Quyết định số 523/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, chuyển mục đích và khai thác tài nguyên đất đai, đáp ứng các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
- Chỉ tiêu sử dụng đất và cơ cấu các loại đất đến năm 2020Quy hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Sơn Tịnh đến năm 2020 là 24.413,18 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp: Diện tích điều chỉnh đến năm 2020 là 18.048,53 ha, chiếm tỷ lệ 73,93% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 4.313,07 ha (với 3.742,64 ha là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 5.522,77 ha; đất trồng cây lâu năm là 3.565,07 ha; đất rừng phòng hộ là 299,22 ha; đất rừng sản xuất là 4.205,24 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 6,62 ha; và đất nông nghiệp khác là 136,54 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích điều chỉnh tăng lên 6.252,74 ha, chiếm tỷ lệ 25,61%. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất quốc phòng (169,34 ha); đất an ninh (13,09 ha); đất khu công nghiệp (725,00 ha); đất cụm công nghiệp (70,06 ha); đất thương mại, dịch vụ (346,99 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (52,37 ha); đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã (2.011,19 ha); đất ở tại nông thôn (1.100,00 ha); đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (494,20 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (242,97 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (725,34 ha); và đất có mặt nước chuyên dùng (173,78 ha).
- Đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại được đưa vào quản lý là 111,91 ha, chiếm tỷ lệ 0,46%.
- Các khu vực đặc thù khác: Đất khu kinh tế được quy hoạch 1.700,00 ha (tỷ lệ 6,96%) và đất đô thị được xác định là 896,65 ha (tỷ lệ 3,67%).
Phương án điều chỉnh quy hoạch cũng định hình không gian phát triển thông qua việc phân bổ diện tích cho các khu chức năng cụ thể:
- Khu vực chuyên trồng lúa nước: 3.635,22 ha.
- Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm: 2.620,69 ha.
- Khu vực rừng phòng hộ: 299,22 ha.
- Khu vực rừng sản xuất: 4.205,24 ha.
- Khu công nghiệp, cụm công nghiệp: 190,06 ha.
- Khu đô thị - thương mại - dịch vụ: 1.143,86 ha.
- Khu du lịch: 30,08 ha.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: 247,27 ha.
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và công nghiệp, quy hoạch xác định chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể trên địa bàn các xã thuộc huyện Sơn Tịnh:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.474,79 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm xã Tịnh Phong (522,23 ha), xã Tịnh Thọ (427,56 ha) và xã Tịnh Hà (222,95 ha). Trong cơ cấu đất nông nghiệp chuyển đi, đất trồng lúa chiếm 473,28 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 449,79 ha); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 530,12 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm 199,01 ha; và đất rừng sản xuất chiếm 266,52 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 1.062,32 ha, tập trung hoàn toàn vào việc chuyển đổi đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải rừng. Các xã có diện tích chuyển đổi nội bộ lớn bao gồm xã Tịnh Phong (242,93 ha), xã Tịnh Bình (214,03 ha) và xã Tịnh Đông (182,38 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở với tổng diện tích là 9,11 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Tịnh Thọ (4,17 ha) và xã Tịnh Phong (2,42 ha).
Quy hoạch đề ra phương án khai thác triệt để quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển kinh tế và dân sinh:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 5,69 ha, được quy hoạch toàn bộ thành đất nông nghiệp khác tại xã Tịnh Hiệp (1,00 ha) và xã Tịnh Trà (4,69 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 19,03 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm diện tích lớn nhất với 10,12 ha (tập trung chủ yếu tại xã Tịnh Thọ với 8,46 ha); đất ở tại nông thôn chiếm 5,43 ha (tập trung tại xã Tịnh Thọ với 4,49 ha); đất sinh hoạt cộng đồng chiếm 1,32 ha; và đất khu vui chơi, giải trí công cộng chiếm 1,23 ha.
Ủy ban nhân dân huyện Sơn Tịnh có trách nhiệm triển khai các nội dung sau đây ngay sau khi quy hoạch được phê duyệt:
- Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện rà soát quy hoạch các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện để đảm bảo tính thống nhất, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh xét duyệt.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Quản lý chặt chẽ việc chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; bảo đảm việc chuyển mục đích phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất và vị trí chuyển đổi phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu.
- Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa, UBND huyện Sơn Tịnh phải chủ động phối hợp với chủ đầu tư và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để thống nhất biện pháp bổ sung diện tích đất lúa đã chuyển sang đất phi nông nghiệp hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo đúng quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn gửi Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, giám sát.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 523/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 28 tháng 6 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định của số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 143/NQ-CP ngày 14/11/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Sơn Tịnh tại Tờ trình số 1176/TTr-UBND ngày 12/6/2019 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2856/TTr-STNMT ngày 27/6/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Sơn Tịnh, với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2016 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định bổ sung | Tổng số | |||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(6)+(5) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 24.310,01 | 100,00 | 24.310 |
| 24.413,18 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 19.506,97 | 80,24 | 18.175 | -126,47 | 18.048,53 | 73,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4.786,71 | 19,69 | 4.354 | -40,93 | 4.313,07 | 17,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4.192,79 | 17,25 | 3.783 | -40,36 | 3.742,64 | 15,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 6.070,81 | 24,97 | 5.591 | -68,23 | 5.522,77 | 22,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3.232,18 | 13,30 | 3.590 | -24,93 | 3.565,07 | 14,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 144,79 | 0,60 | 299 | 0,22 | 299,22 | 1,23 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 5.182,91 | 21,32 | 4.205 | 0,24 | 4.205,24 | 17,23 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 8,06 | 0,03 | 7 | -0,38 | 6,62 | 0,03 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 81,51 | 0,34 |
| 136,54 | 136,54 | 0,56 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.666,41 | 19,20 | 6.009 | 243,74 | 6.252,74 | 25,61 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 115,79 | 0,48 | 166 | 3,34 | 169,34 | 0,69 |
| 2.2 | Đất an ninh |
|
| 13 | 0,09 | 13,09 | 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 439,43 | 1,81 | 725 |
| 725,00 | 2,97 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 70 | 0,06 | 70,06 | 0,29 |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | 8,28 | 0,03 | 337 | 9,99 | 346,99 | 1,42 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 31,37 | 0,13 | 48 | 4,37 | 52,37 | 0,21 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.599,26 | 6,58 | 1.920 | 91,19 | 2.011,19 | 8,24 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | 0,30 |
| 10 | 0,51 | 10,51 | 0,04 |
| - | Đất cơ sở y tế | 2,06 | 0,01 | 7 | 0,16 | 7,16 | 0,03 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 42,31 | 0,17 | 56 | 1,65 | 57,65 | 0,24 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 34,02 | 0,14 | 41 | 2,32 | 43,32 | 0,18 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | 7,77 | 0,03 | 44 | 0,23 | 44,23 | 0,18 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,41 |
| 6 | -0,09 | 5,91 | 0,02 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 1.035,94 | 4,26 | 1.100 |
| 1.100,00 | 4,51 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 5,26 | 0,02 | 9 | 0,48 | 9,48 | 0,04 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 11,98 | 0,05 | 18 | -1,24 | 16,76 | 0,07 |
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 5,56 | 0,02 | 6 | 0,63 | 6,63 | 0,03 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 419,15 | 1,72 | 470 | 24,20 | 494,20 | 2,02 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 148,18 | 0,61 |
| 242,97 | 242,97 | 1,00 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 12,51 | 0,05 |
| 17,33 | 17,33 | 0,07 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,99 |
|
| 19,83 | 19,83 | 0,08 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 8,84 | 0,04 |
| 8,24 | 8,24 | 0,03 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 634,96 | 2,61 |
| 725,34 | 725,34 | 2,97 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 180,73 | 0,74 |
| 173,78 | 173,78 | 0,71 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 136,63 | 0,56 | 126 | -14,09 | 111,91 | 0,46 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | 1.699,55 | 6,99 | 1.700 |
| 1.700,00 | 6,96 |
| 6 | Đất đô thị* |
|
| 897 | -0,35 | 896,65 | 3,67 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu vực chuyên trồng lúa nước |
|
|
| 3.635,22 | 3.635,22 | 14,89 |
| 2 | Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm |
|
|
| 2.620,69 | 2.620,69 | 10,73 |
| 3 | Khu vực rừng phòng hộ |
|
|
