Tóm tắt Quyết định 611/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh
Quyết định 611/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện Trảng Bàng. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định trách nhiệm của các cơ quan ban ngành liên quan trong việc quản lý, thực hiện và giám sát quy hoạch sử dụng đất, đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội địa phương đi đôi với quản lý tài nguyên bền vững.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt các nội dung cốt lõi về phân bổ và biến động đất đai trong năm kế hoạch 2019 của huyện Trảng Bàng bao gồm:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ chi tiết theo Biểu 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2019 theo Biểu 2 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp) nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển công nghiệp, dịch vụ và nhà ở theo Biểu 3 kèm theo quyết định.
Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tây Ninh: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh trong công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, đảm bảo mọi thủ tục hành chính về đất đai đều tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Ủy ban nhân dân huyện Trảng Bàng:
- Thực hiện công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Trực tiếp thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện theo đúng chỉ tiêu và danh mục dự án đã được duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh Tây Ninh: Có trách nhiệm đăng tải công khai toàn văn Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh để đảm bảo tính minh bạch và tạo điều kiện cho việc tra cứu thông tin của các tổ chức, cá nhân.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành (Điều 3)
Quyết định 611/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định được giao cho các chức danh và đơn vị sau:
- Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh Tây Ninh.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tây Ninh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trảng Bàng.
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan.
- Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan trên địa bàn huyện Trảng Bàng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 611/QĐ-UBND | Tây Ninh, ngày 11 tháng 3 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TRẢNG BÀNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015:
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Điều 6 Luật số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Trảng Bàng tại Tờ trình số 62/TTr-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 702/TTr-STNMT ngày 01 tháng 02 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trảng Bàng với các chỉ tiêu chủ yếu:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Có Biểu 1 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: (Có Biểu 2 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Có Biểu 3 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Trảng Bàng, Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. UBND huyện Trảng Bàng có trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
3. Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Trảng Bàng, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TRẢNG BÀNG
(Kèm theo Quyết định số: 611/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh Tây Ninh)
Biểu 1. Diện tích các loại đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính của huyện trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Hưng Thuận | Lộc Hưng | Gia Lộc | Gia Bình | Phước Lưu | Bình Thạnh | An Tịnh | An Hòa | Phước Chỉ | Đôn Thuận | TT. Trảng Bàng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) +… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 34.014,92 | 4.415,89 | 4.515,15 | 3.024,85 | 1.200,71 | 1.321,91 | 2.143,94 | 3.329,40 | 3.022,56 | 4.817,96 | 5.857,84 | 364,71 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 25.725,67 | 3.780,38 | 3.943,58 | 2.488,01 | 946,39 | 1.123,23 | 1.906,98 | 2.301,60 | 1.554,55 | 4.146,71 | 3.375,20 | 159.04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15.731,39 | 1.474,81 | 2.864,36 | 846,91 | 718,68 | 1.021,75 | 1.797,70 | 921,3 | 896,34 | 3.841,03 | 1.330,68 | 17.83 |
