Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 551/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 21 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2015

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 99/2015/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội về dự toán NSNN năm 2016 bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển vốn nước ngoài năm 2015;

Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ số: 2138/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2014 về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2015; số 2375/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2014 về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2015;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư và ý kiến của Bộ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư vốn nước ngoài (vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài) năm 2015 (dưới đây gọi tắt là kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015) của các bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới đây gọi tắt là các bộ, ngành trung ương và địa phương) như sau:

1. Cắt giảm 8.071,925 tỷ đồng kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 của các bộ, ngành trung ương và địa phương tại phụ lục kèm theo.

2. Bổ sung 35.982,61 tỷ đồng kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 của các bộ, ngành trung ương và địa phương, bao gồm:

a) Giao bổ sung danh mục dự án và số vốn 1.601,978 tỷ đồng kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 các địa phương tại phụ lục kèm theo.

b) Bổ sung 34.380,632 tỷ đồng kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 cho các dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 của các bộ, ngành trung ương và địa phương tại phụ lục kèm theo.

Điều 2. Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư:

1. Căn cứ tổng số kế hoạch vốn điều chỉnh quy định tại Điều 1 Quyết định này, thông báo danh mục và mức vốn điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 cho các bộ, ngành trung ương và địa phương.

2. Tổng hợp, báo cáo Ủy ban thường vụ Quốc hội cho phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân số vn 97,242 tỷ đồng kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 của 02 dự án thuộc Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh SP-RCC của các tỉnh: Bình Thuận, An Giang sang năm 2017.

3. Chịu trách nhiệm toàn diện trước Thủ tướng Chính phủ và các cơ quan thanh tra, kiểm toán về tính chính xác của các thông tin, số liệu, mức vốn cắt giảm và mức vốn phân bổ cho các dự án trong phạm vi 50.000 tỷ đồng đã được Quốc hội giao.

Điều 3. Các bộ, ngành trung ương và địa phương căn cứ kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 điều chỉnh tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định này tổng hợp quyết toán chi ngân sách nhà nước năm 2015 (phần vốn nước ngoài) của bộ, ngành trung ương và địa phương.

Điều 4. Giao Bộ Tài chính căn cứ kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 điều chỉnh tại Điều 1 và Điều 2 Quyết định này:

1. Báo cáo Quốc hội quyết toán ngân sách nhà nước năm 2015 đối với:

a) Kế hoạch vốn nước ngoài (vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài) năm 2015 giải ngân đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2016.

b) Kế hoạch vốn đầu tư nước ngoài viện trợ không hoàn lại năm 2015 giải ngân đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2016.

2. Báo cáo Chính phủ trình Quốc hội quyết toán ngân sách nhà nước năm 2016 đối với kế hoạch vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước năm 2015 được kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2016 theo số gii ngân đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016.

3. Chịu trách nhiệm về thông tin, số liệu kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 và kết quả giải ngân kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 của từng dự án.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị sử dụng kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà n
ước;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc;
- Lưu: Văn thư, KTTH (3b).
158

THỦ TƯỚNG




Nguyễn Xuân Phúc

 

Bộ Quốc Phòng

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

215.000

165.000,000

622.962,347

672.962,347

Trong đó:

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

215.000

165.000,000

622.962,347

672.962,347

 

Bộ Công An

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

227.000

161.421,645

65.578,355

Trong đó:

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

227.000

161.421,645

65.578,355

 

BKế hoạch và Đầu tư

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh KH vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

30.000

15.275,019

45.275,019

Trong đó:

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

30.000

15.275,019

45.275,019

 

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

1.120.000

304.411,091

3.444.612,060

4.260.200,969

Trong đó:

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

1.120.000

304.411,091

3.444.612,060

4.260.200,969

 

Bộ Giao thông Vận tải

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

5.322.200

1.646.863,017

14.137.968,086

17.813.305,069

Trong đó:

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

5.322.200

1.646.863,017

14.137.968,086

17.813.305,069

 

Bộ Xây dựng

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG SỐ

190.000

1,000

3.236,707

193.235,707

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

40.000

 

3.236,707

43.236,707

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

150.000

1,000

 

149.999,000

 

