Giới thiệu chung về Quyết định 570/QĐ-UBND
Quyết định số 570/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc quản lý, khai thác hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2025.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2025
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hưng Hà được xác định là 21.028,30 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 13.955,79 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 10.173,28 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm phần lớn với 10.159,49 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.211,56 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.120,35 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.294,83 ha.
- Đất chăn nuôi tập trung (CNT): 17,77 ha (tập trung chủ yếu tại xã Hồng Minh với 14,10 ha và xã Tiến Đức với 3,67 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 138,01 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 7.041,84 ha, phục vụ cho các mục đích phát triển hạ tầng, đô thị, công nghiệp và dân sinh:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.818,59 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 189,73 ha (phân bổ tại thị trấn Hưng Hà với 80,91 ha và thị trấn Hưng Nhân với 108,82 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 26,58 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 10,99 ha.
- Đất an ninh (CAN): 4,74 ha.
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): 167,45 ha (bao gồm đất cơ sở văn hóa DVH: 10,03 ha; đất cơ sở y tế DYT: 12,73 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo DGD: 99,71 ha; đất cơ sở thể dục thể thao DTT: 44,00 ha; đất công trình sự nghiệp khác DSK: 0,96 ha).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): 425,75 ha (bao gồm đất cụm công nghiệp SKN: 199,69 ha; đất thương mại, dịch vụ TMD: 77,58 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC: 97,80 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS: 50,68 ha).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 3.278,42 ha (bao gồm đất công trình giao thông DGT: 1.896,34 ha; đất công trình thủy lợi DTL: 1.252,23 ha; đất công trình cấp thoát nước DCT: 6,50 ha; đất di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh DDD: 5,10 ha; đất công trình xử lý chất thải DRA: 46,26 ha; đất công trình năng lượng DNL: 23,29 ha; đất hạ tầng bưu chính viễn thông DBV: 0,69 ha; đất chợ DCH: 12,46 ha; đất khu vui chơi giải trí công cộng DKV: 35,54 ha).
- Đất tôn giáo (TON): 52,56 ha.
- Đất tín ngưỡng (TIN): 48,75 ha.
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD): 275,22 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC): 737,05 ha (bao gồm ao, hồ, đầm MNC: 19,32 ha và sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON: 717,73 ha).
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 6,00 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 30,67 ha, toàn bộ được phân loại là đất bằng chưa sử dụng (BCS).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Để triển khai các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện Hưng Hà, kế hoạch thu hồi đất năm 2025 được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 348,57 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): 312,17 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 27,15 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 4,18 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 5,07 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 42,25 ha. Trong đó:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 10,78 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1,01 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,41 ha.
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): 2,46 ha (bao gồm đất cơ sở giáo dục và đào tạo DGD: 1,26 ha; đất cơ sở thể dục thể thao DTT: 1,20 ha).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 26,78 ha (bao gồm đất công trình giao thông DGT: 10,58 ha; đất công trình thủy lợi DTL: 15,74 ha; đất khu vui chơi giải trí công cộng DKV: 0,46 ha).
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD): 0,14 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC/MNC): 0,27 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 353,03 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 315,84 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 27,45 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 4,37 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 5,37 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 2,93 ha.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ ràng vai trò và nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị trong quá trình triển khai thực hiện:
- Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, đảm bảo phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vướng mắc phát sinh.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai toàn bộ nội dung Quyết định lên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh để người dân và doanh nghiệp tiện tra cứu, giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 570/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 10 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN HƯNG HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà;
