TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 59/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG
Quyết định số 59/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Văn bản này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2015
Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Bắc Giang được xác định là 6.677,36 ha. Diện tích này được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 3.251,68 ha (tương ứng với tỷ lệ 48,7% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, cơ cấu các loại đất nông nghiệp bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 2.311,72 ha.
- Đất trồng cây hàng năm còn lại (HNK): 199,85 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 29,66 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 199,63 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 510,82 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm diện tích 3.395,28 ha (tương ứng với tỷ lệ 50,85% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.328,51 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 718,45 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 502,04 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 295,10 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 221,44 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 55,66 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 48,60 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 26,36 ha.
- Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 25,50 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 21,55 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 19,86 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 19,60 ha.
- Đất an ninh (CAN): 17,95 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 17,37 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 6,85 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 30,40 ha (chiếm tỷ lệ 0,45% tổng diện tích tự nhiên).
Toàn bộ diện tích đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường thuộc thành phố Bắc Giang, bao gồm các phường: Thọ Xương, Trần Nguyên Hãn, Ngô Quyền, Hoàng Văn Thụ, Trần Phú, Mỹ Độ, Lê Lợi, Xương Giang, Đa Mai, Dĩnh Kế và các xã: Song Mai, Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến, Dĩnh Trì, Đồng Sơn.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2015 của thành phố Bắc Giang tập trung vào việc chuyển dịch cơ cấu đất đai để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 230,19 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): 193,47 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): 19,40 ha.
- Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 10,41 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp (RSX/PNN): 3,95 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 2,96 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OTC) với tổng diện tích là 0,18 ha.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015
Để triển khai các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2015 được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 230,19 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 193,47 ha (trong đó đất trồng lúa còn lại LUK là 80,46 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 19,40 ha.
- Đất trồng cây hàng năm còn lại (HNK): 10,41 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2,96 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 0,18 ha, bao gồm:
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,10 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,08 ha.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan phối hợp: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 59/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 06 tháng 02 năm 2015 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA THÀNH PHỐ BẮC GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 65/TTr- TNMT ngày 04/02/2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Bắc Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích năm 2015 | Cơ cấu | Phân theo đơn vị hành chính |
| |||||||
| P.Thọ Xương | P. Trần Nguyên Hãn | P. Ngô Quyền | P. Hoàng Văn Thụ | P. Trần Phú | P. Mỹ Độ | P.Lê Lợi | X. Song Mai |
| |||||
|
| |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4= 5+…+21 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 6.677,36 | 100 | 412,56 | 86,74 | 116,3 | 150,32 | 100,77 | 162,67 | 91,22 | 998,51 |
|
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 3.251,68 | 48,7 | 70,91 | 5,04 |
| 2,54 | 0,49 | 70,06 | 1,53 | 646,59 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.311,72 | 71,09 | 30,03 | 0,24 |
|
| 0,49 | 46,17 |
| 367,43 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 199,85 | 6,15 | 12,98 | 0,05 |
|
|
| 1,9 |
| 28,61 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 29,66 | 0,91 | 0,49 |
|
|
|
| 0,37 |
| 21,23 |
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 199,63 | 6,14 | 5,17 |