Bộ Thông tin và Truyền thông

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

30.000

30.000

0

Trong đó:

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

30.000

30.000

0

 

Bộ Khoa học và Công nghệ

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

2.000

2.000,000

0

Trong đó:

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

2.000

2.000,000

0

 

Bộ Y tế

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

650.000

603.190,385

1.925,282

48.734,897

Trong đó:

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

650.000

603.190,385

1.925,282

48.734,897

 

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

28.400

28.400

0

Trong đó:

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

28.400

28.400

0

 

Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

16.000

16.000

0

Trong đó:

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

16.000

16.000

0

 

Bộ Tài nguyên và Môi trường

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

247.700

175.917,604

71.782,396

Trong đó:

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

247.700

175.917,604

71.782,396

 

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

250.000

194.758,050

55.241,950

Trong đó:

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

250.000

194.758,050

55.241,950

 

Tp đoàn Đin lực Việt Nam

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

80.000

48.117,104

31.882,896

Trong đó:

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

80.000

48.117,104

31.882,896

 

Ban Quản lý khu Công nghệ cao Hòa Lạc

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

773.000

771.486,653

1.513,347

Trong đó:

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

773.000

771.486,653

1.513,347

 

Tỉnh Hà Giang

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

69.000

41.000,000

67.649,235

59.482,372

155.131,607

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

61.000

41.000,000

67.649,235

59.482,372

147.131,607

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

8.000

 

 

 

8.000,000

 

Tỉnh Hà Giang

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

(1)

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

 

 

Trong đó:

 

 

Cải tạo, nâng cấp đường từ ngã ba Ngọc Linh - Linh Hồ đi xã Phú Linh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang

 

 

Đường Mã Sxã Lũng Táo đi Gì Thàng xã Ma Lé, huyện Đồng Văn

 

(2)

Dự án đường Đông Hà-Cán Tỳ-Lao Và Chải tỉnh Hà Giang

Dự án: Cải tạo, nâng cấp đường Đông Hà - Cán Tỷ đến Lao Và Chải huyện Yên Minh tỉnh Hà Giang.

 

Tỉnh Tuyên Quang

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

63.050

22.583,000

208.246,815

851,832

249.565,647

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

59.000

22.490,000

208.246,815

851,832

245.608,647

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

4.050

93,000

 

 

3.957,000

 

Tỉnh Tuyên Quang

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

Cải tạo, nâng cấp rải nhựa tuyến đường từ xã Thượng Lâm đến trung tâm xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

 

Tỉnh Cao Bằng

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

139.500

46.050,000

72.817,036

26.771,269

193.038,305

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

65.000

46.050,000

72.817,036

26.771,269

118.538,305

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

74.500

 

 

 

74.500,000

 

Tỉnh Cao Bằng

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

(1)

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

Đường giao thông nông thôn xã Tiên Thành, huyện Phục Hòa, xã Hồng Nam, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng

(2)

Phát triển kinh doanh với người nghèo nông thôn tỉnh Cao Bằng, Bến Tre

 

 

Tỉnh Lạng Sơn

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

52.750

16.000,000

151.636,575

6.038,292

194.424,867

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

46.000

16.000,000

151.636,575

6.038,292

187.674,867

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

6.750

 

 

 

6.750,000

 

Tỉnh Lạng Sơn

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

(1)

Y tế Việt Nam

 

(2)

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

Cải tạo nâng cấp đường Lộc Yên -Thanh Lòa (GĐ II), huyện Cao Lộc

 

Tỉnh Lào Cai

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

157.147

40.700,000

412.123,808

2.739,246

531.310,054

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

86.000

40.700,000

412.123,808

2.739,246

460.163,054

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

71.147

 

 

 

71.147,000

 

Tỉnh Lào Cai

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

Cung cấp thiết bị bệnh viện Lào Cai

Cung cấp trang thiết bị cho BV đa khoa tỉnh Lào Cai

 

Tỉnh Yên Bái

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG SỐ

161.280

24.910,000

329.498,247

465.868,247

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

86.000

24.910,000

329.498,247

390.588,247

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

75.280

 

 

75.280,000

 

