Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 567/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 27 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 683/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 816/TTr-SGDĐT ngày 21 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính về lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
TT | Mã số thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | |
Mức độ DVC | Thực hiện qua BCCI | |||||||
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (29 TTHC) | ||||||||
1 | 1.010587 | Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 15 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh. | Chưa triển khai | Có | Không | Thông tư số 15/2021/TT-LĐTBXH |
2 | 1.010588 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. | 15 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh. | Chưa triển khai | Có | Không | Thông tư số 15/2021/TT-LĐTBXH. |
3 | 1.010589 | Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. | 15 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh. | Chưa triển khai | Có | Không | Thông tư số 15/2021/TT-LĐTBXH |
4 | 1.000243 | Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | 16 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh. | Chưa triển khai | Có | Không | - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP |
5 | 2.000189 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp | 10 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo. | Một phần | Có | Không | - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP |
6 | 1.000389 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp (Trường hợp 1: Quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 8 Nghị định số 143/2016/NĐ- CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP). Trường hợp 2: Đổi tên doanh nghiệp). | 10 ngày làm việc 03 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo. | Một phần | Có | Không | - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP |
7 | 2.000099 | Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 10 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh. | Chưa triển khai | x | Không | - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP |
8 | 1.000031 | Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | 03 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh. | Chưa triển khai | Có | Không | - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 |
9 | 1.000234 | Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | 15 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh. | Chưa triển khai | Có | Không | - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
10 | 1.010927 | Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn | 07 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh. | Chưa triển khai | Có | Không | - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP |
11 | 1.000266 | Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. | 15 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh. | Chưa triển khai | Có | Không | - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
12 | 1.000509 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận. | 16 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh. | Chưa triển khai | Có | Không | - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP |
13 | 1.000482 | Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận. | 20 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh. | Chưa triển khai | Có | Không | - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP |
14 | 1.010590 | Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập. | 15 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện. | Chưa triển khai | Có | Không | Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH |
15 | 1.010591 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập | 15 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện. | Chưa triển khai | Có | Không | Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH |
16 | 1.010592 | Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập. | 15 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện. | Chưa triển khai | Có | Không | Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH |
17 | 1.010593 | Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục | 15 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo. | Toàn trình | Có | Không | Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH |
18 | 1.010594 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị | 15 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo. | Toàn trình | Có | Không | Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH |
19 | 1.010595 | Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục. | 15 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo. | Toàn trình | Có | Không | Thông tư số 14/2021/TT-LĐTBXH |
20 | 1.010596 | Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục | 15 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo. | Toàn trình | Có | Không | Thông tư số 14/2021/TT- BLĐTBXH |
21 | 2.000632 | Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục | 17 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh. | Toàn trình | Có | Không | - Nghị định số 48/2015/NĐ-CP - Thông tư số 57/2015/TT-LĐTBXH |
22 | 2.001959 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. | Không quy định | Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh. | Chưa triển khai | Có | Không | - Thông tư số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC - Thông tư số 18/2018/TT-LĐTBXH - Thông tư số 08/2023/TT-LĐTBXH - Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg |
23 | 1.000160 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận. | 16 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh. | Chưa triển khai | Có | Không | - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP |
24 | 1.000138 | Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 10 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh. | Chưa triển khai | Có | Không | - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP |
25 | 1.000530 | Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. | 03 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh. | Chưa triển khai | Có | Không | - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
26 | 1.000154 | Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài. | 07 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo. Ủy ban nhân dân tỉnh. | Chưa triển khai | Có | Không | - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP |
27 | 1.000553 | Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài. | 15 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh. | Chưa triển khai | Có | Không | - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
28 | 1.000167 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp. | 10 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo. | Chưa triển khai | Có | Không | - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP |
29 | 1.010928 | Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp | 10 ngày làm việc | - Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm HCC tỉnh. - Cơ quan giải quyết: Sở Giáo dục và Đào tạo. | Chưa triển khai | Có | Không | - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (02 TTHC) | ||||||||
1 | 2.001960 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài | Không quy định | Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện. | Chưa triển khai | Có | Không | - Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg - Thông tư số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH- BGDĐT-BTC - Thông tư số 08/2023/TT-LĐTBXH - Thông tư số 18/2018/TT-LĐTBXH |
2 | 2.002284 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh | Không quy định | Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện. | Chưa triển khai | Có | Không | - Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg - Thông tư số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC - Thông tư số 08/2023/TT- BLĐTBXH - Thông tư số 18/2018/TT-LĐTBXH |
- 1Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 865/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng, quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An
- 3Quyết định 598/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên
- 4Quyết định 673/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Quyết định 567/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính về lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Số hiệu: 567/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
- Người ký: Đỗ Hữu Huy
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra