Tóm tắt Quyết định 609/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
Quyết định 609/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh nhằm thiết lập lộ trình quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tân Châu tập trung vào ba nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ các loại đất: Xác định rõ diện tích cụ thể đối với từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2019 (chi tiết được quy định tại Biểu 1 ban hành kèm theo Quyết định).
- Thu hồi đất: Xác định chỉ tiêu và kế hoạch thu hồi đối với các loại đất trên địa bàn (chi tiết được quy định tại Biểu 2 ban hành kèm theo Quyết định).
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (chi tiết được quy định tại Biểu 3 ban hành kèm theo Quyết định).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng quy định, các cơ quan liên quan được phân công trách nhiệm cụ thể:
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Ủy ban nhân dân huyện Tân Châu:
- Thực hiện công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Triển khai thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng kế hoạch đã được duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quản lý.
- Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh: Chịu trách nhiệm đăng tải toàn văn Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng
- Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Tân Châu; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 609/QĐ-UBND | Tây Ninh, ngày 11 tháng 3 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TÂN CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Điều 6 Luật số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Tân Châu tại Tờ trình số 270/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2018 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 700/TTr-STNMT ngày 01 tháng 02 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tân Châu với các chỉ tiêu chủ yếu:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Có Biểu 1 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: (Có Biểu 2 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Có Biểu 3 kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Tân Châu, Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tham mưu thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. UBND huyện Tân Châu có trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
3. Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tân Châu, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TÂN CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 609/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh Tây Ninh)
Biểu 1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT. Tân Châu | Tân Hà | Tân Đông | Tân Hội | Tân Hòa | Suối Ngô | Suối Dây | Tân Hiệp | Thạnh Đông | Tân Thành | Tân Phú | Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 110.319,85 | 796,92 | 4.784,47 | 8.647,77 | 10.531,30 | 26.017,93 | 15.664,10 | 11.254,73 | 3.792,94 | 4.063,95 | 14.469,62 | 4.374,99 | 5.921,13 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 95.029,01 | 553,49 | 4.500,07 | 8.128,07 | 9.692,61 | 23.015,70 | 15.128,01 | 9.351,20 | 3.462,93 | 3.610,81 | 8.723,21 | 3.754,27 | 5.108,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 898,14 |
| 54,92 | 620,30 |
| 89,00 |
|
|
|
|
|
| 133,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12.902,44 | 140,46 | 1.160,56 | 1.871,01 | 3.766,49 | 18,67 | 253,44 | 244,57 | 459,35 | 1.236,74 | 141,22 | 1.718,09 | 1.891,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 47.701,53 | 395,71 | 3.274,39 | 5.483,62 | 5.754,51 | 4.719,98 | 8.308,18 | 6.776,15 | 2.982,96 | 2.355,08 | 2.571,65 | 2.028,68 | 3.050,62 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 26.314,53 |
|
|
|
| 18.188,05 | 6.563,44 | 594,95 |
|
| 968,09 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 33,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 33,74 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6.625,85 |
|
| 34,78 |
|
|
| 1.603,31 |
|
| 4.987,76 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 175,88 | 17,32 | 10,20 | 19,13 | 3,71 |
| 0,85 | 29,57 | 20,62 | 13,97 | 20,75 | 7,50 | 32,26 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 376,90 |
|
| 99,23 | 167,90 |
| 2,10 | 102,65 |
| 5,02 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 15.290,84 | 243,43 | 284,40 | 519,70 | 838,69 | 3.002,23 | 536,09 | 1.903,53 | 330,01 | 453,14 | 5.746,41 | 620,72 | 812,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 175,11 |
| 4,89 | 29,42 | 12,87 | 18,19 | 0,68 |
|
| 26,21 |
| 75,74 | 7,11 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 44,69 | 3,72 |
|
|
| 0,50 |
|
| 0,71 | 25,07 |
|
| 14,69 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 130,19 |
|
|
| 55,19 |
|
|
|
|
|
| 75,00 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 40,70 | 1,28 | 5,35 | 15,42 | 1,00 | 1,60 | 2,17 | 0,78 | 4,84 | 4,41 | 1,08 | 0,51 | 2,26 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 470,59 | 12,02 | 22,07 | 11,06 | 58,46 | 102,12 | 84,32 | 61,92 | 39,65 | 17,07 | 3,67 | 1,37 | 56,88 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 184,59 |
