Quyết định số 562a/QĐ-BTC được ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm đính chính và bổ sung một số nội dung quan trọng trong Biểu mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng thuỷ văn, môi trường, nước và không khí ban hành kèm theo Thông tư số 23/2009/TT-BTC ngày 05/02/2009. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung đính chính và bổ sung theo quyết định này.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định số 562a/QĐ-BTC đính chính Thông tư số 23/2009/TT-BTC do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.
- Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính.
- Hiệu lực thi hành: Có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung đính chính, bổ sung Biểu mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu:
Quyết định thực hiện điều chỉnh chi tiết mức phí và đơn vị tính đối với các loại tài liệu phục vụ công tác khí tượng, thuỷ văn, môi trường cụ thể như sau:
- Lĩnh vực Môi trường (Mục 4):
- Môi trường nước sông, hồ (Mục 4.3): Thu phí đối với số liệu chất lượng nước cho từng yếu tố trong số 14 yếu tố (bao gồm DO, COD, Tổng sắt, SiO2, Cl-, CO32-, HCO3-, SO42-, Na+, K+, Ca2+, Mg2+, Độ kiềm toàn phần, Độ cứng toàn phần) là 100.000 đồng/năm cho một lần khai thác.
- Môi trường nước biển ven bờ (Mục 4.4): Thu phí đối với số liệu chất lượng nước cho từng yếu tố (như Nhiệt độ, pH, Độ mặn, DO, BOD5, COD, NH4+, NO3-, NO2-, PO43-, Si, Pb, Cu) là 110.000 đồng/năm cho một lần khai thác.
- Đo mặn (Mục 4.5): Áp dụng mức phí 150.000 đồng cho một lần khai thác đối với các tài liệu như Thuyết minh (tính theo năm); Bản đồ vị trí, Mặt cắt ngang, Đặc trưng đỉnh/chân triều, Độ mặn đặc trưng, Độ mặn chi tiết, Mưa ngày, Đường quá trình triều, Đường quá trình mặn (tính theo mùa).
- Thuỷ văn vùng sông không ảnh hưởng thuỷ triều (Mục 5):
- Chỉnh biên thuỷ văn (Mục 5.1): Mức phí đối với tài liệu Mưa ngày là 200.000 đồng/năm. Đối với các tài liệu khác như Mực nước trung bình ngày, Nhiệt độ nước/không khí trung bình ngày, Lưu lượng nước trung bình ngày, Độ đục mẫu nước/độ đục trung bình ngày, Lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày, Biểu đồ Q = f(H), Lưu lượng và các yếu tố thực đo, Biểu H, Q giờ mùa lũ, và các bảng tính khác là 280.000 đồng/năm.
- Sổ gốc đo mực nước, lưu lượng, chất lơ lửng, đo sâu (Mục 5.2): Mức phí đối với mực nước từng giờ, mưa thời đoạn và tính toán mặt cắt là 280.000 đồng/năm.
- Thuỷ văn vùng sông ảnh hưởng thuỷ triều (Mục 6):
- Chỉnh biên thuỷ văn (Mục 6.1): Mức phí đối với Mưa ngày là 200.000 đồng/năm. Đối với các tài liệu khác như Mực nước trung bình ngày, Nhiệt độ nước/không khí trung bình ngày, Mực nước đỉnh chân triều, Mực nước từng giờ, Độ đục trung bình ngày, Lưu lượng chất lơ lửng trung bình ngày, Biểu H, Q giờ mùa lũ/cạn và các yếu tố khác là 300.000 đồng/năm.
- Sổ gốc đo mực nước, lưu lượng, chất lơ lửng, đo sâu (Mục 6.2): Mức phí đối với mực nước từng giờ, mưa thời đoạn và tính toán mặt cắt là 300.000 đồng/năm.
- Khí tượng thuỷ văn biển (Mục 7):
- Khí tượng hải văn ven bờ (Mục 7.1): Mức phí đối với các yếu tố như Hướng và tốc độ gió, Mực nước biển, Nhiệt độ/Độ mặn nước biển, Tầm nhìn ngang, Sáng biển, Mực nước giờ, Mực nước đỉnh/chân triều là 220.000 đồng/năm cho một lần khai thác.