Căn cứ Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 22/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh loại đất quy hoạch dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà;
Căn cứ Quyết định số 1227/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hưng Hà;
Căn cứ Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 19/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 19/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ theo quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Bình;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà tại Tờ trình số 102/TTr-UBND ngày 28/3/2025, của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 73/TTr-SNNMT ngày 08/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hưng Hà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Hưng Hà | TT Hưng Nhân | Xã Bắc Sơn | Xã Canh Tân | Xã Chí Hòa | Xã Chi Lăng | Xã Cộng Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(37) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,30 | 550,01 | 885,04 | 444,24 | 380,66 | 802,32 | 371,10 | 632,79 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,79 | 248,63 | 464,73 | 294,61 | 253,37 | 579,40 | 257,12 | 435,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.173,28 | 192,92 | 296,49 | 257,39 | 169,12 | 454,27 | 231,07 | 241,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.159,49 | 192,92 | 296,49 | 257,39 | 156,22 | 454,27 | 231,07 | 241,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.211,56 | 9,69 | 63,68 | 1,76 | 38,23 | 16,42 | 4,23 | 109,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.120,35 | 20,24 | 65,35 | 13,28 | 19,79 | 27,10 | 15,94 | 43,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.294,83 | 24,89 | 37,08 | 21,86 | 23,91 | 78,07 | 5,17 | 35,39 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 17,77 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 138,01 | 0,89 | 2,13 | 0,32 | 2,32 | 3,54 | 0,71 | 5,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.041,84 | 298,63 | 420,03 | 149,58 | 127,16 | 222,92 | 113,54 | 196,99 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.818,59 |
|
| 43,36 | 40,01 | 54,02 | 35,52 | 58,64 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 189,73 | 80,91 | 108,82 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,58 | 4,23 | 0,29 | 0,84 | 0,78 | 0,54 | 0,74 | 1,14 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 10,99 | 2,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,74 | 1,17 | 0,16 | 0,10 |
| 0,24 | 0,20 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 167,45 | 12,71 | 13,77 | 2,38 | 2,48 | 3,69 | 4,87 | 2,86 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,03 | 1,70 |
|
|
|
| 0,21 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,73 | 0,36 | 1 2,20 | 0,11 | 0,07 | 0,17 | 0,34 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 99,71 | 6,81 | 9,74 | 1,92 | 1,63 | 1,85 | 1,96 | 2,65 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 44,00 | 3,78 | 1,84 | 0,35 | 0,78 | 1,66 | 2,36 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,96 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 425,75 | 52,31 | 95,70 | 0,50 | 1,51 | 1,44 | 0,64 | 0,55 |
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN | 199,69 | 32,38 | 51,19 |
|
|
|
|
|
| - | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,58 | 1 3,79 | 1,68 | 1 0,50 |
| 1,44 | 0,54 | 1 0,06 |
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 97,80 | 16,14 | 9,48 |
| 1,51 |
|
| 0,02 |
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 50,68 |
| 33,35 |
|
|
| 0,10 | 0,47 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.278,42 | 133,94 | 125,46 | 96,71 | 57,57 | 142,72 | 64,04 | 83,98 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 1.896,34 | 93,24 | 69,43 | 46,62 | 33,04 | 83,15 | 32,72 | 38,42 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.252,23 | 31,29 | 48,51 | 42,25 | 22,61 | 57,18 | 28,21 | 43,38 |
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 6,50 | 0,18 | 2,01 |
|
| 0,05 |
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 5,10 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 46,26 | 1,72 | 1,07 | 2,35 | 1,61 | 1,27 | 1,21 | 1,32 |
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 23,29 | 0,16 | 0,07 | 4,68 | 0,07 | 0,10 | 0,71 | 0,13 |
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,69 | 0,08 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 12,46 | 3,77 | 0,59 | 0,07 |
| 0,25 | 0,20 | 0,19 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 35,54 | 3,51 | 3,57 | 0,71 | 0,24 | 0,70 | 0,98 | 0,52 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 52,56 | 1,07 | 3,94 | 0,94 | 0,61 | 1,29 | 0,47 | 0,97 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,75 | 0,81 | 1,97 | 0,53 | 0,77 | 0,81 | 0,16 | 0,94 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 275,22 | 5,70 | 10,24 | 4,09 | 3,47 | 8,87 | 6,32 | 9,62 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 737,05 | 0,99 | 57,19 | 0,13 | 19,96 | 8,89 | 0,54 | 38,27 |