|
|
|
| 184,59 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.625,53 | 85,19 | 135,51 | 251,00 | 283,72 | 258,56 | 235,61 | 255,91 | 130,38 | 168,78 | 298,12 | 187,33 | 335,42 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,43 | 0,20 |
|
|
| 0,03 | 0,12 |
|
|
| 0,08 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 52,84 |
|
| 3,70 | 2,66 | 0,56 | 20,57 | 5,35 |
|
|
|
| 20,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.132,16 |
| 75,48 | 107,88 | 108,65 | 98,00 | 94,30 | 89,47 | 52,86 | 75,82 | 175,88 | 96,33 | 157,49 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 59,62 | 59,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,38 | 5,75 | 0,84 | 3,22 | 2,31 | 1,18 | 2,80 | 0,55 | 1,11 | 0,62 | 0,68 | 1,43 | 0,90 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,65 | 0,20 | 0,30 |
|
|
| 0,13 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,73 | 0,17 |
| 1,82 | 0,74 |
| 0,24 | 3,42 | 0,61 | 1,19 | 1,85 | 0,76 | 0,94 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 50,17 | 2,21 | 2,60 | 5,53 | 6,52 | 1,70 | 4,67 | 7,23 | 3,29 | 2,61 | 1,24 | 5,55 | 7,01 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 131,46 |
| 19,62 | 12,00 | 19,49 | 42,36 | 27,77 |
|
| 10,23 |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 11,41 | 0,21 | 0,38 | 1,19 | 0,61 | 1,92 | 1,32 | 1,92 | 1,26 | 0,71 | 0,53 | 0,46 | 0,89 |
| 2.22 | Đãt khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,12 |
|
| 0,41 | 0,40 | 3,31 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 323,62 |
| 14,33 | 77,06 | 20,18 | 77,92 | 60,88 | 23,71 | 0,41 | 33,49 | 1,21 | 1,53 | 12,89 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9.812,40 | 72,86 |
|
| 265,88 | 2.209,68 |
| 1.452,45 | 94,10 | 85,36 | 5.262,06 | 174,04 | 195,95 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,43 |
| 3,03 |
|
|
| 0,50 | 0,80 | 0,79 | 1,58 |
| 0,68 | 0,05 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*): Không cộng vào diện tích tự nhiên
Biểu 2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT. Tân Châu | Tân Hà | Tân Đông | Tân Hội | Tân Hòa | Suối Ngô | Suối Dây | Tân Hiệp | Thạnh Đông | Tân Thành | Tân Phú | Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 148,21 |
| 3,60 | 1,00 |
| 2,04 | 4,93 | 0,28 |
| 0,17 | 60,00 | 75,38 | 0,81 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 87,93 |
| 3,60 | 1,00 |
| 2,04 | 4,93 |
|
| 0,17 |
| 75,38 | 0,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,66 |
| 1,68 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| 0,26 | 0,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 76,95 |
| 0,70 | 0,37 |
|
| 0,50 |
|
|
|
| 75,12 | 0,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,58 |
| 1,22 | 0,46 |
|
| 2,73 |
|
| 0,17 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,74 |
|
|
|
| 2,04 | 1,70 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 60,28 |
|
|
|
|
|
| 0,28 |
|
| 60,00 |
|
|
| 2.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 60,28 |
|
|
|
|
|
| 0,28 |
|
| 60,00 |
|
|
Biểu 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT. Tân Châu | Tân Hà | Tân Đông | Tân Hội | Tân Hòa | Suối Ngô | Suối Dây | Tân Hiệp | Thạnh Đông | Tân Thành | Tân Phú | Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 418,21 | 1,20 | 45,93 | 20,40 | 47,00 | 113,36 | 14,23 | 12,96 | 4,60 | 8,67 | 4,42 | 130,47 | 14,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,85 |
| 1,68 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 235,92 | 0,50 | 33,79 | 12,37 | 27,70 | 4,01 | 8,03 | 2,47 | 2,90 | 0,20 | 3,00 | 129,33 | 11,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 152,71 | 0,70 | 10,46 | 7,86 | 19,30 | 85,40 | 4,50 | 9,77 | 1,70 | 8,47 | 1,42 | 0,89 | 2,24 |
| 1,4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 25,65 |
|
|
|
| 23,95 | 1,70 |
|
|
|
|
|
|
| l.s | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,08 |
|
|
|
|
|
| 0,72 |
|
|
| 0,25 | 1,11 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 757,34 |
| 101,50 | 289,23 | 167,90 |
| 2,10 | 135,61 |
|
|
|
| 61,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa c/sang đất trồng CLN | LUA/CLN | 100,00 |
| 30,00 | 40,00 |
|
|
| 10,00 |
|
|
|
| 20,00 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 2,50 |
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
- 1Quyết định 475/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 2Quyết định 835/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Quyết định 475/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 7Quyết định 835/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 609/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
- Số hiệu: 609/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/03/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Tây Ninh
- Người ký: Trần Văn Chiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/03/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
