Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 54/2008/QĐ-UBND

Vĩnh Yên, ngày 29 tháng 10 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

“VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT GIAI ĐOẠN 1997 - 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2010 HUYỆN BÌNH XUYÊN- TỈNH VĨNH PHÚC”

ỦY BAN NHÂN DÂN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26-11-2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003; Nghị định số 181/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT ngày 01/11/2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 05/01/2006 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt đề cương và dự toán chi phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Xuyên đến năm 2010;

Căn cứ Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 12/6/2006 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt điều chỉnh dự toán chi phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất các huyện Bình Xuyên, Tam Dương, Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2010;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2007/NQ-HĐND ngày 05/01/2007 và Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND ngày 10/11/2007 của HĐND huyện Bình Xuyên về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2000-2010 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (giai đoạn 2006-2010) huyện Bình Xuyên-tỉnh Vĩnh Phúc;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 461/TT-TNMT ngày 10/7/2008 và của UBND huyện Bình Xuyên tại Tờ trình số 240/TT-UBND ngày 31/3/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều I. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Bình Xuyên đến năm 2010 (có thuyết minh quy hoạch chi tiết và bản đồ kèm theo) với nội dung sau:

1. Hồ sơ trình xét duyệt kèm theo Tờ trình gồm:

1.1. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.

1.2 Nghị quyết HĐND huyện Bình Xuyên “V/v điều chỉnh bổ sung quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2000-2010 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm giai đoạn 2006-2010 huyện Bình Xuyên - tỉnh Vĩnh Phúc”.

1.3. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2005;

1.4. Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010;

2. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (được thể hiện chi tiết tại báo cáo thuyết minh tổng hợp).

2.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Hiện trạng 2005

Điều chỉnh đến 2010

So sánh

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tăng (+) giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

14559.09

100.00

14559.09

100.00

 

1

Tổng diện tích đất nông nghiệp

NNP

10395.33

71.40

7818.34

53.70

-2576.99

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

6491.34

62.44

4098.39

52.42

-2392.95

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

5849.73

90.12

3481.60

84.95

-2368.13

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

5329.62

91.11

3145.29

90.34

-2184.33

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3678.11

69.01

1990.91

63.30

-1687.20

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1651.51

30.99

1154.38

36.70

-497.13

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

1.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

11.25

0.19

11.25

0.32

 

1.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

508.86

8.70

325.06

9.34

-183.80

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

641.61

9.88

616.79

15.05

-24.82

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

3769.74

36.26

3580.76

45.80

-188.98

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1010.31

26.80

821.33

22.94

-188.98

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

 

 

 

 

 

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

731.83

72.44

622.98

75.85

-108.85

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

 

 

 

 

 

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

278.48

27.56

198.35

24.15

-80.13

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

443.70

11.77

443.70

12.39

 

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

 

 

 

 

 

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

244.10

55.01

244.10

55.01

 

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

54.60

12.31

54.60

12.31

 

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

145.00

32.68

145.00

32.68

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

2315.73

61.43

2315.73

64.67

 

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

1220.30

52.70

1220.30

52.70

 

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

66.40

2.87

66.40

2.87

 

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

586.40

25.32

586.40

25.32

 

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

442.63

19.11

442.63

19.11

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

134.25

1.29

139.19

1.78

4.94

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3891.17

26.73

6616.63

45.45

2725.46

2.1

Đất ở

OTC

554.05

14.24

861.90

13.03

307.85

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

487.80

88.04

581.83

67.51

94.03

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

66.25

11.96

280.07

32.49

213.82

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2151.97

55.30

4667.07

70.54

2515.10

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

27.24

1.27

55.22

1.18

27.98

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

285.16

13.25

447.52

9.59

162.36

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

509.90

23.69

2422.23

51.90

1912.33

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

145.71

28.58

1826.66

75.41

1680.95

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

246.68

48.38

441.30

18.22

194.62

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

117.51

23.05

154.27

6.37

36.76

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1329.67

61.79

1742.10

37.33

412.43

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

771.02

57.99

1098.68

63.07

327.66

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

461.95

34.74

456.58

26.21

-5.37

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

4.32

0.32

4.32

0.25

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

9.71

0.73

15.84

0.91

6.13

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

6.28

0.47

12.50

0.72

6.22

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

54.68

4.11

77.96

4.48

23.28

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15.71

1.18

43.76

2.51

28.05

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

4.46

0.34

16.41

0.94

11.95

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

1.54

0.12

1.55

0.09

0.01

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chết thải

RAC

 

 

14.50

0.83

14.50

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

18.74

0.48

18.79

0.28

0.05

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

76.59

1.97

77.69

1.17

1.10

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

1087.61

27.95

988.97

14.95

-98.64

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.21

0.06

2.21

0.03

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

272.59

1.87

124.12

0.85

-148.47

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

BCS

148.05

54.31

68.82

55.45

-79.23

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

124.54

45.69

55.30

44.55

-69.24

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

3.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2629.78

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

2397.95

 

