Quyết định số 553-BYT/QĐ được Bộ Y tế ban hành năm 1987, do Thứ trưởng Nguyễn Duy Cương ký, nhằm thiết lập và thống nhất quản lý giá bán lẻ các loại thuốc chữa bệnh trên thị trường toàn quốc trong giai đoạn bấy giờ.
Văn bản này áp dụng đối với tất cả các đơn vị, cơ sở y tế, doanh nghiệp dược phẩm, các đại lý và cửa hàng bán lẻ thuốc chữa bệnh thuộc mọi thành phần kinh tế trên phạm vi cả nước.
Quy định về giá bán lẻ các loại thuốc chữa bệnh
- Ban hành kèm theo quyết định này là danh mục chi tiết các loại thuốc chữa bệnh cùng với mức giá bán lẻ cụ thể được cơ quan quản lý nhà nước phê duyệt.
- Mức giá bán lẻ quy định trong danh mục được áp dụng đồng bộ và thống nhất trên toàn bộ lãnh thổ Việt Nam, không có sự phân biệt giữa các vùng miền.
Nguyên tắc thực hiện và quản lý giá
- Mức giá bán lẻ mới chính thức có hiệu lực và bắt buộc thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 1987.
- Tất cả các quy định, quyết định về giá bán lẻ thuốc chữa bệnh trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
- Trước khi áp dụng mức giá mới, các đơn vị kinh doanh và phân phối dược phẩm phải tiến hành kiểm kê nghiêm túc số lượng thuốc hiện có tại kho và cửa hàng.
- Các cơ sở bán lẻ có nghĩa vụ chấp hành nghiêm chỉnh việc niêm yết công khai giá thuốc tại nơi bán và thực hiện bán đúng theo giá chỉ đạo của Nhà nước, tuyệt đối không được tự ý nâng giá.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng Bộ Y tế, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Tài vụ, Vụ trưởng Vụ Dược, và Tổng giám đốc Liên hiệp các Xí nghiệp Dược Việt Nam.
Hiệu lực thi hành
Quyết định 553-BYT/QĐ có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước kể từ ngày 15 tháng 7 năm 1987.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 553-BYT/QĐ | Hà Nội, ngày 06 tháng 7 năm 1987 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ BÁN LẺ THUỐC CHỮA BỆNH.
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Điều lệ quản lý giá ban hành kèm theo Nghị định số 33-HĐBT ngày 27-2-1984 của Hội đồng Bộ trưởng;
Căn cứ Quyết định số 104-HĐBT ngày 30-6- 1987 của Hội đồng Bộ trưởng quy định về giá bán lẻ thuốc chữa bệnh;
Sau khi trao đổi và thống nhất với Uỷ ban Vật giá Nhà nước,
Các đơn vị phải thực hiện việc kiểm kê trước khi thi hành giá bán mới. Chấp hành nghiêm chỉnh việc niêm yết giá và bán đúng giá chỉ đạo.
|
| Nguyễn Duy Cương (Đã ký) |
(Kèm theo Quyết định số 553-BYT/QĐ ngày 6-7-1987).
