Dịch vụ doanh nghiệp online toàn quốc
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 593/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 17 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VÀ KẾ HOẠCH DIỆN TÍCH ĐƯỢC HỖ TRỢ TIỀN SỬ DỤNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2020 CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Căn cứ Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 27/11/2018 của UBND tỉnh về việc quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2018-2020;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 37/TTr-SNN ngày 13/02/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục công trình, biện pháp tưới, tiêu, cấp nước các công trình thủy lợi và kế hoạch diện tích được hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh năm 2020 (như Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các Công ty TNHH một thành viên thủy lợi và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện theo đúng quy định. Quá trình thực hiện yêu cầu các địa phương, đơn vị rà soát nghiệm thu, thanh lý hợp đồng tưới, quyết toán theo diện tích, biện pháp công trình thực tế.

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan kiểm tra, chỉ đạo, hướng dẫn các địa phương, đơn vị thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các Công ty TNHH một thành viên thủy lợi; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Tổng cục Thủy lợi;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh Đặng Ngọc Sơn;
- Chánh, Phó VP Bùi Khắc Bằng;
- Trung tâm TT-CB-TH;
- Lưu: VT, NL1. (25b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

PHỤ LỤC 01:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH VÀ BIỆN PHÁP TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Tên công trình

Địa điểm
(xã, phườ
ng, thị trấn)

Biện pháp tưới, tiêu, cấp nước năm 2020

Tưới, tiêu bằng trọng lực

Tưới, tiêu bằng động lực

Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

Lúa

Màu, mạ, cây CN

Thủy sản

Muối

Lúa

Màu, mạ, cây CN

Thủy sản

Lúa

Màu, mạ, cây CN

Thủy sản

Ghi chú

A

Khối Doanh nghiệp thủy nông

40.555,8

3.126,7

724,7

 

12.399,8

2.746,2

506,0

26.976,0

2.227,0

688,1

 

I

CÔNG TY TNHH MTV TL NAM HÀ TĨNH

33.852,8

1.187,1

352,8

 

 

 

 

6.051,1

296,5

68,0

 

1

Hồ Kẻ Gỗ

Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên

19.513,20

668,00

308,62

 

 

 

 

5.268,30

296,50

68,00

(1)

2

Hồ Sông Rác

Cẩm Minh - Cẩm Xuyên

7.582,20

183,00

 

 

 

 

 

672,80

 

 

(2)

3

Hồ Thượng Tuy

Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên

1.363,00

 

6,50

 

 

 

 

100,00

 

 

(3)

4

Hồ Đập Bún

Bắc Sơn - Thạch Hà

241,00

 

 

 

 

 

 

10,00

 

 

(4)

