Quyết định 484/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong giai đoạn mới. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Điều chỉnh chỉ tiêu diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030
Quyết định thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đối với ba nhóm đất chính trên địa bàn huyện Lương Sơn với các thông số cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích quy hoạch là 27.147,05 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 74,41% tổng diện tích tự nhiên toàn huyện. So với hiện trạng sử dụng đất năm 2023, diện tích đất nông nghiệp giảm 2.695,03 ha. Tuy nhiên, con số này vẫn cao hơn 5.810,77 ha so với chỉ tiêu đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích quy hoạch đạt 8.747,44 ha, chiếm 23,98% tổng diện tích tự nhiên. Nhóm đất này ghi nhận mức tăng mạnh với 2.971,28 ha so với hiện trạng năm 2023 nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị. Mặc dù tăng so với hiện trạng, chỉ tiêu này vẫn thấp hơn 5.805,90 ha so với chỉ tiêu đã phê duyệt tại Quyết định số 2036/QĐ-UBND.
- Đất chưa sử dụng: Diện tích đất chưa sử dụng còn lại là 588,23 ha, chiếm 1,61% diện tích tự nhiên. Chỉ tiêu này giảm 276,25 ha so với hiện trạng năm 2023 và thấp hơn 4,88 ha so với chỉ tiêu tại Quyết định số 2036/QĐ-UBND, thể hiện nỗ lực khai thác hiệu quả quỹ đất trống của địa phương.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Để phục vụ các dự án phát triển, Quyết định phê duyệt điều chỉnh chuyển đổi mục đích sử dụng đối với tổng diện tích 2.993,73 ha đất, bao gồm các danh mục chuyển đổi cụ thể:
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Quy mô thực hiện là 2.723,72 ha. Đây là diện tích chuyển đổi lớn nhất, phục vụ trực tiếp cho việc xây dựng các công trình công cộng, khu công nghiệp, đô thị và dịch vụ.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi đối với 214,41 ha nhằm tối ưu hóa hiệu quả sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
- Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Quy mô chuyển đổi là 55,60 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở và phát triển các khu dân cư mới trên địa bàn huyện.
- Phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Nhằm tận dụng tối đa tài nguyên đất đai, huyện Lương Sơn sẽ tiến hành khai thác và đưa 276,25 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 6,97 ha đất chưa sử dụng để phục vụ sản xuất nông nghiệp.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác phần lớn diện tích đất chưa sử dụng với quy mô 269,28 ha để xây dựng cơ sở hạ tầng và các công trình phi nông nghiệp khác.
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện của UBND huyện Lương Sơn
Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau để đảm bảo quy hoạch được thực thi nghiêm túc và đúng pháp luật:
- Công bố công khai quy hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Quản lý đất đai theo quy hoạch: Thực hiện nghiêm ngặt công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Mọi hoạt động này phải bám sát và phù hợp tuyệt đối với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ quá trình thực hiện Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm và tháo gỡ khó khăn vướng mắc phát sinh.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm
Quyết định quy định rõ các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn.
- Các cơ quan, đơn vị, tổ chức cùng toàn thể các hộ gia đình, cá nhân có liên quan trên địa bàn chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 484/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 18 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN LƯƠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021- 2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 1648/QĐ-TTg ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chỉnh phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hòa Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Lương Sơn;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn tại Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 159/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lương Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
- Diện tích đất nông nghiệp có 27.147,05 ha, chiếm 74,41% tổng diện tích tự nhiên, giảm 2.695,03 ha so với hiện trạng năm 2023 và cao hơn 5.810,77 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình.
- Diện tích đất phi nông nghiệp có 8.747,44 ha, chiếm 23,98% tổng diện tích tự nhiên, tăng 2.971,28 ha so với hiện trạng năm 2023 và thấp hơn 5.805,90 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình.
- Diện tích đất chưa sử dụng của huyện còn 588,23 ha, chiếm 1,61% diện tích tự nhiên, giảm 276,25 ha so với hiện trạng 2023 và thấp hơn 4,88 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình.
(Chi tiết các loại đất và phân bổ cho các xã, thị trấn theo Biểu 01 kèm theo).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Điều chỉnh Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Lương Sơn là 2.993,73 ha, bao gồm: Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 2.723,72 ha; chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 214,41 ha; đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 55,60 ha.
