Quyết định số 573/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2020. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất và trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.
Thông tin chung về văn bản- Tên văn bản: Quyết định số 573/QĐ-UBND về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Sông Hinh được phân bổ trong năm kế hoạch 2020 là 89.338,61 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 75.552,34 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa: 2.032,15 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 1.473,60 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 29.565,85 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 11.404,71 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 20.534,16 ha.
- Đất rừng sản xuất: 11.860,66 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 111,04 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 43,77 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 12.380,43 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chủ yếu:
- Đất quốc phòng: 1.144,85 ha; Đất an ninh: 2,40 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 3,93 ha; Đất thương mại, dịch vụ: 13,29 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 54,81 ha.
- Đất cho hoạt động khoáng sản: 8,80 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng: 23,27 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, y tế, giáo dục, thể thao, chợ...): 8.362,44 ha. Trong đó, đất công trình năng lượng chiếm diện tích lớn nhất với 6.825,66 ha, đất giao thông là 920,11 ha, đất thủy lợi là 524,73 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 360,45 ha; Đất ở tại đô thị: 77,55 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 18,69 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 2,33 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 2.127,31 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng: 54,89 ha.
- Các loại đất khác như đất sinh hoạt cộng đồng (16,44 ha), đất khu vui chơi giải trí công cộng (11,45 ha), đất nghĩa trang (87,58 ha)...
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 1.405,84 ha.
- Đất đô thị (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên): 3.185,77 ha.
Trong năm 2020, kế hoạch thu hồi các loại đất trên địa bàn huyện Sông Hinh để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội là 109,10 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 107,01 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 0,27 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 53,61 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 19,50 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 13,00 ha.
- Đất rừng sản xuất: 20,63 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 2,09 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng: 0,60 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 0,52 ha.
- Đất ở tại đô thị: 0,75 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,22 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất trong năm 2020 được phê duyệt như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 136,56 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp: 0,71 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 0,36 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 76,53 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 25,67 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 13,00 ha.
- Đất rừng sản xuất: 20,63 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,02 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Diện tích chuyển đổi là 0,51 ha.
Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2020 là 7,10 ha, phân bổ cho các mục đích:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 0,12 ha (sử dụng làm đất nông nghiệp khác).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 6,98 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng: 1,53 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 5,45 ha.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định cụ thể theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sông Hinh, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất kèm theo quyết định này.
Quy định về tổ chức thực hiệnQuyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Sông Hinh:
- Tổ chức thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của các số liệu, thông tin trong kế hoạch; đánh giá kỹ lưỡng sự phù hợp quy hoạch đối với các công trình, dự án và nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
- Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
- Quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt là tại các khu vực quy hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra để kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm.
- Trong quá trình thực hiện, tiếp tục rà soát, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) đối với các trường hợp có sự không thống nhất số liệu, thông tin hoặc không phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất để có hướng chỉ đạo, xử lý kịp thời.
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc UBND huyện Sông Hinh thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất.
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh theo đúng kế hoạch được duyệt.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về đất đai, xử lý nghiêm hoặc kiến nghị xử lý các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sông Hinh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 573/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 10 tháng 4 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN SÔNG HINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 159/TTr-STNMT ngày 31/3/2020), đề nghị của UBND huyện Sông Hinh (tại Tờ trình số 10/TTr-UBND ngày 19/02/2020) và kết luận của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 08/TB-HĐTĐ ngày 30/01/2020); Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Sông Hinh,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sông Hinh với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| A | LOẠI ĐẤT |
| 89.338,61 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 75.552,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.032,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.473,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 29.565,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.404,71 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20.534,16 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11.860,66 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 111,04 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 43,77 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12.380,43 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.144,85 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,40 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 3,93 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,29 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 54,81 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 8,80 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 8.362,44 |
| - | Đất giao thông | DGT | 920,11 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 524,73 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6.825,66 |
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,92 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,24 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 5,21 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 63,39 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 16,63 |
| - | Đất chợ | DCH | 4,54 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,13 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 360,45 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 77,55 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,69 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,33 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,29 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 87,58 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 23,27 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 16,44 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,45 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,31 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.127,31 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 54,89 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,22 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.405,84 |
| B | Đất đô thị* | KDT | 3.185,77 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
|
| LOẠI ĐẤT |
| 109,10 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 107,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 53,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20,63 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,09 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,60 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,52 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,75 |
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,22 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 136,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 76,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 25,67 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 13,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 20,63 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,51 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,12 |
| 1.1 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,12 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,98 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,53 |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 5,45 |
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sông Hinh.