5

Hồ Th.Sông Trí+Hồ Kim Sơn

Kỳ Hoa - Kỳ Anh

854,30

11,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Hồ Tàu Voi

Kỳ Thịnh - Kỳ Anh

250,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Hồ Mạc Khê

Kỳ Giang - Kỳ Anh

100,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Hồ Đá Cát

Kỳ Tân-Kỳ Anh

268,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Hồ Mộc Hương

Kỳ Trinh - Kỳ Anh

376,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Hồ Văn Võ

Kỳ Văn - Kỳ Anh

80,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Hồ Nước Xanh

Kỳ Phong - Kỳ Anh

70,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Hồ Đá Hàn

Hòa Hải - Hương Khê

230,60

30,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Hồ đập Làng

Hương Thủy-Hương Khê

120,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Hồ Họ Võ

Hương Giang-Hương Khê

150,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Hồ Khe Con

Hương Giang-Hương Khê

119,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Khe Trồi

Phúc Trạch - Hương Khê

114,00

10,00

6,00

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Khe Sông

Phúc Trạch - Hương Khê

92,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Hồ Mục Bài

Hương Xuân-Hương Khê

55,00

25,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Hồ Đập Họ

Hương Long-Hương Khê

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Hồ Đập Dài

Gia Phố - Hương Khê

154,60

15,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Hồ Đập Mưng

Phương Điền-Hương Khê

75,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Hồ đập Trạng

Hương Thủy-Hương Khê

95,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Hồ Nhà Lào

Phú Phong - Hương Khê

32,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Hồ Khe Nậy

Hòa Hải - Hương Khê

150,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Hồ Ma Leng

Phúc Trạch - Hương Khê

48,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Hồ đập Hội

Hương Trạch-Hương Khê

56,00

9,74

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Đập dâng Sông Tiêm

Phú Gia - Hương Khê

1.349,37

230,30

31,50

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Đập dâng Hói Bãi

Hòa Hải - Hương Khê

100,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Đập dâng Khe Táy

Lộc Yên - Hương Khê

162,40

5,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Hồ Nước Vàng

Hương Liên - Hương Khê

40,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CÔNG TY TNHH MTV TL BẮC HÀ TĨNH

6.703,0

1.939,6

371,9

 

12.399,8

2.746,2

506,0

20.924,9

1.930,5

620,1

 

1

Hồ Cửa Thờ - Trại Tiểu

Đồng Lộc-Can Lộc

1.094,00

20,00

37,00

 

 

 

 

906,00

85,00

44,00

(5)

2

Hồ Vực Trống

Phú Lộc - Can Lộc

1.013,00

196,00

74,00

 

 

 

 

372,00

90,00

12,00

(6)

3

Hồ Cu Lây-Trường Lão

Phúc Lộc - Can Lộc

670,00

201,00

55,50

 

 

 

 

517,00

100,00

23,00

(7)

4

Hồ An Hùng

Thượng Lộc - Can Lộc

110,00

 

6,00

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Hồ Khe Hao

Tân Lộc - Lộc Hà

100,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Hồ Đồng Hố

Hồng Lộc - Lộc Hà

250,00

23,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Hồ Bình Hà

Thường Nga-Can Lộc

30,00

 

 

 

 

 

 

101,00

18,20

3,30

(8)

8

Hồ Xuân Hoa

Cổ Đạm - Nghi Xuân

508,00

122,00

25,00

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Hồ Cồn Tranh

Cổ Đạm - Nghi Xuân

340,00

70,00

15,00

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Hồ Khe Cò

Sơn Lễ - Hương Sơn

603,00

290,60

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Hồ Cao Thắng

Sơn Giang-Hương Sơn

336,00

300,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Hồ Khe Mơ

Sơn Hàm - Hương Sơn

371,00

128,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Hồ Vực Rồng

Sơn Tiến - Hương Sơn

135,00

138,00

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Hồ Khe Dẻ

Sơn Mai - Hương Sơn

100,00

35,00

5,00

 

 

 

 

15,00

 

 

(9)

15

Hồ Nồi Tranh

Sơn Lê - Hương Sơn

70,00

30,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Hồ Cơn Trường

Sơn Diệm - Hương Sơn

177,00

116,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Hồ Đá Bạc

Đậu Liêu - Hồng Lĩnh

199,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(10)

18

Hồ Nhà Đường

Thiên Lộc - Can Lộc

420,00

240,00

22,00

 

 

 

 

 

 

 

(11)

19

Trạm bơm Đức Hòa

Đức Hòa - Đức Thọ

 

 

 

 

160,00

245,00

12,00

 

 

 

 

20

Trạm bơm Đức Đồng

Đức Đồng - Đức Thọ

 

 

 

 

38,00

207,00

2,00

 

 

 

 

21

Trạm bơm Yên Diên

Yên Hồ - Đức Thọ

 

 

 

 

236,00

16,00

12,00

 

 

 

 

22

Trạm bơm Sơn Ninh

Sơn Ninh - Hương Sơn

 

 

 

 

563,80

285,60

7,00

 

 

 

 

23

Trạm bơm Ghềnh

Phố Châu - Hương Sơn

 

 

 

 

197,00

100,00

1,00

 

 

 

 

24

Trạm bơm Nhà Thánh

Trường Lộc

 

 

 

 

122,0

10,0

 

 

 

 

 

25

Trạm bơm Làng Vạc

Trường Lộc

 

 

 

 

19,0

10,0

 

