Quyết định 551/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, điều chỉnh phương án sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Gia Bình phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong giai đoạn mới. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy định tại Quyết định này.
- Nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
Quyết định chính thức phê duyệt các nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Gia Bình với ba nhóm nội dung cốt lõi sau:
- Diện tích, cơ cấu các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích và cơ cấu phân bổ cho từng nhóm đất trên địa bàn huyện, được thể hiện chi tiết tại Biểu 01 kèm theo Quyết định.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết về diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất, được thể hiện chi tiết tại Biểu 02 kèm theo Quyết định.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Xác định kế hoạch và diện tích cụ thể đối với các loại đất chưa sử dụng để đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội khác, được thể hiện chi tiết tại Biểu 03 kèm theo Quyết định.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Gia Bình
Để đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Gia Bình được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai quy hoạch: Thực hiện công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất tại trụ sở cơ quan và trên Cổng thông tin điện tử của UBND huyện. Đồng thời, công bố công khai các nội dung liên quan trực tiếp đến cấp xã tại trụ sở UBND các xã, thị trấn trên địa bàn.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng phương án quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật: Đẩy mạnh công tác phổ biến, tuyên truyền pháp luật về đất đai nhằm nâng cao nhận thức của người dân và doanh nghiệp, hướng tới việc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch; tăng cường thanh tra, kiểm tra quản lý đất đai nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm. Đặc biệt, kiên quyết xử lý các trường hợp được giao đất, thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Quản lý quy hoạch gắn với phát triển kinh tế: Quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất theo quy hoạch, tập trung vào các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế, dịch vụ và đô thị nhằm tăng nguồn thu ngân sách. Đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất.
- Phát triển nông nghiệp bền vững: Ban hành các chính sách, biện pháp đầu tư thâm canh, tăng vụ, nâng cao năng suất cây trồng và thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng một cách hợp lý, khoa học.
- Chế độ báo cáo định kỳ: Tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất hàng năm về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10 để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị bao gồm: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND huyện Gia Bình cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 551/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 11 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA HUYỆN GIA BÌNH, TỈNH BẮC NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Gia Bình;
Căn cứ Kết luận số 1216-KL/TU ngày 10/10/2024 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Gia Bình, huyện Lương Tài, huyện Tiên Du, thị xã Quế Võ, thị xã Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Văn bản số 131/TB-UBND ngày 10/9/2024 Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh chuyên đề tháng 9 năm 2024;
Xét đề nghị của: UBND huyện Gia Bình tại tờ trình số 63/TTr-UBND ngày 22/7/2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại văn bản số 1135/STNMT-QLĐĐ,ĐĐ&BĐ ngày 28/6/2022 và tờ trình số 252/TTr-STNMT ngày 23/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Gia Bình, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất, chi tiết theo Biểu 01.
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất, chi tiết theo Biểu 02.
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích khác, chi tiết theo Biểu 03.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Gia Bình có trách nhiệm:
- Công bố công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất của huyện tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân huyện; công bố công khai nội dung quy hoạch sử dụng đất của huyện có liên quan đến xã, thị trấn tại trụ sở UBND các xã, thị trấn;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất; Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch sử dụng đất; xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích;
- Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị để tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;
- Có chính sách và biện pháp đầu tư thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất cây trồng và chuyển đổi cây trồng hợp lý;
