Quyết định 60/QĐ-UBND năm 2025 được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm quy định cụ thể về giá dịch vụ kiểm dịch y tế trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để các cơ quan y tế và các đơn vị liên quan thực hiện thu phí dịch vụ kiểm dịch y tế theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
- Thông tin chung về văn bản pháp quy
- Tên văn bản: Quyết định 60/QĐ-UBND năm 2025 quy định giá dịch vụ kiểm dịch y tế trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Nội dung chi tiết về giá dịch vụ kiểm dịch y tế (Điều 1)
- Quyết định chính thức ban hành và áp dụng mức giá dịch vụ kiểm dịch y tế trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Mức giá chi tiết cho từng loại dịch vụ kiểm dịch y tế được thực hiện cụ thể theo Phụ lục đính kèm ban hành cùng với Quyết định này.
- Trách nhiệm tổ chức và triển khai thực hiện (Điều 2)
- Sở Y tế tỉnh Bình Định: Được giao vai trò chủ trì, chịu trách nhiệm chính trong việc phối hợp với các cơ quan, đơn vị, và địa phương có liên quan để tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện mức giá dịch vụ kiểm dịch y tế trên địa bàn tỉnh.
- Yêu cầu thực hiện: Quá trình triển khai phải đảm bảo tính nghiêm túc, công khai, minh bạch và tuân thủ đúng các quy định pháp luật hiện hành về quản lý giá dịch vụ y tế.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các đơn vị liên quan (Điều 3)
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Giám đốc Sở Y tế và Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Bình Định.
- Thủ trưởng các cơ sở y tế có liên quan trực tiếp đến hoạt động kiểm dịch y tế trên địa bàn.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Định.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 60/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 08 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giá số ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 34/2024/TT-BYT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh Quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Căn cứ Thông báo số 1885/TB-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ Y tế quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế;
Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 01/TTr-SYT ngày 02 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá dịch vụ kiểm dịch y tế trên địa bàn tỉnh Bình Định theo Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan tổ chức triển khai thực hiện giá dịch vụ kiểm dịch y tế trên địa bàn tỉnh Bình Định theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Thủ trưởng các cơ sở y tế có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC:
GIÁ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số: 60/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
| Số TT | Danh mục | Chủng loại cụ thể/ đặc điểm cơ bản | Đơn vị tính | Mức giá |
| I | Khử trùng (Không bao gồm tiền hóa chất) | |||
| 1 | Khử trùng kho hàng, container các loại | Khử trùng kho hàng, container các loại bằng hóa chất, tính trên m2 diện tích khử trùng. | USD/m2 diện tích khử trùng | 0,4 |
| 2 | Khử trùng tàu bay các loại | Khử trùng bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối với tàu bay các loại, tính trên m2 diện tích khử trùng. | USD/m2 diện tích khử trùng | 0,5 |
| 3 | Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuyền đang chứa dưới 1000 tấn | Khử trùng nước dằn tàu bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế với tàu thuyền đang chứa dưới 1000 tấn, tính trên 01 tàu. | USD/tàu | 40 |
| 4 | Khử trùng nước dằn tàu với tàu thuyền đang chứa từ 1000 tấn trở lên | Khử trùng nước dằn tàu bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế với tàu thuyền đang chứa từ 1000 tấn trở lên, tính trên 01 tàu. | USD/tàu | 65 |
| 5 | Khử trùng tàu thuyền các loại | Khử trùng tàu thuyền các loại bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế, tính trên m2 diện tích khử trùng. | USD/m2 diện tích khử trùng | 0,5 |
| II | Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (Mức thu không bao gồm tiền vắc xin, thuốc, khẩu trang) | |||
| 6 | Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế) | Thực hiện các thao tác tiêm chủng theo quy định và cấp giấy chứng nhận. Tính theo 01 lần tiêm. | đồng/lần | 85.000 |
| III | Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người | |||
| 7 | Kiểm tra y tế đối với tro cốt | Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thực trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển tro cốt, tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 5 |
| 8 | Kiểm tra y tế đối với hài cốt | Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thực trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển hài cốt, tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 7 |
| 9 | Kiểm tra y tế đối với thi thể | Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thực trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển thi thể, tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 20 |
| 10 | Xử lý vệ sinh hài cốt | Khử trùng hài cốt bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế, đơn vị tính: 01 bộ hài cốt, tính trên 01 lần xử lý. | USD/lần xử lý | 14 |
| 11 | Xử lý vệ sinh thi thể | Khử trùng thi thể bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế, đơn vị tính: 01 bộ thi thể, tính trên 01 lần xử lý. | USD/lần xử lý | 40 |
| 12 | Kiểm tra y tế đối với các mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người | Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thực trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển, tính trên 01 lần kiểm tra/01 kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận. | USD/lần kiểm tra /kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận | 6,5 |
| IV | Kiểm dịch y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện | |||
| 13 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng dưới 10 kg | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 1,4 |
| 14 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ 10 kg đến 50 kg | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 4 |
| 15 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 6 |
| 16 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 13 |
| 17 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 39 |