Tỉnh Thái Nguyên

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG S

86.944

7.400,000

38.597,854

6.854,426

124.996,280

Trong đó:

 

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

86.944

7.400,000

38.597,854

6.854,426

124.996,280

 

Tnh Thái Nguyên

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

Đường giao thông liên xã Bình Thành - Phú Đình, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên

 

Tỉnh Bắc Kạn

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

61.700

17.240,000

126.501,198

70.779,103

241.740,302

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

56.000

17.240,000

126.501,198

70.779,103

236.040,302

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

5.700

 

 

 

5.700

 

Tỉnh Bắc Kạn

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

(1)

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

 

Trong đó:

 

Đường Đôn Phong - Nặm Tốc

 

Tuyến đường từ 254B (Đại Sảo) - Khuối Xỏm - Pác Cộp, xã Phong Huân, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn

 

Đường giao thông nông thôn Nông Hạ - Yên Hân, huyện Chợ Mới

 

(2)

Quan hệ đối tác vì người nghèo trong phát triển nông lâm nghiệp

Quan hệ đối tác vì người nghèo trong phát triển nông lâm nghiệp (3PAD)

 

Tỉnh Phú Thọ

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG S

146.500

41.790,000

258.629,814

151,087

363.490,901

Trong đó:

 

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

146.500

41.790,000

258.629,814

151,087

363.490,901

 

Tỉnh Phú Thọ

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú

Đầu tư trang thiết bị y tế cho Bệnh viện tỉnh Phú Thọ

 

 

Tỉnh Bắc Giang

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

57.600

57.600

0

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

54.000

54.000

0

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

3.600

3.600

0

 

Tỉnh Hòa Bình

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

106.087

41.257,958

110.766,662

24.601,000

200.196,704

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

52.014

41.257,958

110.766,662

24.601,000

146.123,704

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

54.073

 

 

 

54.073

 

Tỉnh Hòa Bình

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

 

Trong đó:

 

Đường 433 (huyện Đà Bắc) - Phù Yên (tỉnh Sơn La)

 

Đường Văn Sơn - Miền Đồi, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình

 

 

Tỉnh Sơn La

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

56.450

16.177,774

86.244,598

126.516,824

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

55.000

16.171,818

86.244,598

125.072,780

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

1.450

5,956

 

1.444,044

 

Tỉnh Lai Châu

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

150.900

53.007,000

134.835,678

9.551,630

242.280,308

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

103.000

53.000,000

134.835,678

9.551,630

194.387,308

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

47.900

7

 

 

47.893

 

Tỉnh Lai Châu

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

 

Trong đó:

 

Đường Pa Tần - Huổi Luông - Pa Nậm Cúm, huyện Sìn Hồ, Phong Th, tỉnh Lai Châu

 

Đường từ trung tâm xã Bản Giang - xã Nùng Nàng, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu

 

 

Tỉnh Điện Biên

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

66.980

20.739,974

116.447,453

78.289,665

240.977,143

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

60.000

20.739,974

116.447,453

78.289,665

233.997,143

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

6.980

 

 

 

6.980

 

Tỉnh Điện Biên

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

Thoát nước thành phố Điện Biên Phủ

Hệ thống thoát nước, thu gom và xử lý nước thải thành phố Điện Biên Phủ

 

Thành phố Hà Nội

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

350.680

21.885,912

1.530.750,584

32.546,000

1.892.090,672

Trong đó:

 

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

350.680

21.885,912

1.530.750,584

32.546,000

1.892.090,672

 

Thành phố Hà Nội

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

Thành lập 5 trường dạy nghề Việt Nam-Hàn Quốc

Đầu tư xây dựng trường công nhân kỹ thuật cao Việt Hàn tại thành phố Hà Nội

 

Thành phố Hải Phòng

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

397.600

28.872,000

1.022.089,831

89.561,343

1.480.379,175

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

182.600

28.872,000

1.022.089,831

89.561,343

1.265.379,175

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

215.000

 

 

 

215.000,000

 

Thành phố Hải Phòng

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

Xây dựng cầu Rào II giai đoạn II

Xây dựng Cầu Rào II

 