 

 

 

 

26

Trạm bơm Hàng Trai

Trường Lộc

 

 

 

 

13,0

4,0

 

 

 

 

 

27

Trạm bơm Nhà Y

Trường Lộc

 

 

 

 

6,0

7,0

 

 

 

 

 

28

Trạm bơm Bãi Dài

Trường Lộc

 

 

 

 

4,0

5,0

 

 

 

 

 

29

Trạm bơm Ngã Ba

Trường Lộc

 

 

 

 

38,0

4,0

 

 

 

 

 

30

Trạm bơm Nghi Xuân

Xuân Lam - Nghi Xuân

 

 

 

 

382,70

 

18,00

 

 

 

 

31

Trạm bơm An Thịnh

An Lộc Huyện Lộc Hà

 

 

 

 

163,50

 

 

 

 

 

 

32

Trạm bơm Hữu Ninh

Huyện Lộc Hà

 

 

 

 

361,50

63,00

 

 

 

 

 

33

Trạm bơm Hồng Tân 1,2

Huyện Lộc Hà

 

 

 

 

484,50

28,70

28,40

 

 

 

 

34

Trạm bơm Hạ Can

Huyện Lộc Hà

 

 

 

 

100,00

 

 

 

 

 

 

35

Cống Đức Xá-Trung Lương

Đức Thọ, TX Hồng Lĩnh

 

 

 

 

 

 

 

5.921,44

474,68

134,67

(12)

36

Cống Cầu Già

Tiến Lộc - Can Lộc

 

 

28,00

 

 

 

 

3.746,00

449,20

246,70

(13)

37

Cống Đồng Huề-Đ.Mỹ

Vượng Lộc - Can Lộc

 

 

8,00

 

 

 

 

5.030,00

270,00

61,30

(14)

38

Cống Đò Điệm

Thạch Sơn - Thạch Hà

 

 

43,00

 

 

 

 

955,00

123,50

39,00

(15)

39

Cống Cầu Trù

Phù Lưu - Lộc Hà

 

 

26,40

 

 

 

 

3.361,50

319,95

56,10

(16)

40

Cống Đá Bạc

Cương Gián-Nghi Xuân

177,00

30,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Trạm bơm Linh Cảm

Tùng Ảnh - Đức Thọ

 

 

 

 

9.510,80

1.760,90

425,60

 

 

 

(17)

B

Khối thủy nông cơ sở

11.611,3

1.303,2

418,8

70,7

11.264,8

2.672,7

464,4

 

 

 

 

I

Thị xã Kỳ Anh

 

191,7

 

30,0

35,0

 

 

 

 

 

 

 

1

Hồ Cồn Đền

Kỳ Hoa

17,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đập Cầm Kỳ

Kỳ Hoa

8,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hồ Khe Bò

Kỳ Nam

86,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Hồ Lối Đồng

Kỳ Trinh

80,0

 

15,0

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cống số 4

Kỳ Hà

 

 

15,0

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Cống số 7

Kỳ Hà

 

 

 

11,0

 

 

 

 

 

 

 

7

Cống số 8

Kỳ Hà

 

 

 

24,0

 

 

 

 

 

 

 

II

Huyện Kỳ Anh

 

2.013,8

 

11,0

 

537,2

 

 

 

 

 

 

