Quyết định số 60/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2025
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Anh Sơn được phân bổ cho các mục đích sử dụng cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 51.851,05 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 3.804,43 ha (với 3.404,33 ha đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hằng năm khác (HNK): 5.602,46 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 8.573,99 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 2.225,84 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 8.289,85 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 22.541,10 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chiếm 1.949,49 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 660,42 ha.
- Đất chăn nuôi tập trung (CNT): 146,90 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 6,06 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 6.440,26 ha. Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.109,90 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 79,89 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Kim Nhan).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 23,17 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 242,87 ha.
- Đất an ninh (CAN): 2,29 ha.
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): 196,30 ha (bao gồm đất cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): 260,23 ha (bao gồm đất cụm công nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất cho hoạt động khoáng sản).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 2.286,56 ha (chủ yếu là đất giao thông với 1.709,14 ha và đất thủy lợi với 545,65 ha).
- Đất tôn giáo (TON): 7,84 ha; Đất tín ngưỡng (TIN): 12,34 ha.
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD): 333,68 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC): 1.885,17 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 2.150,57 ha, bao gồm đất bằng chưa sử dụng (611,21 ha), đất đồi núi chưa sử dụng (32,29 ha) và núi đá không có rừng cây (1.507,07 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, huyện Anh Sơn dự kiến thu hồi tổng cộng 93,29 ha đất, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): 82,63 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất tập trung vào đất trồng lúa (17,23 ha), đất rừng sản xuất (17,66 ha), đất trồng cây lâu năm (15,69 ha), đất trồng cây hằng năm khác (15,30 ha) và đất rừng đặc dụng (15,00 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): 10,66 ha. Chủ yếu thu hồi đất sử dụng vào mục đích công cộng (4,46 ha), đất xây dựng công trình sự nghiệp (2,62 ha) và đất có mặt nước chuyên dùng (2,05 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 84,35 ha. Các loại đất chuyển đổi chính gồm đất trồng lúa (17,23 ha), đất trồng cây hằng năm khác (17,42 ha), đất rừng sản xuất (17,32 ha) và đất trồng cây lâu năm (15,63 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 120,06 ha, chủ yếu là chuyển đất rừng sản xuất sang các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp (117,99 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 6,46 ha, bao gồm việc chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (2,30 ha) và chuyển đất công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (1,11 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Huyện Anh Sơn lên kế hoạch khai thác 19,80 ha đất chưa sử dụng để đưa vào các mục đích phát triển:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 2,39 ha (toàn bộ dùng cho đất chăn nuôi tập trung).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 17,41 ha. Trong đó, phần lớn được đưa vào sử dụng làm đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (11,70 ha, bao gồm đất cụm công nghiệp và đất hoạt động khoáng sản) và đất sử dụng vào mục đích công cộng (5,15 ha).
5. Hủy bỏ các công trình, dự án không khả thi
- Quyết định phê duyệt việc hủy bỏ 07 công trình, dự án với tổng diện tích 10,45 ha đã được đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 nhưng quá 02 năm chưa thực hiện hoặc không tiếp tục thực hiện.
6. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2025 được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Thường xuyên rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các dự án; kịp thời báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp trình UBND tỉnh nếu có nhu cầu điều chỉnh, phát sinh.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Anh Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 60/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 28 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ANH SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 399/QĐ-UBND ngày 07/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Anh Sơn;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1985/TTr-SNNMT.QLĐĐ ngày 26 tháng 4 năm 2025 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Anh Sơn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Anh Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Thị trấn Kim Nhan | Xã Bình Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+.. | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 51.851,05 | 474,60 | 2.387,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.804,43 | 98,12 | 241,71 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 3.404,33 | 97,08 | 225,66 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 400,10 | 1,04 | 16,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 5.602,46 | 174,85 | 439,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8.573,99 | 116,34 | 259,54 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.225,84 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 8.289,85 | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.541,10 | 75,53 | 1.436,05 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.949,49 | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 660,42 | 8,83 | 11,46 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 146,90 | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,06 | 0,93 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.440,26 | 288,13 | 300,75 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.109,90 | - | 38,65 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 79,89 | 79,89 | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,17 | 8,28 | 0,30 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CỌP | 242,87 | 1,06 | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 2,29 | 0,59 | 0,15 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 196,30 | 20,00 | 7,60 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 29,26 | 4,43 | 1,03 |
|
| Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,18 | 0,18 | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 14,70 | 3,23 | 0,28 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 82,89 | 8,44 | 2,79 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 69,27 | 3,72 | 3,50 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 260,23 | 10,35 | 0,33 |
|
| Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - |
|
| Đất cụm công nghiệp | SKN | 7,76 | - | - |
|
| Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - |
|
| Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,15 | 6,26 | - |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 120,98 | 4,09 | 0,33 |
|
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 112,32 | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2.286,56 | 70,05 | 118,18 |
|
| Đất công trình giao thông | DGT | 1.709,14 | 65,18 | 96,41 |
|
| Đất công trình thủy lợi | DTL | 545,65 | 2,89 | 20,77 |
|
| Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - |
|
| Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 6,10 | - | - |
|
| Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 8,71 | 0,51 | 0,55 |
|
| Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 5,61 | 0,16 | 0,13 |
|
| Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,48 | 0,65 | 0,02 |
|
| Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 9,43 | 0,67 | 0,30 |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,46 | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 7,84 | 0,75 | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 12,34 | 0,11 | 0,04 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 333,68 | 24,09 | 21,87 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1.885,17 | 72,96 | 113,63 |
|
| Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 24,60 | 2,33 | - |
|
| Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.860,58 | 70,63 | 113,63 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.150,57 | 29,95 | 30,59 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 611,21 | 19,81 | 30,59 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 32,29 | 0,21 | - |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 1.507,07 | 9,91 | - |
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MNC | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Cao Sơn | Xã Cẩm Sơn | Xã Đức Sơn | Xã Hoa Sơn | Xã Hội Sơn | Xã Hùng Sơn | Xã Khai Sơn | Xã Lạng Sơn | Xã Lĩnh Sơn | |
| (3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| NNP | 2.388,38 | 2.074,94 | 3.908,56 | 1.874,64 | 1.413,47 | 1.729,01 | 1.239,11 | 2.151,65 | 1.535,87 |
| LUA | 277,04 | 141,13 | 308,31 | 206,81 | 88,45 | 83,38 | 145,49 | 230,59 | 375,38 |
| LUC | 167,21 | 128,95 | 294,03 | 186,58 | 86,12 | 81,88 | 139,18 | 200,06 | 342,70 |
| LUK | 109,83 | 12,18 | 14,28 | 20,23 | 2,33 | 1,50 | 6,31 | 30,53 | 32,68 |
| HNK | 66,62 | 478,48 | 377,87 | 407,86 | 184,34 | 278,57 | 97,89 | 133,96 | 149,75 |
| CLN | 511,59 | 441,68 | 300,63 | 564,77 | 523,13 | 475,69 | 212,62 | 500,69 | 389,98 |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | 724,64 | - | - | - | - | 322,02 | - |
| RSX | 1.486,69 | 976,92 | 2.149,00 | 682,10 | 603,13 | 762,75 | 759,22 | 934,55 | 590,40 |
| RSN | - | 48,35 | 73,89 | - | 15,55 | - | - | 22,41 | - |
| NTS | 46,44 | 36,73 | 48,11 | 13,10 | 14,42 | 29,68 | 23,89 | 29,84 | 11,31 |
| CNT | - | - | - | - | - | 95,90 | - | - | 17,60 |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | 3,04 | - | - | 1,45 |
| PNN | 190,99 | 324,84 | 375,96 | 341,79 | 322,56 | 329,18 | 297,91 | 318,82 | 373,13 |
| ONT | 38,99 | 61,84 | 62,30 | 126,11 | 85,83 | 45,13 | 41,41 | 43,10 | 75,89 |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | 0,99 | 0,50 | 1,06 | 0,39 | 0,93 | 0,92 | 0,81 | 0,78 | 0,44 |
| CQP | - | - | - | 8,05 | 54,64 | - | - | - | - |
| CAN | 0,40 | - | - | 0,18 | 0,25 | 0,23 | - | 0,15 | - |
| DSN | 9,18 | 7,98 | 10,89 | 7,40 | 6,89 | 9,90 | 7,74 | 8,29 | 14,62 |
| DVH | 1,19 | 1,78 | 1,44 | 1,17 | 1,11 | 1,37 | 0,98 | 1,41 | 1,56 |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | 0,18 | 0,12 | 0,30 | 0,22 | 0,18 | 0,24 | 0,47 | 0,42 | 0,29 |
| DGD | 4,91 | 2,97 | 5,29 | 2,87 | 2,52 | 4,18 | 3,65 | 3,24 | 9,82 |
| DTT | 2,90 | 3,11 | 3,86 | 3,15 | 3,08 | 4,11 | 2,63 | 3,22 | 2,95 |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSK | 0,31 | 17,90 | 5,29 | 21,80 | 59,43 | 3,11 | 49,28 | 15,77 | 1,40 |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | 0,15 | 0,13 | 0,05 | - | 1,58 | - | 1,05 | 0,66 | 0,23 |
| SKC | 0,16 | 0,79 | 0,10 | 21,80 | 40,30 | 3,11 | 40,97 | - | 1,17 |
| SKS | - | 16,98 | 5,14 | - | 17,54 | - | 7,26 | 15,11 | - |
| CCC | 109,80 | 109,56 | 117,37 | 81,92 | 66,34 | 150,33 | 86,81 | 124,83 | 104,67 |
| DGT | 87,93 | 81,83 | 103,72 | 72,55 | 50,93 | 106,02 | 64,59 | 77,10 | 95,87 |
| DTL | 20,23 | 27,17 | 12,63 | 4,04 | 13,81 | 43,02 | 21,52 | 47,28 | 7,03 |
| DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | 4,62 | - | - | - | - | 0,34 |
| DRA | - | 0,18 | 0,45 | - | 0,25 | 0,44 | 0,12 | - |
|
| DNL | 0,84 | 0,09 | 0,03 | 0,37 | 1,33 | 0,02 | 0,26 | 0,09 | 0,55 |
