Giới thiệu chung về Quyết định 54/QĐ-UBND
Quyết định số 54/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Quyết định này thiết lập khung pháp lý và các chỉ tiêu định hướng cho việc quản lý, phân bổ, và khai thác nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch, đảm bảo phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội chung của địa phương.
Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 (Điều 1)
Quyết định chính thức phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vĩnh Lợi với các nội dung cốt lõi sau:
- Xác lập các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu trong năm 2017 của huyện Vĩnh Lợi.
- Các chỉ tiêu chi tiết và cụ thể về từng loại đất được thể hiện rõ ràng trong các biểu số liệu đính kèm theo Quyết định này, làm căn cứ trực tiếp cho việc triển khai thực hiện trên thực địa.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi được giao các trách nhiệm cụ thể sau:
- Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 đã được phê duyệt theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Triển khai nghiệp vụ quản lý đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Mọi hoạt động này phải tuân thủ nghiêm ngặt, đúng đối tượng và đúng theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức thực hiện việc kiểm tra, thanh tra thường xuyên, định kỳ đối với tình hình thực hiện Kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, chấn chỉnh và xử lý các sai phạm phát sinh trong quá trình quản lý, sử dụng đất.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3)
Quyết định quy định cụ thể về hiệu lực pháp lý và các đầu mối chịu trách nhiệm triển khai thực hiện:
- Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Lợi, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 54/QĐ-UBND | Bạc Liêu, ngày 19 tháng 4 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN VĨNH LỢI, TỈNH BẠC LIÊU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án phải thu hồi đất và danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác năm 2017 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi tại Tờ trình số 43/TTr-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2017 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 108/TTr-STNMT ngày 05 tháng 4 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vĩnh Lợi với các chỉ tiêu chủ yếu (đính kèm các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Lợi, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Lợi và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. UBND TỈNH |
BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN VĨNH LỢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||
| Thị trấn Châu Hưng | Xã Châu Hưng A | Xã Vĩnh Hưng A | Xã Vĩnh Hưng | |||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+…+(8) | (e) | (1) | (2) | (3) | (4) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 25.279,82 | 100,00 | 3.288,43 | 2.981,82 | 2.279,24 | 2.302,10 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22.681,51 | 89,72 | 2.914,67 | 2.664,39 | 2.039,07 | 2.049,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 17.743,57 | 70,19 | 2.493,44 | 2.380,56 | 1.868,11 | 1.908,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 17.743,57 | 70,19 | 2.493,44 | 2.380,56 | 1.868,11 | 1.908,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 193,87 | 0,77 | 22,75 | 110,77 |
| 0,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.075,40 | 8,21 | 383,58 | 161,28 | 170,96 | 140,92 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.668,67 | 10,56 | 14,90 | 11,78 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.586,59 | 10,23 | 362,04 | 317,43 | 240,17 | 252,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,74 | 0,02 | 1,82 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 15,42 | 0,06 |
| 1,28 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,18 | 0,00 |
| 0,13 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 22,25 | 0,09 | 1,32 | 4,20 | 0,63 | 0,63 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 537,52 | 2,13 | 68,94 | 66,47 | 36,88 | 69,03 |
| a | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,57 | 0,00 |
|
| 0,47 |
|
| b | Đất cơ sở y tế | DYT | 3,40 | 0,01 | 2,30 |
| 0,28 | 0,39 |
| c | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 20,75 | 0,08 | 1,96 | 1,09 | 1,82 | 3,56 |
| d | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,62 | 0,00 | 0,48 |
|
| 0,14 |
| e | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| g | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,04 | 0,00 |
|
|
|
|
| h | Đất giao thông | DGT | 443,67 | 1,76 | 62,72 | 65,25 | 34,27 | 64,79 |
| i | Đất thủy lợi | DTL | 65,49 | 0,26 |
|
|
| 0,03 |
| j | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,77 | 0,01 | 1,05 |
|
|
|
| k | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,59 | 0,00 | 0,40 | 0,06 | 0,04 | 0,02 |
| l | Đất chợ | DCH | 0,63 | 0,00 | 0,03 | 0,07 |
| 0,10 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,11 | 0,01 |
|
| 1,29 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 11,33 | 0,04 | 11,33 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 692,92 | 2,74 |
| 98,71 | 85,40 | 76,60 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 78,62 | 0,31 | 78,62 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,20 | 0,07 | 6,43 | 1,05 | 0,39 | 0,84 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,82 | 0,03 | 0,05 |
| 0,01 | 0,04 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 17,00 | 0,07 | 0,94 | 1,04 | 0,26 | 0,36 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 39,50 | 0,16 | 13,07 | 4,86 | 1,22 | 2,66 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,20 | 0,00 |
| 0,05 | 0,03 | 0,01 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,98 | 0,02 | 0,81 | 0,40 |
| 0,83 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.132,80 | 4,48 | 178,71 | 139,24 | 114,06 | 101,13 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 11,72 | 0,05 | 11,72 |
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 3.288,43 | 13,01 | 3.288,43 |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||
| Xã Hưng Thành | Xã Hưng Hội | Xã Châu Thới | Xã Long Thạnh | |||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+…+(8) | (e) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 25.279,82 | 100,00 | 3.398,38 | 2.749,14 | 4.611,14 | 3.669,57 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22.681,51 | 89,72 | 3.031,44 | 2.421,98 | 4.236,04 | 3.323,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 17.743,57 | 70,19 | 905,15 | 2.092,47 | 3.856,97 | 2.238,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 17.743,57 | 70,19 | 905,15 | 2.092,47 | 3.856,97 | 2.238,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 193,87 | 0,77 |
