | 0,70 | 0,50 | 0,50 | 2,65 | 5,65 | 18,60 | 3,62 | 6,85 | 1,60 | 0,60 | 0,85 | 0,10 | 0,10 | 2,55 | 1,30 |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 32,40 |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 8,80 |
| 22,30 |
| 1,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 22,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 8,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0,20 |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,10 |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | TT.Hồ | Hoài Thượng | Đại Đồng Thành | Mão Điền | Song Hồ | Đình Tổ | An Bình | Trí Quả | Gia Đông | Thanh Khương | Trạm Lộ | Xuân Lâm | Hà Mãn | Ngũ Thái | Nguyệt Đức | Ninh Xá | Nghĩa Đạo | Song Liễu |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 727,61 | 90,74 | 21,81 | 46,37 | 15,53 | 35,62 | 34,62 | 56,01 | 29,17 | 93,17 | 40,74 | 105,26 | 27,83 | 24,08 | 19,08 | 8,22 | 6,98 | 50,47 | 21,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 619,59 | 77,69 | 6,33 | 38,87 | 14,13 | 32,32 | 26,38 | 53,36 | 22,73 | 71,81 | 36,32 | 95,41 | 25,08 | 22,88 | 15,89 | 6,72 | 6,38 | 47,22 | 20,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 619,59 | 77,69 | 6,33 | 38,87 | 14,13 | 32,32 | 26,38 | 53,36 | 22,73 | 71,81 | 36,32 | 95,41 | 25,08 | 22,88 | 15,89 | 6,72 | 6,38 | 47,22 | 20,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 40,98 | 2,73 | 10,83 | 4,50 | 0,70 | 1,00 | 7,74 |
| 0,79 | 2,76 | 0,80 | 2,50 | 1,05 | 0,60 | 2,34 | 1,40 | 0,50 | 0,20 | 0,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,59 | 1,69 |
|
|
| 1,80 |
|
|
|
|
| 0,50 | 0,10 |
|
|
|
| 0,50 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 62,45 | 8,63 | 4,65 | 3,00 | 0,70 | 0,50 | 0,50 | 2,65 | 5,65 | 18,60 | 3,62 | 6,85 | 1,60 | 0,60 | 0,85 | 0,10 | 0,10 | 2,55 | 1,30 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 31,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,80 |
| 22,30 |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thuận Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện tại trụ sở cơ quan, trên Cổng thông tin điện tử của UBND huyện và công bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến xã, thị trấn tại trụ sở UBND cấp xã; việc công bố công khai được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định, phê duyệt; việc công khai được thực hiện trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện Thuận Thành và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 2942/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- 2Quyết định 3536/QĐ-UBND phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 192/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- 4Quyết định 1387/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 2942/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- 11Quyết định 3536/QĐ-UBND phê duyệt (bổ sung) kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 12Quyết định 192/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- 13Nghị quyết 79/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021, 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 14Quyết định 1387/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 619/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 619/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