| DBV | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,08 | 0,01 | 0,08 |
| DCH | 0,77 | 0,27 | 0,52 | 0,33 | - | 0,82 | 0,24 | 0,35 | 0,80 |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | 2,09 | 0,50 | - | 0,67 | 0,13 | 0,31 | 1,32 |
| TIN | 0,51 | 0,07 | 0,27 | 2,80 | 0,03 | - | 0,25 | 1,36 | 1,66 |
| NTD | 20,30 | 15,70 | 8,02 | 19,50 | 2,22 | 13,62 | 11,60 | 15,80 | 24,79 |
| TVC | 10,51 | 111,29 | 168,67 | 73,13 | 46,00 | 105,27 | 99,89 | 108,43 | 148,33 |
| MNC | 0,55 | - | 5,13 | 0,11 | 0,64 | 0,82 | - | 0,75 | 0,22 |
| SON | 9,96 | 111,29 | 163,54 | 73,02 | 45,36 | 104,45 | 99,89 | 107,68 | 148,12 |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSD | 18,90 | 502,74 | 58,02 | 252,46 | 152,31 | 43,69 | 6,71 | 8,84 | 35,43 |
| BCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DCS | 18,90 | 28,79 | 41,73 | 24,78 | 15,28 | 43,69 | 6,71 | 8,84 | 35,43 |
| NCS | - | - | 16,30 | - | 4,43 | - | - | - | - |
| MNC | - | 473,95 | - | 227,67 | 132,60 | - | - | - | : |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
| |||||||
| Xã Long Sơn | Xã Phúc Sơn | Xã Tam Đỉnh | Xã Tào Sơn | Xã Thành Sơn | Xã Thọ Sơn | Xã Tường Sơn | Xã Vĩnh Sơn |
| |
|
| |||||||||
| (3) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| NNP | 2.519,39 | 13.618,17 | 2.921,54 | 1.730,76 | 1.471,79 | 4.031,44 | 2.592,92 | 1.786,98 |
|
| LUA | 324,74 | 354,70 | 44,84 | 333,89 | 125,88 | 29,98 | 250,67 | 143,32 |
|
| LUC | 251,84 | 349,33 | 43,07 | 333,89 | 66,36 | 29,98 | 248,94 | 131,47 |
|
| LUK | 72,90 | 5,37 | 1,77 | - | 59,52 | - | 1,73 | 11,85 |
|
| HNK | 181,45 | 177,80 | 685,54 | 158,16 | 209,14 | 638,03 | 504,42 | 258,66 |
|
| CLN | 766,97 | 2.212,54 | 362,89 | 145,65 | 156,67 | 265,97 | 268,68 | 97,96 |
|
| RPH | - | 2.225,84 | - | - | - | - | - | - |
|
| RDD | - | 4.380,52 | - | 710,29 | - | 1.669,77 | - | 482,61 |
|
| RSX | 1.135,35 | 4.121,35 | 1.748,97 | 373,00 | 972,10 | 1.390,35 | 1.554,13 | 789,51 |
|
| RSN | - | - | 317,46 | - | 141,72 | - | 1.330,11 | - |
|
| NTS | 110,88 | 145,42 | 78,66 | 9,77 | 8,00 | 3,94 | 15,02 | 14,92 |
|
| CNT | - | - | - | - | - | 33,40 | - | - |
|
| LMU | - |
| - | - | - | - | - | - |
|
| NKH | - | - | 0,64 | - | - | - | - | - |
|
| PNN | 396,30 | 559,38 | 561,74 | 290,36 | 195,62 | 174,70 | 520,41 | 277,69 |
|
| ONT | 65,57 | 85,60 | 101,57 | 37,15 | 39,01 | 37,37 | 88,75 | 35,63 |
|
| ODT | - | - | - | - | - | - |
| - |
|
| TSC | 0,33 | 0,80 | 1,85 | 1,49 | 0,40 | 0,33 | 2,12 | 0,45 |
|
| CQP | - | 9,14 | - | - | - | - | 169,98 | - |
|
| CAN | - | 0,16 | - | 0,18 | - | - | - | - |
|
| DSN | 9,33 | 16,72 | 19,28 | 9,51 | 7,06 | 5,78 | 12,73 | 5,40 |
|
| DVH | 1,41 | 1,90 | 2,65 | 1,70 | 1,01 | 1,30 | 0,96 | 0,86 |
|
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DYT | 0,17 | 6,24 | 1,06 | 0,26 | 0,21 | 0,39 | 0,16 | 0,28 |
|
| DGD | 4,70 | 4,83 | 7,32 | 2,72 | 2,15 | 2,22 | 5,98 | 2,29 |
|
| DTT | 3,05 | 3,75 | 8,25 | 4,83 | 3,69 | 1,87 | 5,63 | 1,97 |
|
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DSK | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| CSK | 35,78 | 8,05 | 16,85 | 0,74 | 3,82 | - | 3,71 | 6,31 |
|
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| SKN | - | 7,76 | - | - | - | - | - | - |
|
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| TMD | 4,66 | 0,29 | 2,72 | 0,74 | 0,26 | - | 0,18 | 0,19 |
|
| SKC | 0,22 | - | 7,94 | - | - | - | - | - |
|
| SKS | 30,90 | - | 6,18 | - | 3,56 | - | 3,53 | 6,12 |
|
| CCC | 209,19 | 251,38 | 159,47 | 169,69 | 56,40 | 85,88 | 107,40 | 107,29 |
|
| DGT | 123,27 | 184,87 | 126,73 | 97,59 | 53,36 | 81,14 | 94,74 | 45,31 |
|
| DTL | 83,84 | 66,04 | 30,37 | 70,93 | 2,41 | 3,85 | 9,68 | 58,14 |
|
| DCT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DDD | - | - | - | - | - | 0,57 | - | 0,57 |
|