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 19,32 | 0,99 | 0,74 | 0,13 | 0,02 | 0,10 | 0,54 | 0,60 |
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
| 56,45 |
| 19,94 | 8,79 |
| 37,67 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 | 2,69 | 2,51 |
|
| 0,41 | 0,03 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 30,67 | 2,76 | 0,29 | 0,05 | 0,13 |
| 0,44 | 0,20 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 30,67 | 2,76 | 0,29 | 0,05 | 0,13 |
| 0,44 | 0,20 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Duyên Hải | Xã Đoan Hùng | Xã Độc Lập | Xã Hòa Bình | Xã Hòa Tiến | Xã Hồng An | Xã Hồng Lĩnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(37) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,30 | 518,26 | 589,72 | 677,39 | 340,81 | 822,50 | 846,40 | 533,25 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,79 | 346,79 | 426,68 | 457,90 | 244,73 | 589,50 | 510,57 | 370,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.173,28 | 250,66 | 328,19 | 338,14 | 205,33 | 485,12 | 235,80 | 297,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.159,49 | 250,66 | 328,19 | 338,14 | 205,33 | 485,12 | 235,80 | 297,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.211,56 | 6,68 | 16,54 | 31,28 | 9,36 | 27,18 | 108,65 | 21,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.120,35 | 25,74 | 42,89 | 26,45 | 14,89 | 19,68 | 122,15 | 18,82 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.294,83 | 55,47 | 37,96 | 59,91 | 14,46 | 52,77 | 42,53 | 32,19 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 17,77 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 138,01 | 8,24 | 1,10 | 2,12 | 0,69 | 4,74 | 1,43 | 0,95 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.041,84 | 171,47 | 161,45 | 219,48 | 95,88 | 232,91 | 331,72 | 162,81 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.818,59 | 58,86 | 60,82 | 47,82 | 35,17 | 83,43 | 81,02 | 45,21 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 189,73 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,58 | 1,02 | 0,44 | 0,26 | 0,49 | 0,54 | 0,73 | 1,47 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 10,99 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,74 | 0,12 | 0,20 | 0,15 | 0,10 | 0,12 |
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 167,45 | 2,69 | 3,90 | 11,44 | 1,74 | 4,47 | 2,94 | 3,61 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,03 |
|
| 7,14 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,73 | 0,10 | 0,08 | 0,12 | 0,26 | 0,22 | 0,13 | 0,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 99,71 | 2,08 | 3,18 | 1,98 | 0,94 | 3,18 | 2,30 | 1,83 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 44,00 | 0,49 | 0,64 | 2,20 | 0,54 | 1,07 | 0,50 | 1,18 |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,96 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 425,75 | 11,27 | 0,67 | 1,01 | 1,74 | 2,25 | 41,93 | 2,11 |
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN | 199,69 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,58 | 9,55 | 0,50 | 0,14 |
| 1,64 | 18,14 | 0,86 |
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 97,80 | 1,71 |
| 0,41 | 0,46 | 0,61 | 23,79 | 1,26 |
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 50,68 | 0,01 | 0,17 | 0,47 | 1,28 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.278,42 | 86,65 | 83,72 | 101,35 | 52,31 | 107,74 | 108,37 | 96,08 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 1.896,34 | 51,05 | 51,80 | 56,15 | 26,99 | 69,04 | 60,57 | 57,08 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.252,23 | 29,80 | 27,83 | 41,89 | 21,05 | 35,82 | 45,73 | 34,23 |
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 6,50 |
|
| 0,08 |
|
|
| 0,03 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 5,10 |
| 1,80 | 0,12 |
|
| 0,08 |
|
| - | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 46,26 | 1,19 | 1,40 | 1,47 | 1,96 | 1,12 | 1,21 | 0,81 |
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 23,29 | 4,19 | 0,24 | 0,17 | 0,83 | 0,09 | 0,03 | 1,59 |
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,69 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
| 0,02 | 0,03 | 0,02 |
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 12,46 | 0,21 |
|
|
| 0,16 | 0,15 | 0,20 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 35,54 | 0,20 | 0,63 | 1,46 | 1,48 | 1,49 | 0,55 | 2,12 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 52,56 | 2,16 | 2,11 | 1,25 | 0,55 | 3,39 | 1,13 | 0,79 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,75 | 0,73 | 0,66 | 1,06 | 0,21 | 1,47 | 2,64 | 0,67 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 275,22 | 7,97 | 8,59 | 15,00 | 3,36 | 10,25 | 7,33 | 12,68 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 737,05 | 0,01 | 0,33 | 40,12 | 0,21 | 19,26 | 85,63 | 0,19 |
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 19,32 | 0,01 | 0,12 | 0,44 | 0,21 | 0,04 | 7,46 | 0,19 |
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
| 0,21 | 39,68 |
| 19,22 | 78,17 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 30,67 |
