Giới thiệu về Quyết định 337/QĐ-UBND
Quyết định 337/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh trong năm 2019. Kế hoạch này được áp dụng chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Cờ Đỏ.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cờ Đỏ được phân bổ trong năm kế hoạch 2019 là 31.981,49 ha. Diện tích này được phân chia cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 28.032,82 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 25.273,77 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.302,25 ha.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): 888,30 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 463,94 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 104,56 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.948,67 ha, phục vụ cho hạ tầng, dân cư và các hoạt động chuyên dụng:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.833,75 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.341,94 ha.
- Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 371,84 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 162,84 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 94,30 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 64,26 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 22,43 ha.
- Đất thương mại dịch vụ (TMD): 16,65 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 12,87 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 6,16 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 5,47 ha.
- Đất an ninh (CAN): 4,91 ha.
- Đất có di tích lịch sử văn hóa (DDT): 3,98 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 3,45 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 1,82 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 1,27 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,70 ha.
- Đất khu vui chơi giải trí công cộng (DKV): 0,04 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
Diện tích tự nhiên nêu trên được phân bổ chi tiết cho 10 đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Cờ Đỏ, bao gồm: Thị trấn Cờ Đỏ (830,84 ha), Xã Trung An (1.263,78 ha), Xã Trung Thạnh (2.517,93 ha), Xã Thạnh Phú (9.899,51 ha), Xã Trung Hưng (3.588,40 ha), Xã Thới Hưng (6.990,49 ha), Xã Đông Hiệp (1.634,71 ha), Xã Đông Thắng (1.625,76 ha), Xã Thới Đông (1.953,98 ha), và Xã Thới Xuân (1.676,09 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2019 là 133,44 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 131,20 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): 122,48 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 8,72 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 2,24 ha. Trong đó:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,89 ha.
- Đất thương mại dịch vụ (TMD): 0,20 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,10 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,05 ha.
Địa bàn có diện tích thu hồi lớn nhất là xã Thạnh Phú với 101,95 ha, tiếp theo là xã Trung An với 17,32 ha và xã Trung Thạnh với 9,78 ha. Các địa phương khác có diện tích thu hồi không đáng kể hoặc bằng 0.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, xây dựng hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi nội bộ ngành nông nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 95,75 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 50,71 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 36,42 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 7,58 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 1,04 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 125,88 ha.
- Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH): 100,00 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Thạnh Phú).
- Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 18,57 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm (HNK/CLN): 4,50 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm (NTS/CLN): 2,70 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích thực hiện là 0,11 ha (tại Thị trấn Cờ Đỏ 0,06 ha và xã Trung Hưng 0,05 ha).
Vị trí và diện tích cụ thể của các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến toàn thể các xã, thị trấn, các phòng, ban chuyên môn và trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân và doanh nghiệp nắm rõ.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo tính thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được UBND thành phố phê duyệt.
- Xây dựng giải pháp cụ thể nhằm huy động vốn và các nguồn lực khác để triển khai thực hiện hiệu quả phương án kế hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất.
- Quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất theo kế hoạch, đặc biệt là tại các khu vực quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện, ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 337/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 14 tháng 02 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN CỜ ĐỎ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 354/TTr‑STNMT ngày 31 tháng 01 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cờ Đỏ với các nội dung chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+…() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 31.981,49 | 830,84 | 1.263,78 | 2.517,93 | 9.899,51 | 3.588,40 | 6.990,49 | 1.634,71 | 1.625,76 | 1.953,98 | 1.676,09 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 28.032,82 | 579,92 | 1.057,06 | 2.172,75 | 8.825,42 | 3.171,53 | 6.300,64 | 1.439,33 | 1.320,66 | 1.729,66 | 1.435,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 25.273,77 | 493,61 | 1.014,24 | 2.079,43 | 8.577,51 | 3.008,41 | 4.564,13 | 1.273,76 | 1.250,89 | 1.636,68 | 1.375,11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 25.273,77 | 493,61 | 1.014,24 | 2.079,43 | 8.577,51 | 3.008,41 | 4.564,13 | 1.273,76 | 1.250,89 | 1.636,68 | 1.375,11 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 463,94 | 15,40 | 7,61 | 4,91 | 4,63 | 14,34 | 380,29 | 21,29 | 9,75 | 0,39 | 5,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.302,25 | 60,14 | 25,63 | 70,50 | 33,34 | 131,79 | 793,50 | 95,02 | 41,38 | 23,71 | 27,24 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 888,30 | 10,77 | 9,58 | 17,91 | 109,95 | 16,99 | 559,93 | 47,48 | 18,64 | 68,88 | 28,17 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 104,56 |
