Giới thiệu chung về Quyết định 566/QĐ-UBND
Quyết định số 566/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu, phân bổ nguồn tài nguyên đất đai hợp lý, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố Hà Tiên trong năm 2020.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt chính thức Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hà Tiên kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp. Các nội dung chỉ tiêu cốt lõi bao gồm:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2020 (chi tiết được thể hiện tại Bảng 1 kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất cụ thể trên địa bàn (chi tiết được thể hiện tại Bảng 2 kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất (chi tiết được thể hiện tại Bảng 3 kèm theo).
- Kế hoạch đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác nhau trong năm kế hoạch (chi tiết được thể hiện tại Bảng 4 kèm theo).
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tiên (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tiên có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục và quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, địa điểm đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai và nội dung kế hoạch sử dụng đất rộng rãi đến người dân, nhằm hướng tới việc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Định kỳ cuối năm, tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2020 để gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trách nhiệm quản lý và giám sát của Sở Tài nguyên và Môi trường (Điều 2)
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang chịu trách nhiệm quản lý nhà nước và hỗ trợ giám sát thực hiện kế hoạch với các nhiệm vụ:
- Tổ chức kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại thành phố Hà Tiên.
- Tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 10 năm 2020.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3)
Quyết định xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân liên quan và thời điểm phát sinh hiệu lực pháp lý:
- Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tiên; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 566/QĐ-UBND | Kiên Giang, ngày 05 tháng 3 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 THÀNH PHỐ HÀ TIÊN, TỈNH KIÊN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tiên tại Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 82/TTr-STNMT ngày 26 tháng 02 năm 2020 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hà Tiên (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1:10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Hà Tiên), với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (kèm theo Bảng 4).
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tiên, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tiên:
a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
đ) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tiên báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2020 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 10 năm 2020.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tiên; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỐ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 THÀNH PHỐ HÀ TIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 566/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Stt | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Pháo Đài | Tô Châu | Thuận Yên | Bình San | Mỹ Đức | Tiên Hải | Đông Hồ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 10.792,07 | 930,84 | 534,92 | 3.019,05 | 167,79 | 1.695,89 | 251,79 | 3.448,65 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.550,12 | 420,37 | 150,62 | 2.349,58 | 23,23 | 1.008,52 | 132,96 | 2.464,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 644,32 | 117,85 | - | 16,32 | - | 510,14 | - | - |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.124,04 | 104,75 | 58,50 | 373,43 | 20,47 | 170,80 | 0,02 | 396,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 949,20 | 168,19 | 64,64 | 182,89 | 2,76 | 188,27 | 132,93 | 209,51 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3.792,52 | 29,58 | 27,48 | 1.776,94 | - | 99,26 | - | 1.859,27 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 40,04 | - | - | - | - | 40,04 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.164,95 | 505,60 | 381,19 | 651,83 | 144,56 | 654,26 | 100,57 | 983,81 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 353,12 | 59,32 | 27,10 | 153,57 | 0,54 | 95,98 | 12,85 | 3,77 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,98 | 1,47 | 0,14 | 2,50 | 0,66 | 0,12 | - | 4,09 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 108,62 | - | - | 108,62 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuât | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 401,45 | 80,45 | 59,49 | 89,31 | 0,74 | 102,19 | 19,30 | 49,97 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 88,69 | 17,28 | - | 12,31 | 0,12 | 38,77 | 20,00 | 0,21 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 774,31 | 162,09 | 85,14 | 135,39 | 58,24 | 147,47 | 63,41 | 122,56 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 31,18 | 14,30 | - | - | 13,76 | 3,01 | - | 0,11 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
| 304,45 | 157,00 | - | - | - | 55,75 | 41,70 | 50,00 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 20,56 | 0,42 | - | - | - | - | 7,40 | 12,74 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 249,84 | - | - | 178,53 |
