Quyết định số 47/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Kế hoạch này hướng tới việc tối ưu hóa nguồn lực đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, đồng thời đảm bảo tính bền vững và đúng quy định pháp luật.
Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nghi Lộc:
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2025Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Nghi Lộc được phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 21.109,65 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm diện tích lớn với 7.617,57 ha (bao gồm 6.511,03 ha đất chuyên trồng lúa nước và 1.106,54 ha đất trồng lúa còn lại). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: đất trồng cây hằng năm khác (2.505,97 ha), đất trồng cây lâu năm (2.485,83 ha), đất rừng phòng hộ (4.897,98 ha), đất rừng sản xuất (3.040,12 ha), đất nuôi trồng thủy sản (425,65 ha) và đất nông nghiệp khác (136,53 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 9.495,27 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu gồm: đất ở tại nông thôn (2.497,16 ha), đất ở tại đô thị (68,37 ha), đất quốc phòng (490,71 ha), đất an ninh (33,56 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (32,05 ha), đất xây dựng công trình sự nghiệp (218,43 ha), đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (1.503,67 ha, trong đó đất khu công nghiệp chiếm 1.002,65 ha), đất sử dụng vào mục đích công cộng (3.402,56 ha, bao gồm đất giao thông 2.164,26 ha và đất thủy lợi 1.125,54 ha), đất tôn giáo (63,93 ha), đất tín ngưỡng (19,41 ha), đất nghĩa trang (413,63 ha) và đất có mặt nước chuyên dùng (750,29 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 782,18 ha, bao gồm đất bằng chưa sử dụng (654,72 ha), đất đồi núi chưa sử dụng (87,45 ha) và núi đá không có rừng cây (40,01 ha).
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, huyện Nghi Lộc dự kiến thu hồi các loại đất sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 398,94 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi là 236,44 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước với 227,88 ha); đất trồng cây hằng năm khác thu hồi 59,07 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 37,25 ha; đất rừng sản xuất thu hồi 48,26 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 15,65 ha; đất rừng phòng hộ thu hồi 2,11 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 36,17 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc nhóm đất sử dụng vào mục đích công cộng với 29,85 ha (trong đó đất công trình giao thông chiếm 24,29 ha, đất thủy lợi chiếm 5,45 ha). Ngoài ra, thu hồi một phần nhỏ đất ở tại nông thôn (1,08 ha), đất ở tại đô thị (0,07 ha), đất xây dựng công trình sự nghiệp (0,41 ha) và đất nghĩa trang (2,92 ha).
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 407,47 ha. Các loại đất chuyển đổi chính gồm: đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp là 236,70 ha; đất trồng cây hằng năm khác chuyển đổi 62,43 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 37,26 ha; đất rừng sản xuất chuyển đổi 48,80 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 16,04 ha; đất rừng phòng hộ chuyển đổi 6,08 ha.
- Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (MHT/OTC) với tổng diện tích là 11,01 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân trên địa bàn huyện.
Huyện Nghi Lộc lên kế hoạch khai thác và đưa 18,81 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Đưa vào sử dụng 9,15 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 0,66 ha.
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): Đưa vào sử dụng 6,08 ha (trong đó đất khu công nghiệp chiếm 5,92 ha).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): Đưa vào sử dụng 2,65 ha (chủ yếu phục vụ công trình giao thông với 1,85 ha).
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): Đưa vào sử dụng 0,27 ha (phục vụ xây dựng cơ sở y tế).