|
|
| 100,00 |
| 2,78 | 1,78 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.948,67 | 250,91 | 206,73 | 345,18 | 1.074,09 | 416,88 | 689,85 | 195,38 | 305,10 | 224,32 | 240,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 162,84 | 4,30 | 4,00 | 4,00 | 8,44 | 4,09 | 4,00 | 4,00 | 121,88 | 4,00 | 4,13 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,91 | 3,75 |
|
|
|
| 0,84 | 0,06 | 0,11 |
| 0,15 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 16,65 | 13,40 | 0,05 | 0,19 | 0,24 | 1,20 | 0,10 | 0,38 | 0,22 | 0,40 | 0,46 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 94,30 | 13,32 | 1,67 | 1,68 | 32,37 | 18,34 | 18,87 | 0,39 | 4,86 | 0,71 | 2,09 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.833,75 | 69,42 | 30,55 | 137,18 | 657,97 | 208,02 | 412,83 | 93,65 | 82,47 | 78,96 | 62,71 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 3,98 | 3,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,16 |
|
|
|
|
|
|
| 6,16 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.341,94 |
| 102,68 | 172,66 | 331,54 | 182,84 | 236,72 | 72,55 | 58,43 | 88,86 | 95,67 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 64,26 | 64,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,43 | 17,16 | 0,49 | 0,36 | 1,53 | 0,40 | 0,65 | 0,45 | 0,23 | 0,60 | 0,56 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,70 |
|
| 0,11 |
| 0,24 |
|
|
| 0,36 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,47 | 1,77 | 0,68 | 1,78 | 0,25 | 0,13 |
| 0,38 | 0,47 |
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 12,87 | 0,54 | 2,08 | 4,68 | 2,03 | 0,63 | 0,92 | 0,16 | 0,56 |
| 1,27 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,45 | 0,04 | 0,08 | 0,08 | 0,35 | 0,16 | 0,53 | 0,46 | 0,62 | 0,53 | 0,60 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,27 | 0,80 | 0,13 |
|
| 0,29 |
| 0,04 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 371,84 | 58,18 | 64,27 | 22,45 | 37,74 | 0,53 | 14,40 | 22,87 | 29,09 | 49,91 | 72,41 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,82 |
|
|
| 1,63 |
|
|
|
|
| 0,19 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+…() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 133,44 | 2,45 | 17,32 | 9,78 | 101,95 |
|
| 0,60 | 0,95 |
| 0,39 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 131,20 | 2,40 | 15,52 | 9,77 | 101,75 |
|
| 0,50 | 0,90 |
| 0,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 122,48 | 0,6 | 11,8 | 8,77 | 100,15 |
|
| 0,27 | 0,62 |
| 0,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 122,48 | 0,6 | 11,8 | 8,77 | 100,15 |
|
| 0,27 | 0,62 |
| 0,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,72 | 1,8 | 3,72 | 1 | 1,6 |
|
| 0,23 | 0,28 |
| 0,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,24 | 0,05 | 1,80 | 0,01 | 0,20 |
|
| 0,10 | 0,05 |
| 0,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,20 |
| 0,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,89 |
| 1,6 | 0,01 | 0,1 |
|
| 0,1 | 0,05 |
| 0,03 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 |
|
|
| 0,1 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+…() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 95,75 | 15,85 | 20,06 | 14,13 | 9,27 | 11,04 | 3,70 | 5,08 | 7,22 | 4,54 | 4,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 50,71 | 8,16 | 13,00 | 9,97 | 4,53 | 6,47 | 1,00 | 1,47 | 3,24 | 1,20 | 1,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 50,71 | 8,16 | 13,00 | 9,97 | 4,53 | 6,47 | 1,00 | 1,47 | 3,24 | 1,20 | 1,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,04 | 0,15 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,05 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 36,42 | 6,44 | 6,25 | 3,35 | 3,93 | 3,76 | 2,05 | 2,53 | 3,18 | 2,54 | 2,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 7,58 | 1,10 | 0,70 | 0,70 | 0,70 | 0,70 | 0,60 | 0,98 | 0,70 | 0,70 | 0,70 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 125,88 | 2,86 | 2,80 | 3,37 | 102,80 | 2,85 |
| 2,80 | 2,80 | 2,80 | 2,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 18,57 | 2,00 | 2,00 | 2,57 | 2,00 | 2,00 |
| 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 100,00 |
|
|
| 100,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 4,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 2.6 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm | NTS/CLN | 2,70 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
| 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,11 | 0,06 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2019; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 đến các xã, thị trấn các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng;
2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện;
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 58/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- 2Quyết định 60/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- 3Quyết định 63/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- 4Quyết định 483/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2018 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) trong năm 2019 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 7Quyết định 58/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- 8Quyết định 60/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- 9Quyết định 63/QĐ-UBND.NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- 10Quyết định 483/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 337/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 337/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/02/2019
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Đào Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/02/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