| 18 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 90 |
| 19 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng trên 100 tấn | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 100 |
| V | Kiểm dịch y tế các cơ sở cung ứng thực phẩm cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa, khu vực cửa khẩu | |||
| 20 | Kiểm tra y tế đối với thực phẩm cung ứng cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa tại khu vực cửa khẩu | Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ, hiện trạng, lấy mẫu thực phẩm cung ứng cho tàu thuyền, tàu bay, tàu hỏa tại khu vực cửa khẩu để kiểm tra tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh. | USD/lần kiểm tra | 15 |
| VI | Kiểm dịch y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh | |||
| 21 | Kiểm tra y tế và cấp Giấy chứng nhận miễn xử lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền (gồm cả lần đầu và cấp lại) | Kiểm tra tình trạng vệ sinh, kiểm tra trung gian truyền bệnh, đánh giá hiệu quả các biện pháp xử lý y tế đã áp dụng. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu. | USD/lần/ tàu | 130 |
| 22 | Kiểm tra y tế và gia hạn Giấy chứng nhận miễn xử lý/xử lý vệ sinh tàu thuyền | Kiểm tra tình trạng vệ sinh, kiểm tra trung gian truyền bệnh, đánh giá hiệu quả các biện pháp xử lý y tế đã áp dụng. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu. | USD/lần/ tàu | 65 |
| 23 | Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu bay các loại | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu bay. | USD/lần/ tàu | 25 |
| 24 | Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu biển trọng tải dưới 10.000 GRT | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu. | USD/lần/ tàu | 95 |
| 25 | Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu biển trọng tải từ 10.000 GRT trở lên | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu. | USD/lần/ tàu | 110 |
| 26 | Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền chở khách dưới 150 chỗ ngồi | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu. | USD/lần/ tàu | 18 |
| 27 | Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền chở khách từ 150 chỗ ngồi trở lên | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính tra 01 lần kiểm tra/01 tàu. | USD/lần/ tàu | 75 |
| 28 | Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền, tàu kéo, tàu đầy, xà lan tự hành sông biển trọng tải dưới 5.000 GRT | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu. | USD/lần/ tàu | 26 |
| 29 | Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với tàu thuyền, tàu kéo, tàu đầy, xà lan tự hành sông biển trọng tải từ 5.000 GRT trở lên | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 tàu. | USD/lần/ tàu | 39 |
| Tổng cộng 29 dịch vụ | ||||
Ghi chú:
- Giá dịch vụ kiểm dịch y tế quy định tại Phụ lục này không bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định tại khoản 9 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và văn bản sửa đổi, bổ sung.
- Đối với giá niêm yết bằng Đô la Mỹ (USD), trường hợp tổ chức, cá nhân thanh toán bằng Đồng Việt Nam thì quy đổi USD ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thực hiện thu tiền dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày lễ, ngày nghỉ./.
- 1Quyết định 596/QĐ-UBND năm 2020 về Quy chế hoạt động của các Chốt kiểm dịch y tế liên ngành để phòng, chống dịch bệnh COVID-19 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- 2Quyết định 1512/QĐ-UBND năm 2023 về Quy định kiểm dịch y tế tại cửa khẩu quốc tế Nam Giang do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 3Quyết định 05/QĐ-UBND năm 2025 về Quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế áp dụng tại Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế tỉnh Khánh Hòa
- 4Quyết định 60/QĐ-UBND năm 2025 quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 5Quyết định 2367/QĐ-UBND năm 2024 quy định giá dịch vụ kiểm dịch y tế tại Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế tỉnh Lạng Sơn
- 6Quyết định 73/QĐ-UBND năm 2025 về Định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 7Quyết định 468/QĐ-UBND năm 2025 về Giá dịch vụ kiểm dịch y tế trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- 8Quyết định 34/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm dịch y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 1Luật Thuế giá trị gia tăng 2008
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4Quyết định 596/QĐ-UBND năm 2020 về Quy chế hoạt động của các Chốt kiểm dịch y tế liên ngành để phòng, chống dịch bệnh COVID-19 trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- 5Luật Giá 2023
- 6Quyết định 1512/QĐ-UBND năm 2023 về Quy định kiểm dịch y tế tại cửa khẩu quốc tế Nam Giang do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 7Nghị định 85/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Giá
- 8Thông tư 45/2024/TT-BTC về phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9Thông tư 34/2024/TT-BYT quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 10Quyết định 79/2024/QĐ-UBND quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 11Thông báo 1885/TB-BYT năm 2024 quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế do Bộ Y tế ban hành
- 12Quyết định 05/QĐ-UBND năm 2025 về Quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế áp dụng tại Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế tỉnh Khánh Hòa
- 13Quyết định 60/QĐ-UBND năm 2025 quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 14Quyết định 2367/QĐ-UBND năm 2024 quy định giá dịch vụ kiểm dịch y tế tại Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế tỉnh Lạng Sơn
- 15Quyết định 73/QĐ-UBND năm 2025 về Định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 16Quyết định 468/QĐ-UBND năm 2025 về Giá dịch vụ kiểm dịch y tế trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- 17Quyết định 34/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt giá cụ thể đối với dịch vụ kiểm dịch y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Quyết định 60/QĐ-UBND năm 2025 quy định giá dịch vụ kiểm dịch y tế trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 60/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/01/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/01/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