- Định kỳ hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất đến Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 31 tháng 10 để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện Gia Bình và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Gia Bình | Vạn Ninh | Thái Bảo | Giang Sơn | Cao Đức | Đại Lai | Song Giang | Bình Dương | Lãng Ngâm | Nhân Thắng | Xuân Lai | Đông Cứu | Đại Bái | Quỳnh Phú | ||||
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 10.759,02 | 466,50 | 826,96 | 708,05 | 767,89 | 1.146,94 | 819,15 | 713,20 | 688,09 | 634,50 | 818,13 | 1.120,53 | 637,16 | 619,10 | 792,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.563,04 | 123,15 | 396,51 | 249,76 | 279,18 | 327,90 | 420,75 | 384,80 | 373,07 | 227,98 | 383,20 | 495,46 | 231,06 | 238,37 | 431,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.941,89 | 120,54 | 348,59 | 204,02 | 241,69 | 203,28 | 389,68 | 292,22 | 308,39 | 204,20 | 324,40 | 487,45 | 205,85 | 237,19 | 374,39 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.847,84 | 120,54 | 317,54 | 172,02 | 241,69 | 203,28 | 358,68 | 292,22 | 308,39 | 204,20 | 324,40 | 487,45 | 205,85 | 237,19 | 374,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 133,32 | 0,42 | 26,55 | 17,05 | 9,37 | 17,59 | 8,24 | 19,85 | 4,85 | 5,41 | 6,89 | 3,41 | 3,36 | 0,45 | 9,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 68,72 | 0,59 | 4,85 | 0,63 | 8,66 | 2,01 | 10,15 | 10,04 | 1,29 | 4,68 | 17,66 | 0,98 | 2,02 | 0,69 | 4,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 31,08 |
|
|
| 8,20 |
|
|
|
| 6,75 |
|
| 16,13 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 281,36 | 1,60 | 15,92 | 10,81 | 11,26 | 28,42 | 12,62 | 62,69 | 53,45 | 2,40 | 33,12 | 2,72 | 3,48 | 0,04 | 42,83 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 106,67 |
| 0,60 | 17,25 |
| 76,60 | 0,06 |
| 5,09 | 4,54 | 1,13 | 0,90 | 0,22 |
| 0,28 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.192,48 | 343,35 | 429,73 | 458,03 | 488,64 | 818,91 | 397,57 | 328,36 | 315,02 | 406,15 | 434,93 | 625,07 | 405,37 | 380,38 | 360,97 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,46 | 2,18 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 0,92 |
|
| 11,35 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 250,08 | 53,73 | 0,09 | 0,30 | 0,21 | 0,20 | 0,10 | 0,14 | 0,25 | 0,10 | 0,25 | 144,85 | 0,21 | 0,30 | 49,35 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 556,00 |
| 39,48 | 118,03 |
|
|
|
| 47,58 | 103,23 | 44,91 |
| 131,04 | 71,73 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 245,00 |
| 29,00 |
| 68,50 | 46,00 |
| 6,50 |
|
|
| 89,00 | 6,00 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 347,96 | 11,32 | 35,90 | 54,77 | 43,45 | 101,19 | 42,50 | 1,76 | 8,68 | 10,67 | 3,89 | 16,51 | 5,34 | 8,55 | 3,43 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 35,03 | 12,03 | 0,25 | 0,42 |
| 0,10 | 3,46 | 0,02 |
| 5,58 | 3,82 | 0,28 | 0,07 | 4,00 | 5,00 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 35,25 |
|
|
| 29,30 | 1,15 |
|
|
| 2,50 |
|
|
|
| 2,30 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.002,65 | 105,19 | 170,33 | 81,57 | 105,02 | 156,37 | 151,19 | 144,59 | 149,85 | 125,90 | 194,90 | 195,54 | 118,77 | 147,87 | 155,56 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.101,68 | 47,55 | 92,86 | 30,34 | 63,10 | 72,08 | 78,09 | 89,57 | 81,00 | 68,83 | 131,74 | 101,48 | 66,02 | 74,56 | 104,46 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 499,09 | 17,60 | 52,51 | 31,81 | 27,51 | 52,54 | 42,66 | 40,51 | 37,57 | 34,37 | 33,67 | 55,32 | 27,40 | 18,79 | 26,83 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH | 29,33 | 4,57 | 1,20 | 0,40 | 1,46 | 1,01 | 3,14 | 0,52 | 1,29 | 0,32 | 1,71 | 1,16 | 7,49 | 0,75 | 4,31 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,79 | 4,28 | 0,12 | 0,19 | 0,82 | 0,24 | 0,44 | 0,06 | 0,46 | 0,23 | 0,42 | 0,10 | 0,06 | 0,11 | 0,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 78,36 | 18,40 | 4,27 | 3,51 | 3,53 | 2,74 | 3,11 | 3,62 | 4,75 | 5,81 | 10,63 | 4,47 | 3,92 | 7,17 | 2,43 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 64,67 | 3,23 | 7,10 | 5,62 | 3,64 | 3,58 | 2,26 | 3,15 | 5,06 | 7,12 | 2,90 | 8,82 | 4,78 | 4,40 | 3,01 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,48 | 0,89 | 0,61 | 0,21 | 0,16 | 0,01 | 0,05 | 0,02 | 0,07 | 0,39 | 0,21 | 1,09 | 0,14 | 0,54 | 0,09 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,78 | 1,20 | 0,17 | 0,02 |
| 0,04 | 0,02 |
| 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,12 | 0,03 | 0,09 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 19,31 |
| 0,27 |
|
| 8,06 | 10,46 |
|
|
| 0,43 | 0,09 |
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 26,71 | 0,49 | 0,24 | 0,36 | 0,16 | 8,53 |