| 1,60 | 0,01 | 0,19 | 0,09 | 4,11 | 0,18 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 30,67 |
| 1,60 | 0,01 | 0,19 | 0,09 | 4,11 | 0,18 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Hồng Minh | Xã Kim Trung | Xã Liên Hiệp | Xã Minh Hòa | Xã Minh Khai | Xã Minh Tân | Xã Phúc Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(37) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,30 | 898,39 | 581,16 | 381,19 | 632,38 | 547,98 | 647,79 | 458,20 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,79 | 561,81 | 428,27 | 254,38 | 472,81 | 367,00 | 393,99 | 313,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.173,28 | 322,63 | 359,35 | 205,21 | 403,15 | 301,15 | 277,87 | 257,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.159,49 | 322,63 | 359,35 | 205,21 | 403,15 | 301,15 | 277,11 | 257,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.211,56 | 157,42 | 5,55 | 2,76 | 8,09 | 4,82 | 42,51 | 9,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.120,35 | 29,02 | 19,87 | 22,47 | 24,54 | 23,31 | 27,77 | 12,16 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.294,83 | 35,18 | 33,11 | 23,94 | 33,89 | 27,87 | 41,49 | 34,32 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 17,77 | 14,10 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 138,01 | 3,46 | 10,39 |
| 3,14 | 9,85 | 4,35 | 0,23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.041,84 | 334,82 | 152,87 | 126,42 | 158,87 | 179,45 | 252,93 | 144,52 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.818,59 | 71,69 | 45,23 | 40,27 | 49,99 | 46,43 | 48,00 | 50,90 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 189,73 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,58 | 0,50 | 0,83 | 0,44 | 0,76 | 0,21 | 0,50 | 1,66 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 10,99 | 6,85 |
|
| 1,01 |
| 0,53 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,74 | 0,25 |
|
| 0,21 |
| 0,23 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 167,45 | 7,74 | 4,05 | 1,98 | 4,63 | 7,96 | 2,45 | 4,38 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,03 | 0,68 | 0,05 |
| 0,06 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,73 | 0,26 | 0,16 | 0,12 | 0,16 | 3,82 | 0,18 | 0,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 99,71 | 4,02 | 2,45 | 1,55 | 3,87 | 1,94 | 1,76 | 2,59 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 44,00 | 2,57 | 1,39 | 0,31 | 0,54 | 2,20 | 0,51 | 1,52 |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,96 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 425,75 | 7,39 | 9,00 | 23,53 | 0,77 | 7,34 | 6,83 | 8,24 |
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN | 199,69 |
| 8,60 | 15,00 |
|
|
| 7,59 |
| - | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,58 | 4,62 | 0,03 | 0,02 |
| 6,26 | 1,55 | 0,13 |
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 97,80 | 2,76 |
| 8,51 | 0,77 | 1,08 | 5,27 |
|
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 50,68 |
| 0,37 |
|
|
|
| 0,52 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.278,42 | 143,91 | 88,40 | 51,20 | 90,15 | 103,15 | 76,77 | 71,88 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 1.896,34 | 69,02 | 48,80 | 35,12 | 52,48 | 61,11 | 34,06 | 49,60 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.252,23 | 69,94 | 37,82 | 14,96 | 35,19 | 36,71 | 41,20 | 20,78 |
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 6,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 5,10 | 1,42 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 46,26 | 2,15 | 0,88 | 0,33 | 1,15 | 2,18 | 1,10 | 0,42 |
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 23,29 | 0,05 | 0,02 | 0,30 | 0,05 | 1,28 | 0,02 | 0,04 |
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,69 | 0,04 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,08 | 0,01 |
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 12,46 | 0,81 | 0,25 | 0,05 | 0,57 | 0,35 | 0,14 | 0,37 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 35,54 | 0,46 | 0,62 | 0,43 | 0,69 | 1,50 | 0,17 | 0,66 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 52,56 | 2,68 | 0,41 | 0,92 | 2,30 | 0,59 | 1,50 | 0,52 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,75 | 0,93 | 0,28 | 1,44 | 1,17 | 0,52 | 0,88 | 0,76 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 275,22 | 12,12 | 4,49 | 6,48 | 7,68 | 12,31 | 7,26 | 6,13 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 737,05 | 80,77 | 0,17 | 0,16 | 0,21 | 0,94 | 107,98 | 0,04 |
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 19,32 | 1,38 | 0,17 | 0,16 | 0,21 | 0,94 | 0,04 | 0,04 |
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 | 79,38 |
|
|
|