Quyết định phê duyệt hủy bỏ 35 công trình, dự án với tổng diện tích 76,17 ha đã có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 nhưng quá 02 năm chưa thực hiện hoặc nay không tiếp tục thực hiện. Biện pháp này nhằm giải phóng nguồn lực đất đai bị "treo", bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người sử dụng đất và lành mạnh hóa công tác quản lý đất đai tại địa phương.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quanĐể đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2025 được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thường xuyên rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch. Trường hợp phát sinh nhu cầu điều chỉnh hoặc bổ sung nhu cầu sử dụng đất mới, phải kịp thời báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý nghiêm, kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, đảm bảo tính khả thi và kỷ cương trong quản lý đất đai.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND huyện Nghi Lộc chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 47/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 18 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN NGHI LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định của UBND tỉnh số 400/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Nghi Lộc;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1539/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 4 năm 2025 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nghi Lộc.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nghi Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Diên Hoa | Khánh Hợp | Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(27) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 21.109,65 | 764,91 | 395,87 | 954,72 | 1.507,67 | 905,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.617,57 | 614,55 | 119,01 | 355.87 | 432,15 | 169,21 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 6.511,03 | 550,74 | 113,01 | 336,90 | 424,31 | 162,62 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 1.106,54 | 63,82 | 5,99 | 18,98 | 7,84 | 6,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 2.505,97 | 15,52 | 222,28 | 30,80 | 37,77 | 92,38 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.485,83 | 88,25 | 5,85 | 146,60 | 105,11 | 87,80 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.897,98 | - | - | 223,62 | 103,70 | 493,75 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.040,12 | - | 9,77 | 183.36 | 820,75 | 57,37 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng, tự nhiên | RSN | 39,35 | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 425,65 | 25,55 | 38,95 | 14,47 | 8,19 | 5.02 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 136,53 | 21,04 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.495,27 | 384,32 | 364,18 | 302,61 | 773,03 | 513,11 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.497,16 | 142,77 | 199,39 | 72,15 | 70,23 | 65,53 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 68,37 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,05 | 0,60 | 1,26 | 0,50 | 0,68 | 1,77 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 490,71 | - | - | - | 451,43 | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 33,56 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 218,43 | 9,36 | 9,03 | 5,98 | 6,61 | 3,81 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 35,10 | 1,84 | 2,24 | 0,95 | 1,69 | 1,46 I |
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 12,18 | 0,21 | - | - | - | 1 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 16,08 | 0,32 | 0,34 | 0,12 | 0,32 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 85,45 | 4,62 | 3,71 | 1,12 | 1,46 | 1,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 69.61 | 2,36 | 2,74 | 3,79 | 3,14 | 0,49 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,02 | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.503,67 | 24,09 | 23,30 | 0,80 | 28,66 | 260,10 |
| - | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.002,65 | - | - | - | - | 232,08 |
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN | 7,09 | - | - | - | - | - |
| - | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 85,68 | 0,37 | 10,81 | - | 0,42 | 0,50 |
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 206,47 | 17,42 | 12,49 | 0,80 | 6,40 | 10,26 |
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 201,77 | 6,30 | - | - | 21,84 | 17,26 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 3.402,56 | 125,24 | 107,23 | 171,17 | 169,30 | 167,05 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 2.164,26 | 108,34 | 89,90 | 56,51 | 68,68 | 67,30 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 1.125,54 | 9,61 | 15,59 | 111,42 | 97,44 | 93,98 |
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 29,97 | 0,20 | 0,33 | 2,27 | 1,99 | 5,66 |
| - | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 48,51 | - | - | 0,18 | - | 0,06 |
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 18,21 | 6,16 | 0,14 | 0,49 | 1,07 | 0,03 |
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,79 | 0,02 | 0,05 | 0,03 | 0,01 | 0,01 |
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 14,82 | 0,91 | 0,91 | 0,27 | 0,12 | - |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,46 | - | 0,31 | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 63,93 | 18,66 | - | - | 6,46 | 2,24 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 19,41 | 1,25 | 3,31 | 2,18 | 1,39 | 0,30 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 413,63 | 28,19 | 15,40 | 22,40 | 18,16 | 8,62 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 750,29 | 34,15 | 5,25 | 27,43 | 20,12 | 3,68 |
|
| Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 55,68 | 5,44 | - | 0,05 | 0,20 | 1,42 |
|
| Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 694,61 | 28,72 | 5,25 | 27,38 | 19,91 | 2,25 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,50 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 782,18 | 34,55 | 26,67 | 36,84 | 20,55 | 60,41 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 654,72 | 20,13 | 15,92 | 17,54 | 17,28 | 60,41 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 87,45 | 14,42 | - | 19,30 | 3,26 | - |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 40,01 | - | 10,76 | - | - | - |
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất sử dụng cho khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Nghi Hưng | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thiết | Nghi Thuận | |
| (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| NNP | 924,74 | 2.153,21 | 1.744,67 | 374,00 | 737,98 | 1.063,48 | 588,39 | 463,97 | 289,56 | 464,18 |
| LUA | 182,98 | 658,54 | 543,33 | 129,34 | 394,13 | 522,98 | 207,11 | 258,22 | 101,14 | 318,78 |
| LUC | 167,52 | 564,54 | 512,90 | 125,20 | 315,63 | 397,27 | 128,69 | 109,42 | 62,16 | 310,29 |
| LUK | 15,46 | 93,99 | 30,43 | 4,14 | 78,50 | 125,71 | 78,42 | 148,80 | 38,98 | 8,50 |
| HNK | 67,53 | 296,08 | 212,75 | 184,08 | 30,35 | 55,32 | 22,06 | 80,23 | 1,71 | 82,54 |
| CLN | 55,45 | 372,98 | 138,50 | 51,30 | 51,06 | 73,61 | 33,22 | 98,18 | 24,93 | 59,24 |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | 540,80 | 358,85 | 528,16 | - | - | 224,71 | 241,69 | - | 134,55 | - |
| RSX | 43,71 | 444,74 | 286,77 | - | 243,80 | 178,60 | 12,65 | - | 4,98 | - |
| RSN | - | 16,61 | 2,91 | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | 8,96 | 22,02 | 7,85 | 7,69 | 2,95 | 5,21 | 69,62 | 27,35 | 22,25 | 3,62 |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | 25,32 | - | 27,32 | 1,60 | 15,69 | 3,05 | 2,03 | - | - | - |
| PNN | 580,91 | 871,98 | 624,90 | 361,04 | 287,32 | 349,65 | 249,22 | 241,99 | 307,78 | 371,93 |
| ONT | 81,28 | 254,20 | 115,39 | 93,43 | 96,43 | 131,46 | 47,51 | 83,06 | 41,77 | 60,27 |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | 1,02 | 0,87 | 0,86 | 0,87 | 1,96 | 1,38 | 0,43 | 0,98 | 0,75 | 0,41 |
| CQP | - | 3,20 | 9,24 | - | - | - | 4,01 | 5,60 | 0,29 | - |
| CAN | - | - | - | 0,17 | - | - | 23,54 | 4,90 | - | 0,23 |
| DSN | 7,85 | 13,19 | 15,62 | 7,45 | 8,05 | 13,50 | 4,27 | 5,15 | 2,40 | 9,28 |
| DVH | 1,69 | 2,43 | 2,13 | 0,85 | 1,45 | 1,47 | 0,50 | 1,14 | 0,54 | 0,89 |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | 0,16 | 0,23 | 0,36 | 4,20 | 0,34 | 1,40 | 0,14 | 0,10 | 0,06 | 0,34 |