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

2373.13

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1692.20

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

24.82

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

218.98

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

218.98

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12.85

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

11.0

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

5.50

 

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUk/NTS

5.50

 

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR

 

 

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC

16.76

 

3.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

 

 

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

 

 

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

 

 

3.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

 

 

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0.96

 

3.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0.80

 

3.4

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN/OTC

15.00

 

3.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

 

 

3.3. Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất thu hồi

Diện tích thu hồi

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2629.78

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2397.95

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

2373.13

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

1692.20

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24.82

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

218.98

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

218.98

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12.85

1.4

Đất làm muối

LMU

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

172.85

2.1

Đất ở

OTC

37.81

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

37.78

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0.03

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

25.36

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0.08

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

4.08

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

4.43

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

 

2.4

Đất có mục đích công cộng

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

11.04

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

98.64

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

3.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng

Diện tích đưa vào sử dụng

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

37.30

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

5.00

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

30.0

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.30

1.4

Đất làm muối

LMU

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

111.17

2.1

Đất ở

OTC

2.00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

108.87

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

2.5

Đất có mặt nước chuyên dụng

MNC

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

Cộng

 

 

4. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Năm HT 2005

Các năm trong kỳ quy hoạch

2006

2007

2008

2009

2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

14559.09

14559.09

14559.09

14559.09

14559.09

14559.09

1

Đất nông nghiệp

NNP

10395.33

10066.88

9546.57

9023.02

8506.10

7818.34

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

6491.34

6204.89

5764.62

5277.97

4781.05

4098.39

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

5849.73

5565.78

5132.11

4648.46

4153.54

3481.60

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

5329.62

5062.42

4631.95

4153.40

3664.68

3145.29

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3678.11

3414.47

2985.30

2508.25

2021.13

1990.91

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1651.51

1647.95

1646.65

1645.15

1643.55

1154.38

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.1.1.1.4

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

11.25

11.25

11.25

11.25

11.25

11.25

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

508.86

503.36

500.16

495.06

488.86

325.06

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

641.61

639.11

632.51

629.51

627.51

616.79

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

3769.74

3729.74

3651.20

3611.80

3596.80

3580.76

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

1010.31

970.31

891.77

852.37

837.37

821.33

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

 

 

 

 

 

 

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

731.83

711.83

673.29

643.89

633.89

622.98

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng SX

RSK

 

 

 

 

 

 

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

278.48

258.48

218.48

208.48

203.48

198.35

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

443.70

443.70

443.70

443.70

443.70

443.70

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

 

 

 

 

 

 

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

244.10

244.10

244.10

244.10

244.10

244.10

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng PH

RPK

54.60

54.60

54.60

54.60

54.60

54.60

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

145.00

145.00

145.00

145.00

145.00

145.00

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

2315.73

2315.73

2315.73

2315.73

2315.73

2315.73

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

1220.30

1220.30

1220.30

1220.30

1220.30

1220.30

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

66.40

66.40

66.40

66.40

66.40

66.40

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng ĐD

RDK

586.40

586.40

586.40

586.40

586.40

586.40

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

442.63

442.63

442.63

442.63

442.63

442.63

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

134.25

132.25

130.75

133.25

128.25

139.19

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3891.17

4226.02

4759.73

5296.76

5827.12

6616.63

2.1

Đất ở

OTC

554.05

599.17

705.77

777.77

797.92

861.90

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

487.80

496.92

503.52

515.52

525.67

581.83

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

66.25

102.25

202.25

262.25

272.25

280.07

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2151.97

2461.44

2906.85

3386.88

3917.09

4667.07

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

27.24

32.94

37.94

47.94

52.94

55.22

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

285.16

368.16

411.16

411.16

411.16

447.52

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

509.90

688.40

1033.40

1435.75

1918.75

2422.23

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

145.71

295.71

480.71

830.71

1280.71

1826.66

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

246.68

271.68

421.68

466.68

496.68

441.30

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng,

SKX

117.51

121.01

131.01

138.36

141.36

154.27

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1329.67

1371.94

1424.35

1492.03

1534.24

1742.10

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

771.02

796.69

827.04

877.65

908.55

1098.68

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

461.95

461.95

461.41

459.61

457.61

456.58

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

4.32

4.32

4.32

4.32

4.32

4.32

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

9.71

11.41

13.41

15.06

15.06

15.84

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

6.28

6.78

8.78

10.28

11.28

12.50

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

54.68

56.68

62.68

67.68

69.68

77.96

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

15.71

18.21

25.61

31.03

39.63

43.76

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

4.46

8.36

10.56

13.36

15.07

16.41

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

1.54

1.54

1.54

1.54

1.54

1.55

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chết thải

RAC

 