| 107,94 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 30,67 | 1,76 | 0,02 | 0,38 | 0,70 | 1,53 | 0,87 | 0,22 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 30,67 | 1,76 | 0,02 | 0,38 | 0,70 | 1,53 | 0,87 | 0,22 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tân Hòa | Xã Tân Lễ | Xã Tân Tiến | Xã Tây Đô | Xã Thái Hưng | Xã Thái Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+... +(37) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,30 | 404,06 | 883,93 | 537,96 | 612,67 | 458,75 | 667,87 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,79 | 292,60 | 532,08 | 374,49 | 443,29 | 326,56 | 427,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.173,28 | 227,66 | 180,73 | 269,59 | 387,56 | 258,64 | 328,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.159,49 | 227,66 | 180,73 | 269,59 | 387,56 | 258,64 | 328,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.211,56 | 13,65 | 202,82 | 38,62 | 6,40 | 8,70 | 0,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.120,37 | 24,31 | 76,83 | 33,57 | 20,79 | 28,73 | 35,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.294,87 | 23,65 | 67,13 | 31,15 | 27,93 | 30,49 | 45,68 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 17,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 138,01 | 3,34 | 4,57 | 1,56 | 0,61 |
| 17,25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.041,84 | 111,41 | 350,46 | 160,49 | 169,13 | 132,19 | 240,67 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.818,59 | 42,22 | 95,75 | 45,85 | 53,83 | 42,91 | 67,18 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 189,73 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,58 | 0,42 | 0,45 | 0,35 | 1 0,60 | 0,91 | 0,46 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 10,99 |
|
| 0,50 |
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,74 |
| 0,17 | 0,29 | 0,15 |
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 167,45 | 2,78 | 5,38 | 3,38 | 4,79 | 5,63 | 8,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,03 |
|
|
| 0,12 |
| 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,73 | 0,17 | 0,22 | 0,37 | 0,13 | 0,11 | 0,49 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 99,71 | 1,47 | 3,09 | 2,41 | 2,44 | 3,05 | 5,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 44,00 | 1,14 | 1,37 | 0,60 | 2,10 | 2,47 | 2,08 |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,96 |
| 0,70 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 425,75 | 0,39 | 18,54 | 8,80 |
| 0,21 | 31,13 |
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN | 199,69 | 0,26 |
|
|
|
| 29,05 |
| - | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,58 | 0,13 | 7,70 | 1,46 |
| 0,21 | 1,34 |
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 97,80 |
| 7,23 | 6,23 |
|
| 0,74 |
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 50,68 |
| 3,61 | 1,11 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.278,42 | 55,79 | 100,31 | 85,41 | 99,48 | 76,47 | 118,38 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 1.896,34 | 37,09 | 48,35 | 48,01 | 58,81 | 54,45 | 72,84 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.252,23 | 16,65 | 47,90 | 35,50 | 34,70 | 20,27 | 39,63 |
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 6,50 |
|
|
| 0,08 |
| 3,99 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 5,10 |
| 0,20 | 0,70 |
|
|
|
| - | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 46,26 | 1,18 | 2,59 | 0,26 | 2,02 | 0,86 | 1,04 |
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 23,29 | 0,10 | 0,02 | 0,05 | 1,61 | 0,07 | 0,08 |
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,69 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 12,46 |
| 0,51 | 0,33 | 0,09 |
| 0,23 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 35,54 | 0,75 | 0,72 | 0,55 | 2,15 | 0,82 | 0,57 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 52,56 | 2,15 | 4,39 | 1,57 | 0,85 | 1,21 | 2,51 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,75 | 0,68 | 2,03 | 0,32 | 0,89 | 0,82 | 0,94 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 275,22 | 6,95 | 9,00 | 6,03 | 6,97 | 3,96 | 11,37 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 737,05 | 0,04 | 114,45 | 7,99 | 1,56 | 0,07 | 0,60 |
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 19,32 | 0,04 | 0,25 | 0,17 | 1,56 | 0,07 | 0,60 |
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
| 114,20 | 7,82 |
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 30,67 | 0,05 | 1,39 | 2,98 | 0,25 |
| 0,10 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 30,67 | 0,05 | 1,39 | 2,98 | 0,25 |
| 0,10 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thống Nhất | Xã Tiến Đức | Xã Văn Cẩm | Xã Văn Lang | Xã Đông Đô | Xã Quang Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ... +(37) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 21.028,30 | 705,45 | 758,35 | 443,52 | 635,01 | 611,08 | 1.768,08 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,79 | 459,51 | 442,83 | 312,53 | 448,92 | 428,97 | 1.195,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.173,28 | 329,99 | 267,79 | 260,20 | 389,87 | 377,25 | 785,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.159,49 | 329,99 | 267,79 | 260,20 | 389,87 | 377,25 | 785,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.211,56 | 31,79 | 48,22 | 7,54 | 2,38 | 5,86 | 149,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.120,35 | 48,58 | 61,42 | 16,04 | 21,17 | 21,00 | 97,76 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.294,83 | 48,00 | 32,46 | 27,02 | 35,30 | 23,52 | 151,02 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 17,77 |
