THÔNG TIN CHUNG VỀ VĂN BẢN
- Tên văn bản: Quyết định 528/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
- Tình trạng hiệu lực: Đang áp dụng (theo bối cảnh kế hoạch năm 2019).
NỘI DUNG CHI TIẾT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho huyện Châu Thành trong năm 2019 với các nội dung trọng tâm sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Châu Thành được xác định là 22.488,75 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 16.484,94 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm ưu thế tuyệt đối với 15.908,19 ha; đất trồng lúa (LUA) là 300,00 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 186,01 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 73,16 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 17,58 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.003,81 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 3.625,75 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.032,18 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 745,95 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 229,39 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 88,73 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 61,95 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 55,16 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 50,00 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 42,19 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 20,13 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 21,85 ha.
- Đất đô thị (KDT): Đạt 311,04 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không tính vào tổng diện tích tự nhiên).
Quy định đặc thù về cơ chế quản lý đất đai linh hoạt:
- Đối với đất thương mại, dịch vụ (TMD): Được phép kết hợp đất ở dọc theo các tuyến giao thông chính và các khu vực đô thị của huyện. Việc kết hợp này phải đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, đồng thời giữ vị trí linh hoạt để đáp ứng kịp thời nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đối với đất ở nông thôn (ONT): Bố trí tại các xã, thị trấn (khu vực ngoài quy hoạch đô thị), nằm xen lẫn với đất trồng cây lâu năm và hàng năm. Quy hoạch đảm bảo không ảnh hưởng đến công trình công cộng và tạo điều kiện linh hoạt tối đa cho người dân khi có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng sang đất ở nông thôn.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, huyện Châu Thành thực hiện thu hồi tổng cộng các loại đất sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Thu hồi tổng diện tích 77,68 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi nhiều nhất với 65,52 ha; đất trồng lúa (LUA) thu hồi 12,16 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Thu hồi tổng diện tích 2,19 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: đất ở tại nông thôn (ONT) là 1,59 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 0,34 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,13 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 0,08 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 0,04 ha; và đất cơ sở tôn giáo (TON) là 0,01 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 168,38 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) chiếm 132,81 ha; đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) chiếm 35,57 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 306,95 ha, toàn bộ là diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,55 ha.
TRÁCH NHIỆM THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành
- Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng pháp luật.
2. Trách nhiệm thi hành quyết định
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm phối hợp chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm trực tiếp thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 528/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 22 tháng 3 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN CHÂU THÀNH - TỈNH BẾN TRE
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành tại Tờ trình số 704/TTr-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 608/TTr-STNMT ngày 11 tháng 3 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Châu Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Châu Thành | Tân Thạch | Quới Sơn | An Khánh | Giao Long | Giao Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 22.488,75 | 311,04 | 975,75 | 1.514,61 | 1.192,76 | 523,50 | 597,41 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16.484,94 | 224,71 | 587,51 | 1.060,27 | 920,01 | 328,41 | 367,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 300,00 |
|
| 40,00 |
| 20,00 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 300,00 |
|
| 40,00 |
| 20,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 73,16 | 2,04 |
| 0,69 | 3,40 | 0,35 | 1,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.908,19 | 222,57 | 587,15 | 1.019,58 | 916,43 | 308,06 | 363,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 186,01 |
| 0,36 |
| 0,11 |
| 1,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 17,58 | 0,10 |
|
| 0,07 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.003,81 | 86,33 | 388,24 | 454,34 | 272,75 | 195,09 | 230,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,66 | 0,66 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 | 2,32 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 229,39 |
|
|
|
| 30,44 |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 |
|
|
|
| 14,39 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 88,73 | 6,42 | 36,69 | 13,35 | 4,02 | 2,00 | 2,05 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 61,95 | 4,96 | 6,03 | 2,24 | 1,00 | 12,03 | 2,34 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 745,95 | 27,93 | 24,76 | 23,22 | 39,23 | 34,94 | 9,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,83 | 1,33 | 0,11 | 0,02 | 0,03 |
