Giới thiệu chung về Quyết định 468/QĐ-UBND
Quyết định số 468/QĐ-UBND năm 2025 được ban hành nhằm quy định cụ thể về giá dịch vụ kiểm dịch y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để thực hiện thu phí dịch vụ kiểm dịch y tế, đảm bảo công tác phòng chống dịch bệnh biên giới và nội địa được triển khai đồng bộ, đúng quy định pháp luật.
Nội dung chi tiết của Quyết định 468/QĐ-UBND
Văn bản tập trung vào các nội dung cốt lõi sau đây:
- Ban hành giá dịch vụ kiểm dịch y tế (Điều 1): Quyết định chính thức ban hành kèm theo biểu giá dịch vụ kiểm dịch y tế chi tiết áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Các mức giá cụ thể đối với từng danh mục dịch vụ được quy định rõ ràng tại phụ lục đính kèm văn bản này.
- Trách nhiệm của các cơ quan quản lý và thực hiện (Điều 2):
- Sở Y tế và Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lai Châu: Có trách nhiệm chủ trì, phối hợp tổ chức thực hiện việc thu và quản lý giá dịch vụ kiểm dịch y tế theo đúng các quy định pháp luật hiện hành.
- Trách nhiệm giải trình và tính pháp lý: Các đơn vị nêu trên phải chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về tính pháp lý, tính chính xác của toàn bộ hồ sơ, báo cáo thẩm định phương án giá cũng như các danh mục dịch vụ kiểm dịch y tế đã trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.
- Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng (Điều 3):
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.
Đánh giá và ý nghĩa thực tiễn
Việc ban hành Quyết định 468/QĐ-UBND giúp minh bạch hóa chi phí dịch vụ kiểm dịch y tế tại Lai Châu, tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh thực hiện nhiệm vụ kiểm soát y tế đối với người, phương tiện và hàng hóa xuất nhập cảnh. Đồng thời, quy định rõ trách nhiệm của Sở Y tế và Sở Tài chính trong việc giám sát, quản lý tài chính công đối với nguồn thu từ dịch vụ này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 468/QĐ-UBND | Lai Châu, ngày 03 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm ngày 21/11/2007;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 34/2024/TT-BYT ngày 15/11/2024 của Bộ Y tế quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Thông báo số 1885/TB-BYT, ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế về việc quy định giá tối đa kiểm dịch y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 17/TTr-SYT ngày 06/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định giá dịch vụ kiểm dịch y tế trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo phụ lục chi tiết kèm theo.
Điều 2. Sở Y tế, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh tổ chức thực hiện đảm bảo theo đúng quy định hiện hành. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về tính pháp lý, tính chính xác đối với hồ sơ, báo cáo thẩm định phương án giá và các danh mục dịch vụ kiểm dịch y tế trình UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
GIÁ DỊCH VỤ KIỂM DỊCH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
| STT | Danh mục dịch vụ kiểm dịch y tế | Chủng loại cụ thể/đặc điểm cơ bản | Đơn vị tính | Giá dịch vụ |
| I | Diệt côn trùng (không bao gồm tiền hoá chất) |
|
|
|
| 1 | Diệt côn trùng Container 20 ft | Diệt côn trùng bằng hóa chất, tính trên 01 Container. | USD/container | 14 |
| 2 | Diệt côn trùng Container 40 ft | Diệt côn trùng bằng hóa chất, tính trên 01 Container. | USD/container | 28 |
| 3 | Diệt côn trùng kho hàng | Khử trùng kho hàng, container các loại bằng hóa chất, tính trên m3 kho hàng. | USD/m3 kho hàng | 0,14 |
| 4 | Diệt côn trùng đối với phương tiện đường bộ các loại trọng tải dưới 5 tấn ( công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) | Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường bộ bàng phun hóa chất, tính trên 01 phương tiện. | Đồng/phương tiện | 21.000 |
| 5 | Diệt côn trùng đối với phương tiện đường bộ các loại trọng tải từ 5 tấn trở lên (công nông, xe tải, xe bán tái, xe con, xe khách, xe khác) | Diệt côn trùng đối với phương tiện vận tải đường bộ bằng phun hóa chất, tính trên 01 phương tiện. | Đồng/phương tiện | 65.000 |
| II | Khử trùng (Không bao gồm tiền hoá chất) |
|
|
|
| 6 | Khử trùng kho hàng, container các loại | Khử trùng kho hàng, container các loại bằng hóa chất, tính trên m2 diện tích khử trùng. | USD/m2 diện tích khử trùng | 0,4 |
| 7 | Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) | Xử lý y tế phun khử trùng bang hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối với phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng dưới 5 tấn, tính trên 01 phương tiện. | Đồng/phương tiện | 25.000 |