(Chi tiết chuyển mục đích sử dụng đất theo Biểu 02 kèm theo).
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đến năm 2030, diện tích đất chưa sử dụng khai thác đưa vào sử dụng của huyện Lương Sơn là 276,25 ha, bao gồm sử dụng vào mục đích: Đất nông nghiệp 6,97 ha; đất phi nông nghiệp 269,28 ha.
(Chi tiết đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Biểu 03 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01:
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 CỦA HUYỆN LƯƠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Hiện trạng năm 2023 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) | TT. Lương Sơn | Xã Cao Dương | Xã Cao Sơn | Xã Cư Yên | Xã Hòa Sơn | Xã Lâm Sơn | Xã Liên Sơn | Xã Nhuận Trạch | Xã Tân Vinh | Xã Thanh Cao | Xã Thanh Sơn | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | ((9)=(11)+... +(21) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| I | LOẠI ĐẤT | 36.482,72 | 100,00 | 36.482,72 | 100,00 | 36.482,72 |
| 36.482,72 | 100,00 | 1.735,90 | 6.322,85 | 7.566,69 | 1.755,89 | 1.743,55 | 3.562,27 | 5.941,40 | 910,17 | 1.929,44 | 1.540,84 | 3.473,73 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 29.867,16 | 81,87 | 29.842,09 | 81,80 | 27.147,06 | 0,00 | 27.147,06 | 74,41 | 1.182,25 | 4.920,00 | 6.593,15 | 1.354,22 | 857,13 | 2.541,76 | 4.472,36 | 365,44 | 1.209,30 | 1.014,10 | 2.637,36 |
|
| Trong đó: |
| 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3.722,94 | 10,20 | 3.718,42 | 10,19 | 3.236,00 | 0,00 | 3.236,00 | 8,87 | 83,27 | 624,42 | 426,82 | 219,53 | 91,49 | 7,72 | 560,85 | 59,51 | 140,46 | 567,16 | 454,76 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2.714,59 | 7,44 | 2.711,08 | 7,43 | 2.349,00 | 0,00 | 2.349,00 | 6,44 | 83,17 | 507,43 | 346,54 | 178,88 | 54,69 | 5,15 | 435,89 | 53,37 | 105,10 | 349,04 | 229,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.401,23 | 3,84 | 1.390,71 | 3,81 |
| 681,79 | 681,79 | 1,87 | 17,72 | 262,60 | 60,10 | 27,66 | 14,84 | 40,68 | 99,80 | 28,78 | 27,51 | 26,47 | 75,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 7.757,25 | 21,26 | 7.751,46 | 21,25 | 7.512,30 | 0,10 | 7.512,41 | 20,59 | 497,16 | 1.181,47 | 1.150,41 | 420,94 | 691,04 | 791,45 | 1.385,91 | 264,94 | 400,80 | 281,31 | 446,98 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 5.463,96 | 14,98 | 5.457,83 | 14,96 | 4.808,00 | 51,55 | 4.859,55 | 13,32 | 89,50 | 940,97 | 1.830,73 | 398,44 | 32,52 | 78,15 | 603,20 | 0,00 | 43,93 | 0,00 | 842,11 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 254,90 | 0,70 | 254,90 | 0,70 | 254,90 | 0,00 | 254,90 | 0,70 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 254,90 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 10.651,91 | 29,20 | 10.654,66 | 29,20 | 9.937,67 | 0,00 | 9.937,67 | 27,24 | 469,80 | 1.715,12 | 3.054,06 | 270,53 | 7,57 | 1.365,20 | 1.705,40 | 0,00 | 533,80 | 44,38 | 771,82 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 960,24 | 2,63 | 960,25 | 2,63 | 960,24 | 0,01 | 960,25 | 2,63 | 0,59 | 238,35 | 369,39 | 2,13 | 0,00 | 64,37 | 67,92 | 0,00 | 0,60 | 13,77 | 203,13 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 402,85 | 1,10 | 402,00 | 1,10 |
| 374,46 | 374,46 | 1,03 | 6,96 | 103,14 | 16,87 | 12,33 | 5,81 | 3,65 | 74,51 | 12,22 | 4,17 | 91,69 | 43,12 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 212,11 | 0,58 | 212,11 | 0,58 |
| 290,27 | 290,27 | 0,80 | 17,84 | 92,28 | 54,16 | 4,79 | 13,85 | 0,00 | 42,68 | 0,00 | 58,63 | 3,09 | 2,94 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.749,61 | 15,76 | 5.776,16 | 15,83 | 8.747,44 | 0,00 | 8.747,44 | 23,98 | 552,77 | 1.321,49 | 871,52 | 384,93 | 886,34 | 1.014,75 | 1.265,60 | 544,46 | 718,35 | 466,97 | 720,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 506,93 | 1,39 | 506,93 | 1,39 | 906,28 | 0,00 | 906,28 | 2,48 | 44,55 | 212,12 | 82,87 | 26,36 | 112,12 | 42,84 | 204,73 | 12,72 | 26,87 | 12,50 | 128,61 |
| 2.2 | Đất an ninh | 12,15 | 0,03 | 12,15 | 0,03 | 14,21 | 0,00 | 14,21 | 0,04 | 2,59 | 0,15 | 0,15 | 0,17 | 8,93 | 0,15 | 0,14 | 1,09 | 0,20 | 0,52 | 0,12 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 176,95 | 0,49 | 176,95 | 0,49 | 570,76 | -180,83 | 389,93 | 1,07 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 80,14 | 72,45 | 0,00 | 103,80 | 133,54 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 356,00 | -148,80 | 207,20 | 0,57 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 82,60 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 74,50 | 0,00 | 50,10 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 411,91 | 1,13 | 411,99 | 1,13 | 533,53 | -1,27 | 532,26 | 1,46 | 9,47 | 2,50 | 24,37 | 32,11 | 39,92 | 167,29 | 11,65 | 105,24 | 115,89 | 23,83 | 0,00 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 276,54 | 0,76 | 279,93 | 0,77 | 354,77 | 0,00 | 354,78 | 0,97 | 22,04 | 92,45 | 57,07 | 4,39 | 33,24 | 0,87 | 73,46 | 3,88 | 27,11 | 37,79 | 2,48 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 46,77 | 0,13 | 46,77 | 0,13 | 156,77 | 0,00 | 156,77 | 0,43 | 0,00 | 88,87 | 1,54 | 0,00 | 4,25 | 0,00 | 33,22 | 0,00 | 25,25 | 3,64 | 0,00 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 930,30 | 2,55 | 951,97 | 2,61 |
| 1.209,52 | 1.209,52 | 3,32 | 9,69 | 419,47 | 126,56 | 19,62 | 83,70 | 0,00 | 352,91 | 0,00 | 124,51 | 65,68 | 7,38 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.816,80 | 4,98 | 1.816,54 | 4,98 | 2.716,70 | -194,61 | 2.522,10 | 6,91 | 175,26 | 274,96 | 352,56 | 115,79 | 197,82 | 473,96 | 247,12 | 151,56 | 134,00 | 178,90 | 220,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 866,34 | 2,37 | 866,12 | 2,37 | 1.281,87 | -3,24 | 1.278,63 | 3,50 | 123,54 | 174,04 | 135,48 | 60,25 | 154,58 | 123,23 | 122,38 | 92,07 | 80,95 | 108,60 | 103,53 |
| - | Đất thủy lợi | 316,65 | 0,87 | 316,61 | 0,87 | 335,01 | -8,58 | 326,43 | 0,89 | 6,89 | 45,14 | 9,25 | 31,76 | 19,56 | 4,49 | 56,93 | 32,25 | 7,17 | 30,27 | 82,71 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 27,65 | 0,08 | 27,65 | 0,08 | 45,61 | -3,90 | 41,71 | 0,11 | 4,76 | 4,44 | 5,65 | 3,39 | 1,81 | 4,87 | 5,45 | 2,11 | 3,25 | 4,03 | 1,93 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 6,75 | 0,02 | 6,75 | 0,02 | 23,20 | -3,52 | 19,68 | 0,05 | 1,07 | 0,58 | 0,61 | 5,46 | 2,67 | 3,17 | 0,99 | 1,87 | 0,35 | 2,39 | 0,53 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 78,95 | 0,22 | 78,95 | 0,22 | 116,56 | 0,00 | 116,56 | 0,32 | 17,22 | 5,96 | 6,01 | 4,76 | 6,73 | 5,22 | 20,22 | 8,96 | 27,02 | 5,82 | 8,64 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 340,51 | 0,93 | 340,51 | 0,93 | 347,51 | 0,00 | 347,51 | 0,95 | 5,22 | 0,97 | 1,92 | 1,59 | 3,01 | 317,81 | 5,67 | 3,17 | 2,11 | 2,78 | 3,26 |
| - | Đất công trình năng lượng | 1,82 | 0,00 | 1,82 | 0,00 | 152,82 | -136,81 | 16,01 | 0,04 | 2,09 | 1,68 | 2,77 | 0,04 | 0,41 | 0,66 | 2,82 | 1,85 | 0,19 | 3,30 | 0,19 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,78 | 0,00 | 0,78 | 0,00 | 2,09 | -1,33 | 0,76 | 0,00 | 0,18 | 0,04 | 0,06 | 0,02 | 0,02 | 0,09 | 0,19 | 0,01 | 0,02 | 0,08 | 0,05 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 11,52 | 0,03 | 11,53 | 0,03 | 12,13 | 0,00 | 12,13 | 0,03 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,02 | 4,77 | 0,00 | 0,00 | 6,24 | 0,10 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,11 | 0,00 | 0,11 | 0,00 | 30,00 | 0,00 | 30,00 | 0,08 | 0,00 | 10,08 | 19,21 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,10 | 0,11 | 0,00 | 0,40 | 0,10 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 1,55 | 0,00 | 1,55 | 0,00 | 5,55 | 0,00 | 5,55 | 0,02 | 4,00 | 0,50 | 0,00 | 0,00 | 0,08 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,97 | 0,00 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 161,20 | 0,44 | 161,20 | 0,44 | 349,97 | -34,16 | 315,81 | 0,87 | 8,33 | 31,32 | 171,59 | 7,51 | 7,94 | 12,39 | 25,63 | 8,66 | 11,94 | 12,66 | 17,84 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| - | Đất chợ | 2,97 | 0,01 | 2,97 | 0,01 |
| 11,31 | 11,31 | 0,03 | 1,95 | 0,22 | 0,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,95 | 0,50 | 1,00 | 1,37 | 1,31 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 7,35 | 0,02 | 7,66 | 0,02 |
| 487,85 | 487,85 | 1,34 | 8,44 | 0,00 | 35,81 | 16,84 | 130,24 | 231,01 | 16,21 | 3,44 | 45,86 | 0,00 | 0,00 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 989,87 | 2,71 | 990,83 | 2,72 | 1.224,00 | -0,67 | 1.223,33 | 3,35 | 0,00 | 166,78 | 81,12 | 71,99 | 105,64 | 68,33 | 130,76 | 121,85 | 98,17 | 112,09 | 266,60 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 92,82 | 0,25 | 93,36 | 0,26 | 250,62 | -0,45 | 250,17 | 0,69 | 250,17 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 15,83 | 0,04 | 15,77 | 0,04 | 24,33 | -6,58 | 17,75 | 0,05 | 4,70 | 0,34 | 1,13 | 0,50 | 1,07 | 4,12 | 1,06 | 1,00 | 0,68 | 1,62 | 1,52 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,35 | 0,00 | 1,35 | 0,00 | 11,04 | 0,00 | 11,04 | 0,03 | 0,04 | 0,01 | 10,99 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 7,08 | 0,02 | 7,08 | 0,02 |
| 12,19 | 12,19 | 0,03 | 0,44 | 2,03 | 0,50 | 0,23 | 1,35 | 0,20 | 3,46 | 0,00 | 1,04 | 2,45 | 0,49 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 450,11 | 1,23 | 450,01 | 1,23 |
| 423,63 | 423,63 | 1,16 | 25,39 | 61,54 | 96,84 | 14,73 | 13,01 | 24,61 | 81,88 | 2,07 | 38,58 | 27,95 | 37,03 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 6,84 | 0,02 | 6,85 | 0,02 |
| 28,44 | 28,44 | 0,08 | 0,00 | 0,27 | 0,00 | 2,07 | 0,00 | 1,37 | 5,21 | 8,08 | 5,71 | 0,00 | 5,73 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 865,96 | 2,37 | 864,47 | 2,37 | 588,23 | 0,00 | 588,23 | 1,61 | 0,88 | 81,35 | 102,02 | 16,74 | 0,09 | 5,76 | 203,44 | 0,27 | 1,78 | 59,77 | 116,13 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng |
|
| 84,27 | 0,23 |
| 68,19 | 68,19 | 0,19 | 0,00 | 25,50 | 5,11 | 1,82 | 0,09 | 0,22 | 5,30 | 0,00 | 0,03 | 21,21 | 8,91 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng |
|
| 99,97 | 0,27 |
| 99,79 | 99,79 | 0,27 | 0,00 | 12,23 | 71,24 | 0,38 | 0,00 | 0,00 | 9,61 | 0,00 | 0,00 | 1,92 | 4,41 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây |
|
| 680,23 | 1,86 |
| 420,24 | 420,24 | 1,15 | 0,87 | 43,62 | 25,67 | 14,54 | 0,00 | 5,54 | 188,54 | 0,27 | 1,75 | 36,64 | 102,81 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
|
| 0,00 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế |
|
|
|
|
|
| 0,00 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị |
|
|
|
|
|
| 11.637,21 | 31,90 | 1.735,90 |
|
| 1.755,89 | 1.743,55 | 3.562,27 |
| 910,17 | 1.929,44 |
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
|
|
|
|
|
| 9.861,40 | 27,03 | 580,33 | 1.688,90 | 1.496,95 | 599,82 | 745,72 | 796,59 | 1.821,80 | 318,31 | 505,91 | 630,35 | 676,72 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
|
|
|
|
|
| 15.052,13 | 41,26 | 559,30 | 2.656,09 | 4.884,79 | 668,97 | 40,09 | 1.698,25 | 2.308,60 | 0,00 | 577,73 | 44,38 | 1.613,93 |
| 6 | Khu du lịch |
|
|
|
|
|
| 0,00 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
|
|
|
|
| 0,00 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
|
|
|
|
|
| 597,13 | 1,64 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 80,14 | 155,05 | 0,00 | 103,80 | 133,54 | 74,50 | 0,00 | 50,10 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
|
|
|
|
|
| 11.637,21 | 31,90 | 1.735,90 | 0,00 | 0,00 | 1.755,89 | 1.743,55 | 3.562,27 | 0,00 | 910,17 | 1.929,44 | 0,00 | 0,00 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ |
|
|
|
|
|
| 532,26 | 1,46 | 9,47 | 2,50 | 24,37 | 32,11 | 39,92 | 167,29 | 11,65 | 105,24 | 115,89 | 23,83 | 0,00 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
|
|
|
|
| 12.169,48 | 33,36 | 1.745,37 | 2,50 | 24,37 | 1.788,00 | 1.783,47 | 3.729,55 | 11,65 | 1.015,40 | 2.045,32 | 23,83 | 0,00 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn |
|
|
|
|
|
| 0,00 | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
|
|
|
| 2.078,86 | 5,70 |
| 261,73 | 162,57 | 108,49 | 178,79 | 236,49 | 215,87 | 230,97 | 241,16 | 173,71 | 269,08 |
Ghi chú: - Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên;
- Trong quá trình triển khai thực hiện, chỉ tiêu đất quốc phòng, đất an ninh được điều chỉnh phù hợp với quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninh được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
BIỂU 02:
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CỦA HUYỆN LƯƠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Lương Sơn | Xã Cao Dương | Xã Cao Sơn | Xã Cư Yên | Xã Hòa Sơn | Xã Lâm Sơn | Xã Liên Sơn | Xã Nhuận Trạch | Xã Tân Vinh | Xã Thanh Cao | Xã Thanh Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.723,72 | 235,00 | 290,12 | 409,53 | 167,08 | 385,27 | 362,31 | 131,76 | 268,77 | 328,49 | 47,22 | 98,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 544,15 | 31,65 | 23,59 | 19,79 | 89,34 | 69,71 | 0,36 | 28,73 | 203,09 | 43,34 | 15,40 | 19,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 362,08 | 20,58 | 16,53 | 10,58 | 54,40 | 50,51 | 0,31 | 14,40 | 132,53 | 35,20 | 14,47 | 12,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 223,12 | 39,29 | 41,40 | 15,70 | 14,88 | 7,20 | 3,04 | 11,36 | 39,43 | 36,53 | 1,29 | 13,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 332,18 | 62,17 | 17,18 | 22,36 | 9,41 | 59,76 | 49,68 | 13,92 | 21,91 | 53,14 | 5,70 | 16,94 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 169,83 | 22,00 | 122,13 | 1,19 | - | 4,90 | 19,30 | 0,31 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1.407,94 | 77,39 | 65,73 | 350,21 | 53,31 | 241,95 | 289,93 | 72,35 | - | 189,57 | 22,86 | 44,64 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 45,90 | 1,89 | 20,10 | 0,27 | 0,14 | 1,75 | - | 5,09 | 4,35 | 5,91 | 1,97 | 4,42 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,60 | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 214,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,60 | 0,10 | 0,10 | - | - | 0,10 | - | - | - | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 213,81 | 11,09 | 44,11 | 49,18 | 25,82 | 11,00 | 4,20 | 12,08 | - | 13,10 | 13,47 | 29,76 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 55,60 | 36,71 | 0,96 | 0,47 | 0,60 | 2,61 | 3,14 | 0,63 | 8,02 | 0,82 | 0,76 | 0,88 |
BIỂU 03:
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CỦA HUYỆN LƯƠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Lương Sơn | Xã Cao Dương | Xã Cao Sơn | Xã Cư Yên | Xã Hòa Sơn | Xã Lâm Sơn | Xã Liên Sơn | Xã Nhuận Trạch | Xã Tân Vinh | Xã Thanh Cao | Xã Thanh Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(15 ) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6,97 | - | - | - | - | - | - | 6,97 | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,83 | - | - | - | - | - | - | 2,83 | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4,14 | - | - | - | - | - | - | 4,14 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 269,28 | 0,01 | 115,79 | 0,92 | 0,96 | 0,25 | 2,49 | 107,49 | 1,51 | 35,79 | 0,82 | 3,26 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 40,00 | - | - | - | - | - | - | 40,00 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,62 | - | - | - | - | - | - | - | 0,62 | - | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,46 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,46 | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,72 | - | - | - | 0,13 | - | 2,49 | 0,00 | - | 0,09 | 0,01 | 0,00 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,52 | - | 1,99 | - | 0,00 | - | 0,00 | 0,81 | - | 0,00 | 0,24 | 2,48 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 98,06 | - | 57,50 | - | 0,00 | - | 0,00 | 24,06 | - | 16,50 | 0,00 | 0,00 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 114,09 | - | 55,47 | 0,10 | 0,00 | - | 0,00 | 40,93 | - | 17,59 | 0,00 | 0,00 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,51 | 0,01 | 0,79 | 0,74 | 0,53 | - | - | 0,05 | 0,08 | - | 0,11 | 0,21 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2,13 | 0,01 | 0,71 | 0,74 | 0,45 | - | - | 0,05 | 0,00 | - | 0,04 | 0,14 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,03 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,16 | - | 0,00 | - | 0,08 | - | - | - | 0,08 | - | - | 0,00 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,14 | - | 0,07 | - | 0,00 | - | - | - | - | - | 0,07 | 0,00 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,18 | - | - | - | 0,09 | - | - | - | 0,09 | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,38 | - | 0,01 | 0,08 | 0,03 | 0,25 | - | 0,01 | 0,39 | 0,15 | 0,46 | 0,00 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,65 | - | 0,02 | - | - | - | - | 1,63 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,07 | - | - | - | 0,18 | - | - | - | 0,33 | - | - | 0,56 |
- 1Quyết định 1273/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 2Quyết định 256/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 754/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 1Luật Quy hoạch 2017
- 2Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Quyết định 1648/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hòa Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 6Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 8Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 1273/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 10Quyết định 256/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 11Quyết định 754/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định 484/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Số hiệu: 484/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình
- Người ký: Quách Tất Liêm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