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 7,11 | 1,99 | 0,06 | 0,11 | 0,13 | 0,08 | 0,16 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 43,58 | 1,91 | 2,55 | 2,30 | 1,85 | 1,32 | 0,52 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 10,34 |
| 1,38 |
| 0,21 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.032,18 |
| 67,93 | 84,82 | 63,35 | 23,66 | 23,83 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,13 | 20,13 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,85 | 11,46 | 0,90 | 0,17 | 0,95 | 0,50 | 0,29 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,55 | 0,06 |
|
| 0,02 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,16 | 0,24 | 3,27 | 7,25 | 1,75 | 1,37 | 0,83 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,19 | 0,16 | 1,44 | 1,96 | 0,85 | 0,14 | 0,13 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,41 |
| 0,19 | 0,01 |
|
| 0,09 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 17,77 | 0,15 | 0,32 | 2,47 | 0,03 | 0,78 | 0,93 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.625,75 | 11,54 | 246,71 | 318,85 | 161,55 | 74,84 | 190,60 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 311,04 | 311,04 |
|
|
|
|
|
(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phú Túc | Phú Đức | Phú An Hòa | An Phước | Tam Phước | Thành Triệu | Tường Đa | Tân Phú | |||
| (1) | (2) | (3) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 1.573,90 | 1.473,46 | 566,40 | 644,72 | 1.122,18 | 892,87 | 950,98 | 2.439,11 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.108,81 | 968,35 | 484,60 | 380,30 | 982,32 | 766,93 | 846,16 | 1.654,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
| 20,00 | 20,00 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
| 20,00 | 20,00 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,36 | 1,85 | 3,03 | 0,30 | 5,46 | 1,94 | 12,07 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.018,20 | 953,50 | 479,97 | 357,02 | 947,75 | 764,12 | 832,35 | 1.632,91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 86,71 | 12,97 | 1,60 | 2,95 | 0,05 | 0,12 | 0,54 | 21,09 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,54 | 0,03 |
| 0,03 | 9,06 | 0,75 | 1,20 | 0,52 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 465,09 | 505,11 | 81,80 | 264,42 | 139,86 | 125,94 | 104,82 | 784,54 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
| 0,49 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 135,47 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
| 35,61 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,04 | 0,74 | 1,00 | 2,08 | 1,57 | 1,06 | 0,50 | 0,88 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,81 | 0,66 | 4,88 | 6,14 | 3,13 | 0,63 | 0,65 | 0,71 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 58,44 | 33,92 | 17,67 | 24,82 | 41,42 | 46,04 | 23,05 | 54,05 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,34 | 0,04 |
| 0,02 |
| 0,03 | 0,46 | 0,48 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,05 | 0,14 | 0,18 | 0,27 | 0,17 | 0,12 | 0,12 | 0,18 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 4,08 | 1,18 | 2,63 | 1,62 | 2,51 | 1,40 | 1,21 | 2,32 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,96 | 0,93 |
|
|
|
| 0,87 | 0,55 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 62,13 | 52,44 | 38,81 | 31,77 | 59,61 | 38,90 | 45,66 | 77,77 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,64 | 0,83 | 0,40 | 0,50 | 0,43 | 0,31 | 0,36 | 0,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,01 |
|
|
| 1,45 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,41 | 1,26 | 0,28 | 0,31 | 2,62 | 0,87 | 0,56 | 4,03 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,72 | 0,93 | 1,23 | 0,24 | 1,88 | 3,05 | 0,86 | 1,77 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 | 0,32 |
| 0,04 |
| 0,08 |
| 0,01 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,20 | 0,35 | 0,16 | 0,16 | 1,18 | 0,17 | 0,30 | 4,05 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 332,59 | 413,66 | 17,37 | 26,79 | 26,57 | 34,83 | 32,88 | 641,17 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Quới Thành | Phước Thạnh | An Hóa | Tiên Long | An Hiệp | Hữu Định | Tiên Thủy | Sơn Hòa | |||
| (1) | (2) | (3) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 665,68 | 925,16 | 397,81 | 1.280,60 | 728,08 | 1.309,20 | 1.822,52 | 581,01 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 561,22 | 790,96 | 297,93 | 907,32 | 443,83 | 1.106,68 | 1.287,57 | 409,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
| 30,00 |
|
| 150,00 |
| 20,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 30,00 |
|
| 150,00 |
| 20,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,35 |
| 1,04 | 0,02 | 4,44 | 9,75 | 1,11 | 19,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 560,25 | 789,38 | 266,68 | 863,14 | 435,75 | 946,85 | 1.274,09 | 368,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,55 | 0,31 | 0,21 | 44,16 | 3,63 | 0,08 | 8,50 | 0,58 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,07 | 1,28 |
|
| 0,01 |
| 3,87 | 0,05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 104,46 | 134,20 | 99,88 | 373,28 | 284,25 | 202,52 | 534,95 | 171,56 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 63,48 |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,10 | 0,59 | 1,55 | 1,00 | 0,73 | 2,10 | 1,37 | 1,89 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,05 | 0,50 | 3,68 | 1,13 | 0,72 | 2,24 | 1,90 | 1,52 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 16,93 | 18,99 | 17,96 | 20,69 | 51,50 | 83,27 | 60,67 | 17,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH |
| 0,51 | 0,10 | 0,29 |
| 0,03 | 0,04 |
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,14 | 0,10 | 0,17 | 0,11 | 0,17 | 1,87 | 0,70 | 0,09 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,36 | 1,24 | 3,72 | 0,82 | 3,16 | 0,96 | 5,29 | 0,63 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,82 | 1,31 | 0,82 |
|
|