- Khảo sát khí tượng thuỷ văn biển (Mục 7.2): Áp dụng mức phí đồng nhất là 2.000.000 đồng/đợt/năm cho một lần khai thác đối với các nhóm số liệu khảo sát mặt rộng, số liệu khảo sát trạm liên tục (bao gồm các yếu tố khí tượng như gió, nhiệt độ, độ ẩm, khí áp, bức xạ, mây, mưa...) và thuỷ văn biển (sóng, trạng thái mặt biển, nhiệt độ/độ mặn tại các tầng sâu, tốc độ truyền âm, mật độ tầng chuẩn, lượng ôxy hoà tan, độ pH, các muối dinh dưỡng, kim loại nặng, lượng dầu...).
- Điều tra khảo sát thuỷ văn (Mục 8):
- Tài liệu khảo sát tuyến thuỷ văn: Mức phí là 90.000 đồng/2 đợt/năm đối với các tài liệu như Số liệu mực nước thực đo, Số liệu đo vẽ chi tiết, Số liệu đo lưới độ cao/toạ độ, Số liệu đo sâu, Số liệu tính độ cao/mực nước, Số liệu thống kê mặt cắt, Bản vẽ mặt cắt ngang/dọc, Bản vẽ bình đồ địa hình khu vực, Báo cáo thuyết minh.
- Tài liệu tuyến khảo sát mực nước, nhiệt độ nước: Mức phí là 90.000 đồng/2 đợt/năm đối với Số liệu mực nước/nhiệt độ nước, Số liệu thống kê trị số đặc trưng trong tháng, Số liệu thống kê độ cao mốc kiểm tra/cọc/thuỷ trí, Số liệu ghi chú đặc biệt, Số liệu thống kê độ cao đầu cọc và điểm "0" thuỷ chí các Thuỷ trực/tuyến.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện:
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 562a/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 20 tháng 03 năm 2009 |
VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH THÔNG TƯ SỐ 23/2009/TT-BTC NGÀY 05/02/2009 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 12/11/1996; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 16/11/2002;
Căn cứ Nghị định số 104/2004/NĐ-CP ngày 23/03/2004 của Chính phủ về Công báo nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đính chính bổ sung Biểu mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng thuỷ văn, môi trường, nước và không khí ban hành kèm theo Thông tư số 23/2009/TT-BTC ngày 05/02/2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
| TT | Loại tài liệu phục vụ | Yếu tố khai thác | Mức phí cho 1 lần khai thác (1.000đ) | Đơn vị tài liệu khai thác | |
| 4.3 | Môi trường nước sông, hồ | Số liệu chất lượng nước cho từng yếu tố: 14 yếu tố |
|
| |
| DO | 100 | 1 năm | |||
| COD | 100 | 1 năm | |||
| Tổng sắt | 100 | 1 năm | |||
| SiO2 | 100 | 1 năm | |||
| CI- | 100 | 1 năm | |||
| CO32- | 100 | 1 năm | |||
| HCO3- | 100 | 1 năm | |||
| SO42- | 100 | 1 năm | |||
| NA+ | 100 | 1 năm | |||
| K+ | 100 | 1 năm | |||
| Ca2+ | 100 | 1 năm | |||
| Mg2+ | 100 | 1 năm | |||
| Độ kiềm t.phần | 100 | 1 năm | |||
| Độ cứng t.phần | 100 | 1 năm | |||
| 4.4 | Môi trường nước biển ven bờ | Số liệu chất lượng nước cho từng yếu tố |
|
| |
| Nhiệt độ | 110 | 1 năm | |||
| pH | 110 | 1 năm | |||
| Độ mặn | 110 | 1 năm | |||
| DO | 110 | 1 năm | |||
| BOD5 | 110 | 1 năm | |||
| COD | 110 | 1 năm | |||
| NH4+ | 110 | 1 năm | |||
| NO3- | 110 | 1 năm | |||
| NO2- | 110 | 1 năm | |||
| PO43- | 110 | 1 năm | |||
| Si | 110 | 1 năm | |||
| Pb | 110 | 1 năm | |||
| Cu | 110 | 1 năm | |||
| 4.5 | Đo mặn | Thuyết minh | 150 | 1 năm | |
| Bản đồ vị trí | 150 | 1mùa | |||
| Mặt cắt ngang | 150 | 1mùa | |||
| Đặc trưng đỉnh, chân triều | 150 | 1mùa | |||
| Đô mặn đặc trưng | 150 | 1mùa | |||
| Đô mặn chi tiết | 150 | 1mùa | |||
| Mưa ngày | 150 | 1mùa | |||
| Đường quá trình triều | 150 | 1mùa | |||
| Đường quá trình mặn | 150 | 1mùa | |||