Tỉnh Quảng Ninh

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

289.900

52.700,000

197.569,235

3.930,301

438.699,536

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

151.900

52.700,000

197.569,235

3.930,301

300.699,536

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

138.000

 

 

 

138.000,000

 

Tỉnh Quảng Ninh

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú

Phát triển giao thông vận tải khu vực đồng bằng Bắc Bộ

 

 

Tỉnh Hải Dương

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG S

30.000

30.000,000

29.907,605

29.907,605

Trong đó:

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

30.000

30.000,000

29.907,605

29.907,605

 

Tỉnh Hải Dương

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

(1)

Chương trình xử lý nước thải và chất thải rắn tại các tỉnh, thành phố

Cải tạo hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Hải Dương

(2)

Nâng cấp hệ thống cấp thoát nước Bắc Ninh và Hải Dương

(3)

Phát triển giao thông vận tải khu vực đồng bằng Bắc Bộ

 

 

Tỉnh Hưng Yên

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

156.710

88.442,949

68.267,051

Trong đó:

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

156.710

88.442,949

68.267,051

 

Tỉnh Vĩnh Phúc

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

159.300

10.000,000

437.910,183

587.210,183

Trong đó:

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

159.300

10.000,000

437.910,183

587.210,183

 

Tỉnh Bắc Ninh

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG S

206.600

146.500,000

37.400,000

71.742,913

169.242,913

Trong đó:

 

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

206.600

146.500,000

37.400,000

71.742,913

169.242,913

 

Tỉnh Bắc Ninh

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

 (1)

Chương trình xử lý nước thải và chất thải rắn tại các tỉnh, thành phố

Xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Bắc Ninh

(2)

Nâng cấp hệ thống cấp thoát nước Bắc Ninh và Hải Dương

 

Tỉnh Nam Định

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

103.000

58.000,000

16.462,409

61.462,409

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

58.000

58.000,000

16.462,409

16.462,409

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

45.000

 

 

45.000,000

 

Tỉnh Nam Định

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

(1)

Nâng cấp đô thị

Nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Nam Định

(2)

Phát triển giao thông vận tải khu vực đồng bằng Bắc Bộ

 

 

Tỉnh Ninh Bình

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

49.000

159,899

130.090,345

52.013,517

230.943,963

Trong đó:

 

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

49.000

159,899

130.090,345

52.013,517

230.943,963

 

Tỉnh Ninh Bình

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

(1)

Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình

Đầu tư trang thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa 700 giường tỉnh Ninh Bình

(2)

Đầu tư trang thiết bị y tế cho Bệnh viện tỉnh Ninh Bình

Đầu tư trang thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa 700 giường tỉnh Ninh Bình

(3)

Quản lý và xử lý chất thải rắn Ninh Bình

 

 

Tỉnh Thái Bình

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

179.000

32.000,000

9.131,395

3.326,434

159.457,829

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

51.000

32.000,000

9.131,395

3.326,434

31.457,829

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

128.000

 

 

 

128.000,000

 

Tỉnh Thanh Hóa

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

290.660

140.303,070

128.114,637

278.471,567

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

190.660

140.303,070

128,114,637

178.471,567

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

100.000

 

 

100.000,000

 

Tỉnh Thanh Hóa

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

(1)

Cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn vùng miền Trung

 

(2)

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

Nâng cấp mở rộng đường giao thông Kim - Phượng - Xuân - Khánh, huyện Hoằng Hóa

(3)

Cung cấp thiết bị cho trường trung cao đẳng công nghiệp tỉnh Thanh Hóa

SP2

 (4)

Nâng cấp hệ thống y tế tuyến tỉnh (Thanh Hóa, Phú Yên, Yên Bái)

 

(5)

Nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững

 

(6)

Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ

SP2

(7)

Dự án phát triển toàn diện kinh tế xã hội thành phố Thanh Hóa

 

 

Tỉnh Nghệ An

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

197.520

25.000,000

461.259,192

212.093,458

845.872,650

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

94.000

25.000,000

461.259,192

212.093,458

742.352,650

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

103.520

 

 

 

103.520,000

 

Tỉnh Nghệ An

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

(1)

Cấp nước và nước thải Đô thị

Dự án ĐTXD Hệ thống thoát nước và xử lý nước thi thị xã Thái Hòa

(2)