6.00

9.00

11.50

11.50

14.50

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

18.74

18.74

18.74

18.74

18.74

18.79

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

76.59

76.85

76.85

76.85

76.85

77.69

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

1087.61

1067.61

1049.31

1034.31

1014.31

988.97

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2.21

2.21

2.21

2.21

2.21

2.21

3

Đất chưa sử dụng

CSD

272.59

266.19

252.79

239.31

225.87

124.12

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

148.05

148.05

141.05

133.97

126.93

68.82

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

124.54

118.14

111.74

105.34

98.94

55.30

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sau khi được UBND phê duyệt, UBND huyện Bình Xuyên có trách nhiệm:

- Tổ chức tuyên truyền sâu rộng để đông đảo quần chúng nhân dân hiểu rõ mục đích quy hoạch, tổ chức thực hiện tốt các chỉ tiêu đã đề ra trong phương án quy hoạch; Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để thực hiện, kiểm tra, giám sát chặt chẽ. Rà soát lại quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2006 - 2010 của các đơn vị xã để điều chỉnh, bổ sung đảm bảo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đồng bộ thống nhất.

- Thường xuyên giám sát, thanh kiểm tra, kiểm soát, xử lý nghiêm các vi phạm, không để xảy ra tình trạng tùy tiện chuyển mục đích sử dụng đất.

- Chấn chỉnh, khắc phục những hạn chế, thiếu sót trong công tác quản lý nhà nước về đất đai, đặc biệt là thủ tục hành chính trong việc lập hồ sơ giao đất, cho thuê đất nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các Chủ đầu tư thực hiện việc khai thác sử dụng đất có hiệu quả, ổn định lâu dài.

- Xây dựng chương trình, kế hoạch và coi trọng công tác giáo dục, đào tạo việc làm cho người lao động, gắn việc chuyển đổi đất đai với chuyển đổi lao động, đặc biệt ưu tiên đối với những vùng phải chuyển nhiều đất nông nghiệp sang đất công nghiệp và xây dựng cơ sở hạ tầng.

- Hàng năm, chính quyền các cấp cần bố trí kinh phí hợp lý một để phục vụ công tác quản lý, kiểm tra, giám sát, điều chỉnh, cập nhật thông tin việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Từng bước đầu tư, nâng cấp phương tiện, thiết bị kỹ thuật phục vụ cho công tác quản lý Nhà nước về đất đai.

- Khi thực hiện việc đầu tư xây dựng các khu, cụm công nghiệp mới theo quy hoạch được duyệt, cần có sự tham gia đầy đủ của các cơ quan, ban ngành có chức năng hoặc có liên quan, dựa trên quan điểm phát triển lâu dài và bền vững, lựa chọn dự án đầu tư, chú trọng đến nội dung đánh giá tác động của các dự án đối với môi trường và xã hội, phát huy vai trò của quần chúng trong triển khai thực hiện quy hoạch, sử dụng đất của các Dự án.

- Tăng cường nguồn thu từ đất, đặc biệt là từ nguồn đấu giá QSDĐ để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và phục vụ công tác quản lý đất đai, đảm bảo tính công bằng trong việc giao đất cho các dự án thuê đất, dự án có thu tiền sử dụng đất.

- Chú trọng bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn và chế độ chính sách cho cán bộ địa chính ở xã, phường, thị trấn; tăng cường tổ chức ngành địa chính đủ mạnh ở huyện cũng như ở cấp xã, đảm bảo đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của công tác quản lý đất đai trong thời gian tới.

- Xây dựng chương trình, kế hoạch chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế trên cơ sở phù hợp với điều kiện tự nhiên, đảm bảo tính bền vững. Phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa gắn với phát triển cơ sở hạ tầng kinh tế: Giao thông, thủy lợi, cơ sở chế biến thị trường tiêu thụ…

- Hạn chế tối đa việc sử dụng quỹ đất nông nghiệp, đặc biệt là đất trồng lúa nước vào các mục đích phi nông nghiệp. Nên tận dụng các loại đất sử dụng kém hiệu quả, đất đồi núi, đất chưa sử dụng… vào phát triển kinh tế trong giai đoạn điều chỉnh quy hoạch của địa phương, nhằm thực thực hiện đúng tinh thần theo quyết định số 391/QĐ-TTg ngày 18/4/2008 của Thủ tướng Chính phủ về hạn chế việc sử dụng đất nông nghiệp nói chung và đất trồng lúa nước nói riêng.

- Việc giao đất cho các mục đích sử dụng phải được tiến hành theo quy hoạch kế hoạch, công tác tổ chức lập và xét duyệt đơn xin giao đất phải được tiến hành một cách có hệ thống, nghiêm túc, đúng quy định. Xét duyệt giao cấp đất ở phải đúng đối tượng, đúng tiêu chuẩn và nhu cầu sử dụng đất.

2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Bình Xuyên theo quy định của Pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Ban quản lý các KCN Vĩnh Phúc, Cục Thống kê tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phùng Quang Hùng

 

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 54/2008/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2010

  • Số hiệu: 54/2008/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 29/10/2008
  • Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
  • Người ký: Phùng Quang Hùng
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 29/10/2008
  • Tình trạng hiệu lực: Chưa xác định
Tải văn bản