| 3,67 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 138,01 | 1,15 | 29,27 | 1,73 | 0,20 | 1,34 | 11,38 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.041,84 | 244,74 | 307,95 | 130,97 | 186,03 | 182,11 | 571,26 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.818,59 | 70,97 | 69,36 | 43,25 | 48,55 | 62,23 | 180,10 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 189,73 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 26,58 | 0,60 | 0,85 | 0,45 | 0,37 | 0,64 | 2,07 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 10,99 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 4,74 | 0,22 |
| 0,17 | 0,11 | 0,22 | 0,16 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 167,45 | 4,17 | 4,66 | 2,18 | 2,48 | 4,20 | 12,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,03 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,73 | 0,22 | 0,11 | 0,14 | 0,08 | 0,33 | 0,48 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 99,71 | 2,67 | 3,09 | 1,61 | 1,98 | 3,19 | 9,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 44,00 | 1,28 | 1,46 | 0,43 | 0,42 | 0,68 | 3,48 |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,96 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 425,75 | 42,65 | 18,75 | 0,92 | 15,00 | 1,07 | 11,56 |
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN | 199,69 | 40,62 |
|
| 15,00 |
|
|
| - | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,58 | 1,89 | 9,27 | 0,75 |
| 0,01 | 3,36 |
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 97,80 | 0,09 | 0,30 | 0,17 |
| 1,06 | 8,20 |
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 50,68 | 0,05 | 9,18 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.278,42 | 109,48 | 97,51 | 76,27 | 110,40 | 104,89 | 277,94 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 1.896,34 | 64,12 | 60,01 | 45,24 | 64,75 | 57,51 | 165,67 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.252,23 | 43,51 | 35,07 | 24,13 | 42,63 | 42,52 | 103,37 |
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 6,50 |
|
| 0,05 |
| 0,03 |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 5,10 | 0,23 | 0,15 | 0,20 |
|
|
|
| - | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 46,26 | 0,39 | 1,20 | 0,27 | 2,68 | 0,93 | 4,90 |
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng. | DNL | 23,29 | 0,11 | 0,04 | 4,89 | 0,06 | 1,05 | 0,37 |
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,69 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,06 |
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 12,46 | 0,27 | 0,22 | 1,37 |
| 0,82 | 0,31 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 35,54 | 0,83 | 0,81 | 0,11 | 0,26 | 2,01 | 3,26 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 52,56 | 1,01 | 1,06 | 1,66 | 0,61 | 1,60 | 4,36 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,75 | 1,53 | 17,17 | 0,63 | 0,81 | 0,70 | 2,81 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 275,22 | 13,15 | 8,43 | 5,36 | 7,49 | 6,20 | 20,35 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 737,05 | 0,62 | 90,16 | 0,07 | 0,20 | 0,36 | 58,95 |
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 19,32 | 0,62 | 0,36 | 0,07 | 0,20 | 0,36 | 0,50 |
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
| 89,80 |
|
|
| 58,45 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 | 0,36 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 30,67 | 1,20 | 7,57 | 0,02 | 0,06 |
| 1,50 |
| 3.2 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 30,67 | 1,20 | 7,57 | 0,02 | 0,06 |
| 1,50 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT Hưng Hà | TT Hưng Nhân | Xã Bắc Sơn | Xã Canh Tân | Xã Chí Hòa | Xã Chi Lăng | Xã Cộng Hòa | Xã Duyên Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ... +(37) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 348,57 | 25,70 | 52,67 | 5,15 | 3,74 | 16,88 | 1,94 | 1,30 | 10,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 312,17 | 24,10 | 51,07 | 4,07 | 3,44 | 14,98 | 1,63 | 1,10 | 9,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 312,17 | 24,10 | 51,07 | 4,07 | 3,44 | 14,98 | 1,63 | 1,10 | 9,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 27,15 | 1,27 | 0,95 | 0,69 | 0,30 | 1,20 | 0,21 | 0,20 | 0,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,18 | 0,03 | 0,40 | 0,29 |
| 0,20 |
|
| 0,31 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,07 | 0,30 | 0,25 | 0,10 |
| 0,50 | 0,10 |
| 0,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 42,25 | 2,23 | 4,04 | 0,44 | 0,76 | 2,09 | 0,40 | 0,30 | 1,32 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,78 |
|
| 0,01 | 0,20 | 0,80 | 0,20 | 0,20 | 0,50 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,01 | 0,71 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,46 |
|
| 0,43 | 0,46 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,26 |
|
| 0,43 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,20 |
|
|
| 0,46 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 26,78 | 1,52 | 3,74 |