| 1,49 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 4,03 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 31,50 | 37,02 | 25,47 | 48,50 | 35,77 | 59,54 | 88,41 | 35,29 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,12 | 0,23 | 0,32 | 0,18 | 1,01 | 1,47 | 0,54 | 0,14 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
| 2,01 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,52 | 0,32 | 1,29 | 2,78 | 2,02 | 0,64 | 19,84 | 0,70 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,06 | 0,46 | 0,85 | 1,01 | 3,26 | 10,89 | 4,39 | 2,91 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
| 0,09 |
|
| 0,48 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,66 | 0,40 |
| 2,13 | 0,36 | 0,36 | 1,86 | 0,75 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 47,52 | 75,69 | 48,67 | 295,86 | 125,40 | 35,49 | 355,96 | 111,21 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu vực đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn (khu vực ngoài quy hoạch đô thị) trong huyện, trong các khu vực là nông thôn, xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm, nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Châu Thành | Tân Thạch | Quới Sơn | An Khánh | Giao Long | Giao Hòa | Phú Túc | Phú Đức | Phú An Hòa | An Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 77,68 | 0,04 | 0,32 | 0,20 | 0,61 | 13,91 | 1,95 | 0,71 | 0,90 | 0,07 | 24,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12,16 |
|
|
|
| 3,90 |
|
|
|
| 6,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12,16 |
|
|
|
| 3,90 |
|
|
|
| 6,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 65,52 | 0,04 | 0,32 | 0,20 | 0,61 | 10,01 | 1,95 | 0,71 | 0,90 | 0,07 | 18,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,19 | 0,04 | 0,04 | 0,05 | 0,04 | 0,05 | 0,04 | 0,05 |
| 0,02 | 0,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,08 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 0,05 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,59 |
| 0,04 | 0,05 | 0,04 | 0,02 | 0,04 | 0,05 |
| 0,02 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Tam Phước | Thành Triệu | Tường Đa | Tân Phú | Quới Thành | Phước Thạnh | An Hóa | Tiên Long | An Hiệp | Hữu Định | Tiên Thủy | Sơn Hòa | |||
| (1) | (2) | (3) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
| 2,87 |
|
| 0,01 | 3,01 | 8,99 | 13,50 | 0,97 | 5,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,33 | 1,50 |
| 0,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,33 | 1,50 |
| 0,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
| 2,87 |
|
| 0,01 | 3,01 | 8,66 | 12,00 | 0,97 | 5,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
| 0,05 |
|
| 0,02 | 0,53 | 0,14 | 0,51 | 0,25 | 0,16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
| 0,05 |
|
| 0,02 | 0,53 | 0,12 | 0,20 | 0,25 | 0,16 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,11 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2019:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thị trấn Châu Thành | Tân Thạch | Quới Sơn | An Khánh | Giao Long | Giao Hòa | Phú Túc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 168,38 | 3,24 | 2,32 | 4,30 | 4,71 | 20,91 | 6,95 | 9,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 35,57 | 0,20 |
| 0,10 | 0,10 | 6,90 | 3,00 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 35,57 | 0,20 |
| 0,10 | 0,10 | 6,90 | 3,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 132,81 | 3,04 | 2,32 | 4,20 | 4,61 | 14,01 | 3,95 | 9,23 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 306,95 | 7,86 |
| 48,50 | 11,29 | 31,27 | 19,76 | 0,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 306,95 | 7,86 |
| 48,50 | 11,29 | 31,27 | 19,76 | 0,03 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,55 |
| 0,04 |
|
| 0,02 |
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phú Đức | Phú An Hòa | An Phước | Tam Phước | Thành Triệu | Tường Đa | Tân Phú | Quới Thành | |||
| (1) | (2) | (3) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3,03 | 5,07 | 32,01 | 5,20 | 2,00 | 2,56 | 4,87 | 2,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
| 1,00 | 9,01 | 3,00 |
| 0,50 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
| 1,00 | 9,01 | 3,00 |
| 0,50 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,03 | 4,07 | 23,00 | 2,20 | 2,00 | 2,06 | 4,87 | 2,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
| 17,55 | 15,50 | 24,02 |
| 8,42 |
| 0,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
| 17,55 | 15,50 | 24,02 |
| 8,42 |
| 0,80 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
| 0,38 | 0,52 | 0,29 |
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phước Thạnh | An Hóa | Tiên Long | An Hiệp | Hữu Định | Tiên Thủy | Sơn Hòa | |||
| (1) | (2) | (3) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2,31 | 5,01 | 7,01 | 11,49 | 18,61 | 5,03 | 10,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
| 3,00 |
| 0,83 | 4,50 |
| 3,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
| 3,00 |
| 0,83 | 4,50 |
| 3,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,31 | 2,01 | 7,01 | 10,66 | 14,11 | 5,03 | 7,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
| 20,47 | 0,89 | 7,93 | 77,98 |
| 14,68 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
| 20,47 | 0,89 | 7,93 | 77,98 |
| 14,68 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
| 0,30 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 475/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 2Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 1009/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 475/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 6Quyết định 987/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 1009/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Quyết định 528/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 528/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/03/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Hữu Lập
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/03/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
