Tóm tắt Quyết định 5700/QĐ-UBND năm 2020 về công bố công khai số liệu dự toán ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021
Quyết định số 5700/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành nhằm thực hiện nguyên tắc công khai, minh bạch trong quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước. Văn bản này quy định việc công bố chi tiết các số liệu dự toán ngân sách của thành phố cho năm tài khóa 2021, tạo cơ sở cho việc giám sát, kiểm tra và thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của thủ đô.
Các nội dung quy định chi tiết trong Quyết định:
- Công bố số liệu dự toán ngân sách (Điều 1): Thực hiện công bố công khai toàn bộ số liệu dự toán ngân sách của thành phố Hà Nội năm 2021. Các số liệu này được thể hiện chi tiết trong các biểu mẫu đính kèm quyết định, bao gồm các chỉ tiêu về thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương, phân bổ ngân sách cho các sở, ban, ngành, quận, huyện, thị xã, cũng như kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu, trong đó có Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững.
- Hiệu lực thi hành (Điều 2): Quyết định chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thực hiện (Điều 3): Xác định rõ các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, hội, đoàn thể và các đơn vị liên quan; cùng Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã trực thuộc thành phố Hà Nội.
Ý nghĩa của việc công khai dự toán ngân sách:
Việc ban hành Quyết định 5700/QĐ-UBND đảm bảo tính tuân thủ nghiêm túc các quy định của Luật Ngân sách nhà nước về công khai tài chính. Đây là công cụ quan trọng giúp các cơ quan quản lý nhà nước điều hành ngân sách hiệu quả, đồng thời tạo điều kiện để các tổ chức đoàn thể và nhân dân tham gia giám sát hoạt động thu, chi ngân sách, đảm bảo nguồn lực tài chính công được sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5700/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2020 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2021
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp thành phố Hà Nội năm 2021;
Căn cứ Quyết định số 5568/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội về việc giao chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách năm 2021 của thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Tài chính Hà Nội tại Công văn số 8301/STC-QLNS ngày 22/12/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 theo các biểu đính kèm.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, hội, đoàn thể, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 5700/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán |
| A | TỔNG NGUỒN THU NSĐP | 107.785.791 |
| I | Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp | 100.626.790 |
| 1 | Thu NSĐP được hưởng 100% | 47.214.410 |
| 2 | Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia | 53.412.380 |
| II | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 7.159.001 |
| 1 | Thu bổ sung cân đối |
|
| 2 | Thu bổ sung có mục tiêu | 7.159.001 |
| III | Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
| IV | Thu kết dư |
|
| V | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
| B | TỔNG CHI NSĐP | 108.592.991 |
| I | Tổng chi cân đối NSĐP | 101.433.490 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 44.447.331 |
| 2 | Chi thường xuyên | 46.993.610 |
| 3 | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | 439.900 |
| 4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 10.460 |
| 5 | Dự phòng ngân sách | 2.650.856 |
| 6 | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | 6.891.333 |
| II | Chi các chương trình mục tiêu | 7.159.501 |
| 1 | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia và Thành phố | 500 |
| 2 | Chi các chương trình, nhiệm vụ khác | 7.159.001 |
| III | Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
| C | BỘI CHI NSĐP( )/BỘI THU NSĐP (-) | 807.200 |
| D | CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP | 789.000 |
| 1 | Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
| 2 | Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp Thành phố | 789.000 |
| Đ | TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP | 1.596.200 |
| 1 | Vay để bù đắp bội chi (từ nguồn vay lại vốn vay ODA) | 1.596.200 |
| 2 | Vay để trả nợ gốc |
|
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CÁP THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 5700/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán |
| A | NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ |
|
| I | Nguồn thu ngân sách | 74.267.400 |
| 1 | Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp | 67.108.399 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 7.159.001 |
|
| - Thu bổ sung cân đối |
|
|
| - Thu bổ sung có mục tiêu | 7.159.001 |
| 3 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
| 4 | Thu kết dư |
|
| 5 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
| II | Chi ngân sách | 75.074.600 |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách Thành phố | 54.799.230 |
| 2 | Chi bổ sung cho ngân sách huyện | 20.275.370 |
|
| - Chi bổ sung cân đối | 14.066.692 |
|
| - Chi bổ sung có mục tiêu | 6.208.678 |
| 3 | Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
| III | Bội chi NSĐP ( )/Bội thu NSĐP (-) | 807.200 |