| 5.1 | Chỉnh biên thuỷ văn | Mưa ngày | 200 | 1 năm | |
| Mực nước TB ngày | 280 | 1 năm | |||
| Nhiệt độ nước TB ngày | 280 | 1 năm | |||
| Nhiệt độ không khí TB ngày | 280 | 1 năm | |||
| Lưu lượng nước TB ngày | 280 | 1 năm | |||
| Độ đục mẫu nước TB ngày | 280 | 1 năm | |||
| Độ đục TB ngày | 280 | 1 năm | |||
| LL chất LLửng TB ngày | 280 | 1 năm | |||
| Biểu Q ═ f(H) | 280 | 1 năm | |||
| Lưu lượng, lưu lượng chất lơ lửng và các yếu tố thực đo | 280 | 1 năm | |||
| Biểu H, Q giờ mùa lũ | 280 | 1 năm | |||
| Các yếu tố, bảng tính khác | 280 | 1 năm | |||
| 5.2 | Sổ gốc đo mực nước Sổ gốc đo lưu lượng và chất lơ lửng Sổ gốc đo sâu | Mực nước từng giờ, mưa thời đoạn | 280 | 1 năm | |
| Tính mặt cắt | 280 | 1 năm | |||
| Tính mặt cắt | 280 | 1 năm | |||
| 6.1 | Chỉnh biên thuỷ văn | Mưa ngày | 200 | 1 năm | |
| Mực nước TB ngày | 300 | 1 năm | |||
| Nhiệt độ nước TB ngày | 300 | 1 năm | |||
| Nhiệt độ không khí TB ngày | 300 | 1 năm | |||
| Mực nước đỉnh chân triều | 300 | 1 năm | |||
| Mực nước từng giờ (triều) | 300 | 1 năm | |||
| Độ đục TB ngày | 300 | 1 năm | |||
| Lưu lượng chất lơ lửng TB ngày | 300 | 1 năm | |||
| Biểu H, Q giờ mùa lũ, cạn | 300 | 1 năm | |||
| Các yếu tố khác | 300 | 1 năm | |||
| 6.2 | Sổ gốc đo mực nước | Mực nước từng giờ, mưa thời đoạn | 300 | 1 năm | |
| Sổ gốc đo lưu lượng và chất lơ lửng | Tính mặt cắt | 300 | 1 năm | ||
| Sổ gốc đo sâu | Tính mặt cắt | 300 | 1 năm | ||
| 7.1 | Khí tượng hải văn ven bờ | Hướng và tốc độ gió | 220 | 1 năm | |
| Mực nước biển | 220 | 1 năm | |||
| Nhiệt độ nước biển | 220 | 1 năm | |||
| Độ mặn nước biển | 220 | 1 năm | |||
| Tầm nhìn ngang | 220 | 1 năm | |||
| Sáng biển | 220 | 1 năm | |||
| Mực nước giờ | 220 | 1 năm | |||
| Mực nước đỉnh, chân triều | 220 | 1 năm | |||
| 7.2 | Khảo sát khí tượng thuỷ văn biển | ||||
|
| Số liệu khảo sát mặt rộng | Thông tin vị trí và thời gian đo | 2000 | 1 đợt/năm | |
| Độ sâu của trạm đo | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Độ mặn nước biển tại các tầng sâu | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Lượng ôxy hoà tan tại các tầng sâu | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Độ pH tại các tầng sâu | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Độ đục nước biển | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Độ trong suốt nước biển | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Mẫu dầu tại trạm đo | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Mẫu nước để phân tích các yếu tố hoá học và kim loại nặng | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Số liệu khảo sát trạm liên tục | Thông tin vị trí và thời gian đo | 2000 | 1 đợt/năm | ||
| Các yếu tố khí tượng: |
|
| |||
| Gió (hướng và tốc độ) | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Gió giật (hướng và tốc độ) | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Nhiệt độ không khí | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Độ ẩm tương đối | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Độ ẩm tuyệt đối | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Khí áp | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Bức xạ | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Mây (lượng, loại) | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Hiện tượng thời tiết | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Lượng mưa | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Thuỷ văn biển: |