| 0,06 | 4,84 | 0,21 | 0,35 | 5,80 | 0,26 | 1,95 | 3,46 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 26,67 | 1,27 | 1,76 | 1,34 | 0,92 | 1,63 | 1,13 | 1,83 | 1,39 | 2,77 | 2,74 | 3,39 | 2,43 | 1,75 | 2,32 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 126,74 | 4,54 | 8,62 | 5,85 | 3,72 | 5,34 | 8,42 | 5,25 | 8,89 | 5,48 | 8,91 | 12,36 | 5,78 | 35,20 | 8,38 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 14,98 | 1,17 | 0,60 | 1,92 |
| 0,57 | 1,41 |
| 4,51 | 0,35 | 1,15 | 1,34 | 0,40 | 1,56 |
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 186,12 | 8,24 | 7,80 | 4,89 | 2,90 | 85,46 | 6,64 | 2,57 | 2,09 | 9,16 | 12,31 | 8,62 | 15,04 | 7,71 | 12,69 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.309,02 |
| 90,70 | 62,01 | 105,37 | 95,00 | 90,67 | 111,81 | 90,60 | 109,66 | 139,18 | 124,61 | 102,43 | 96,02 | 90,96 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 144,01 | 144,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,87 | 5,65 | 0,42 | 0,46 | 0,15 | 1,49 | 0,94 | 0,48 | 1,13 | 0,97 | 2,51 | 0,30 | 0,75 | 2,19 | 0,43 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,31 |
|
|
|
|
| 0,30 |
|
| 0,71 | 0,79 |
|
| 0,51 |
|
| 2.14 | Đất tín ngưỡng | TIN | 27,20 | 0,95 | 2,04 | 3,74 | 0,48 | 2,73 | 1,77 | 0,92 | 3,65 | 1,65 | 0,87 | 2,38 | 1,49 | 3,54 | 0,99 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 968,54 |
| 50,85 | 128,11 | 133,26 | 328,93 | 94,44 | 58,91 | 7,80 | 29,23 | 30,13 | 34,72 | 6,53 | 30,33 | 35,30 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 50,00 | 0,05 | 2,87 | 3,73 |
| 0,26 | 5,56 | 0,65 | 3,34 | 5,87 | 1,00 | 8,26 | 6,35 | 7,46 | 4,60 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,98 |
|
|
|
| 0,03 |
|
| 0,05 |
| 0,37 |
|
| 0,17 | 0,36 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3,50 |
| 0,72 | 0,26 | 0,07 | 0,13 | 0,83 | 0,04 |
| 0,37 |
|
| 0,73 | 0,35 |
|
Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích toàn huyện (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Gia Bình | Vạn Ninh | Thái Bảo | Giang Sơn | Cao Đức | Đại Lai | Song Giang | Bình Dương | Lãng Ngâm | Nhân Thắng | Xuân Lai | Đông Cứu | Đại Bái | Quỳnh Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.820,08 | 125,95 | 134,14 | 92,82 | 169,31 | 266,07 | 72,81 | 54,41 | 96,85 | 152,98 | 82,31 | 270,17 | 121,74 | 88,74 | 91,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 483,18 | 96,94 | 27,38 | 8,14 | 4,19 | 2,70 | 11,39 | 6,02 | 24,41 | 86,50 | 25,09 | 85,27 | 50,56 | 40,03 | 14,56 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 483,18 | 96,94 | 27,38 | 8,14 | 4,19 | 2,70 | 11,39 | 6,02 | 24,41 | 86,50 | 25,09 | 85,27 | 50,56 | 40,03 | 14,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 480,13 | 1,72 | 49,93 | 41,44 | 93,89 | 173,40 | 37,25 | 16,82 | 3,64 | 17,82 | 2,02 | 34,91 | 5,53 | 0,46 | 1,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 126,19 | 6,49 | 2,08 | 1,15 | 7,30 | 2,53 | 1,90 | 14,57 | 34,31 | 0,75 | 12,34 | 5,05 | 4,65 | 12,14 | 20,93 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 9,67 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,92 |
|
| 8,75 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 718,19 | 20,80 | 54,75 | 39,71 | 63,93 | 87,44 | 22,25 | 17,00 | 34,49 | 46,99 | 42,58 | 144,90 | 52,25 | 36,11 | 54,99 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,72 |
|
| 2,38 |
|
| 0,02 |
|
|
| 0,28 | 0,04 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 96,29 | 44,65 | 1,41 | 1,55 | 0,19 | 14,39 | 1,04 | 0,90 | 5,70 | 2,96 | 10,41 | 1,98 | 6,14 | 3,26 | 1,71 |
Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích khác
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Gia Bình | Vạn Ninh | Thái Bảo | Giang Sơn | Cao Đức | Đại Lai | Song Giang | Bình Dương | Lãng Ngâm | Nhân Thắng | Xuân Lai | Đông Cứu | Đại Bái | Quỳnh Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | 4=5+6+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 23,83 |
|
| 4,50 | 3,50 |
| 1,03 | 2,00 |
| 9,00 |
|
| 3,80 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 23,83 |
|
| 4,50 | 3,50 |
| 1,03 | 2,00 |
| 9,00 |
|
| 3,80 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,19 | 0,02 | 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
| 3,02 |
|
| 0,02 | 0,09 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,11 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,02 | 0,05 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| - | Đất thuỷ lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1528/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh loại đất trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 5254/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 1271/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung, điều chỉnh công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng (đợt 1)
Quyết định 551/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 551/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/10/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/10/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
