Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 5121/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 QUẬN LONG BIÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 02/12/2015 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2016; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 19/04/2016 của UBND Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Long Biên;

Căn cứ Văn bản số 333/HĐND-KTNS ngày 30/8/2016 của HĐND Thành phố về việc thống nhất điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2016; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2016;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7018/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 20 tháng 7 năm 2016 và Báo cáo số 8572/BC-STNMT ngày 05/9/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. 1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Long Biên là 03 dự án; diện tích 2,39 ha (Phụ lục 01 kèm theo).

2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 quận Long Biên là: 18 dự án; diện tích là: 27,67 ha (Phụ lục 03 kèm theo).

3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016, cụ thể như sau:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích
(ha)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

5.982,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.531,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

231,27

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

227,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

960,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

270,28

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,94

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,52

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.437,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

276.65

2.2

Đất an ninh

CAN

8,62

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

52,93

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,32

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

383.81

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

930,00

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,77

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,09

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

1.531,45

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,72

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

20,78

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,25

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

41,40

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

78,95

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

11,05

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

65,68

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

26,37

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

716,07

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

201,82

3

Đất chưa sử dụng

CSD

12,41

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 19/4/2016 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Long Biên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP Phạm Chí Công, P.ĐT;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Nguyễn Quốc Hùng

 

PHỤ LỤC 01

CÁC DỰ ÁN ĐƯA RA KHỎI DANH MỤC KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 QUẬN LONG BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 5121/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2016 của UBND Thành phố Hà Nội)

TT

Danh mục công trình dự án

Mục đích sử dụng đất (Mã loại đất)

Chủ đầu tư

Diện tích (ha)

Trong đó diện tích (ha)

Vị trí

Căn cứ pháp lý

Dự án có trong Nghị quyết 13/NQ-HĐND

Đất trồng lúa (rừng)

Thu hồi đất

Địa danh huyện

Địa danh xã

I

Các dự án không thay đổi chỉ tiêu sử dụng đất (đã cắm mốc giới GPMB nhưng chưa có Quyết định giao đất; …)

1

Xây dựng Tuyến đường từ ngõ 765 Nguyễn Văn Linh đến đường dọc sông Cầu Bây

DGT

Ban QLDA

0.31

 

0.31

Long Biên

Sài đồng

QĐ số 7833/QĐ-UBND ngày 15/10/2014 của UBND quận phê duyệt DA ĐT

x

II

Các dự án chưa thực hiện trong KHSDĐ năm 2015, chuyển sang thực hiện trong KHSDĐ 2016

1

Cải tạo, xây dựng HTKT phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đấu và vườn Hồ phường Cự Khối

DGT

UBND quận

0.08

 

0.08

Long Biên

Cự Khối

QĐ số 3668/QĐ-UBND ngày 13/10/2009 của UBND quận Long Biên

x

2

Xây dựng khu tái định cư phục vụ di dân GPMB tại ô quy hoạch A2-3/NO1 khu ĐTM Thượng Thanh, quận Long Biên

ODT

UBND quận

2.00

 

2.00

Long Biên

Thượng Thanh

QĐ số 4044/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND Thành phố QĐ 4987 31/10/2012 Thành phố về việc phê duyệt dự án đầu tư

x

III

Những dự án đăng ký mới thực hiện trong KHSDĐ 2016

 

 

1

/

/

/

/

/

/

/

/

/

/

 

Tổng

 

 

2.39

-

2.39

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 03

DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 QUẬN LONG BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 5121/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2016 của UBND Thành phố Hà Nội)

TT

Danh mục công trình dự án

Mục đích sử dụng đất (Mã loại đất)

Chủ đầu tư

Diện tích (ha)

Trong đó diện tích (ha)

Vị trí

Căn cứ pháp lý

Dự án có trong Nghị quyết số 13/NQ-HĐND

Đất trồng lúa (rừng)

Thu hồi đất

Địa danh Huyện

Địa danh Xã

1

GPMB, Xây dựng hạ tầng ô đất quy hoạch ký hiệu C2-3/P3 phường Gia Thụy

DGT

UBND Quận

0.73

-

0.73

Long Biên

Gia Thụy

QĐ 5536/QĐ-UBND ngày 12/6/2014 vv phê duyệt BCKTKT thực hiện DA của UBND quận Long Biên

 

2

Xây dựng trường mầm non tập trung tại số 449 đường Ngọc Lâm

DGD

UBND Quận

0.21

-

0.21

Long Biên

Ngọc Lâm

QĐ 8035/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 của UBND quận Long Biên

 

3

GPMB, xây dựng HTKT để quản lý theo quy hoạch ô đất H.1/CC3 phường Bồ Đề

TMD

UBND Quận

0.06

-

0.06

Long Biên

Bồ Đề

QĐ phê chủ trương đầu tư số 65/QĐ-HĐND 03/12/2015

 

4

GPMB, xây dựng HTKT để quản lý theo QH ô đất K.1/CQ1, H.1/LX1 phường Bồ Đề

ODT

UBND Quận

0.60

-

0.60

Long Biên

Bồ Đề

QĐ phê chủ trương đầu tư số 66/QĐ-HĐND 03/12/2015

 

5

Hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật, GPMB các ô quy hoạch B4/CL4, B4/CL3 và B4/NO1 phụ cận tuyến đường 40m, 17,5m, 13,5m phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất

ODT

UBND Quận

2.50

-

2.50

Long Biên

Thượng Thanh

QĐ phê chủ trương đầu tư số 45/QĐ-HĐND 28/7/2015

 

6

Chỉnh trang HTKT ô đất thuộc ô quy hoạch C.10/CQ1 phụ cận tuyến đường từ Ngô Gia Tự đến Trung tâm thương mại Savico, đường QH 13,5m phường Việt Hưng phục vụ đấu giá QSD đất

TSC

UBND Quận

0.50

-

0.50

Long Biên

Việt Hưng

VB phê chủ trương đầu tư số 284/QĐ-HĐND 25/5/2016

 

7

Xây dựng HTKT khu tái định cư tại ô quy hoạch A4-NO1 phường Ngọc Thụy, Thượng Thanh, quận Long Biên

ODT

UBND Quận

4.50

-

4.50

Long Biên

Ngọc Thụy, Thượng Thanh

QĐ phê chủ trương đầu tư số 51/QĐ-HĐND 15/9/2015

 

8

Xây dựng trường Mầm non Ngọc Thụy (trường Pháp)

DGD

UBND Quận

0.35

-

0.35

Long Biên

Ngọc Thụy

QĐ phê duyệt Dự án số 4943/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 của UBND quận Long Biên

 

9

Chỉnh trang HTKT ô đất thuộc ô quy hoạch G.4/CC1 phụ cận tuyến đường Cổ Linh (40m Thạch Bàn), phường Thạch Bàn

TMD

UBND Quận

0.17

0.17

0.17

Long Biên

Thạch Bàn

QĐ 283/HĐND-TCKH ngày 25/5/2016 phê duyệt chủ trương đầu tư dự án của UBND quận Long Biên

 

10

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở thấp tầng Sài Đồng

ODT

Cty CP xây dựng công nghiệp

0.04

-

-

Long Biên

Sài Đồng

QĐ chủ trương đầu tư số 1562/QĐ-UBND ngày 01/4/2016

 

11

Xây dựng nhà điều hành quản lý điện chiếu sáng Công ty TNHH Chiếu sáng và thiết bị đô thị

DTS

Công ty TNHH Chiếu sáng và thiết bị đô thị

0.25

0.25

0.25

Long Biên

Giang Biên

QĐ 6080/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 của UBND TP Hà Nội quyết định chủ trương đầu tư

 

12

Dự án đầu tư cải tạo hồ Đầu Băng theo phương thức xã hội hóa

DKV

Công ty CP thương mại Ngôi nhà mới

8.10

-

0.55

Long Biên

Long Biên, Bồ Đề, Phúc Đồng

QĐ số 682/QĐ-UBND ngày 03/2/2010 của UBND TP Hà Nội;

QĐ số 344/QĐ-UBND ngày 21/1/2011 của UBND TP Hà Nội

 

13

Dự án phục hồi cải tạo, nâng cấp trạm cấp nước Sài Đồng

DHT

Công ty nước sạch số 2 Hà Nội

0.14

-

0.14

Long Biên

Sài Đồng, Phúc Đồng

QĐ số 917/QĐ-UBND ngày 25/2/2016 để thực hiện dự án phục hồi, cải tạo, nâng cấp trạm cấp nước Sài Đồng tại các phường Sài Đồng, Phúc Đồng - quận Long Biên

 

14

Đường dây 110KV từ TBA 220 KV Long Biên đấu vào đường dây 110 KV 180, 181 Đông Anh-Gia Lâm-Sài Đồng; Trạm biến áp 110 kV nối cấp Long Biên;

DNL

Ban QLDA lưới điện Hà Nội - TCT Điện lực TP Hà Nội

1.10

0.60

0.60

Long Biên

Giang Biên, Đức Giang, Việt Hưng

Thông báo số 1380/TB-SCT ngày 06/4/2016 của Sở Công thương Hà Nội

 

15

Đường dây 500/220kV Hiệp Hòa- Đông Anh-Bắc Ninh 2

DNL

Ban QLDA các công trình điện Miền Bắc - TCT truyền tải điện quốc gia

0.08

0.08

0.08

Long Biên

Giang Biên

VB số 2073/UBND-TNMT ngày 11/4/2016 của UBND TP Hà Nội

 

16

XD trường THPT CLC Mùa Xuân (C2-2/THPT1)

DGD

Tập đoàn SSG

3.85

-

3.85

Long Biên

Bồ Đề

Số 1114/QĐ-UBND ngày 17/4/2012 UBND quận

 

17

Trường mầm non Hoa Thủy Tinh

DGD

Công ty cổ phần Thương mại và hợp tác đầu tư Việt Nam

0.21

 

 

Long Biên

Bồ Đề

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, mã số dự án: 8377765617 ngày 10/3/2016 của Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

18

Trụ sở nhà xưởng sản xuất Công ty cổ phần 26-BQP

CQP

Công ty cổ phần 26

4.28

 

 

Long Biên

Phúc Lợi

Văn bản số 1947/BQP-TM ngày 17/3/2014 của Bộ Quốc phòng và Quyết định số 874/QĐ-TM ngày 15/6/2009 của bộ Tổng tham mưu phê duyệt vị trí đóng quân

 

Tổng

 

 

27.67

1.10

15.09