| | Đơn vị | Giá bán lẻ |
| 1 | 2 | 3 |
| I. Thuốc kháng sinh: | | |
| 1. Ampixilin 0,500g (nhộng ngoại) | Viên | 27,00đ |
| - 0,25g (nhộng nội, ngoại) | Viên | 16,00 |
| - 0,250g (nén nội, ngoại) | Viên | 13,00 |
| 2. Penixilin G 1.000.000 đơn vị 5ml | ống | 30,00 |
| - 500.000 đơn vị 5ml | ống | 18,00 |
| - 200.000 đơn vị 2ml | ống | 12,00 |
| 3. Penivilin V 200.000 đơn vị | Viên | 3,50 |
| - 160.000 - | Viên | 2,70 |
| - 400.000 - | Viên | 6,00 |
| 4. Erytromyxin 0,200g (ngoại) | Viên | 13,00 |
| 0,250g (ngoại) | Viên | 16,00 |
| 0,250g (nội) | Viên | 14,00 |
| 5. Cloroxit 1gam IM | Lọ | 40,00 |
| 6. Tetraxylin 0,100g = 100.000 đv (ngoại) | Viên | 2,00 |
| - 0,250 IV | Lọ | 35,00 |
| II. Thuốc giảm đau - hạ nhiệt- chống co thắt : | | |
| 7. Analgin 0,500g (ngoại) | Viên | 4,00 |
| - 0,250g (nội) | Viên | 0,60 |
| 8. Paraxetamol 0,100g | Viên | 0,30 |
| - 0,300g | Viên | 0,50 |
| 9. Seđa | Viên | 2,00 |
| 10. Atropin Sunfat 0,25 1ml | ống | 6,00 |
| 11. Mocphin 0,010g 1ml | ống | 13,00 |
| 12. Novocain 2-3% 2ml | ống | 8,00 |
| III. Thuốc trợ lực - bồi dưỡng - vitamin : | | |
| 13. Gluco C | Viên | 0,60 |
| 14. Polivitamin, Polivitin | Viên | 0,60 |
| 15. Vitamin B1 0,010 (ngoại) | Viên | 0,70 |
| Vitamin B1 0,025g 1ml | ống | 6,00 |
| Vitamin B1 0,100g 2ml (ngoại) | ống | 14,00 |
| 16. Vitamin B6 0,020g (ngoại) | Viên | 1,30 |
| Vitamin B6 0,025g (ngoại) | Viên | 1,50 |
| Vitamin B6 0,025g (nội) | Viên | 0,60 |
| Vitamin B6 0,050g 2ml (ngoại) | ống | 15,00 |
| Vitamin B6 0,100g 2ml (nội) | ống | 10,00 |
| 17. Vitamin B12 200mcg 1ml | ống | 6,00 |
| Vitamin B12 500mcg | ống | 8,00 |
| Vitamin B12 1000mcg | ống | 11,00 |
| 18. Vitamin C 0,100g 2ml | ống | 7,00 |
| 19. Ascosvit 0,500g 5ml | ống | 25,00 |
| IV. Thuốc chữa dạ dày - đường ruột - gan : | | |
| 20. Opizoic (peregoric) | Viên | 1,50 |
| 21. Kavet | Viên | 1,00 |
| 22. Methionin 0,500g (ngoại) | Viên | 2,50 |
| Methionin 0,25g (nội) | Viên | 0,70 |
| V. Thuốc ho, hen, hô hấp : | | |
| 23. Theophylin 0,100g | Viên | 0,20 |
| 24. Asmin | Viên | 0,60 |
| 25. Ephdrin 0,010g | Viên | 0,15 |
| Ephedrin 0,010g 1ml | ống | 4,00 |
| VI. Thuốc sốt rét - các loại khác : | | |
| 26. Quinin sunfat 0,25g | Viên | 0,80 |
| 27. Colroquin phốtphát 0,250g | Viên | 0,80 |
| 28. Quinin clohydrat 0,500g 2ml | ống | 8,00 |
| 29. Quinoserum 0,050g 5ml | ống | 12,00 |
| 30. Strychin sunfat 0,001g 1ml | ống | 6,00 |
| 31. Cafein 0,070g 1ml | ống | 6,00 |
| 32. Nước cất 2ml | ống | 5,00 |
- 1Nghị định 153-CP năm 1961 quy định nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Y tế do Hội Đồng Chính Phủ ban hành
- 2Quyết định 104-HĐBT năm 1987 về giá bán lẻ thuốc chữa bệnh do Hội đồng Bộ trưởng ban hành
- 3Thông tư 16-BYT/TT-1987 hướng dẫn thực hiện Quyết định 104-HĐBT-1987 về giá bán lẻ thuốc chữa bệnh do Bộ Y tế ban hành
- 4Nghị định 33-HĐBT năm 1984 Điều lệ quản lý giá do Hội Đồng Bộ Trưởng ban hành
Quyết định 553-BYT/QĐ năm 1987 về giá bán lẻ thuốc chữa bệnh do Bộ Y tế ban hành
- Số hiệu: 553-BYT/QĐ
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/07/1987
- Nơi ban hành: Bộ Y tế
- Người ký: Nguyễn Duy Cương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 14
- Ngày hiệu lực: 15/07/1987
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
