Tóm tắt Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND tỉnh Tiền Giang về định giá đất cụ thể
Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định về các yếu tố ước tính doanh thu phát triển, chi phí phát triển của thửa đất, khu đất cần định giá theo phương pháp thặng dư và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở cho việc tính toán, thẩm định và quyết định giá đất cụ thể sát với thực tế thị trường.
- Các nội dung quy định trọng tâm
- Ban hành quy định kèm theo: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số yếu tố cụ thể để ước tính doanh thu phát triển và chi phí phát triển đối với các thửa đất, khu đất áp dụng phương pháp thặng dư để định giá. Đồng thời, xác định rõ các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá đất trong quá trình xác định giá đất cụ thể tại địa phương.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành chính thức kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024.
- Quy định chuyển tiếp về phương án giá đất: Trường hợp phương án giá đất đã được trình lên Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định giá đất cụ thể theo đúng quy định pháp luật trước ngày 01 tháng 11 năm 2024 thì Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền tiếp tục quyết định giá đất cụ thể theo phương án đã trình mà không áp dụng các quy định mới tại Quyết định này.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể các cấp; Giám đốc các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Nội dung tóm tắt trên đây phản ánh đầy đủ và chính xác các điều khoản được ban hành trong văn bản gốc nhằm hỗ trợ công tác tra cứu và áp dụng pháp luật về đất đai tại tỉnh Tiền Giang.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 55/2024/QĐ-UBND | Tiền Giang, ngày 15 tháng 10 năm 2024 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15, Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024.
Trường hợp phương án giá đất đã trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định giá đất cụ thể theo quy định của pháp luật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định giá đất cụ thể theo phương án đã trình mà không áp dụng quy định của Quyết định này.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
I. Một số yếu tố hình thành doanh thu, chi phí
a. Thời điểm bắt đầu bán hàng.
Thời điểm bán hàng bắt đầu kể từ năm thứ 1 của dự án và tỷ lệ bán hàng được phân bổ theo từng năm.
b. Thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tiến độ xây dựng.
| Quy mô | Dưới 200 nền | Từ 200 đến dưới 500 nền | Từ 500 đến dưới 1.000 nền | Từ 1.000 nền trở lên | ||||||
| Thời gian | Năm 1 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 |
| Tiến độ xây dựng | 100% | 50% | 50% | 30% | 40% | 30% | 20% | 30% | 30% | 20% |
| Tỷ lệ bán hàng | 100% | 50% | 50% | 30% | 40% | 30% | 20% | 30% | 30% | 20% |
|
| Doanh thu, chi phí kết chuyển về thời điểm cuối năm | |||||||||
c. Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê được chuyển nhượng quyền sử dụng đất dưới hình thức phân lô, bán nền thì không tính chi phí xây dựng nhà ở trong chi phí đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ.
2. Dự án nhà phố liên kế, biệt thự
a. Thời điểm bắt đầu bán hàng.
Thời điểm bán hàng bắt đầu kể từ năm thứ 1 của dự án và tỷ lệ bán hàng được phân bổ theo từng năm.
b. Thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tiến độ xây dựng.
| Quy mô | Dưới 100 nhà phố liên kế, biệt thự | Từ 100 đến dưới 200 nhà phố liên kế, biệt thự | Từ 200 đến dưới 500 nhà phố liên kế, biệt thự | Từ 500 đến dưới 1.000 nhà phố liên kế, biệt thự | Từ 1.000 nhà phố liên kế, biệt thự trở lên | ||||||||||
| Thời gian | Năm 1 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | Năm 5 |
| Tiến độ xây dựng | 100% | 50% | 50% | 30% | 40% | 30% | 20% | 30% | 30% | 20% | 20% | 20% | 20% | 20% | 20% |
| Tỷ lệ bán hàng | 100% | 50% | 50% | 30% | 40% | 30% | 20% | 30% | 30% | 20% | 20% | 20% | 20% | 20% | 20% |
|
|
| Doanh thu, chi phí kết chuyển về thời điểm cuối năm |
| ||||||||||||
3. Dự án khu công nghiệp, cụm công nghiệp
a. Thời điểm bắt đầu bán hàng.
Thời điểm bán hàng bắt đầu kể từ năm thứ 1 của dự án và tỷ lệ bán hàng được phân bổ theo từng năm.
b. Thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tiến độ xây dựng.
| Quy mô | Dưới 75ha | Từ 75ha đến dưới 250ha | Từ 250ha đến dưới 500ha | Từ 500ha trở lên | ||||||
| Thời gian | Năm 1 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 |
| Tiến độ xây dựng | 100% | 50% | 50% | 30% | 40% | 30% | 20% | 30% | 30% | 20% |
| Tỷ lệ bán hàng | 100% | 50% | 50% | 30% | 40% | 30% | 20% | 30% | 30% | 20% |
|
| Doanh thu, chi phí kết chuyển về thời điểm cuối năm | |||||||||
a. Thời điểm bắt đầu bán hàng.
Thời điểm bán hàng bắt đầu kể từ năm thứ 1 của dự án và tỷ lệ bán hàng được phân bổ theo từng năm.
b. Thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tiến độ xây dựng.
| Quy mô | Dưới 50.000m2 sàn xây dựng | Từ 50.000m2 đến dưới 150.000m2 sàn xây dựng | Từ 150.000m2 đến dưới 300.000m2 sàn xây dựng | Từ 300.000m2 sàn xây dựng trở lên | ||||||||||
| Thời gian | Năm 1 | Năm 2 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | Năm 5 |
| Tiến độ xây dựng | 50% | 50% | 30% | 40% | 30% | 20% | 30% | 30% | 20% | 20% | 20% | 20% | 20% | 20% |
| Tỷ lệ bán hàng căn hộ, nhà thấp tầng, nhà ở cao tầng | 50% | 50% | 30% | 40% | 30% | 20% | 30% | 30% | 20% | 20% | 20% | 20% | 20% | 20% |
| Tiến độ cho thuê văn phòng, thương mại, dịch vụ,… | Doanh thu từ năm thứ 3 | Doanh thu từ năm thứ 4 | Doanh thu từ năm thứ 5 | Doanh thu từ năm thứ 6 | ||||||||||
|
| Doanh thu, chi phí kết chuyển về thời điểm cuối năm | |||||||||||||
- 1Quyết định 55/2024/QĐ-UBND về Quy định nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố về xác định giá đất cụ thể trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 26/2024/QĐ-UBND về Quy định chỉ tiêu cụ thể để thực hiện xác định giá đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 3Quyết định 47/2024/QĐ-UBND về Quy định chỉ tiêu xác định giá đất và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Quyết định 55/2024/QĐ-UBND về Quy định yếu tố ước tính doanh thu phát triển; chi phí phát triển của thửa đất, khu đất cần định giá theo phương pháp thặng dư và yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Số hiệu: 55/2024/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/10/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang
- Người ký: Phạm Văn Trọng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/11/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
