Giới thiệu khái quát về Quyết định 565/QĐ-UBND năm 2022
Quyết định 565/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhằm mục tiêu cải cách, chuẩn hóa và nâng cao hiệu quả giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre. Quyết định này trực tiếp công bố danh mục các thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ, tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho việc thực hiện các dịch vụ công trực tuyến và trực tiếp tại địa phương.
Nội dung công bố danh mục các thủ tục hành chính mới
Theo quy định tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre chính thức công bố các thay đổi quan trọng trong danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đường bộ bao gồm:
- Công bố mới: Ban hành mới 09 thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ nhằm đáp ứng các yêu cầu quản lý nhà nước phát sinh và phù hợp với quy định pháp luật hiện hành của Trung ương.
- Sửa đổi, bổ sung: Tiến hành sửa đổi, bổ sung nội dung, quy trình thực hiện đối với 11 thủ tục hành chính hiện hành nhằm đơn giản hóa thành phần hồ sơ, rút ngắn thời gian giải quyết cho người dân và doanh nghiệp.
- Bãi bỏ: Bãi bỏ hoàn toàn 01 thủ tục hành chính không còn phù hợp với thực tiễn quản lý hoặc đã được tích hợp vào các thủ tục khác.
Quy định về hiệu lực thi hành và xử lý chuyển tiếp các văn bản liên quan
Quyết định 565/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Việc ban hành quyết định này dẫn đến sự thay đổi, điều chỉnh hiệu lực của một số văn bản quy phạm pháp luật và quyết định hành chính đã ban hành trước đó, cụ thể:
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 29, 27, 13, 34, 32, 33, 28, 30, 31 đã được ban hành kèm theo Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
- Sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính số 02 và 03 quy định tại Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
- Bãi bỏ hoàn toàn thủ tục hành chính số 01 quy định tại Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
Trách nhiệm triển khai và xây dựng quy trình nội bộ của Sở Giao thông vận tải
Để đảm bảo quyết định được thực thi đồng bộ và hiệu quả trên thực tế, Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre giao nhiệm vụ cụ thể cho Sở Giao thông vận tải thực hiện các công việc sau:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tiến hành rà soát và xây dựng quy trình nội bộ chi tiết đối với 09 thủ tục hành chính mới được ban hành.
- Thực hiện sửa đổi, bổ sung đối với 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (bao gồm các quy trình số 01, 08, 13, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34) đã được phê duyệt kèm theo Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 108 thủ tục hành chính trong lĩnh vực giao thông vận tải.
- Bãi bỏ quy trình nội bộ số 02 trong lĩnh vực đường bộ đã được ban hành kèm theo Quyết định số 1541/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt các quy trình nội bộ ban hành mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Giao thông vận tải.
Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, tổ chức và cá nhân
Quyết định quy định rõ ràng về trách nhiệm của các cơ quan đầu mối và cá nhân có liên quan trong việc tổ chức thực hiện:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện quyết định này.
- Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc chỉ đạo các phòng, ban chuyên môn triển khai tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo đúng danh mục và quy trình mới được công bố.
- Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre có trách nhiệm tuân thủ các quy định, thành phần hồ sơ và quy trình mới được ban hành kèm theo quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 565/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 17 tháng 3 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẾN TRE
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 155/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 01 năm 2022 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 488/TTr-SGTVT ngày 28 tháng 02 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 09 thủ tục hành chính ban hành mới, 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre (Phụ lục danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung thủ tục số 29, 27, 13, 34, 32, 33, 28, 30, 31 tại Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2019, sửa đổi bổ sung thủ tục số 02, 03 tại Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2020 và bãi bỏ thủ tục số 01 tại Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2020 (Phụ lục danh mục kèm theo).
Điều 3. Giao Sở Giao thông vận tải rà soát xây dựng quy trình nội bộ 09 thủ tục hành chính ban hành mới; sửa đổi, bổ sung 11 quy trình nội bộ (số 01, 08, 13, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34) ban hành kèm theo Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 108 thủ tục hành chính trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải; bãi bỏ quy trình nội bộ số 02 lĩnh vực đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1541/QĐ-UBND ngày 02/7/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 20 quy trình nội bộ ban hành mới, 12 quy trình nội bộ sửa đổi, bổ sung, 12 quy trình nội bộ bãi bỏ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Giao thông vận tải.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2022 nhân dân tỉnh Bến Tre)
1. Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Địa điểm thực hiện | Thời hạn giải, quyết | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| Lĩnh vực: Đường bộ | ||||||
| 1 | 1.010707 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: số 126A, Đường Nguyễn Thị Định, Khu phố 2, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre | 02 ngày làm việc | Không | Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới |
| 2 | 1.010708 | Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | ||||
| 3 | 1.010709 | Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | ||||
| 4 | 1.010710 | Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia | ||||
| 5 | 1.002869 | Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia | ||||
| 6 | 1.002046 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS | ||||
| 7 | 1.001737 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc | ||||
| 8 | 1.002861 | Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào | ||||
| 9 | 1.002859 | Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào | ||||
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính |
| Lĩnh vực: Đường bộ | |||
| 1 | 1.001577 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia | Nghị định số 119/2021/NĐ-CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới |
| 2 | 1.002286 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia | |
| 3 | 1.002268 | Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | |
| 4 | 1.002063 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào | |
| 5 | 1.002856 | Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào | |
| 6 | 1.002852 | Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào | |
| 7 | 1.001023 | Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia | |
| 8 | 1.002877 | Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | |
| 9 | 1.002869 | Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | |
| 10 | 2.001963 | Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải | Thông tư số 39/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐCP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
| 11 | 2.001915 | Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải | |
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính được bãi bỏ | Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung bị bãi bỏ thủ tục hành chính |
| Lĩnh vực: Đường bộ | |||
| 1 | 2.001921 | Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ ủy thác Sở Giao thông vận tải quản lý. | Thông tư số 39/2021/TT-BGTVT ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐCP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. |
- 1Quyết định 463/QĐ-UBND năm 2022 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang
- 2Quyết định 966/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 683/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 1077/QĐ-UBND năm 2015 công bố 01 thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 5Quyết định 305/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định
- 1Quyết định 1798/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre
- 2Quyết định 2402/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giao thông vận tải thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre
- 3Quyết định 1541/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt 20 quy trình nội bộ mới, 12 quy trình nội bộ sửa đổi, 12 quy trình nội bộ bãi bỏ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre
- 4Quyết định 1270/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục 32 thủ tục hành chính (02 thủ tục hành chính mới và 30 được sửa đổi, bổ sung) trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 155/QĐ-BGTVT năm 2022 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
- 7Quyết định 463/QĐ-UBND năm 2022 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang
- 8Quyết định 966/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 683/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế
- 10Quyết định 1077/QĐ-UBND năm 2015 công bố 01 thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 305/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định
Quyết định 565/QĐ-UBND năm 2022 công bố danh mục 09 thủ tục hành chính ban hành mới, 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 565/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/03/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Trần Ngọc Tam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/03/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