| 0,10 | 1,29 | 0,20 | 0,10 | 0,70 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 10,58 | 0,21 | 2,11 |
|
| 0,57 |
|
| 0,40 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 15,74 | 1,31 | 1,63 |
| 0,10 | 0,72 | 0,20 | 0,10 | 0,30 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Đoan Hùng | Xã Độc Lập | Xã Hòa Bình | Xã Hòa Tiến | Xã Hồng An | Xã Hồng Lĩnh | Xã Hồng Minh | Xã Kim Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(37) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 348,57 | 4,50 | 10,62 | 7,32 | 2,20 | 2,37 | 17,78 | 9,94 | 13,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 312,17 | 2,87 | 10,06 | 6,96 | 1,90 | 1,66 | 16,25 | 7,44 | 12,75 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 312,17 | 2,87 | 10,06 | 6,96 | 1,90 | 1,66 | 16,25 | 7,44 | 12,75 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 27,15 | 1,05 | 0,30 | 0,36 | 0,20 | 0,22 | 1,32 | 2,00 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,18 | 0,58 | 0,26 |
| 0,10 | 0,09 |
| 0,40 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,07 |
|
|
|
| 0,40 | 0,21 | 0,10 | 0,30 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 42,25 | 0,70 | 1,68 | 0,10 | 2,02 | 0,05 | 1,80 | 2,81 | 1,40 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,78 | 0,50 | 0,24 |
| 0,80 | 0,05 | 0,30 | 0,82 | 0,20 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,41 |
|
| 0,10 | 0,12 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,46 |
|
|
|
|
|
| 1,06 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,26 |
|
|
|
|
|
| 0,83 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,20 |
|
|
|
|
|
| 0,23 |
|
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 26,78 | 0,20 | 1,44 |
| 1,10 |
| 1,42 | 0,66 | 1,20 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 10,58 |
| 0,40 |
|
|
| 0,45 |
| 0,80 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 15,74 |
| 1,04 |
| 1,10 |
| 0,97 | 0,66 | 0,40 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,46 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,14 |
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,27 |
|
|
|
|
|
| 0,27 |
|
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,27 |
|
|
|
|
|
| 0,27 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Liên Hiệp | Xã Minh Hòa | Xã Minh Khai | Xã Minh Tân | Xã Phúc Khánh | Xã Tân Hòa | Xã Tân Lễ | Xã Tân Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(37) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 348,57 | 15,10 | 2,92 | 16,24 | 3,85 | 10,89 | 1,65 | 3,97 | 3,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 312,17 | 14,65 | 2,39 | 15,82 | 3,55 | 9,53 | 1,45 | 2,26 | 1,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 312,17 | 14,65 | 2,39 | 15,82 | 3,55 | 9,53 | 1,45 | 2,26 | 1,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 27,15 | 0,45 | 0,33 | 0,31 | 0,20 | 1,06 | 0,10 | 1,00 | 1,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,18 |
|
| 0,01 | 0,05 | 0,20 |
|
| 0,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,07 |
| 0,20 | 0,10 | 0,05 | 0,10 | 0,10 | 0,71 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 42,25 | 2,35 | 0,40 | 1,35 | 0,70 | 1,45 | 1,22 | 0,95 | 1,25 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,78 | 0,05 | 0,40 | 0,45 | 0,50 | 0,50 | 0,70 | 0,25 | 0,70 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,46 |
|
|
|
|
|
|
| 0,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,20 |
|
|
|
|
|
|
| 0,35 |
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
| 2.5 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 26,78 | 2,30 |
| 0,90 | 0,20 | 0,95 | 0,52 | 0,30 | 0,20 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 10,58 | 1,58 |
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 15,74 | 0,72 |
| 0,90 | 0,20 | 0,70 | 0,52 | 0,30 | 0,20 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Tây Đô | Xã Thái Hưng | Xã Thái Phương | Xã Thống Nhất | Xã Tiến Đức | Xã Văn Cẩm | Xã Văn Lang | Xã Đông Đô | Xã Quang Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(37) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 348,57 | 1,92 | 6,86 | 20,71 | 20,18 | 9,99 | 10,06 | 22,51 | 5,12 | 7,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 312,17 | 1,52 | 5,88 | 19,29 | 19,90 | 2,49 | 9,22 | 22,09 | 4,99 | 6,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 312,17 | 1,52 | 5,88 | 19,29 | 19,90 | 2,49 | 9,22 | 22,09 | 4,99 | 6,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 27,15 | 0,30 | 0,63 | 1,02 | 0,28 | 7,50 | 0,24 |
| 0,13 | 0,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,18 | 0,10 | 0,01 |
|
|
| 0,40 | 0,10 |
| 0,35 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,07 |
| 0,34 | 0,40 |
|
| 0,20 | 0,32 |
| 0,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 42,25 | 0,30 | 0,86 | 2,40 | 2,64 | 0,20 | 0,49 | 2,20 | 0,31 | 1,04 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,78 | 0,10 | 0,40 | 0,50 |
|
| 0,07 | 0,65 | 0,05 | 0,64 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,41 |
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 2,46 |
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 1,20 |