|
| |||
| Độ trong suốt nước biển | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Sóng (hướng và độ cao, cấp, chu kỳ, kiểu, dạng) | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Trạng thái mặt biển | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Độ mặn nước biển tại các tầng sâu | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Tốc độ truyền âm | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Mật độ các tầng chuẩn theo độ sâu | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Lượng ô xy hoà tan tại các tầng sâu | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Độ pH tại các tầng sâu | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Các muối dinh dưỡng: NO2; NO3 ; NH4; PO4; SO3 (5 yếu tố) | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Kim loại nặng: Cu; Pb; Cd; Fe; Zn; Mn; Ni; As; Mg (9 yếu tố) | 2000 | 1 đợt/năm | |||
| Lượng dầu | 2000 | 1 đợt/năm | |||
|
| Tài liệu khảo sát tuyến thuỷ văn | ||||
|
| Số liệu mực nước thực đo | 90 | 2 đợt/năm | ||
| Số liệu đo vẽ chi tiết | 90 | 2 đợt/năm | |||
| Số liệu đo lưới độ cao (sổ thuỷ chuẩn) | 90 | 2 đợt/năm | |||
| Số liệu đo lưới toạ độ | 90 | 2 đợt/năm | |||
| Số liệu đo sâu | 90 | 2 đợt/năm | |||
| Số liệu tính độ cao | 90 | 2 đợt/năm | |||
| Số liệu thống kê số liệu mặt cắt | 90 | 2 đợt/năm | |||
| Số liệu tính độ cao mực nước | 90 | 2 đợt/năm | |||
| Bản vẽ mặt cắt ngang, mặt cắt dọc | 90 | 2 đợt/năm | |||
| Bản vẽ bình đồ địa hình khu vực | 90 | 2 đợt/năm | |||
| Báo cáo thuyết minh | 90 | 2 đợt/năm | |||
|
| Tài liệu tuyến khảo sát mực nước, nhiệt độ nước | ||||
|
|
| Số liệu mực nước, nhiệt độ nước | 90 | 2 đợt/năm | |
| Số liệu thống kê trị số đặc trưng trong tháng, thống kê nhiệt kế (mẫu biểu T-1b) | 90 | 2 đợt/năm | |||
| Số liệu thống kê độ cao mốc kiểm tra, cọc, thuỷ trí trong tháng (T-1c) | 90 | 2 đợt/năm | |||
| Số liệu ghi chú đặc biệt (T-1d) | 90 | 2 đợt/năm | |||
| Số liệu thống kê độ cao đầu cọc và điểm “0” thuỷ chí các Thuỷ trực/tuyến (CB-1) | 90 | 2 đợt/năm | |||
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1Thông tư 197/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2Quyết định 2840/QĐ-BTC năm 2016 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực toàn bộ theo Luật Phí và lệ phí
- 3Quyết định 190/QĐ-BTC năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính kỳ 2014-2018
- 1Thông tư 197/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2Quyết định 2840/QĐ-BTC năm 2016 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực toàn bộ theo Luật Phí và lệ phí
- 3Quyết định 190/QĐ-BTC năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính kỳ 2014-2018
- 1Nghị định 104/2004/NĐ-CP về Công báo nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- 2Nghị định 118/2008/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
- 3Thông tư 23/2009/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng thuỷ văn, môi trường nước và không khí do Bộ Tài chính ban hành
Quyết định 562a/QĐ-BTC đính chính Thông tư 23/2009/TT-BTC do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- Số hiệu: 562a/QĐ-BTC
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/03/2009
- Nơi ban hành: Bộ Tài chính
- Người ký: Đỗ Hoàng Anh Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 181 đến số 182
- Ngày hiệu lực: 20/03/2009
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