1

Đập Bảy Sào

Kỳ Phong

65,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đập Nhà Phan

Kỳ Phong

35,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đập Cơn Nang

Kỳ Phong

20,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đập Vũng Mạng

Kỳ Phong

20,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đập Ba Khe

Kỳ Bắc

170,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đập Khe Chọ

Kỳ Bắc

48,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Đập Cỏ Lăn

Kỳ Bắc

138,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đập Đá Bổ

Kỳ Tiến

10,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đập Bàu

Kỳ Tiến

14,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Đập Đá Vàng

Kỳ Tiến

18,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đập Mới

Kỳ Tiến

4,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đập Miệu

Kỳ Tiến

10,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đập Rấy

Kỳ Tiến

16,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đập Đeng

Kỳ Tiến

14,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Đập trùa

Kỳ Tiến

8,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Đập Khe Còi

Kỳ Xuân

132,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đập Tây

Kỳ Xuân

28,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Đập Nậy

Kỳ Xuân

6,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đập Chày

Kỳ Xuân

5,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Đập Khe Trúc

Kỳ Xuân

22,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đập Khe Viếng

Kỳ Xuân

13,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đập Khe Chanh

Kỳ Đồng

33,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đập Cầu Sắn

Kỳ Đồng

32,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Đập Trọt Chè

Kỳ Đồng

20,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Đập Bàu Bạc

Kỳ Đồng

71,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Đập Hói Đăng

Kỳ Đồng

24,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Đập Tân Phong

Kỳ Giang

40,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Đập Khe Cả

Kỳ Khang

30,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

TB Hỏi Nghèn

Kỳ Khang

 

 

 

 

108,1

 

 

 

 

 

 

30

TB Nước Lỡ

Kỳ Khang

 

 

 

 

60,9

 

 

 

 

 

 

31

Đập Lò Ngói

Kỳ Văn

20,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Đập Cây Sang

Kỳ Văn

30,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Đập Vực Voi

Kỳ Văn

20,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Đập Cây Tria

Kỳ Tân

7,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Đập Vịnh

Kỳ Tân

5,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Đập Tùng Tràng 2

Kỳ Tân

4,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Đập Đá Dàn

Kỳ Tân

6,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Đập Ô Ô

Kỳ Tân

6,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Đập Giếng Cồn

Kỳ Tân

8,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Đập Hiểm

Kỳ Thư

10,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Trạm bơm Đồng Quanh

Kỳ Thư

 

 

 

 

16,6

 

 

 

 

 

 

42

Trạm bơm Hói Tùng

Kỳ Thư

 

 

 

 

6,7

 

 

 

 

 

 

43

Trạm bơm Cố Đáo

Kỳ Thư

 

 

 

 

10,4

 

 

 

 

 

 