| 55,75 | 3,75 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.075,40 | 8,21 | 415,58 | 167,36 | 374,90 | 260,83 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.668,67 | 10,56 | 1.710,71 | 106,40 | 0,42 | 824,46 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.586,59 | 10,23 | 366,94 | 327,16 | 375,10 | 345,61 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,74 | 0,02 |
| 3,37 |
| 0,55 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 15,42 | 0,06 |
|
|
| 14,14 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,18 | 0,00 |
| 0,05 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 22,25 | 0,09 |
| 4,49 |
| 10,98 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 537,52 | 2,13 | 45,59 | 43,84 | 148,36 | 58,42 |
| a | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,57 | 0,00 |
|
| 0,10 |
|
| b | Đất cơ sở y tế | DYT | 3,40 | 0,01 | 0,18 | 0,10 | 0,15 |
|
| c | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 20,75 | 0,08 | 3,01 | 2,76 | 3,72 | 2,83 |
| d | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,62 | 0,00 |
|
|
|
|
| e | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| g | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,04 | 0,00 |
| 0,04 |
|
|
| h | Đất giao thông | DGT | 443,67 | 1,76 | 42,22 | 39,98 | 78,90 | 55,53 |
| i | Đất thủy lợi | DTL | 65,49 | 0,26 | 0,06 | 0,06 | 65,34 |
|
| j | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,77 | 0,01 |
| 0,72 |
|
|
| k | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,59 | 0,00 | 0,02 | 0,03 | 0,02 |
|
| l | Đất chợ | DCH | 0,63 | 0,00 | 0,10 | 0,14 | 0,13 | 0,06 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,11 | 0,01 |
|
| 1,82 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 11,33 | 0,04 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 692,92 | 2,74 | 113,54 | 108,73 | 93,92 | 116,03 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 78,62 | 0,31 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,20 | 0,07 | 0,41 | 6,37 | 1,88 | 0,83 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,82 | 0,03 |
| 0,16 |
| 7,56 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 17,00 | 0,07 | 0,23 | 10,68 | 2,67 | 0,81 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 39,50 | 0,16 | 7,48 | 5,56 | 3,17 | 1,48 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,20 | 0,00 | 0,05 | 0,01 |
| 0,03 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,98 | 0,02 | 0,77 | 0,20 | 0,42 | 0,55 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.132,80 | 4,48 | 198,87 | 143,70 | 122,86 | 134,23 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 11,72 | 0,05 |
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 3.288,43 | 13,01 |
|
|
|
|
Ghi chú:* Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||
| Thị trấn Châu Hưng | Xã Châu Hưng A | Xã Vĩnh Hưng A | Xã Vĩnh Hưng | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+…+(8) | (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8,38 | 1,96 |
|
| 1,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,33 | 1,95 |
|
| 1,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 7,33 | 1,95 |
|
| 1,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,80 | 0,01 |
|
| 0,03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,24 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,09 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,06 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||
| Xã Hưng Thành | Xã Hưng Hội | Xã Châu Thới | Xã Long Thạnh | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+…+(8) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8,38 | 0,60 | 4,03 | 0,54 | 0,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,33 | 0,28 | 3,60 | 0,30 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 7,33 | 0,28 | 3,60 | 0,30 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,80 | 0,08 | 0,43 | 0,24 | 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,24 | 0,24 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,09 |
| 0,03 | 0,06 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,06 |
|
| 0,06 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT | NTD |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
Ghi chú:* Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||
| TT Châu Hưng | Xã Châu Hưng A | Xã Vĩnh Hưng A | Xã Vĩnh Hưng | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+…+(8) | (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 11,26 | 3,76 | 0,27 | 0,13 | 1,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 8,82 | 3,44 |
|
| 1,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 8,82 | 3,44 |
|
| 1,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,20 | 0,32 | 0,27 | 0,13 | 0,14 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,24 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,40 | 0,20 | 0,20 | 0,15 | 0,20 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | RSX/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NTTS | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,04 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||
| Xã Hưng Thành | Xã Hưng Hội | Xã Châu Thới | Xã Long Thạnh | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1)+…+(8) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 11,26 | 0,75 | 4,13 | 0,64 | 0,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 8,82 | 0,28 | 3,60 | 0,30 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 8,82 | 0,28 | 3,60 | 0,30 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,20 | 0,23 | 0,53 | 0,34 | 0,23 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,24 | 0,24 |
|
|
|
| 1.5 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,40 | 0,10 | 0,20 | 0,20 | 0,15 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | RSX/LMU |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất NTTS | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,04 |
|
|
| 0,04 |
UBND TỈNH BẠC LIÊU
- 1Quyết định 1056/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 2Quyết định 2309/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
- 3Quyết định 1237/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1056/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 6Quyết định 2309/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
- 7Quyết định 1237/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
Quyết định 54/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Số hiệu: 54/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/04/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
- Người ký: Lê Minh Chiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/04/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