| B | NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ) |
|
| I | Nguồn thu ngân sách | 53.793.761 |
| 1 | Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp | 33.518.391 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách Thành phố | 20.275.370 |
|
| - Thu bổ sung cân đối | 14.066.692 |
|
| - Thu bổ sung có mục tiêu | 6.208.678 |
| 3 | Thu kết dư |
|
| 4 | Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
| II | Chi ngân sách | 53.793.761 |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách huyện | 53.793.761 |
| 2 | Chi bổ sung cho ngân sách xã |
|
|
| - Chi bổ sung cân đối |
|
|
| - Chi bổ sung có mục tiêu |
|
| 3 | Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 5700/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | |
| TỔNG THU NSNN | THU NSĐP | ||
|
| TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 251.321.000 | 100.626.790 |
| I | Thu nội địa | 231.471.000 | 100.626.790 |
| 1 | Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý | 50.985.000 | 17.549.300 |
|
| - Thuế giá trị gia tăng | 14.500.000 | 5.075.000 |
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 32.000.000 | 11.200.000 |
|
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 3.600.000 | 1.259.300 |
|
| Tr.đó: Thu từ CSKD nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước | 2.000 |
|
|
| - Thuế tài nguyên | 15.000 | 15.000 |
|
| - Thu từ khí thiên nhiên, khí than | 870.000 |
|
| 2 | Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý | 2.100.000 | 789.550 |
|
| - Thuế giá trị gia tăng | 1.000.000 | 350.000 |
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 800.000 | 280.000 |
|
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 215.000 | 74.550 |
|
| Tr.đó: Thu từ CSKD nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước | 2.000 |
|
|
| - Thuế tài nguyên | 85.000 | 85.000 |
| 3 | Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài | 20.540.000 | 7.094.900 |
|
| - Thuế giá trị gia tăng | 6.220.000 | 2.177.000 |
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 12.014.000 | 4.204.900 |
|
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 2.300.000 | 707.000 |
|
| Tr.đó: Thu từ CSKD nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước | 280.000 |
|
|
| - Thuế tài nguyên | 6.000 | 6.000 |
| 4 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | 51.656.000 | 18.068.150 |
|
| - Thuế giá trị gia tăng | 22.500.000 | 7.875.000 |
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 28.144.000 | 9.850.400 |
|
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 1.000.000 | 330.750 |
|
| Tr.đó: Thu từ CSKD nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước | 55.000 |
|
|
| - Thuế tài nguyên | 12.000 | 12.000 |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | 25.900.000 | 9.065.000 |
| 6 | Thuế bảo vệ môi trường | 7.400.000 | 963.480 |
|
| - Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước | 2.752.800 | 963.480 |
|
| - Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu | 4.647.200 |
|
| 7 | Lệ phí trước bạ | 7.800.000 | 7.800.000 |
| 8 | Thu phí, lệ phí | 17.584.000 | 1.800.000 |
|
| - Phí và lệ phí trung ương | 15.784.000 |
|
|
| - Phí và lệ phí địa phương | 1.800.000 | 1.800.000 |
|
| - Phí và lệ phí huyện |
|
|
|
| - Phí và lệ phí xã, phường |
|
|
| 9 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
| 10 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 500.000 | 500.000 |
| 11 | Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | 6.000.000 | 6.000.000 |
| 12 | Thu tiền sử dụng đất (địa phương quản lý) | 22.700.000 | 22.700.000 |
| 13 | Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | 600.000 | 600.000 |
| 14 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 360.000 | 360.000 |
|
| - Thuế giá trị gia tăng |
|
|
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
| - Thu từ thu nhập sau thuế |
|
|
|
| - Thu khác |
|
|
| 15 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | 16.000 | 6.410 |
|
| - Giấy phép do Trung ương cấp | 13.700 | 4.110 |
|
| - Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp | 2.300 | 2.300 |
| 16 | Thu khác ngân sách | 7.500.000 | 2.500.000 |
|
| - Thu khác ngân sách trung ương | 5.000.000 |
|
|
| - Thu khác ngân sách địa phương | 2.500.000 | 2.500.000 |
| 17 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác | 130.000 | 130.000 |
| 18 | Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước | 700.000 | 700.000 |
| 19 | Chênh lệch thu chi ngân hàng nhà nước | 5.000.000 |
|
| 20 | Thu cổ phần hóa DNNN địa phương | 4.000.000 | 4.000.000 |
| II | Thu từ dầu thô | 1.250.000 |
|
| III | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 18.600.000 |
|
| 1 | Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu | 13.560.000 |
|
| 2 | Thuế xuất khẩu | 150.000 |
|
| 3 | Thuế nhập khẩu | 4.500.000 |
|
| 4 | Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu | 380.000 |
|
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu | 10.000 |
|
| 6 | Thu khác |
|
|
| IV | Thu viện trợ |
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 5700/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Chi ngân sách địa phương | Chia ra | |
| Chi ngân sách cấp Thành phố | Chi ngân sách cấp quận huyện (cả cấp xã phường) | |||
|
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 108.592.991 | 61.007.908 | 53.793.761 |