| DGD | 2,76 | 4,95 | 5,83 | 1,64 | 4,10 | 4,41 | 2,22 | 1,97 | 1,48 | 5,17 |
| DTT | 3,23 | 5.57 | 7,31 | 0,76 | 2,16 | 6,21 | 1,41 | 1,94 | 0,31 | 2,88 |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSK | 370,11 | 14,84 | 70,69 | 142,28 | -0,00 | 0,08 | 21,28 | 14,06 | 85,66 | 166,57 |
| SKK | 316,10 | - | - | 133,18 | - | - | 14,10 | - | - | 163,73 |
| SKN | - | - | 0,48 | - | - | - | - | 4.51 | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | -0,02 | 0,54 | 2,56 | 3,99 | - | 0,08 | 0,60 | 4,77 | 11,96 | 1,83 |
| SKC | 14,30 | - | 10,75 | 5,11 | - | - | 6,58 | 4,79 | 73,70 | 1,00 |
| SKS | 39,73 | 14,30 | 56,89 | - | -0,00 | - | - | - | - | - |
| CCC | 67,52 | 481,60 | 313,85 | 94,84 | 124,66 | 131,96 | 63,84 | 90,25 | 57,33 | 81,63 |
| DGT | 56,70 | 233,38 | 151,01 | 82,89 | 93,79 | 112,23 | 59,04 | 79,60 | 55,39 | 64,80 |
| DTL | 7,35 | 240,14 | 158,37 | 10,90 | 28,43 | 18,16 | 4,33 | 9,26 | 1,29 | 16,10 |
| DCT | 3,48 | 4,90 | 3,24 | 0,19 | 0,58 | 0,37 | 0,09 | 0,19 | 0,03 | 0,33 |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | 0,07 | - | - | 0,02 | - | - | - |
| DNL | -0,03 | 2,73 | 0,52 | 0,37 | 1,09 | 0,67 | 0,06 | 0,02 | 0,01 | 0,39 |
| DBV | 0,02 | 0,05 | 0,01 | 0,13 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,03 | 0,02 | 0,02 |
| DCH | - | 0,39 | 0,70 | 0,29 | 0,75 | 0,52 | 0,31 | 1,14 | 0,60 | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | 0,29 | 3,14 | 0,82 | - | - | 9,38 | 1,17 | 3,01 | 0,39 | 2,81 |
| TIN | 0,99 | 0,10 | 0,30 | 1,21 | 0,65 | 0,23 | 0,64 | 0,47 | 0,21 | 0,34 |
| NTD | 10,03 | 34,52 | 39,45 | 12,59 | 18,19 | 13,79 | 6,17 | 34,51 | 8,91 | 10,12 |
| TVC | 41,83 | 66,32 | 58,68 | 8,20 | 37,39 | 46,36 | 76,35 | - | 110,07 | 40,26 |
| MNC | 1,26 | 1,43 | 3,21 | - | 7,69 | 10,95 | 7,55 | - | - | 4,29 |
| SON | 40,57 | 64,89 | 55,46 | 8,20 | 29,70 | 35,41 | 68,80 | - | 110,07 | 35,97 |
| PNK | - | - | - | - | - | 1,50 | - | - | - | - |
| CSD | 29,02 | 68,25 | 29,52 | 18,79 | 31,14 | 41,53 | 50,57 | 7,00 | 35,52 | 22,85 |
| BCS | 27,02 | 47,59 | 25,11 | 18,79 | 26,16 | 40,91 | 45,49 | 6,71 | 35,52 | 22,85 |
| DCS | 2,00 | 20,66 | 4,41 | - | 1,80 | 0,62 | 5,08 | - | - | - |
| NCS | - | - | - | - | 3,18 | - | - | 0,28 | - | - |
| MCS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Yên | Thịnh Trường | TT Quán Hành | |
| (3) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| NNP | 788,84 | 503,96 | 639,42 | 2.475,32 | 301,97 | 1.897,68 | 962,23 | 207,36 |
| LUA | 194,54 | 195,68 | 543,18 | 607,31 | 134,62 | 409,01 | 377,03 | 148,86 |
| LUC | 192,08 | 171,76 | 535,42 | 477,60 | 134,62 | 407,00 | 162,15 | 149,19 |
| LUK | 2,46 | 23,92 | 7,76 | 129,71 | - | 2,00 | 214,88 | -0,33 |
| HNK | 27,71 | 163,24 | 15,43 | 328,08 | 70,39 | 117,12 | 330,40 | 22,21 |
| CLN | 63,97 | 120,61 | 67,29 | 357,79 | 23,94 | 191,55 | 238,57 | 30,05 |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | 369,40 | - | - | 581,67 | 64,77 | 1.032,31 | - | - |
| RSX | 89,47 | - | - | 546,68 | 1,24 | 116,23 | - | - |
| RSN | - | - | - | 19,82 | - | - | - | - |
| NTS | 42,02 | 23,14 | 13,53 | 16,50 | 7,02 | 31,46 | 16,23 | 6,06 |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | 1,73 | 1,29 | - | 37,29 | - | - | - | 0,17 |
| PNN | 232,48 | 278,07 | 269,27 | 741,38 | 313,24 | 453,30 | 446,17 | 177,39 |
| ONT | 73,06 | 126,82 | 101,97 | 256,41 | 75,11 | 89,95 | 218,95 | - |
| ODT | - | - | 0,05 | - | - | - | - | 68,32 |
| TSC | 0,60 | 4,89 | 0,36 | 1,39 | 0,21 | 0,65 | 1,09 | 8,51 |
| CQP | 2,74 | 1,38 | - | - | - | 10,83 | 0,37 | 1,63 |
| CAN | - | - | - | - | - | - | 3,37 | 1,35 |
| DSN | 4,02 | 11,89 | 7,22 | 15,20 | 5,51 | 18,11 | 16,69 | 18,23 |
| DVH | 0,78 | 1,60 | 0,73 | 2,35 | 0,84 | 1,22 | 4,35 | 1,94 |
| DXH | - | - | - | - | - | 11,80 | - | 0,17 |
| DYT | 0,15 | 0,19 | 2,64 | 0,28 | 0,13 | 0,31 | 3,21 | 0,63 |
| DGD | 2,20 | 6,51 | 2,30 | 5,65 | 3,16 | 3,06 | 3,63 | 11,73 |
| DTT | 0,89 | 3,59 | 1,55 | 6,91 | 1,38 | 1,72 | 5,50 | 3,73 |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
| CSK | 35,96 | 6,12 | 8,85 | 10,86 | 143,46 | 68,05 | 3,97 | 3,88 |