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 26,78 | 0,20 | 0,46 | 1,84 | 2,64 | 0,20 | 0,35 | 1,55 | 0,10 | 0,40 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 10,58 |
|
| 1,27 | 1,64 |
|
| 0,90 |
|
|
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 15,74 | 0,20 | 0,20 | 0,57 | 1,00 | 0,20 | 0,35 | 0,65 | 0,10 | 0,40 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,46 |
| 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 0,14 |
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Hưng Hà | TT Hưng Nhân | Xã Bắc Sơn | Xã Canh Tân | Xã Chí Hòa | Xã Chi Lăng | Xã Cộng Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ...(37) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 353,03 | 27,10 | 52,94 | 5,65 | 4,54 | 16,98 | 2,29 | 1,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 315,84 | 25,10 | 51,34 | 4,57 | 4,09 | 15,08 | 1,83 | 1,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 27,45 | 1,37 | 0,95 | 0,69 | 0,45 | 1,20 | 0,36 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,37 | 0,03 | 0,40 | 0,29 |
| 0,20 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,37 | 0,60 | 0,25 | 0,10 |
| 0,50 | 0,10 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,93 |
| 0,25 |
| 0,46 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Duyên Hải | Xã Đoan Hùng | Xã Độc Lập | Xã Hòa Bình | Xã Hòa Tiến | Xã Hồng An | Xã Hồng Lĩnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ...(37) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 353,03 | 11,05 | 5,00 | 10,57 | 7,62 | 2,20 | 2,37 | 17,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 315,84 | 9,60 | 3,37 | 10,06 | 7,26 | 1,90 | 1,66 | 16,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 27,45 | 0,90 | 1,05 | 0,30 | 0,36 | 0,20 | 0,22 | 1,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,37 | 0,35 | 0,58 | 0,21 |
| 0,10 | 0,09 | 0,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,37 | 0,20 |
|
|
|
| 0,40 | 0,21 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,93 |
|
| 0,37 |
|
|
| 0,52 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Hồng Minh | Xã Kim Trung | Xã Liên Hiệp | Xã Minh Hòa | Xã Minh Khai | Xã Minh Tân | Xã Phúc Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ...(37) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 353,03 | 9,94 | 13,25 | 15,10 | 2,92 | 16,24 | 3,85 | 10,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 315,84 | 7,44 | 12,75 | 14,65 | 2,39 | 15,82 | 3,55 | 9,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 27,45 | 2,00 | 0,20 | 0,45 | 0,33 | 0,31 | 0,20 | 1,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,37 | 0,40 |
|
|
| 0,01 | 0,05 | 0,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,37 | 0,10 | 0,30 |
| 0,20 | 0,10 | 0,05 | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,93 | 1,33 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tân Hòa | Xã Tân Lễ | Xã Tân Tiến | Xã Tây Đô | Xã Thái Hưng | Xã Thái Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ...(37) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 353,03 | 1,65 | 3,97 | 3,34 | 1,92 | 6,86 | 20,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 315,84 | 1,45 | 2,26 | 1,34 | 1,52 | 5,88 | 19,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 27,45 | 0,10 | 1,00 | 1,70 | 0,30 | 0,63 | 1,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,37 |
|
| 0,30 | 0,10 | 0,01 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,37 | 0,10 | 0,71 |
|
| 0,34 | 0,40 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,93 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thống Nhất | Xã Tiến Đức | Xã Văn Cẩm | Xã Văn Lang | Xã Đông Đô | Xã Quang Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ...(37) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 353,03 | 20,18 | 9,99 | 10,06 | 22,51 | 5,12 | 7,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 315,84 | 19,90 | 2,49 | 9,22 | 22,09 | 4,99 | 6,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 27,45 | 0,28 | 7,50 | 0,24 |
| 0,13 | 0,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,37 |
|
| 0,40 | 0,10 |
| 0,35 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,37 |
|
| 0,20 | 0,32 |
| 0,09 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,93 |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 981/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 544/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 696/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 4Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Quyết định 192/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 2Luật Đất đai 2024
- 3Quyết định 931/QĐ-UBND năm 2023 điều chỉnh loại đất quy hoạch dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 981/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 544/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 9Quyết định 696/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 10Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 570/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 570/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Lại Văn Hoàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