| 8 | Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn (công nông, xe tải, xe con, xe khách, xe khác) | Xử lý y tế phun khử trùng bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối với phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng từ 5 tấn đến 30 tấn, tính trên 01 phương tiện. | Đồng/phương tiện | 40.000 |
| 9 | Khử trùng phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn | Xử lý y tế phun khử trùng bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế đối với phương tiện đường bộ các loại qua lại biên giới tải trọng trên 30 tấn, tính trên 01 phương tiện. | Đồng/phương tiện | 55.000 |
| III | Tiêm chủng, áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng(mức thu không bao gồm tiền thuốc, vắc xin, khẩu trang) |
|
|
|
| 10 | Tiêm chùng vắc xin Sốt vàng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế (không bao gồm vắc xin) | Thực hiện các thao tác tiêm chủng theo quy định và cấp giấy chứng nhận. Tính theo 01 lần tiêm. | USD/lần | 8 |
| 11 | Tiêm chủng (gồm vắc xin đường uống, đường tiêm), áp dụng biện pháp dự phòng và cấp chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng (gồm lần đầu, tái chủng, theo lịch, kiểm tra cấp lại chứng nhận tiêm chủng quốc tế) | Thực hiện các thao tác tiêm chủng theo quy định và cấp giấy chứng nhận. Tính theo 01 lần tiêm. | Đồng/lần | 85.000 |
| IV | Kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người. |
|
|
|
| 12 | Kiểm tra y tế đối với tro cốt | Kiểm tra giấy tờ. kiểm tra thực trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển tro cốt, tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 5 |
| 13 | Kiểm tra y tế đối với hài cốt | Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thực trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển hài cốt, tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 7 |
| 14 | Kiểm tra y tế đối với thi thể | Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thực trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển thi thể, tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 20 |
| 15 | Xử lý vệ sinh hài cốt | Khử trùng hài cốt bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế, đơn vị tính: 01 bộ hài cốt, tính trên 01 lần xử lý. | USD/lần xử lý | 14 |
| 16 | Xử lý vệ sinh thi thể | Khử trùng thi thể bằng hóa chất, chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế, đơn vị tính: 01 bộ thi thể, tính trên 01 lần xử lý. | USD/lần xử lý | 40 |
| 17 | Kiểm tra y tế đối với các mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người | Kiểm tra giấy tờ, kiểm tra thực trạng vệ sinh, điều kiện vận chuyển, tính trên 01 lần kiểm tra/01 kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận. | USD/lần kiểm tra/kiện, lô mẫu, sản phẩm, mô, bộ phận | 6,5 |
| V | Kiểm dịch y tế hàng hoá xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thuỷ, đường sắt, đường bưu điện. |
|
|
|
| 18 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng dưới 10 kg | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 1,4 |
| 19 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ 10 kg đến 50 kg | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 4 |
| 20 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 50 kg đến 100 kg | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 6 |
| 21 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 100 kg đến 1 tấn | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 13 |
| 22 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 1 tấn đến 10 tấn | Thu thập thông tin (đổi tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 39 |
| 23 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất. nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng từ trên 10 tấn đến 100 tấn | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | USD/lần kiểm tra | 90 |
| 24 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua đường hàng không, đường thủy, đường sắt, đường bưu điện lô hàng trên 100 tấn | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiêm tra. | USD/lần kiểm tra | 100 |
| VI | Kiểm dịch y tế phương tiện xuất nhập quá cảnh |
|
|
|
| 25 | Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng dưới 5 tấn | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tê đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 phương tiện. | Đồng/lần/xe | 25.000 |