44

Đập Đá Quại

Kỳ Sơn

85,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Đập Cây Sòng

Kỳ Sơn

12,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Hồ Cây Trâm

Kỳ Sơn

12,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Đập Mò O

Kỳ Sơn

15,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Đập Tùng Tròn

Kỳ Thượng

17,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Đập Gò Đá

Kỳ Thượng

22,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Đập Cạnh Dều

Kỳ Thượng

9,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Đập Tùng Dài

Kỳ Thượng

9,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Đập Cây Vạng

Kỳ Thượng

6,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Đập Lối Chè

Kỳ Thượng

8,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Đập Tùng Su

Kỳ Thượng

4,6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Đập Cây Trám

Kỳ Thượng

18,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Đập Bàu Hóp

Kỳ Thượng

32,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Đập Dân Quân

Kỳ Thượng

5,6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Đập Hóp Nam

Kỳ Thượng

2,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

Đập Cây Ngái

Kỳ Thượng

8,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Đập Cây Trè

Kỳ Thượng

4,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Đập Cây Sú

Kỳ Thượng

3,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

Đập Đá Nhảy

Kỳ Thượng

3,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Đập Nàng Hai

Kỳ Thượng

6,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

Đập Lội

Kỳ Thượng

6,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

Đập Chàng Vương

Kỳ Lạc

17,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

Đập Vàng Tim

Kỳ Lạc

12,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

Đập Khe Tắt

Kỳ Lạc

30,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

Đập Cây Mít

Kỳ Lạc

32,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69

Đập Chà Rường

Kỳ Lạc

19,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

Hồ Cơn Trường

Kỳ Tây

42,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

Đập Tam Quốc

Kỳ Tây

12,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

Đập Bàu Môn

Kỳ Tây

13,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

Đập Cây Nang

Kỳ Tây

12,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

Đập Cây Chay

Kỳ Tây

20,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

Đập Vành Lược

Kỳ Tây

5,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76

Hồ Tùng Lau

Lâm Hợp

14,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77

Đập Lưỡi Dưa

Lâm Hợp

5,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78

Đập Tùng Trè

Lâm Hợp

2,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79

Đập Tùng Bòng

Lâm Hợp

14,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

Đập Tùng Rào

Lâm Hợp

10,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

Đập Ma Rến

Lâm Hợp

15,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82

Đập Ao

Lâm Hợp

8,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

Hồ Khe Sung

Lâm Hợp

68,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84

Đập Cây Cam

Lâm Hợp

10,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85

Hồ Cơn Rễ

Lâm Hợp

32,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86

Hồ Khe Cấy

Lâm Hợp

10,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87

Đập Bông Ngọt

Kỳ Trung

2,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88

Đập Cây Dung

Kỳ Trung

4,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

Đập Mù U

Kỳ Trung

2,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

Đập Eo Ná

Kỳ Trung

2,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91

Đập Khe Cấy

Kỳ Trung

5,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92

Đập Đá Dàn

Kỳ Trung

3,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93

Đập Tùng Bao

Kỳ Trung

4,6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94

Đập Tùng Phạn

Kỳ Trung

4,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

Đập Cụp Đụn

Kỳ Trung

4,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

Đập Ruộng Họ

Kỳ Trung

2,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97

Đập Khe Lòi Tiên

Kỳ Trung

2,6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98

Đập Lòi Sắn

Kỳ Trung

2,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

99

Đập Đầm Vẹt

Kỳ Trung

4,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

Đập Trạ Má

Kỳ Trung

2,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

Đập Đất Đỏ

Kỳ Trung

3,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102

Đập Cây Mưng

Kỳ Trung

4,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103

Đập Đá Đen

Kỳ Phú

5,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104

Đập Phú Tân

Kỳ Phú

15,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

Đập Đê Cò

Kỳ Phú

10,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

106

TB Phú Trung

Kỳ Phú

 

 

 

 

103,0

 

 

 

 

 

 

107

TB Phú Minh 1

Kỳ Phú

 

 

 

 

86,0

 

 

 

 

 

 

108

TB Phú Minh 2

Kỳ Phú

 

 

 

 

54,5

 

 

 

 

 

 

109

TB Phú Hải

Kỳ Phú

 

 

 

 

91,0

 

 

 

 

 

 

110

Đập Trẻng

Kỳ Thọ

67,0

 

11,0

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Huyện Cẩm Xuyên

 

456,0

40,0

 

 

417,1

 

 

 

 

 

 

1

Trạm bơm thôn 7

Cẩm Minh

 

 

 

 

24,0

 

 

 

 

 

 

2

Trạm bơm thôn 8

Cẩm Minh

 

 

 

 

19,0

 

 

 

 

 

 

3

Trạm bơm thôn 9

Cẩm Minh

 

 

 

 

16,0

 

 

 

 

 

 

4

Đập Khe Su

Cẩm Minh

56,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trạm bơm thôn 12

Cẩm Mỹ

 

 

 

 

16,8

 

 

 

 

 

 

6

Đập Húc Cui

Cẩm Mỹ

25,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Trạm bơm Thượng N2

Cẩm Thịnh

 

 

 

 

70,0

 

 

 

 

 

 

8

Trạm bơm Khe Dinh

Cẩm Lĩnh

 

 

 

 

60,0

 

 

 

 

 

 

9

Hồ Khe Lau

Cẩm Lĩnh

130,0

12,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Đập Hóa Dục

Cẩm Lĩnh

110,0

16,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đập Khe Dinh

Cẩm Lĩnh

105,0

12,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Trạm bơm Đại Tăng

Cẩm Thạch

 

 

 

 

69,8

 

 

 

 

 

 

13

Trạm bơm số 1

Cẩm Vịnh

 

 

 

 

22,8

 

 

 

 

 

 

14

Trạm bơm số 2

Cẩm Vịnh

 

 

 

 

109,2

 

 

 

 

 

 

15

Đập Bàu Đà

Cẩm Lạc

30,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Huyện Can Lộc

 

414,0

20,0

33,0

 

2.328,6

827,0

131,3

 

 

 

 

1

Đập Ông Hồng

Gia Hanh

10,0

 