| A | CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 101.433.490 | 53.848.407 | 47.585.083 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 44.447.331 | 25.734.331 | 18.713.000 |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | 43.747.331 | 25.034.331 | 18.713.000 |
|
| Trong đó chia theo lĩnh vực: |
|
|
|
|
| - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 2.531.650 | 2.531.650 |
|
|
| - Chi khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
| Trong đó chia theo nguồn vốn: |
|
|
|
|
| - Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 22.700.000 | 10.151.000 | 12.549.000 |
|
| - Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 360.000 | 360.000 |
|
| 2 | Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật | 150.000 | 150.000 |
|
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | 550.000 | 550.000 |
|
| II | Chi thường xuyên | 46.993.610 | 23.208.545 | 23.785.065 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 14.658.256 | 3.255.279 | 11.402.977 |
| 2 | Chi khoa học và công nghệ | 801.306 | 801.306 |
|
| III | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | 439.900 | 439.900 |
|
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 10.460 | 10.460 |
|
| V | Dự phòng ngân sách | 2.650.856 | 1.612.017 | 1.038.839 |
| VI | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | 6.891.333 | 2.843.154 | 4.048.179 |
| B | CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | 7.159.501 | 7.159.501 | 6.208.678 |
| I | Chi các Chương trình mục tiêu quốc gia và Thành phố | 500 | 500 | 1.437.250 |
|
| Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững | 500 | 500 | 1.437.250 |
| II | Chi bổ sung các mục tiêu, nhiệm vụ khác | 7.159.001 | 7.159.001 | 4.771.428 |
| C | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 5700/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | DỰ TOÁN |
|
| TỔNG CHI NSĐP | 75.074.600 |
| A | CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN | 14.066.692 |
| B | CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC | 61.007.908 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 32.528.326 |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án | 31.828.326 |
|
| Trong đó |
|
| 1.1 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 2.531.650 |
| 1.2 | Chi khoa học và công nghệ |
|
| 1.3 | Chi y tế, dân số và gia đình | 424.300 |
| 1.4 | Chi văn hóa thông tin | 447.100 |
| 1.5 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | 41.000 |
| 1.6 | Chi thể dục thể thao | 213.000 |
| 1.7 | Chi bảo vệ môi trường | 2.467.000 |
| 1.8 | Chi các hoạt động kinh tế | 16.057.682 |
| 1.9 | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | 206.500 |
| 1.10 | Chi bảo đảm xã hội |
|
| 2 | Đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp, đầu tư trở lại từ tiền nhà, đất và hỗ trợ các dự án xã hội hóa | 150.000 |
| 3 | Chi đầu tư phát triển khác | 550.000 |
| II | Chi thường xuyên | 23.574.051 |
|
| Trong đó: |
|
| 1 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 3.255.279 |
| 2 | Chi khoa học và công nghệ | 801.306 |
| 3 | Chi y tế, dân số và gia đình | 3.065.231 |
| 4 | Chi văn hóa thông tin | 594.282 |
| 5 | Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn | 86.000 |
| 6 | Chi thể dục thể thao | 690.844 |
| 7 | Chi bảo vệ môi trường | 853.026 |
| 8 | Chi các hoạt động kinh tế | 8.890.795 |
| 9 | Chi quản lý hành chính nhà nước, đảng, đoàn thể | 2.306.057 |
| 10 | Chi bảo đảm xã hội | 1.267.451 |
| III | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | 439.900 |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 10.460 |
| V | Dự phòng ngân sách | 1.612.017 |
| VI | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | 2.843.154 |
| C | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
- 1Quyết định 6983/QĐ-UBND năm 2018 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách thành phố Hà Nội năm 2019
- 2Quyết định 7417/QĐ-UBND năm 2019 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách thành phố Hà Nội năm 2020
- 3Quyết định 3042/QĐ-UBND năm 2020 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương năm 2021 của thành phố Cần Thơ
- 1Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Thông tư 343/2016/TT-BTC hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 6983/QĐ-UBND năm 2018 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách thành phố Hà Nội năm 2019
- 7Quyết định 7417/QĐ-UBND năm 2019 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách thành phố Hà Nội năm 2020
- 8Quyết định 5568/QĐ-UBND năm 2020 về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách năm 2021 của thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 3042/QĐ-UBND năm 2020 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương năm 2021 của thành phố Cần Thơ
- 10Nghị quyết 20/NQ-HĐND năm 2020 về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp thành phố Hà Nội năm 2021
Quyết định 5700/QĐ-UBND năm 2020 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021
- Số hiệu: 5700/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/12/2020
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Chu Ngọc Anh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/12/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