Chương trình thoát nước miền Trung (Vinh) - Hợp phần xử lý rác

Xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý chất thải các tỉnh, thành phố cấp tỉnh - Chương trình miền Trung - Vinh, Nghệ An

 

Tỉnh Hà Tĩnh

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG SỐ

276.948

67.500,000

285.740,025

495.188,025

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

136.948

67.500,000

285.740,025

355.188,025

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

140.000

 

 

140.000,000

 

Tỉnh Quảng Bình

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

140.000

44.376,188

71.633,635

30.298,312

197.555,759

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

111.000

44.376,188

71.633,635

30.298,312

168.555,759

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

29.000

 

 

 

29.000,000

 

Tỉnh Qung Bình

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

(1)

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

Đường nối từ thôn 1 đi thôn 9 xã Phú Định, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình

(2)

Vệ sinh môi trường Thành phố Đồng Hới

Dự án vệ sinh môi trường các Tp Duyên Hải - Tiểu dự án Đồng Hới

 

Tỉnh Quảng Trị

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

134.600

86.500,000

135.244,940

157.325,632

340.670,572

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

116.000

86.500,000

135.244,940

157.325,632

322.070,572

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

18.600

 

 

 

18.600,000

 

Tỉnh Quảng Trị

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

(1)

Cấp nước và nước thải Đô thị

Dự án thoát nước, thu gom và xử lý nước thải Tp Đông Hà

(2)

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

Đường nối Cầu Đại Lộc với Quốc lộ 1A

(3)

Nâng cấp mạng lưới giao thông nông thôn

Xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn góp phần xóa đói giảm nghèo và ứng phó biến đổi khí hậu huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

 

Tỉnh Thừa Thiên-Huế

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

136.000

53.913,678

4.111,413

12.992,884

99.190,618

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

106.000

53.913,678

4.111,413

12.992,884

69.190,618

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

30.000

 

 

 

30.000,000

 

Tỉnh Thừa Thiên - Huế

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

 

Trong đó:

 

Đường liên xã Lộc Trì-Lộc Bình, huyện Phú Lộc

 

Nâng cấp, mở rộng đường giao thông liên xã Phong An-Phong Sơn-Phong Xuân, huyện Phong Điền

 

 

Thành Phố Đà Nẵng

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

116.000

54.778,000

212.335,889

342,780

273.900,669

Trong đó:

 

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

116.000

54.778,000

212.335,889

342,780

273.900,669

 

Thành phố Đà Nng

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

Đầu tư trang thiết bị y tế cho Bệnh viện TP Đà Nng

Đầu tư trang thiết bị cho 4 bệnh viện tỉnh Phú Thọ, Ninh Bình, Đà Nng, Cần Thơ

 

Tỉnh Quảng Nam

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

180.562

93.000,000

19.459,486

168.520,978

275.542,464

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

110.000

93.000,000

19.459,486

168.520,978

204.980,464

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

70.562

 

 

 

70.562,000

 

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

(3)

Vệ sinh môi trường thị xã Hội An

Xử lý nước thải, chất thải rắn và bảo vệ môi trường tp Hội An, tỉnh Quảng Nam

(4)

Nâng cấp và mở rộng nhà máy nước Hội An

Nâng cấp, mở rộng hệ thống cấp nước thị xã Hội An

 

Tỉnh Quảng Ngãi

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

157.900

62.670,625

20.272,228

26.055,194

141.556,797

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

100.000

62.670,625

20.272,228

26.055,194

83.656,797

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

57.900

 

 

 

57.900,000

 

Tỉnh Quảng Ngãi

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

 

Trong đó:

 

Dự án cầu sông Liên - Ba Cung, huyện Ba Tơ

 

Dự án đường Tân Hòa-Trũng Ké II-Trũng Ké I

 

Hệ thống cấp nước thị trn Di Lăng, huyện Sơn Trà

 

 

Tỉnh Bình Định

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

188.000

59.125,018

142.084,466

17.400,000

288.359,448

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

83.000

59.125,018

142.084,466

17.400,000

183.359,448

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

105.000

 

 

 

105.000,000

 

Tỉnh Bình Định

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

 

Trong đó:

 