1. UBND huyện Sông Hinh:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu, thông tin trong Kế hoạch sử dụng đất, sự phù hợp Quy hoạch sử dụng đất của các công trình, dự án và các trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo chặt chẽ, đánh giá sự phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và thực hiện trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Trong quá trình thực hiện, tiếp tục rà soát, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) đối với các trường hợp có sự không thống nhất số liệu, thông tin và không phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt để có chỉ đạo, xử lý.
- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Sông Hinh trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sông Hinh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN SÔNG HINH
(Kèm theo Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Hai Riêng | Xã Ea Lâm | Xã Đức Bình Tây | Xã Ea Bá | Xã Sơn Giang | Xã Đức Bình Đông | Xã Ea Bar | Xã Ea Trol | Xã Sông Hinh | Xã Ealy | Xã Ea Bia | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+....+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| A | LOẠI ĐẤT |
| 89.338.61 | 3.185,77 | 3.831,64 | 2.955,12 | 5.200,05 | 5.306,57 | 6.967,82 | 10.150,54 | 15.485,86 | 25.540.29 | 8.032,10 | 2.682,85 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 75.552,34 | 2.744,00 | 2.475.02 | 2.421,90 | 4.283,93 | 4.531,85 | 5.409,21 | 9.619,83 | 12 048,18 | 22.791.72 | 7.135,45 | 2.091,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.032,15 | 130,25 | 114,41 | 106,02 | 120,87 | 282,94 | 154,26 | 313,11 | 369,55 | 124,46 | 147,65 | 168,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.473,60 | 8,58 | 21,89 | 91,87 | 82,88 | 258,29 | 106,16 | 263,35 | 325,09 | 124,46 | 134,67 | 56,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 29.565,85 | 2260,07 | 2192,32 | 1698,48 | 2460,91 | 3598,69 | 4490,21 | 3236,79 | 2331,91 | 723,13 | 4831,52 | 1741,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.404,71 | 348,57 | 115,68 | 616,23 | 1375,17 | 156,39 | 323,22 | 4696,85 | 1452,64 | 605,71 | 1595,77 | 118,48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20.534,16 |
|
|
|
|
|
| 1032,35 | 5424,15 | 14077,66 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11.860,66 |
| 19,30 |
| 323,08 | 485,60 | 435,42 | 299,79 | 2444,46 | 7247,15 | 549,84 | 56,02 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 111,04 | 5,11 | 7,77 | 1,17 | 3,90 | 7,96 | 6,10 | 35,38 | 13,07 | 13,61 | 10,67 | 6,30 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 43,77 |
| 25,54 |
|
| 0,27 |
| 5,56 | 12,40 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12.380,43 | 436,86 | 1.307,47 | 506,52 | 757,86 | 515,50 | 1.477,63 | 509,57 | 3.282,93 | 2.595,06 | 413,44 | 577,59 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.144,85 | 7,55 |
| 4,05 |
|
| 61,28 | 4,20 | 1009,20 | 58,57 |
|
|
| 2.2 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 3,93 | 2,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,92 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,29 | 0,29 | 0,02 | 0,54 |
| 0,25 | 0,82 | 0,70 | 0,03 | 10,10 | 0,32 | 0,22 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 54,81 | 0,62 | 0,90 | 2,75 | 0,69 | 0,28 | 0,64 | 8,41 | 0,19 | 0,04 | 9,96 | 37,33 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 8,80 | 3,26 |
|
|
| 1,61 |
| 3,93 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 920,11 | 110,69 | 53,45 | 72,88 | 72,17 | 81,45 | 109,03 | 131,89 | 103,93 | 36,47 | 92,60 | 55,55 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 524,73 | 8,78 | 1,51 | 10,33 | 7,04 | 45,63 | 6,62 | 174,98 | 209,33 | 2,52 | 53,70 | 4,29 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6.825,66 | 72,32 | 1128,74 | 70,05 | 503,84 | 40,52 | 999,04 | 0,05 | 1714,35 | 2273,74 | 22,98 | 0,03 |
| - | Đất bưu chính viễn thông | DRV | 0,92 | 0,34 | 0,05 | 0,04 | 0,06 | 0,05 | 0,08 | 0,05 | 0,05 | 0,11 | 0,04 | 0,05 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,24 | 1,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 5,10 | 1,80 | 0,26 | 0,49 | 0,21 |
| 0,41 | 0,24 | 0,35 | 0,26 | 0,93 | 0,15 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 63,39 | 17,07 | 3,30 | 3,41 | 4,82 | 5,35 | 5,69 | 8,82 | 2,61 | 4,89 | 4,78 | 2,65 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,13 |
|
| 0,18 | 3,95 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 360,45 |
| 28,37 | 40,16 | 18,58 | 50,02 | 26,76 | 45,49 | 31,59 | 26,12 | 70,84 | 22,52 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 77,55 | 77,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,69 | 9,21 | 1,02 | 0,79 | 1,00 | 1,21 | 0,82 | 1,68 | 0,49 | 1,01 | 0,51 | 0,95 |
| 2.12 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,29 | 1,92 |
| 1,29 |