2,0

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đập Khe Rằng

Gia Hanh

15,5

 

4,5

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đập Vĩnh Cữu

Gia Hanh

17,5

 

5,5

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trạm bơm Tân Bình

Gia Hanh

 

 

 

 

10,0

10,0

 

 

 

 

 

5

Trạm bơm Xóm 6

Gia Hanh

 

 

 

 

180,0

30,0

 

 

 

 

 

6

Đập dâng Ngã Ba

Thượng Lộc

14,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Trạm bơm Cầu Kênh

Thượng Lộc

 

 

 

 

100,0

 

 

 

 

 

 

8

Đập Bạc

Thượng Lộc

16,0

 

2,0

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Hồ Cầu Tề

Thượng Lộc

16,0

 

3,0

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Đập Quan

Thượng Lộc

30,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đập Cựa Người

Thượng Lộc

24,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Trạm bơm Tây Hồ

Thuần Thiện

 

 

 

 

 

10,0

5,0

 

 

 

 

13

Trạm bơm Đập Hói

Thuần Thiện

 

 

 

 

 

 

5,0

 

 

 

 

14

Hồ Đập Voọc

Phú Lộc

10,0

 

6,0

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Hồ Cây Quýt

Phú Lộc

5,0

 

5,0

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Trạm bơm Tân Tiến

Phú Lộc

 

 

 

 

25,0

20,0

3,0

 

 

 

 

17

Trạm bơm Vĩnh Phú

Phú Lộc

 

 

 

 

5,0

40,0

2,0

 

 

 

 

18

Trạm bơm Cầu Hói

Sơn Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Trạm bơm Cầu Sông

Sơn Lộc

 

 

 

 

 

5,0

 

 

 

 

 

20

Trạm bơm Cầu Ván

Sơn Lộc

 

 

 

 

 

4,0

 

 

 

 

 

21

Trạm bơm Cồn Môn

Sơn Lộc

 

 

 

 

 

6,0

 

 

 

 

 

22

Đập Miếu Lớn

Thiên Lộc

76,0

4,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đập Cựa Quán

Thiên Lộc

76,0

12,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Hồ Đập Cầu

Thiên Lộc

62,0

4,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Trạm bơm Đà Hàn

Đồng Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Trạm bơm Bà Hà

Đồng Lộc

 

 

 

 

90,0

40,0

5,0

 

 

 

 

27

Đập dâng Cơn Trồi

Mỹ Lộc

12,0

 

2,0

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Hồ Nang Nang

Mỹ Lộc

20,0

 

3,0

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Trạm bơm Sơn Thủy

Mỹ Lộc

 

 

 

 

159,0

20,0

 

 

 

 

 

30

Trạm bơm Thái Xá

Mỹ Lộc

 

 

 

 

 

30,0

5,0

 

 

 

 

31

Trạm bơm Mai Hoa

Xuân Lộc

 

 

 

 

25,0

22,0

 

 

 

 

 

32

Trạm bơm Sơn Phượng

Xuân Lộc

 

 

 

 

50,0

2,0

 

 

 

 

 

33

Trạm bơm Mai Long

Xuân Lộc

 

 

 

 

26,0

 

 

 

 

 

 

34

Trạm bơm Xóm Mới 1

Xuân Lộc

 

 

 

 

61,0

 

2,0

 

 

 

 

35

Trạm bơm Trung Xá

Xuân Lộc

 

 

 

 

45,0

 

 

 

 

 

 

36

Trạm bơm Xóm Mới 2

Xuân Lộc

 

 

 

 

30,0

10,0

 

 

 

 

 

37

Trạm bơm Yên Xuân

Xuân Lộc

 

 

 

 

64,0

 

 

 

 

 

 

38

Trạm bơm Dư Nai

Xuân Lộc

 

 

 

 

88,0

10,0

 

 

 

 

 

39

Trạm bơm Văn Xuân

Xuân Lộc

 

 

 

 

164,0

7,0

1,0

 

 

 

 

40

Trạm bơm Sinh Đồ

Xuân Lộc

 

 

 

 