| 1.1.1 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 15.439,07 | 1.474,81 | 2.864,36 | 706,24 | 629,19 | 1.021,75 | 1.797,70 | 862,87 | 894,94 | 3.841,03 | 1.330,68 | 15,5 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 292,32 | - | - | 140,67 | 89,49 | - | - | 58,43 | 1,4 | - | - | 2,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.317,62 | 205,74 | 64,04 | 504,39 | 14,01 | - | 1,04 | 458,34 | 58,88 | 0,93 | 2,17 | 8,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8.299,02 | 1.957,94 | 967,28 | 1.101,56 | 209,69 | 92,16 | 98,21 | 878,07 | 557,61 | 292,46 | 2.020,25 | 123,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 307,46 | 74,21 | 45,4 | 35,15 | 4,01 | 9,32 | 10,03 | 43,89 | 41,72 | 12,29 | 22,1 | 9,34 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 70,18 | 67,68 | 2,5 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.289,25 | 635,51 | 571,57 | 536,84 | 254,32 | 198,68 | 236,96 | 1.027,80 | 1.468,01 | 671,25 | 2.482,64 | 205,67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 24,14 | 11,98 | - | 0,02 | - | 0,01 | 0,96 | - | - | 10,24 | - | 0,93 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,25 | - | - | 0,45 | - | - | - | 0,82 | 1,53 | - | - | 1,45 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2.871,42 | - | 6,71 | 48,94 | - | - | - | 386,95 | 840,86 |
| 1.587,96 | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 290,41 | 79,08 | 0,96 | 16,91 | 10,56 | - | 2,04 | 125,26 | - | 3,63 | 0,3 | 51,67 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 389,25 | 41,59 | 26,05 | 16,14 | 1,74 | 2,74 | 3,82 | 20,75 | 14,27 | 1,48 | 256,13 | 4,54 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,58 | 2,58 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.467,06 | 273,08 | 294,34 | 231,47 | 104,93 | 69,5 | 135,93 | 219,52 | 417,35 | 375,07 | 294,03 | 51,84 |
|
| - Đất cơ sở văn hóa | DVH | 18,86 | 1,14 | 1,51 | 7,26 | - | 1,84 | 2,64 | 0,96 | - | 0,61 | 0,37 | 2,53 |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 3,26 | 0,35 | 0,21 | 0,04 | 0,1 | 0,07 | 0,19 | 0,24 | 0,09 | 0,1 | 0,12 | 1,75 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 47,64 | 3,21 | 7,7 | 4,48 | 1,44 | 1,22 | 3,14 | 4,28 | 8,18 | 2,49 | 6,31 | 5,19 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 17,43 | 2,5 | 1,5 | 2,47 | 0,56 | - | - | 1,02 | 2,14 | 2 | 3,54 | 1,7 |
|
| - Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất giao thông | DGT | 1.128,80 | 164,08 | 145,37 | 136,37 | 76,32 | 26,49 | 57,38 | 102,69 | 96,21 | 95,71 | 194,14 | 34,04 |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 1.127,44 | 100,96 | 137,05 | 77,19 | 25,93 | 39,81 | 72,21 | 110,14 | 197,16 | 272,65 | 88,47 | 5,87 |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | 118,48 | 0,57 | 0,44 | 3,64 | - | - | - | 0,06 | 112,81 | 0,43 | 0,53 | - |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,05 | 0,03 | 0,07 | 0,02 | 0,08 | 0,29 |
|
| - Đất chợ | DCH | 4,48 | 0,25 | 0,52 | - | 0,55 | 0,05 | 0,32 | 0,1 | 0,69 | 1,06 | 0,47 | 0,47 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 153,85 | 6,69 | - | - | 0,01 | - | 0,75 | 4,02 | 0,17 | 0,53 | 141,68 | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5 | - | - | - | - | - | - | 5 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.164,52 | 79,5 | 175,59 | 151,64 | 94,49 | 47,87 | 69,25 | 214,26 | 172,78 | 82,46 | 76,68 | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 77,49 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 77,49 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,95 | 2,78 | 1,31 | 1,13 | 2,52 | 0,58 | 2,06 | 0,98 | 0,56 | 1,14 | 1,41 | 2,48 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,42 | - | - | 0,73 | - | - | - | - | 0,11 | - | - | 0,58 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 25,48 | 1,49 | 1,08 | 10,68 | 2,75 | 0,3 | 0,77 | 1,86 | 3,29 | 0,57 | 0,15 | 2,54 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 178,67 | 15,32 | 17,93 | 30,58 | 11,87 | 6,94 | 13,03 | 34,26 | 14,42 | 18,12 | 12,39 | 3,81 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 192,23 | 63,73 | 34,32 | 10 | 3,68 | - | 7,1 | 10 | - | 42,11 | 21,29 | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,23 | 0,21 | 0,74 | 0,78 | 0,08 | - | 0,82 | 0,35 | 0,67 | - | - | 0,58 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 10,74 | 0,2 | - | 1,38 | 0,66 | 0,3 | 0,43 | 3,77 | 2 | 0,33 | 0,04 | 1,63 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 401,44 | 57,28 | 12,54 | 11,26 | 17,64 | 70,44 | - | - | - | 135,57 | 90,58 | 6,13 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 8,12 | - | - | 4,73 | 3,39 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Biểu 2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Hưng Thuận | Lộc Hưng | Gia Lộc | Gia Bình | Phước Lưu | Bình Thạnh | An Tịnh | An Hòa | Phước Chỉ | Đôn Thuận | TT Trảng Bàng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 1.589,47 | 155,1 | 10,45 | 18,84 | 15,08 | 0,13 | 22,23 | 132,34 | 112,8 | 71,62 | 980,47 | 52,2 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.471,94 | 155,03 | 10,41 | 16,91 | 15,08 | 0,13 | 22,11 | 131,84 | - | 71,62 | 980,09 | 50,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 287,46 | 0,39 | 1,85 | 18,23 | 13,96 | 0,13 | 10,11 | 130,14 | - | 71,57 | 0,88 | 40,2 |
| 1.1.1 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 269,25 | 0,39 | 1,85 | 0,02 | 13,96 | 0,13 | 10,11 | 130,14 | - | 71,57 | 0,88 | 40,2 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 29,94 | 11,7 | 2,68 | 9,97 | 0,03 | - | - | - | - | 0,05 | 0,22 | 5,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.154,54 | 142,94 | 5,88 | 6,92 | 1,09 | - | 12 | 1,7 | - | - | 978,99 | 5,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 117,53 | 0,07 | 0,04 | 1,93 | - | - | 0,12 | 0,5 | 112,8 | - | 0,38 | 1,69 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 113,3 | - | - | - | - | - | - | 0,5 | 112,8 | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,07 | - | - | 0,82 | - | - | 0,12 | - | - | - | - | 1,13 |
|
| - Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,12 | - | - | - | - | - | 0,12 | - | - | - | - |
|
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,44 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,44 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,73 | - | - | 0,73 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất giao thông | DGT | 0,78 | - | - | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | 0,69 |
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,6 | 0,07 | 0,04 | 1,11 | - | - | - | - | - | - | 0,38 | - |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,15 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,36 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,36 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Biểu 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Hưng Thuận | Lộc Hưng | Gia Lộc | Gia Bình | Phước Lưu | Bình Thạnh | An Tịnh | An Hòa | Phước Chỉ | Đôn Thuận | TT Trảng Bàng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.514,23 | 94,12 | 18,61 | 51,25 | 17,86 | 4 | 31,92 | 138,14 | 11,63 | 91,08 | 996,81 | 58,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 322,19 | 1,39 | 2,95 | 25,84 | 14,75 | 1,73 | 10,25 | 133,28 | 4,77 | 76,01 | 7,3 | 43,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 295,7 | 1,39 | 2,95 | 0,08 | 14,6 | 1,73 | 10,25 | 133,28 | 4,57 | 76,01 | 7,3 | 43,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PKN | 46,68 | 16,14 | 4,21 | 14,64 | 0,4 | 0,37 | 0,2 | 1,63 | 1,41 | 1,15 | 0,58 | 5,95 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1.142,65 | 76,59 | 10,95 | 10,77 | 2,21 | 1,9 | 21,47 | 3,13 | 4,49 | 13,42 | 988,93 | 8,79 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,71 | - | 0,5 | - | 0,5 | - | - | 0,1 | 0,96 | 0,5 | - | 0,15 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3 | - | 3 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 3 | - | 3 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,5 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,5 |
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
- 1Quyết định 475/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 2Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 1009/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Quyết định 475/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 7Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 1009/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Quyết định 611/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh
- Số hiệu: 611/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/03/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Tây Ninh
- Người ký: Trần Văn Chiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/03/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