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 87,58 | 11,52 | 3,96 | 7,68 | 6,10 | 5,83 | 6,47 | 15,75 | 13,34 | 5,78 | 6,61 | 4,54 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 23,27 | 1,60 |
|
|
| 9,56 | 8,79 |
|
|
| 3,32 |
|
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 16,44 | 1,39 | 1,11 | 1,03 | 2,04 | 1,48 | 1,60 | 1,85 | 1,04 | 1,97 | 2,47 | 0,46 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN SÔNG HINH
(Kèm theo Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Hai Riêng | Xã Ea Lâm | Xã Đức Bình Tây | Xã Ea Bá | Xã Sơn Giang | Xã Đức Bình Đông | Xã Ea Bar | Xã Ea Trol | Xã Sông Hinh | Xã Ealy | Xã Ea Bia | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+…+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng cộng |
| 109,10 | 19,18 | 1,08 | 4,40 | 4,70 | 5,60 | 9,22 | 10,95 | 34,75 | 1,72 | 11,04 | 6,46 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 107,01 | 18,11 | 1,08 | 4,30 | 4,70 | 5,13 | 9,12 | 10,81 | 34,75 | 1,72 | 10,94 | 6,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,27 | 0,14 | - | - |
| 0,04 | - | - | - | - | - | 0,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 53,61 | 15,92 | 1,00 | 3,76 | 4,33 | 4,51 | 6,78 | 6,15 | 0,25 | 1,40 | 3,35 | 6,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19,50 | 2,05 | 0,08 | 0,54 | 0,37 | 0,58 | 2,34 | 4,66 | 0,87 | 0,32 | 7,59 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13,00 | - | - | - | - | - | - | - | 13,00 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20,63 | - | - | - | - | - | - | - | 20,63 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,09 | 1,07 | - | 0,10 | - | 0,47 | 0,10 | 0,14 | - | - | 0,10 | 0,11 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,60 | 0,32 | - | - | - | 0,25 | - | 0,03 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,52 | - | - | 0,10 | - | - | 0,10 | 0,11 | - | - | 0,10 | 0,11 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,75 | 0,75 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,22 | - | - | - | - | 0,22 | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN SÔNG HINH
(Kèm theo Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Hai Riêng | Xã Ea Lâm | Xã Đức Bình Tây | Xã Ea Bá | Xã Sơn Giang | Xã Đức Bình Đông | Xã Ea Bar | Xã Ea Trol | Xã Sông Hinh | Xã Ealy | Xã Ea Bia | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 136,56 | 23,26 | 4,90 | 6,57 | 5,20 | 6,98 | 9,62 | 13,33 | 37,52 | 8,77 | 12,46 | 7,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,75 | 0,32 | - | - | - | 0,34 | - | - | - | - | - | 0,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,36 | 0,14 | - | - | - | 0,22 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 76,53 | 20,41 | 4,67 | 6,03 | 4,68 | 5,81 | 7,13 | 8,40 | 2,77 | 5,00 | 3,97 | 7,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 25,67 | 2,55 | 0,23 | 0,54 | 0,52 | 0,83 | 2,49 | 4,93 | 1,12 | 3,77 | 8,49 | 0,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 13,00 | - | - | - | - | - | - | - | 13,00 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 20,63 | - | - | - | - | - |
| - | 20,63 | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,02 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,51 | 0,01 | - | - | - | 0,47 | - | 0,03 | - | - | - | - |
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN SÔNG HINH
(Kèm theo Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 10/4/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Ea Lâm | Xã Đức Bình Tây | Xã Ea Bá | Xã Sơn Giang | Xã Đức Bình Đông | Xã Ea Bar | Xã Ealy | Xã Ea Bia | ||||
|
| Loại đất |
| 7,10 | 0,12 | 0,20 | 0,20 | 2,19 | 3,56 | 0,40 | 0,20 | 0,23 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,12 | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,12 | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,98 | - | 0,20 | 0,20 | 2,19 | 3,56 | 0,40 | 0,20 | 0,23 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,53 | - | 0,20 | 0,20 | - | 0,30 | 0,40 | 0,20 | 0,23 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1,50 | - | 0,20 | 0,20 | - | 0,30 | 0,40 | 0,20 | 0,20 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 5,45 | - | - | - | 2,19 | 3,26 | - | - | - |
- 1Quyết định 1726/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 896/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 1726/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 7Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 9Quyết định 896/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
Quyết định 573/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 573/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/04/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Nguyễn Chí Hiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/04/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
