Giới thiệu chung về Quyết định 483/QĐ-UBND
Quyết định 483/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập bản đồ và phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, cũng như đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn thị xã trong năm 2019. Kế hoạch này đi kèm với Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000.
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Hồng Lĩnh được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 3.348,94 ha, tương đương tỷ lệ 56,79% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 1.661,30 ha (28,17%), với phần lớn là đất chuyên trồng lúa nước (LUC) đạt 1.552,79 ha (26,33%) và đất trồng lúa nước còn lại (LUK) là 108,50 ha (1,84%). Đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm diện tích lớn thứ hai trong nhóm này với 1.036,47 ha (17,58%). Các loại đất khác bao gồm đất trồng cây lâu năm (CLN) với 361,69 ha (6,13%), đất rừng sản xuất (RSX) với 134,12 ha (2,27%), đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với 81,50 ha (1,38%), đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với 39,93 ha (0,68%) và đất nông nghiệp khác (NKH) với 33,92 ha (0,58%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 1.849,22 ha, chiếm tỷ lệ 31,36%. Trong nhóm này, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) chiếm tỷ trọng vượt trội với 789,28 ha (13,38%). Đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 302,67 ha (5,13%), trong khi đất ở tại nông thôn (ONT) chỉ chiếm 46,19 ha (0,78%). Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 137,96 ha (2,34%). Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) chiếm 114,60 ha (1,94%). Các loại đất khác bao gồm đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) với 77,48 ha (1,31%), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) với 70,25 ha (1,19%), đất cụm công nghiệp (SKN) với 69,48 ha (1,18%), đất quốc phòng (CQP) với 55,91 ha (0,95%), đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) với 50,70 ha (0,86%), đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) với 43,38 ha (0,74%), đất thương mại, dịch vụ (TMD) với 23,28 ha (0,39%), đất cơ sở tôn giáo (TON) với 21,63 ha (0,37%), đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) với 11,84 ha (0,20%), đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) với 9,23 ha (0,16%), đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) với 9,19 ha (0,16%), đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) với 5,96 ha (0,10%), đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) với 4,57 ha (0,08%), đất an ninh (CAN) với 3,05 ha (0,05%) và đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) với 2,64 ha (0,04%).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 699,15 ha, chiếm tỷ lệ 11,86% tổng diện tích tự nhiên của thị xã.
Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi là 169,40 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi nhiều nhất với 70,60 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Tiếp theo là đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi 43,27 ha, đất rừng sản xuất (RSX) bị thu hồi 24,65 ha, đất rừng phòng hộ (RPH) bị thu hồi 22,70 ha và đất trồng cây hàng năm khác (HNK) bị thu hồi 8,18 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích đất phi nông nghiệp bị thu hồi là 16,65 ha. Các loại đất cụ thể bị thu hồi bao gồm đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) với 6,00 ha, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) với 4,20 ha, đất ở tại đô thị (ODT) với 3,61 ha, đất phát triển hạ tầng (DHT) với 2,39 ha, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) với 0,20 ha, đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) với 0,16 ha, đất ở tại nông thôn (ONT) với 0,06 ha và đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) với 0,03 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng quỹ đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 168,40 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/PNN) chuyển đổi 69,60 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC/PNN). Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) chuyển đổi 43,27 ha. Đất rừng sản xuất (RSX/PNN) chuyển đổi 24,65 ha. Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN) chuyển đổi 22,70 ha. Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) chuyển đổi 8,18 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Thực hiện chuyển mục đích sử dụng với tổng diện tích là 0,38 ha.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2019
Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội bao gồm:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): Khai thác 10,00 ha đất chưa sử dụng để chuyển sang đất nông nghiệp khác (NKH).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác là 68,37 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất được phân bổ cho đất cụm công nghiệp (SKN) với 26,07 ha. Tiếp theo là đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) với 13,00 ha. Đất quốc phòng (CQP) được bổ sung 10,00 ha. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) được bổ sung 8,01 ha. Đất ở tại đô thị (ODT) được bổ sung 5,73 ha. Đất ở tại nông thôn (ONT) được bổ sung 2,64 ha. Đất thương mại, dịch vụ (TMD) được bổ sung 2,29 ha. Đất phát triển hạ tầng (DHT) được bổ sung 0,56 ha và đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) được bổ sung 0,07 ha.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được phê duyệt. Đồng thời, tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã duyệt. Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất và tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện lên UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Hồng Lĩnh cùng Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 483/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 13 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 THỊ XÃ HỒNG LĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐNĐ tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 01/02/2019 của UBND tỉnh về việc Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh;
Xét đề nghị của UBND thị xã Hồng Lĩnh tại Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 14/01/2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 278/TTr-STMMT ngày 28/01/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Tỷ lệ % |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.348,94 | 56,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.661,30 | 28,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.552,79 | 26,33 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 108,50 | 1,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 81,50 | 1,38 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 361,69 | 6,13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.036,47 | 17,58 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 134,12 | 2,27 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 39,93 | 0,68 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 33,92 | 0,58 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.849,22 | 31,36 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 55,91 | 0,95 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,05 | 0,05 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 69,48 | 1,18 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 23,28 | 0,39 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 70,25 | 1,19 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 789,28 | 13,38 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 11,84 | 0,20 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,38 | 0,74 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 46,19 | 0,78 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 302,67 | 5,13 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,19 | 0,16 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,57 | 0,08 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,63 | 0,37 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 77,48 | 1,31 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 114,60 | 1,94 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,96 | 0,10 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,64 | 0,04 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,23 | 0,16 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 137,96 | 2,34 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 50,70 | 0,86 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 699,15 | 11,86 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 169,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 70,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 70,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 43,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 22,70 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 24,65 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,65 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,20 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,39 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,06 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,61 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 |
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4,20 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 6,00 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,16 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 168,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 69,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 69,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 43,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 22,70 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 24,65 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,38 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10,00 |
| 1.1 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 68,37 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,00 |
| 2.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 26,07 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,29 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 8,01 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,56 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,00 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,64 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,73 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. UBND thị xã Hồng Lĩnh có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Hồng Lĩnh và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Nam Hồng | Phường Bắc Hồng | Phường Đậu Liêu | Phường Trung Lương | Phường Đức Thuận | Xã Thuận Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.348,94 | 226,61 | 311,36 | 1.321,97 | 500,34 | 511,43 | 477,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.661,30 | 100,92 | 15,03 | 473,77 | 315,46 | 339,93 | 416,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.552,79 | 80,69 | 13,52 | 472,95 | 303,01 | 301,83 | 380,79 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 108,50 | 20,23 | 1,50 | 0,82 | 12,45 | 38,10 | 35,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 81,50 | 1,63 | 9,85 | 36,54 | 13,29 | 18,67 | 1,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 361,69 | 37,31 | 46,07 | 195,13 | 20,22 | 22,57 | 40,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.036,47 | 42,57 | 239,77 | 520,65 | 107,00 | 126,48 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 134,12 | 24,36 | 0,47 | 81,41 | 27,88 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 39,93 | 19,49 | 0,17 |
| 2,29 | 3,77 | 14,21 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 33,92 | 0,34 |
| 14,47 | 14,20 |
| 4,91 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.849,22 | 231,07 | 204,92 | 662,24 | 238,63 | 275,62 | 236,74 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 55,91 | 3,94 | 2,33 | 49,62 |
| 0,02 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,05 | 1,90 | 0,54 | 0,20 | 0,20 | 0,21 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 69,48 | 14,09 |
| 51,11 | 4,28 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 23,28 | 3,66 | 14,09 | 4,05 | 0,13 | 1,00 | 0,35 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 70,25 | 4,90 | 1,41 | 51,54 | 1,52 | 10,88 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 789,28 | 118,29 | 104,21 | 180,06 | 100,82 | 143,10 | 142,80 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 11,84 | 0,04 |
| 1,00 | 10,80 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,38 | 6,75 |
| 34,54 | 0,02 | 2,04 | 0,03 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 46,19 |
|
|
|
|
| 46,19 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 302,67 | 52,80 | 49,07 | 54,46 | 62,06 | 84,28 |
|
| 2.15 | Đốt xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,19 | 1,17 | 5,21 | 0,60 | 0,77 | 0,70 | 0,74 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,57 | 0,59 | 1,34 | 2,64 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,63 | 1,68 | 0,04 | 19,19 | 0,10 | 0,62 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 77,48 | 3,52 | 0,39 | 41,14 | 8,29 | 13,48 | 10,66 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 114,60 | 14,76 |
| 97,59 |
|
| 2,25 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,96 | 0,47 | 0,93 | 1,36 | 1,05 | 1,26 | 0,89 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,64 | 0,73 | 1,91 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,23 | 0,01 | 0,15 | 1,24 | 2,77 | 2,94 | 2,12 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 137,96 | 1,78 | 13,46 | 43,27 | 42,44 | 13,96 | 23,05 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 50,70 |
| 9,86 | 28,63 | 3,40 | 1,13 | 7,68 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 699,15 | 11,49 | 40,09 | 452,23 | 118,71 | 49,10 | 27,53 |
BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Nam Hồng | Phường Bắc Hồng | Phường Đậu Liêu | Phường Trung Lương | Phường Đức Thuận | Xã Thuận Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 169,40 | 22,52 | 14,99 | 83,66 | 2,52 | 36,49 | 9,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 70,60 | 13,95 | 3,53 | 17,93 | 1,84 | 24,39 | 8,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 70,60 | 13,95 | 3,53 | 17,93 | 1,84 | 24,39 | 8,96 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,18 | 0,20 | 0,38 | 4,12 |
| 3,48 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 43,27 | 1,92 | 8,78 | 23,01 | 0,68 | 8,62 | 0,26 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 22,70 | 5,40 | 2,00 | 15,30 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 24,65 | 1,05 | 0,30 | 23,30 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,65 | 1,55 | 0,86 | 11,49 | 0,20 | 2,44 | 0,11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| , |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| . |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,39 | 1,08 |
| 1,09 | 0,02 | 0,15 | 0,05 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,06 |
|
|
|
|
| 0,06 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,61 | 0,14 | 0,83 | 0,20 | 0,18 | 2,26 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 4,20 |
|
| 4,20 |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 6,00 |
|
| 6,00 |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,16 | 0,13 |
|
|
| 0,03 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định 483/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Nam Hồng | Phường Bắc Hồng | Phường Đậu Liêu | Phường Trung Lương | Phường Đức Thuận | Xã Thuận Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 168,40 | 22,52 | 14,99 | 83,66 | 2,52 | 36,49 | 8,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 69,60 | 13,95 | 3,53 | 17,93 | 1,84 | 24,39 | 7,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 69,60 | 13,95 | 3,53 | 17,93 | 1,84 | 24,39 | 7,96 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,18 | 0,20 | 0,38 | 4,12 |
| 3,48 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 43,27 | 1,92 | 8,78 | 23,01 | 0,68 | 8,62 | 0,26 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 22,70 | 5,40 | 2,00 | 15,30 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 24,65 | 1,05 | 0,30 | 23,30 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,38 | 0,13 |
|
| 0,02 | 0,18 | 0,05 |
BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Nam Hồng | Phường Bắc Hồng | Phường Đậu Liêu | Phường Trung Lương | Phường Đức Thuận | Xã Thuận Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(10) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10,00 |
|
| 10,00 |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trong cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,00 |
|
| 10,00 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 68,37 | 0,82 | 4,16 | 57,59 | 2,07 | 1,09 | 2,64 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,00 |
|
| 10,00 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 26,07 |
|
| 26,07 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,29 |
| 2,29 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 8,01 | 0,25 |
| 7,50 | 0,26 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,56 |
| 0,56 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,00 |
|
| 13,00 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,64 |
|
|
|
|
| 2,64 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,73 | 0,50 | 1,31 | 1,02 | 1,81 | 1,09 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 337/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 66/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- 3Quyết định 177/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 75/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh do Chính phủ ban hành
- 6Nghị quyết 119/NQ-HĐND năm 2018 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 7Quyết định 337/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 8Quyết định 66/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- 9Quyết định 177/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Quyết định 483/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 483/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/02/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
