Giới thiệu về Quyết định 48/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành nhằm quy định chi tiết bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh cho năm 2017. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ để các cơ quan thuế, tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước, đảm bảo quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên tại địa phương.
Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2017
Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng cho năm 2017 được quy định cụ thể theo đơn vị tính là đồng trên một mét khối (đồng/m3) đối với từng loại tài nguyên như sau:
- Cát: Được áp mức giá tính thuế tài nguyên là 20.000 đồng/m3.
- Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình: Được áp mức giá tính thuế tài nguyên là 20.000 đồng/m3.
- Đất làm gạch: Được áp mức giá tính thuế tài nguyên là 40.000 đồng/m3.
- Than khác: Áp dụng mức giá tính thuế tài nguyên là 20.000 đồng/m3. Mức giá này không áp dụng đối với các loại than đặc thù bao gồm than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, than nâu và than mỡ.
- Nước thiên nhiên: Quy định mức giá tính thuế đối với nước thiên nhiên phục vụ cho sản xuất nước sạch và các mục đích khác (ngoại trừ nước thiên nhiên dùng cho nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và nước biển làm mát) được chia làm hai nhóm cụ thể:
- Nước mặt: Có mức giá tính thuế tài nguyên là 2.000 đồng/m3.
- Nước dưới đất: Có mức giá tính thuế tài nguyên là 4.000 đồng/m3.
Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
Quyết định 48/2016/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2017.
Văn bản này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang trước đó.
Trách nhiệm thi hành quyết định
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thi hành quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành và đoàn thể cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh Hậu Giang.
- Các đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trực tiếp đến hoạt động khai thác và quản lý thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 48/2016/QĐ-UBND | Hậu Giang, ngày 28 tháng 12 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG NĂM 2017
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2017, như sau:
Đơn vị tính: đồng/m3
| STT | Danh mục tài nguyên | Giá tính thuế tài nguyên |
| 1 | Cát | 20.000 |
| 2 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | 20.000 |
| 3 | Đất làm gạch | 40.000 |
| 4 | Than khác (trừ than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, than nâu, than mỡ) | 20.000 |
| 5 | Nước thiên nhiên, bao gồm: dùng cho sản xuất nước sạch; dùng cho mục đích khác; trừ nước thiên nhiên dùng cho nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và nước biển làm mát |
|
| a | Nước mặt | 2.000 |
| b | Nước dưới đất | 4.000 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 07 tháng 01 năm 2017 và thay thế Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 34/2016/QĐ-UBND về quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2016
- 2Quyết định 501/QĐ-UBND năm 2017 điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam tại Quyết định 900/QĐ-UBND
- 3Quyết định 1361/QĐ-UBND quy định giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2017
- 4Quyết định 43/2017/QĐ-UBND điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định 45/2016/QĐ-UBND do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 5Quyết định 35/2017/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018
- 1Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 2Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 3Luật sửa đổi các Luật về thuế 2014
- 4Nghị định 12/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 7Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8Thông tư 12/2016/TT-BTC sửa đổi khoản 1 Điều 7 Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9Thông tư 174/2016/TT-BTC sửa đổi điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 10Quyết định 501/QĐ-UBND năm 2017 điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam tại Quyết định 900/QĐ-UBND
- 11Quyết định 1361/QĐ-UBND quy định giá tính thuế Tài nguyên đối với các loại tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2017
- 12Quyết định 43/2017/QĐ-UBND điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định 45/2016/QĐ-UBND do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
Quyết định 48/2016/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2017
- Số hiệu: 48/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/12/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Hậu Giang
- Người ký: Trương Cảnh Tuyên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/01/2017
- Ngày hết hiệu lực: 01/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