| - | 71,31 | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 677,78 | 146,70 | 156,29 | - | 51,63 | 252,77 | 0,00 | 70,38 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,04 | 3,29 | 1,00 | 2,56 | 0,77 | 5,47 | 0,79 | 3,16 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,73 | 3,56 | 2,03 | 0,78 | 3,48 | 1,37 | 0,10 | 0,41 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 18,39 | 10,68 | 1,11 | 1,08 | 3,49 | 1,45 | 0,20 | 0,38 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SXX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,51 | 0,04 | 0,06 | 0,13 | 0,07 | 0,12 | - | 0,09 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 142,79 | 20,78 | 29,71 | 21,44 | 2,73 | 15,00 | 15,37 | 37,76 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,37 | 0,04 | - | 0,04 | 0,19 | - | 0,07 | 0,04 |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 347,33 | - | 8,87 | 173,09 | 5,93 | 13,76 | - | 145,67” |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 607,81 | 17,19 | 99,04 | 0,47 | 2,23 | 2,77 | 3,66 | 482,46 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 77,00 | 4,87 | 3,11 | 17,64 | - | 33,11 | 18,27 | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 6.348,49 | 6.348,49 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 566/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Stt | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Pháo Đài | Tô Châu | Thuận Yên | Bình San | Mỹ Đức | Tiên Hải | Đông Hồ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 599,02 | 133,92 | 21,78 | 148,12 | 23,61 | 229,12 | 11,98 | 30,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 74,41 | 42,16 | - | - | - | 32,25 | - | - |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 249,56 | 83,56 | 21,78 | 65,58 | 23,61 | 29,00 | 10,98 | 15,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 69,08 | 6,07 | - | 37,01 | - | 25,00 | 1,00 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 205,96 | 2,13 | - | 45,53 | - | 142,86 | - | 15,44 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 60,73 | 12,90 | 9,40 | 2,94 | 1,90 | 27,59 | 2,15 | 3,84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,95 | 1,04 | - | - | - | 1,92 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,91 | 0,33 | 1,50 | - | - | 1,52 | 0,50 | 0,06 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,56 | - | - | 2,91 | - | - | 1,65 | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 32,41 | 11,54 | 7,74 | - | 1,90 | 7,45 | - | 3,78 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
| - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,20 | - | - | - | - | 1,20 | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,20 | - | 0,16 | 0,03 | - | 3,01 | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,50 | - | - | - | - | 12,50 | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 56/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Stt | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Pháo Đài | Tô Châu | Thuận Yên | Bình San | Mỹ Đức | Tiên Hải | Đông Hồ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 898,13 | 186,76 | 31,80 | 171,38 | 31,30 | 293,67 | 36,31 | 146,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 90,36 | 48,33 | - | 0,31 | - | 41,72 | - | - |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 350,67 | 109,19 | 31,80 | 86,63 | 31,30 | 38,39 | 17,31 | 36,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 110,87 | 24,11 | - | 37,01 | - | 30,75 | 19,00 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 346,22 | 5,13 | - | 47,42 | - | 182,81 | - | 110,86 |
| 18 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 THÀNH PHỐ HÀ TIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 566/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| Stt | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Bình San | Đông Hồ | Pháo Đài | Tô Châu | Mỹ Đức | Thuận Yên | Tiên Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ +..(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 70,45 | - |
|
|
| 39,01 |
| 31,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 14 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 70,45 | - |
|
|
| 39,01 |
| 31,44 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 132,62 | - |
| 13,37 | 3,11 | 66,10 | 37,81 | 12,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,27 | - |
|
|
|
| 0,27 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 15,00 | - |
|
|
|
| 15,00 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 24,34 | - |
| 4,30 | 3,11 |
| 12,54 | 4,39 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 41,37 | - |
| 4,37 |
| 37,00 |
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,84 | - |
|
|
|
| 10,00 | 7,84 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 33,80 | - |
| 4,70 |
| 29,10 |
| »ồ |
- 1Kế hoạch 109/KH-UBND năm 2020 tăng cường công tác quản lý sử dụng nhà, đất công, đất bãi bồi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 2Kế hoạch 122/KH-UBND năm 2020 về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 3Quyết định 647/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- 4Quyết định 575/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Kế hoạch 109/KH-UBND năm 2020 tăng cường công tác quản lý sử dụng nhà, đất công, đất bãi bồi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 6Kế hoạch 122/KH-UBND năm 2020 về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 7Quyết định 647/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- 8Quyết định 575/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang
Quyết định 566/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- Số hiệu: 566/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/03/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
- Người ký: Lê Thị Minh Phụng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/03/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