| DRA | 1,00 | - | 0,12 | 0,35 | - | - | 2,11 | 2,63 |
|
| DNL | 0,35 | 0,46 | 0,19 | 0,11 | 0,08 | 0,05 | 0,49 | 0,01 |
|
| DBV | 0,01 | 0,01 | 0,27 | 0,07 | 0,04 | 0,07 | 0,04 | 0,03 |
|
| DCH | 0,72 | - | 1,34 | 0,65 | 0,51 | 0,20 | 0,34 | 0,60 |
|
| DKV | - | - | 0,46 | - | - | - | - | - |
|
| TON | - | 0,14 | 0,39 | - | - | - | 1,54 | - |
|
| TIN | 0,22 | 0,55 | 0,10 | 3,42 | 0,21 | 0,08 | 0,41 | 0,25 |
|
| NTD | 13,06 | 28,16 | 36,89 | 21,89 | 9,13 | 7,94 | 22,78 | 16,32 |
|
| TVC | 62,82 | 158,68 | 225,34 | 46,28 | 79,59 | 37,32 | 110,99 | 106,04 |
|
| MNC | - | 7,54 | 5,26 | 0,51 | 0,42 | - | - | 0,32 |
|
| SON | 62,82 | 151,14 | 220,08 | 45,77 | 79,17 | 37,32 | 110,99 | 105,72 |
|
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| CSD | 39,75 | 352,93 | 200,08 | 14,83 | 36,46 | 188,67 | 173,17 | 5,04 |
|
| BCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DCS | 28,20 | 120,65 | 35,09 | 14,83 | 35,86 | 82,18 | 14,81 | 5,04 |
|
| NCS | - | - | 5,67 | - | - | - | 5,68 | - |
|
| MNC | 11,56 | 232,29 | 159,32 | - | 0,60 | 106,49 | 152,68 | - |
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Thị trấn Kim Nhan | Xã Bình Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 82,63 | 2,99 | 5,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 17,23 | 2,04 | 0,93 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 17,23 | 2,04 | 0,93 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 15,30 | 0,17 | 1,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15,69 | 0,73 | 1,73 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,42 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 15,00 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 17,66 | 0,01 | 1,17 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,33 | 0,04 | 0,02 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,66 | 0,87 | 0,13 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,30 |
| 0,06 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,36 | 0,36 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,60 |
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,62 | 0,38 | 0,01 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,11 |
| 0,01 |
|
| Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,98 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,53 | 0,38 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
| Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
| Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 4,46 | 0,12 |
|
|
| Đất công trình giao thông | DGT | 4,33 | 0,09 |
|
|
| Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,13 | 0,03 |
|
|
| Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
| Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
| Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
| Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
| Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 0,27 | 0,01 |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 2,05 |
| 0,06 |
|
| Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
| Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,suối | SON | 2,05 |
| 0,06 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Cao Sơn | Xã Cẩm Sơn | Xã Đức Sơn | Xã Hoa Sơn | Xã Hội Sơn | Xã Hùng Sơn | Xã Khai Sơn | Xã Lạng Sơn | Xã Lĩnh Sơn | |
| (3) | (7) | (8) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| NNP | 0,44 | 0,02 | 0,95 | 6,11 | 1,71 | 23,49 | 1,20 | 1,72 | 0,42 |
| LUA | 0,03 | 0,01 | 0,95 | 2,26 | 0,10 | 9,29 | 0,02 | 0,27 | 0,02 |
| LUC | 0,03 | 0,01 | 0,95 | 2,26 | 0,10 | 9,29 | 0,02 | 0,27 | 0,02 |
| LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK | 0,21 | 0,01 |
| 1,16 | 0,25 | 1,18 | 0,01 | 1,05 | 0,01 |
| CLN | 0,06 |
|
| 2,56 | 1,10 | 7,18 | 0,08 |
| 0,02 |
| RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| RSX | 0,14 |
|
| 0,13 | 0,26 | 5,11 | 1,09 |
| 0,37 |
| RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTS |
|
|
|
|
| 0,73 |
| 0,40 |
|
| CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN |
|
| 0,01 |
| 0,02 | 5,50 | 1,78 | 0,15 |
|
| ONT |
|
|
|
|
| 0,17 |
|
|
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
|
|
|
|
| 0,56 |
|
|
|
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSN |
|
|
|
|
| 0,10 | 1,78 | 0,15 |
|
| DVH |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DGD |
|
|
|
|
|
| 1,78 |
|
|
| DTT |
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
| DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| CCC |
|
| 0,01 |
| 0,02 | 2,80 |
|
|
|
| DGT |
|
| 0,01 |
| 0,02 | 2,80 |
|
|
|
| DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
| 0,26 |
|
|
|
| TVC |
|
|
|
|
| 1,61 |
|
|
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
|
|
|
|
| 1,61 |
|
|
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Long Sơn | Xã Phúc Sơn | Xã Tam Đỉnh | Xã Tào Sơn | Xã Thành Sơn | Xã Thọ Sơn | Xã Tường Sơn | Xã Vĩnh Sơn | |
| (3) | (17) | (18) | (19) | (20) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| NNP | 2,58 | 14,39 | 5,16 | 0,45 | 3,44 | 6,16 | 3,89 | 2,33 |
| LUA | 0,41 | 0,26 | 0,05 | 0,22 | 0,32 | 0,01 | 0,04 |
|
| LUC | 0,41 | 0,26 | 0,05 | 0,22 | 0,32 | 0,01 | 0,04 |
|
| LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| HNK | 0,42 | 0,02 | 1,41 | 0,23 | 3,01 | 0,43 | 2,07 | 2,33 |
| CLN | 0,56 | 0,24 | 0,55 |
|
|
| 0,88 |
|
| RPH |
| 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| RDD |
| 10,28 |
|
|
| 4,72 |
|
|
| RSX | 1,05 | 3,17 | 3,15 |
| 0,11 | 1,00 | 0,90 |
|
| RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTS | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
| CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| PNN | 0,10 | 0,15 | 0,10 |
| 0,10 | 1,55 | 0,20 |
|
| ONT |
| 0,02 |
|
| 0,05 |
|
|
|
| ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TSC |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSN |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DGD |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CCC | 0,10 | 0,01 | 0,10 |
| 0,03 | 1,27 |
|
|
| DGT | 0,10 | 0,01 | 0,05 |
|
| 1,25 |
|
|
| DTL |
|
| 0,05 |
| 0,03 | 0,02 |
|
|
| DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| TVC |
| 0,08 |
|
| 0,02 | 0,08 | 0,20 |
|
| MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| SON |
| 0,08 |
|
| 0,02 | 0,08 | 0,2 |
|
| PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Thị trấn Kim Nhan | Xã Bình Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 84,35 | 2,99 | 5,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 17,23 | 2,04 | 0,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 17,42 | 0,17 | 1,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,63 | 0,73 | 1,73 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,42 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 15,00 | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 17,32 | 0,01 | 1,17 |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,33 | 0,04 | 0,02 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 120,06 | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 2,07 | - | - |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP | - | - | - |
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | - | - | - |
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | 117,99 | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
| - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 6,46 | 0,42 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 3,05 |
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 2,30 | 0,42 | - |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 1,11 | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Cao Sơn | Xã Cẩm Sơn | Xã Đức Sơn | Xã Hoa Sơn | Xã Hội Sơn | Xã Hùng Sơn | Xã Khai Sơn | Xã Lạng Sơn | Xã Lĩnh Sơn | |
| (3) | -7 | -8 | -10 | -11 | -12 | -13 | -14 | -15 | -16 |
| NNP/PNN | 0,44 | 0,02 | 0,95 | 6,14 | 1,71 | 25,58 | 1,20 | 1,72 | 0,42 |
| LUA/PNN | 0,03 | 0,01 | 0,95 | 2,26 | 0,10 | 9,29 | 0,02 | 0,27 | 0,02 |
| HNK/PNN | 0,21 | 0,01 | - | 1,19 | 0,25 | 3,27 | 0,01 | 1,05 | 0,01 |
| CLN/PNN | 0,06 | - | - | 2,56 | 1,10 | 7,18 | 0,08 | - | 0,02 |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/PNN | 0,14 | - | - | 0,13 | 0,26 | 5,11 | 1,09 | - | 0,37 |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | - | - | - | - | - | 0,73 | - | 0,40 | - |
| CNT/PNN | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - | - | - | - | - | 92,41 | - | - | 17,37 |
| LUA/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,07 |
| RDD/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NNP | - | - | - | - | - | 92,41 | - | - | 15,30 |
| MHT/CNT | - | - | - | - | - | 95,90 | - | - | 17,60 |
|
| - | - | - | - | - | - | 3,56 | - | 2,28 |
| MHT/PNC |
|
|
|
|
|
| 1,78 |
| 1,17 |
| MHT/OTC | - | - | - | - | - | - | 1,78 | - | - |
| MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,11 |
| MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Long Sơn | Xã Phúc Sơn | Xã Tam Đỉnh | Xã Tào Sơn | Xã Thành Sơn | Xã Thọ Sơn | Xã Tường Sơn | Xã Vĩnh Sơn | |
| (3) | -17 | -18 | -19 | -20 | -22 | -23 | -24 | -25 |
| NNP/PNN | 2,58 | 14,39 | 5,16 | 0,45 | 3,44 | 6,16 | 3,49 | 2,33 |
| LUA/PNN | 0,41 | 0,26 | 0,05 | 0,22 | 0,32 | 0,01 | 0,04 | - |
| HNK/PNN | 0,42 | 0,02 | 1,41 | 0,23 | 3,01 | 0,43 | 2,07 | 2,33 |
| CLN/PNN | 0,56 | 0,24 | 0,55 | - | - | - | 0,82 | - |
| RDD/PNN | - | 0,42 | - | - | - | - | - | - |
| RPH/PNN | - | 10,28 | - | - | - | 4,72 | - | - |
| RSX/PNN | 1,05 | 3,17 | 3,15 | - | 0,11 | 1,00 | 0,56 | - |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - |
| CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - | - | - | - | - | 10,28 | - | - |
| LUA/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NNP | - | - | - | - | - | 10,28 | - | - |
| MHT/CNT | - | - | - | - | - | 33,40 | - | - |
|
| 0,20 | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/PNC | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/OTC | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| Thị trấn Kim Nhan | Xã Bình Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2,39 | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 2,39 | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - |
| - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17,41 | 0,36 | 0,50 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,09 | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,31 | 0,31 | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,16 | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,16 | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 11,70 | 0,05 | - |
|
| Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - |
|
| Đất cụm công nghiệp | SKN | 7,76 | - | - |
|
| Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - |
|
| Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,05 | 0,05 | - |
|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - |
|
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,89 | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 5,15 | - | 0,50 |
|
| Đất công trình giao thông | DGT | 1,06 | - | 0,50 |
|
| Đất công trình thủy lợi | DTL | 4,07 | - | - |
|
| Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - |
|
| Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - |
|
| Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,02 | - | - |
|
| Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | - | - | - |
|
| Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - |
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - |
|
| Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,suối | SON | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Cao Sơn | Xã Cẩm Sơn | Xã Đức Sơn | Xã Hoa Sơn | Xã Hội Sơn | Xã Hùng Sơn | Xã Khai Sơn | Xã Lạng Sơn | Xã Lĩnh Sơn | |
| (3) | -7 | -8 | -10 | -11 | -12 | -13 | -14 | -15 | -16 |
| NNP | - | - | - | - | - | 1,63 | - | - | - |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CNT | - | - | - | - | - | 1,63 | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | - | 1,34 | - | - | 2,10 | 4,07 | - | - | - |
| ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSK | - | 1,34 | - | - | 2,08 | - | - | - | - |
| SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | 1,34 | - | - | 2,08 | - | - | - | - |
| CCC | - | - | - | - | 0,02 | 4,07 | - | - | - |
| DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTL | - | - | - | - | - | 4,07 | - | - | - |
| DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TVC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
| |||||||
| Xã Long Sơn | Xã Phúc Sơn | Xã Tam Đỉnh | Xã Tào Sơn | Xã Thành Sơn | Xã Thọ Sơn | Xã Tường Sơn | Xã Vĩnh Sơn |
| |
|
| |||||||||
|
| |||||||||
| (3) | -17 | -18 | -19 | -20 | -22 | -23 | -24 | -25 |
|
| NNP | - | - | - | - | - | 0,76 | - | - |
|
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| LUK | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| CNT | - | - | - | - | - | 0,76 | - | - |
|
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| PNN | 0,09 | 7,95 | 0,16 | - | 0,37 | - | 0,47 | - |
|
| ONT | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DSN | - | - | 0,16 | - | - | - | - | - |
|
| DVH | - | - | 0,16 | - | - | - | - | - |
|
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DSK | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| CSK | - | 7,76 | - | - | - | - | 0,47 | - |
|
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| SKN | - | 7,76 | - | - | - | - | - | - |
|
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| SKS | - | - | - | - | - | - | 0,47 | - |
|
| CCC | - | 0,19 | - | - | 0,37 | - | - | - |
|
| DGT | - | 0,19 | - | - | 0,37 | - | - | - |
|
| DTL | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DCT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| TVC | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
Điều 2. Hủy bỏ 07 công trình, dự án với tổng diện tích 10,45 ha có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quá 02 năm chưa thực hiện hoặc nay không tiếp tục thực hiện (Có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh nhu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2025.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC HUỶ BỎ
CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ANH SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 60/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 của UBND tỉnh Nghệ An)
| TT | Tên công trình, dự án | Địa điểm | Diện tích (ha) |
| 1 | Mở rộng Nhà máy sản xuất gỗ ván sợi MDF - Khu công nghiệp Tri Lễ | xã Khai Sơn | 9,21 |
| 2 | Xây dựng nhà tưởng niệm các Anh hùng Liệt sỹ xã Hùng Sơn | xã Hùng Sơn | 0,21 |
| 3 | Quy hoạch đất ở vùng Đuôi Tràn thôn 4 (thôn 8 cũ) | xã Tam Sơn | 0,18 |
| 4 | Mở rộng sân vận động xã Hùng Sơn | Xã Hùng Sơn | 0,50 |
| 5 | Xét giao đất thửa nhỏ hẹp TT Kim Nhan | TT Kim Nhan | 0,01 |
| 6 | Cửa hàng xăng dầu xã Khai Sơn | xã Khai Sơn | 0,20 |
| 7 | Trung tâm giới thiệu sản phẩm về đá và xưởng thiết kế đá Mỹ Nghệ tại xã Khai Sơn | xã Khai Sơn | 0,14 |
| Tổng diện tích | 10,45 | ||
- 1Luật Quy hoạch 2017
- 2Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 58/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Quyết định 60/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Anh Sơn tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 60/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Phùng Thành Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