55,0

 

 

 

 

 

 

41

Trạm bơm Mỹ Yên

Xuân Lộc

 

 

 

 

41,0

 

 

 

 

 

 

42

Trạm bơm Đồng Điếm 2

Xuân Lộc

 

 

 

 

26,0

 

 

 

 

 

 

43

Trạm bơm Đồng Điếm 3

Xuân Lộc

 

 

 

 

21,0

 

 

 

 

 

 

44

Trạm bơm Đồng Điếm 1

Xuân Lộc

 

 

 

 

72,0

 

 

 

 

 

 

45

Trạm bơm Hàng Xén

Xuân Lộc

 

 

 

 

38,0

9,0

 

 

 

 

 

46

Trạm bơm Khố Nội

Trung Lộc

 

 

 

 

60,0

10,0

2,0

 

 

 

 

47

Trạm bơm Nam Mỹ

Trung Lộc

 

 

 

 

 

8,0

3,0

 

 

 

 

48

Trạm bơm Trung Long

Trung Lộc

 

 

 

 

 

12,0

2,0

 

 

 

 

49

Trạm bơm Xóm 12

Trung Lộc

 

 

 

 

40,0

10,0

3,0

 

 

 

 

50

Trạm bơm Thanh Phúc

Khánh Vĩnh Yên

 

 

 

 

40,0

13,0

2,5

 

 

 

 

51

Trạm bơm Đại Bản

Khánh Vĩnh Yên

 

 

 

 

50,0

6,0

 

 

 

 

 

52

Trạm bơm Phúc Giang

Khánh Vĩnh Yên

 

 

 

 

40,0

5,0

2,5

 

 

 

 

53

Trạm bơm Cầu Nhe 1

Khánh Vĩnh Yên

 

 

 

 

 

6,0

3,0

 

 

 

 

54

Trạm bơm Cầu Nhe 2

Khánh Vĩnh Yên

 

 

 

 

 

10,0

2,0

 

 

 

 

55

Trạm bơm Cầu Quan

Khánh Vĩnh Yên

 

 

 

 

26,8

20,0

 

 

 

 

 

56

Trạm bơm Ba Gia

Khánh Vĩnh Yên

 

 

 

 

26,0

18,0

2,0

 

 

 

 

57

Trạm bơm Đào Cộc

Khánh Vĩnh Yên

 

 

 

 

20,2

7,0

 

 

 

 

 

58

Trạm bơm Tài Năng

Tùng Lộc

 

 

 

 

 

5,0

 

 

 

 

 

59

Trạm bơm Cửa Nương

Tùng Lộc

 

 

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

60

Trạm bơm Vinh Quang 2

Tùng Lộc

 

 

 

 

 

10,0

 

 

 

 

 

61

Trạm bơm Nhà Trầm

Tùng Lộc

 

 

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

62

Trạm bơm Đầu Cầu

Tùng Lộc

 

 

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

63

Đập Vũng Ang

Quang Lộc

10,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

Trạm bơm Thượng Lội

Quang Lộc

 

 

 

 

 

9,0

 

 

 

 

 

65

Trạm bơm Trại Lệ

Quang Lộc

 

 

 

 

85,0

20,0

 

 

 

 

 

66

Trạm bơm Kẻ Lẹch

Quang Lộc

 

 

 

 

13,0

 

 

 

 

 

 

67

Trạm bơm Cồn Săng

Quang Lộc

 

 

 

 

 

10,0

 

 

 

 

 

68

Trạm bơm Tân Long

Quang Lộc

 

 

 

 

 

10,0

 

 

 

 

 

69

Trạm bơm KTM 2

Vượng Lộc

 

 

 

 

 

9,0

 

 

 

 

 

70

Trạm bơm KTM 1

Vượng Lộc

 

 

 

 

 

20,0

3,0

 

 

 

 

71

Trạm bơm Bến Đá

Vượng Lộc

 

 

 

 

 

10,0

 

 

 

 

 

72

Trạm bơm Đồng Trại

Vượng Lộc

 

 

 

 

 

5,0

 

 

 

 <