|
|
|
|
|
| 85,81 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 510,82 | 15,71 | 22,24 | 4,75 |
| 2,54 |
| 21,62 | 1,53 | 143,51 |
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 3.395,28 | 50,85 | 337,77 | 81,7 | 116,3 | 147,78 | 100,28 | 92,42 | 89,69 | 332,05 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,86 | 0,58 | 1,1 | 1,89 |
| 0,28 |
| 0,65 |
| 3,53 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 17,95 | 0,53 | 0,02 | 1,64 | 2,01 |
| 0,75 | 0,14 | 1,03 |
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 295,1 | 8,69 | 98,48 | 11,12 | 9,48 | 5,82 | 11,84 | 3,8 | 6,49 | 30,95 |
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.328,51 | 39,13 | 86,63 | 28,08 | 61 | 84,87 | 40,83 | 27,28 | 33,57 | 116,24 |
|
| 2.5 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL | 25,5 | 0,75 |
|
|
| 0,25 |
| 14,91 |
|
|
|
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 26,36 | 0,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 502,04 | 14,79 |
|
|
|
|
|
|
| 0,71 |
|
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 718,45 | 21,16 | 115,91 | 37,09 | 33,92 | 47,81 | 26,55 | 32,2 | 34,12 | 141,11 |
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 48,6 | 1,43 | 0,65 | 1,41 | 8,29 | 6 | 4,22 | 0,49 | 0,7 | 0,89 |
|
| 2.10 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 55,66 | 1,64 | 5,94 |
|
| 0,11 | 0,1 | 1,02 | 0,11 | 7,9 |
|
| 2.11 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 19,6 | 0,58 |
|
|
|
|
|
|
| 1,79 |
|
| 2.12 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 17,37 | 0,51 | 1,18 | 0,19 | 0,02 |
| 0,01 | 0,26 | 0,79 | 4,57 |
|
| 2.13 | Đất sông, ngòi, kênh, | SON | 221,44 | 6,52 | 26,53 |
|
|
| 8,7 | 9,02 | 8,16 | 24,36 |
|
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 21,55 | 0,63 |
| 0,28 | 1,55 | 2,55 | 7,28 |
| 4,72 |
|
|
| 2.15 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,85 | 0,2 | 1,33 |
| 0,03 | 0,09 |
| 2,65 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 30,4 | 0,45 | 3,88 |
|
|
|
| 0,19 |
| 19,87 |
|
Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (các phường, xã tiếp):
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích năm 2015 | Cơ cấu | Phân theo đơn vị hành chính |
| |||||||
| P. Xương Giang | P. Đa Mai | P. Dĩnh Kế | Xã Tân Mỹ | Xã Song Khê | Xã Tân Tiến | Xã Dĩnh Trì | Xã Đồng Sơn |
| |||||
|
| |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4= 6+…+21 | 5 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 6.677,36 | 100 | 304,85 | 360,88 | 424,32 | 743,3 | 448,82 | 794,38 | 631,01 | 850,71 |
|
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 3.251,68 | 48,7 | 89,04 | 176,28 | 203,56 | 461,84 | 217,08 | 372,24 | 371,47 | 563,01 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.311,72 | 71,09 | 62,42 | 107,63 | 51,87 | 421,75 | 198,84 | 264,06 | 358,55 | 402,24 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 199,85 | 6,15 | 0,55 | 17,74 | 84,97 | 7,18 |
| 45,87 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 29,66 | 0,91 | 0,03 | 0,08 |
|
| 0,42 | 2,05 | 1,61 | 3,38 |
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 199,63 | 6,14 |
|
|
|
|
|
|
| 108,65 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 510,82 | 15,71 | 26,04 | 50,83 | 66,72 | 32,91 | 17,82 | 60,26 | 11,31 | 48,74 |
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 3.395,28 | 50,85 | 215,37 | 184,27 | 220,76 | 281,46 | 231,74 | 422,14 | 256,35 | 285,2 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,86 | 0,58 |
|
| 5,3 | 4 |
| 0,7 | 2,41 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 17,95 | 0,53 |
|
| 5,46 |
|
| 6,9 |
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 295,1 | 8,69 | 9,09 | 5,23 | 15,97 | 28,92 | 14,85 | 14,56 | 10,87 | 17,63 |
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.328,51 | 39,13 | 75,62 | 54,82 | 88,55 | 119,09 | 87,36 | 174,8 | 121,25 | 128,52 |
|
| 2.5 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL | 25,5 | 0,75 | 9,85 |
| 0,25 |
|
|
| 0,24 |
|
|
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 26,36 | 0,78 |
| 26,36 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 502,04 | 14,79 |
|
|
| 101,25 | 60,85 | 153,11 | 104,61 | 81,51 |
|
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 718,45 | 21,16 | 75,48 | 67,67 | 85,46 |
| 20,79 |
| 0,34 |
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 48,6 | 1,43 | 9,49 | 1,84 | 3,64 | 2,75 | 0,14 | 5,96 | 2,03 | 0,1 |
|
| 2.10 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 55,66 | 1,64 | 3,16 | 4,55 | 5,29 | 4,85 | 1,85 | 10,21 | 6,77 | 3,8 |
|
| 2.11 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 19,6 | 0,58 |
| 2,1 |
| 9,11 | 2,7 | 3,9 |
|
|
|
| 2.12 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 17,37 | 0,51 | 0,15 | 0,65 | 0,68 | 2,89 | 0,51 | 0,73 | 3,56 | 1,18 |
|
| 2.13 | Đất sông, ngòi, kênh, | SON | 221,44 | 6,52 |