Nâng cấp tuyến đường thị trn đi xã Ân Phong

 

Nâng cấp tuyến đường thị trn điÂn Phong

Gói thầu xây lắp: Công trình nâng cấp tuyến đường thị trấn đi xã Ân Phong

 

 

Tỉnh Phú Yên

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

182.000

30.010,585

216.818,206

4.662,398

373.470,019

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

78.000

30.010,585

216.818,206

4.662,398

269.470,019

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

104.000

 

 

 

104.000,000

 

Tỉnh Phú Yên

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

(1)

Phát triển đô thị vừa và nhỏ khu vực miền Trung

Dự án Phát triển Đô thị vừa và nhỏ miền Trung tỉnh Phú Yên

(2)

Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện

 

 

Trong đó:

 

 

Htrợ xử lý chất thải bệnh viện Sản-Nhi tỉnh Phú Yên

 

 

Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện đa khoa thị xã Sông Cầu

 

 

Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Yên

 

 

Tỉnh Khánh Hòa

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

79.000

109.610,945

32.144,457

220.755,402

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

54.000

109.610,945

32.144,457

195.755,402

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

25.000

 

 

25.000,000

 

Tnh Khánh Hòa

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

(1)

Phát triển đô thị vừa và nhỏ khu vực miền Trung

Dự án Phát triển Đô thị vừa và nhỏ tỉnh Khánh Hòa

(2)

Nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững

Dự án nguồn lợi ven bin vì sự phát triển bền vững tỉnh Khánh Hòa

 

Tỉnh Ninh Thuận

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

138.000

62.000,000

103.283,607

30.072,472

209.356,079

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

110.000

62.000,000

103.283,607

30.072,472

181.356,079

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

28.000

 

 

 

28.000,000

 

Tỉnh Ninh Thuận

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

(1)

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

Đường giao thông Quốc lộ 1A đi thôn Hòn Thiên và Cà Đú - Tỉnh lộ 704, huyện Ninh Hải

(2)

Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ

SP2

 

Tỉnh Bình Thuận

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

85.400

55.336,873

17.767,755

47.830,882

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

58.000

55.336,873

17.767,755

20.430,882

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

27.400

 

 

27.400,000

 

Tỉnh Bình Thun

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

Phát triển đô thị vừa và nhỏ khu vực miền Trung

Dự án Phát triển đô thị vừa và nhỏ khu vực miền Trung - Tiu dự án Bình Thuận

 

Tỉnh Đắk Lắk

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

131.722

85.944,319

190.082,802

7.486,491

243.346,974

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

93.000

81.561,319

190.082,802

7.486,491

209.007,974

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

38.722

4.383,000

 

 

34.339,000

 

Tỉnh Đắk Lắk

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

 

Trong đó:

 

Đường giao thông liên huyện Ea H'leo - Cư M'gar (Lý trình km0-km24+500)

 

Đường giao thông liên huyện Ea H'leo - Krông Năng

 

 

Tỉnh Đắk Nông

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

61.650

40.161,239

13.177,389

34.666,149

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

57.000

35.890,816

13.177,389

34.286,572

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

4.650

4.270,423

 

379,577

 

Tỉnh Đắk Nông

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

(1)

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

 

Trong đó:

 

Đường Đăk Mâm đi đồn 7 (759) - Tỉnh lộ 3

 

Đường giao thông liên xã Quảng Khê - Đăk Ha, huyện Đăk Glong

 

(2)

Phát triển đô thị vừa và nhỏ khu vực miền Trung

Dự án phát triển đô thị vừa và nhỏ khu vực Miền Trung - Tiểu dự án tỉnh Đăk Nông

(3)

Phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây Nguyên

Phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây Nguyên

 

Tỉnh Gia Lai

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

158.000

34.859,560

16.084,256

9.792,986

149.017,682

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

58.000

34.859,560

16.084,256

9.792,986

49.017,682

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

100.000

 

 

 

100.000,000

 

Tỉnh Gia Lai

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

 

Trong đó:

 

Cu bắc qua sông Ba, huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai

 

Đường liên xã Hòa Phú - Ia Nhin, huyện Chư Păh

 

Đường từ thị trấn Kbang đi xã Krong, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai

 

 

Tỉnh Kon Tum

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

96.150

87.235,014

2.031,426

10.946,412

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

90.000

87.235,014

2.031,426

4.796,412

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

6.150

 

 

6.150,000

 

Tỉnh Kon Tum

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

Dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt thị trấn Kon Ry, huyện Kon Ry

 

Tỉnh Lâm Đồng

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

82.435

53.418,332

43.967,086

3.522,288

76.506,042

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

72.703

53.418,332

43.967,086

3.522,288

66.774,042

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

9.732

 

 

 

9.732,000

 

Tỉnh Lâm Đồng

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

 

Trong đó:

 

Đường liên xã Đạ Rsal - Đạ M'Rông, huyện Đam Rông

 

Đường từ tỉnh l722 vào trung tâm xã Đạ Tông

 

 

Thành phố Hồ Chí Minh

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

1.123.300

689.964,151

6.875.257,066

7.308.592,915

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

1.123.300

689.964,151

6.875.257,066

7.308.592,915

 

Tỉnh Đồng Nai

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

60.000

60.000,000

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

60.000

60.000

 

 

Tỉnh Bình Dương

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

255.801

97.252,588

152.671,620

311.220,032

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

255.801

97.252,588

152.671,620

311.220,032

 

Tỉnh Bình Phước

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

18.000

47.860,582

65.860,582

 

Trong đó:

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

18.000

47.860,582

65.860,582

 

Tỉnh Tây Ninh

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

40.000

40.000,000

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

40.000

40.000,000

 

 

Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

60.000

37.971,903

22.028,097

 

Trong đó:

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

60.000

37.971,903

22.028,097

 

Tỉnh Long An

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

7.295

6.200,000

11.946,344

13.041,344

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

6.200

6.200,000

11.946,344

11.946,344

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

1.095

 

 

1.095,000

 

Tỉnh Long An

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

TNG S

 

Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện

Hệ thống xử lý chất thải bệnh viện đa khoa tỉnh Long An

 

Tỉnh Tiền Giang

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

75.000

25.000,000

61.757,294

10.726,304

122.483,598

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

45.000

25.000,000

61.757,294

10.726,304

92.483,598

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

30.000

 

 

 

30.000,000

 

Tỉnh Tiền Giang

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú

TNG SỐ

 

Htrợ xử lý chất thải bệnh viện

 

Trong đó:

 

Công trình xử lý chất thải bệnh viện ĐKKV Cai Lậy

 

Công trình xử lý chất thải bệnh viện ĐKKV Gò Công

 

Công trình xử lý chất thải bệnh viện đa khoa huyện Cái Bè

 

Công trình xử lý chất thải bệnh viện đa khoa trung tâm tỉnh Tiền Giang

 

 

Tỉnh Bến Tre

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

118.125

36.289,257

66.356,692

148.192,435

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

34.000

22.948,847

66.356,692

77.407,845

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

84.125

13.340,410

 

70.784,590

 

Tỉnh Bến Tre

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

 

TNG S

 

(1)

Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện

 

Trong đó:

 

Hệ thống xử lý chất thải rắn và nước thải bệnh viện đa khoa Nguyn Đình Chiểu

 

Hệ thống xử lý nước thải bệnh viện YHCT tỉnh Bến Tre

 

Hệ thống xử lý chất thải rắn và nước thải bệnh viện đa khoa huyện Ba Tri

 

(2)

Thích ứng biến đổi khí hậu vùng ĐB sông Cửu Long tại tỉnh Bến Tre và Trà Vinh

 

(3)

Phát triển kinh doanh với người nghèo nông thôn tỉnh Cao Bằng, Bến Tre

Dự án phát triển kinh doanh với người nghèo nông thôn tỉnh Bến Tre

 

Tỉnh Trà Vinh

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

275.350

70.228,930

183.137,773

388.258,844

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

110.000

70.153,930

183.137,773

222.983,844

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

165.350

75,000

 

165.275,000

 

Tỉnh Vĩnh Long

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

47.200

22.000,000

4.135,402

29.335,402

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

47.200

22.000,000

4.135,402

29.335,402

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

 

 

 

 

 