| 299,22 | 299,22 | 1,23 |
| 4 | Khu vực rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu vực rừng sản xuất |
|
|
| 4.205,24 | 4.205,24 | 17,23 |
| 6 | Khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
|
|
| 190,06 | 190,06 | 0,78 |
| 7 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
|
| 1.143,86 | 1.143,86 | 4,69 |
| 8 | Khu du lịch |
|
|
| 30,08 | 30,08 | 0,12 |
| 9 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
| 247,27 | 247,27 | 1,01 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Tịnh Giang | Xã Tịnh Đông | Xã Tịnh Minh | Xã Tịnh Bắc | Xã Tịnh Hiệp | Xã Tịnh Trà | Xã Tịnh Bình | Xã Tịnh Sơn | Xã Tịnh Hà | Xã Tịnh Thọ | Xã Tịnh Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+…+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.474,79 | 19,02 | 66,88 | 7,56 | 35,52 | 32,08 | 8,42 | 58,40 | 74,17 | 222,95 | 427,56 | 522,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 473,28 | 0,38 | 3,82 | 0,05 | 19,81 | 7,64 | 2,73 | 5,92 | 9,64 | 77,17 | 170,28 | 175,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 449,79 |
| 3,72 | 0,05 | 19,81 | 7,64 | 2,73 | 5,92 | 9,44 | 74,36 | 170,28 | 155,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 530,12 | 5,09 | 3,59 | 2,71 | 9,67 | 4,38 | 3,57 | 11,99 | 24,16 | 120,58 | 144,72 | 199,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 199,01 | 1,00 | 3,26 | 4,80 | 3,06 | 7,01 | 0,94 | 19,39 | 3,98 | 24,85 | 65,39 | 65,33 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 266,52 | 12,55 | 56,21 |
|
| 13,05 | 1,18 | 21,10 | 36,39 | 0,35 | 45,23 | 80,46 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,44 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,42 |
|
|
| 2,98 |
|
|
|
|
| 0,50 | 0,94 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.062,32 | 5,79 | 182,38 |
| 20,99 | 147,41 | 37,37 | 214,03 | 86,78 | 25,44 | 242,93 | 99,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 1.062,32 | 5,79 | 182,38 |
| 20,99 | 147,41 | 37,37 | 214,03 | 86,78 | 25,44 | 242,93 | 99,20 |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 9,11 | 0,07 | 0,35 | 0,40 |
| 0,26 | 0,13 | 0,26 | 1,05 | 4,17 |
| 2,42 |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 9,11 | 0,07 | 0,35 | 0,40 |
| 0,26 | 0,13 | 0,26 | 1,05 | 4,17 |
| 2,42 |
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Tịnh Giang | Xã Tịnh Đông | Xã Tịnh Minh | Xã Tịnh Bắc | Xã Tịnh Hiệp | Xã Tịnh Trà | Xã Tịnh Bình | Xã Tịnh Sơn | Xã Tịnh Hà | Xã Tịnh Thọ | Xã Tịnh Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+… +(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5,69 |
|
|
|
| 1,00 | 4,69 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,69 |
|
|
|
| 1,00 | 4,69 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,03 | 0,05 | 1,19 |
|
| 0,09 | 0,33 | 0,10 | 1,36 | 14,65 | 0,54 | 0,72 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,16 |
|
|
|
| 0,09 | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,47 |
| 0,15 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10,12 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,73 | 8,46 | 0,47 | 0,41 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,43 |
|
|
|
|
| 0,26 | 0,10 | 0,50 | 4,49 | 0,07 | 0,01 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,32 |
| 1,19 |
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,23 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,23 |
|
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Sơn Tịnh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định, rà soát quy hoạch các ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch đã được UBND tỉnh xét duyệt.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt; vị trí chuyển mục đích sử dụng đất phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu.
4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa, UBND huyện Sơn Tịnh chủ động phối hợp với chủ đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất biện pháp bổ sung diện tích đất lúa đã chuyển sang đất phi nông nghiệp hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.
5. Định kỳ hàng năm, UBND huyện báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 149/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 199/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 233/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 143/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi do Chính phủ ban hành
- 6Quyết định 149/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi
- 7Quyết định 199/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- 8Quyết định 233/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 523/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Số hiệu: 523/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/06/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi
- Người ký: Trần Ngọc Căng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/06/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