| 14,68 | 0,68 | 8,6 | 17,13 | 51,12 |
| 52,46 |
|
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 21,55 | 0,63 |
|
| 0,99 |
| 4,18 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,85 | 0,2 |
| 0,37 | 2,23 |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 30,4 | 0,45 | 0,44 | 0,33 |
|
|
|
| 3,19 | 2,5 |
|
3.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P.Thọ Xương | P. Trần Nguyên Hãn | P. Ngô Quyền | P. Hoàng Văn Thụ | P. Trần Phú | P. Mỹ Độ | P. Lê Lợi | Xã Song Mai | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 230,19 | 9,04 | 0,13 |
| 0,02 |
| 3,73 | 2,84 | 0,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 193,47 | 6,29 | 0,06 |
|
|
| 2,3 | 0,07 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 10,41 | 1,2 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,96 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 3,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 19,4 | 1,55 | 0,07 |
| 0,02 |
| 1,4 | 2,75 | 0,71 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,18 | 0,1 |
|
| 0,06 |
|
| 0,02 |
|
| 2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 0,18 | 0,1 |
|
| 0,06 |
|
| 0,02 |
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015 (các phường, xã tiếp):
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính |
| |||||||
| P. Xương Giang | P. Đa Mai | P.Dĩnh Kế | Xã Tân Mỹ | Xã Song Khê | Xã Tân Tiến | Xã Dĩnh Trì | Xã Đồng Sơn |
| ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 230,19 | 10,81 | 33,05 | 5,29 | 18,15 | 2,6 | 120,82 | 11,62 | 11,38 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 193,47 | 6,2 | 22,35 | 5,12 | 17,43 | 0,9 | 117,63 | 7,82 | 7,3 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 10,41 |
| 7,5 |
|
|
| 1,69 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,96 | 0,5 |
|
|
| 1 |
| 1,3 | 0,13 |
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 3,95 |
|
|
|
|
|
|
| 3,95 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 19,4 | 4,11 | 3,2 | 0,17 | 0,72 | 0,7 | 1,5 | 2,5 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P.Thọ Xương | P. Trần Nguyên Hãn | P. Ngô Quyền | P. Hoàng Văn Thụ | P. Trần Phú | P. Mỹ Độ | P. Lê Lợi | Xã Song Mai | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 230,19 | 9,04 | 0,13 |
| 0,02 |
| 3,73 | 2,84 | 0,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 193,47 | 6,29 | 0,06 |
|
|
| 2,3 | 0,07 |
|
| 1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 80,46 | 2,26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 10,41 | 1,2 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,96 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 19,4 | 1,55 | 0,07 |
| 0,02 |
| 1,4 | 2,75 | 0,71 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 0,18 | 0,1 |
|
| 0,06 |
|
| 0,02 |
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,08 |
|
|
| 0,06 |
|
| 0,02 |
|
| 2.2 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,1 | 0,1 |
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2015
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P. Xương Giang | P. Đa Mai | P.Dĩnh Kế | Xã Tân Mỹ | Xã Song Khê | Xã Tân Tiến | Xã Dĩnh Trì | Xã Đồng Sơn | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 230,19 | 10,81 | 33,05 | 5,29 | 18,15 | 2,6 | 120,82 | 11,62 | 11,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 193,47 | 6,2 | 22,35 | 5,12 | 17,43 | 0,9 | 117,63 | 7,82 | 7,3 |
| 1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 80,46 |
| 21,85 | 0,12 |
|
| 49,4 | 6,83 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 10,41 |
| 7,5 |
|
|
| 1,69 |
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,96 | 0,5 |
|
|
| 1 |
| 1,3 | 0,13 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 19,4 | 4,11 | 3,2 | 0,17 | 0,72 | 0,7 | 1,5 | 2,5 |
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 25/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 2Quyết định 13/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- 3Quyết định 1814/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt đề cương - dự toán điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 các huyện, thành phố tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Quyết định 25/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- 6Quyết định 13/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- 7Quyết định 1814/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt đề cương - dự toán điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016 các huyện, thành phố tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
Quyết định 59/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Số hiệu: 59/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/02/2015
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
- Người ký: Lại Thanh Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/02/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