Thành phố Cần Thơ

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

130.000

49.195,213

335.045,967

415.850,754

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

130.000

49.195,213

335.045,967

415.850,754

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

 

 

 

 

 

Tỉnh Hậu Giang

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

143.300

68.300,000

5.952,847

80.952,847

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

68.300

68.300,000

5.952,847

5.952,847

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

75.000

 

 

75.000,000

 

Tỉnh Hậu Giang

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

TNG SỐ

 

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Giai đoạn 1 từ Lương Tâm đến Tỉnh lộ 930)

 

Tỉnh Sóc Trăng

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

195.261

34.211,000

31.633,379

2.620,133

195.303,512

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

63.211

34.211,000

31.633,379

2.620,133

63.253,512

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

132.050

 

 

 

132.050,000

 

Tỉnh Sóc Trăng

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

TNG S

 

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

Các cầu cấp thiết trên địa bàn huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng

 

Tỉnh An Giang

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TỔNG S

189.000

29.000,000

318.350,905

478.350,905

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

59.000

29.000,000

318.350,905

348.350,905

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

130.000

 

 

130.000,000

 

Tỉnh Đồng Tháp

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

TNG SỐ

64.000

12.000,000

37.070,700

37.775,798

126.846,498

Trong đó:

 

 

 

 

 

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

64.000

12.000,000

37.070,700

37.775,798

126.846,498

 

Tỉnh Đồng Tháp

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

 

TNG S

 

 

Htrợ xử lý chất thải bệnh viện

 

 

Trong đó:

 

(1)

Hệ thống xử lý chất thải y tế BVĐK tỉnh Đng Tháp

 

 

Hệ thống xử lý chất thải y tế BVĐK Sa Đéc

 

 

Hệ thống xử lý chất thải y tế BVĐKKV Hồng Ngự

 

 

Hệ thống xử lý chất thải y tế BVĐKKV Đng Tháp Mười

 

(2)

Phát triển CSHT GT đồng bằng sông Cửu Long

Phát triển CSHT GT đồng bằng sông Cửu Long - Hợp phần C - tỉnh Đồng Tháp.

(3)

Phát triển CSHT GT đồng bằng sông Cửu Long hợp phần B,D

 

 

Tỉnh Kiên Giang

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

251.193

21.000,000

207.070,959

2.033,208

439.297,166

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

72.543

21.000,000

207.070,959

2.033,208

260.647,166

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

178.650

 

 

 

178.650,000

 

Tỉnh Kiên Giang

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

TNG SỐ

 

Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện

 

Trong đó:

 

Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang

 

Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện YHCT tỉnh Kiên Giang

 

 

Tỉnh Bạc Liêu

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

227.146

76.146,000

336,000

151.336,000

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

76.146

76.146,000

336,000

336,000

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

151.000

 

 

151.000,000

 

Tỉnh Bạc Liêu

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

TNG SỐ

 

Chương trình tín dụng chuyên ngành SPL VI

Hệ thống thủy lợi Vĩnh Phong (Giai đoạn 3 sử dụng vốn kết dư sau đấu thầu của cùng dự án)

 

Tỉnh Cà Mau

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Cơ chế giải ngân

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 được Thủ tướng Chính phủ giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh giảm (-) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Điều chỉnh tăng (+) kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Bổ sung danh mục dự án được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015

Kế hoạch vốn nước ngoài năm 2015 sau khi điều chỉnh

 

TNG S

645.920

358.684,965

161.494,670

3.044,006

451.773,711

(1)

Các dự án giải ngân theo tiến độ thực hiện

464.000

358.684,965

161.494,670

3.044,006

269.853,711

(2)

Các dự án giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước

181.920

 

 

 

181.920,000

 

Tỉnh Cà Mau

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO KẾ HOẠCH VỐN NƯỚC NGOÀI
(VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NĂM 2015
(Phụ lục kèm theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: Triệu đồng

Danh mục dự án

Ghi chú (tên khác của dự án, nếu có)

TỐNG SỐ

 

Phát triển CSHT GT đồng bằng sông Cửu Long

Phát triển CSHT GT đồng bằng sông Cửu Long-Hợp phần C - tỉnh Cà Mau