| 26 | Kiểm tra y tế phương tiện xuất, nhập, quá cảnh đối với phương tiện đường bộ các loại (công nông, xe tải, xe bán tải, xe con, xe khách, xe khác) tải trọng từ 5 tấn trở lên | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin phương tiện) và kiểm tra y tế đối với phương tiện. Tính trên 01 lần kiểm tra/01 phương tiện. | Đồng/lần/xe | 35.000 |
| VII | Kiểm dịch y tế hàng hoá xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ |
|
|
|
| 27 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ dưới 5 tấn | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | Đồng/lần kiểm tra | 35.000 |
| 28 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ 5 tấn đến 10 tấn | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | Đồng/lần kiểm tra | 50.000 |
| 29 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 10 tấn đến 15 tấn | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiêm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | Đồng/lần kiểm tra | 60.000 |
| 30 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 15 tấn đến 30 tấn | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | Đồng/lần kiểm tra | 75.000 |
| 31 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 30 tấn đến 60 tấn | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | Đồng/lần kiểm tra | 80.000 |
| 32 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 60 tấn đến 100 tấn | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | Đồng/lần kiểm tra | 110.000 |
| 33 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ từ trên 100 tấn | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | Đồng/lần kiểm tra | 140.000 |
| 34 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ lô/kiện dưới 10 kg | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | Đồng/lần kiểm tra | 7.000 |
| 35 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ lô/kiện từ 10 kg đến 100 kg | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | Đồng/lần kiểm tra | 15.000 |
| 36 | Kiểm tra y tế hàng hóa xuất, nhập, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ lô/kiện trên 100 kg | Thu thập thông tin (đối tượng khai báo, tờ khai, thông tin hàng hóa) và kiểm tra y tế đối với hàng hóa. Tính trên 01 lần kiểm tra. | Đồng/lần kiểm tra | 20.000 |
Ghi chú:
1. Giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế theo Phụ lục trên là giá không có thuế giá trị gia tăng (theo quy định tại khoản 9 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng và văn bản sửa đổi, bổ sung).
2. Đối với giá niêm yết bằng Đô la Mỹ, trường hợp tổ chức, cá nhân thanh toán bằng Đồng Việt Nam thì quy đổi Đô la Mỹ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ mua vào theo hình thức chuyển khoản của Hội sở chính Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thực hiện thu tiền dịch vụ hoặc cuối ngày làm việc liền trước ngày lễ, ngày nghỉ./.
- 1Quyết định 05/QĐ-UBND năm 2025 về Quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế áp dụng tại Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế tỉnh Khánh Hòa
- 2Quyết định 60/QĐ-UBND năm 2025 quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 3Quyết định 464/QĐ-UBND năm 2025 quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 4Quyết định 98/QĐ-UBND năm 2025 định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Nghệ An
- 1Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm 2007
- 2Luật Thuế giá trị gia tăng 2008
- 3Luật thuế giá trị gia tăng sửa đổi năm 2013
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế sửa đổi 2016
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Luật Giá 2023
- 8Nghị định 85/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Giá
- 9Thông tư 45/2024/TT-BTC về phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 10Thông tư 34/2024/TT-BYT quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 11Thông báo 1885/TB-BYT năm 2024 quy định giá tối đa dịch vụ kiểm dịch y tế do Bộ Y tế ban hành
- 12Quyết định 05/QĐ-UBND năm 2025 về Quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế áp dụng tại Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế tỉnh Khánh Hòa
- 13Quyết định 60/QĐ-UBND năm 2025 quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 14Quyết định 464/QĐ-UBND năm 2025 quy định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 15Quyết định 98/QĐ-UBND năm 2025 định giá cụ thể dịch vụ kiểm dịch y tế tại trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Nghệ An
Quyết định 468/QĐ-UBND năm 2025 về Giá dịch vụ kiểm dịch y tế trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Số hiệu: 468/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu
- Người ký: Tống Thanh Hải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