| SKK | - | - | - | - | 143,46 | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | 2,10 | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | 35,85 | 3,51 | 2,16 | 0,22 | - | 0,06 | 1,87 | 3,59 |
| SKC | 0,11 | 2,61 | - | - | - | 39,86 | - | 0,30 |
| SKS | - | - | 6,69 | 10,64 | - | 28,13 | - | - |
| CCC | 64,86 | 103,83 | 110,50 | 384,11 | 65,26 | 192,78 | 163,07 | 70,66 |
| DGT | 55,89 | 80,00 | 88,96 | 169,96 | 59,62 | 131,50 | 139,65 | 59,12 |
| DTL | 8,44 | 22,92 | 20,57 | 205,55 | 5,36 | 12,03 | 22,83 | 5,48 |
| DCT | 0,18 | 0,43 | 0,42 | 4,18 | 0,07 | 0,25 | 0,46 | 0,12 |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | 48,15 | 0,01 | - |
| DNL | 0,04 | 0,05 | 0,15 | 3,84 | 0,19 | 0,10 | 0,07 | 0,05 |
| DBV | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,04 | 0,24 |
| DCH | 0,30 | 0,41 | 0,39 | 0,58 | - | 0,74 | 0,02 | 5,49 |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | 0,15 |
| TON | 0,07 | 2,76 | 2,61 | 5,43 | 1,29 | 2,62 | - | 0,78 |
| TIN | 0,77 | 2,01 | 0,20 | 0,04 | 1,05 | 0,02 | 1,75 | 0,01 |
| NTD | 15,07 | 18,37 | 10,39 | 23,51 | 6,82 | 17,82 | 36,91 | 3,67 |
| TVC | 35,33 | - | 27,12 | 44,42 | 14,53 | 52,46 | - | 0,36 |
| MNC | 2,65 | - | 0,53 | 8,55 | - | 0,11 | - | 0,36 |
| SON | 32,68 | - | 26,59 | 35,87 | 14,53 | 52,35 | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSD | 39,68 | 18,73 | 51,26 | 36,47 | 19,13 | 79,53 | 23,26 | 0,92 |
| BCS | 39,68 | 18,73 | 25,48 | 36,47 | 19,13 | 63,63 | 23,26 | 0,92 |
| DCS | - | - | - | - | - | 15,90 | - | - |
| NCS | - | - | 25,78 | - | - | - | - | - |
| MCS | - | - | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Diên Hòa | Khánh Hợp | Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 398,94 | 17,61 | 10,44 | 5,27 | 3,02 | 89,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 236,44 | 12,99 | 0,17 | 5,09 | 1,71 | 63,62 i |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 227,88 | 12,91 | 0,17 | 4,65 | 1,71 | 62,98 1 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 8,56 | 0,08 | - | 0,44 | - | 0,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 59,07 | 3,24 | 2,62 | - | 0,01 | 6,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 37,25 | 1,15 | 1,80 | - | - | 1,79 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2,11 | - | - | 0,06 | 0,50 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 48,26 | - | - | - | 0,56 | 17,26 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,65 | 0,08 | 5,85 | 0,12 | 0,24 | 0,20 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,16 | 0,15 | - | - | - | - |
| 2 | NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 36,17 | 2,27 | 0,79 | 0,02 | 0,16 | 5,73 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,08 | - | - | - | - | 0,01 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,07 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,15 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,41 | 0,05 | - | - | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,08 | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,03 | - | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,19 | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,11 | 0,05 | - | - | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,04 | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,06 | 0,05 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 29,85 | 1,80 | 0,78 | 0,02 | 0,16 | 4,60 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 24,29 | 1,48 | 0,26 | 0,01 | 0,06 | 3,16 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 5,45 | 0,32 | 0,52 | 0,01 | 0,10 | 1,41 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 0,03 | - | - | - | - | 0,03 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,07 | - | - | - | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,16 | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 2,92 | - | 0,01 | - | - | 1,12 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1,42 | 0,37 | - | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 1,09 | 0,37 | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,33 | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Nghi Hưng | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thiết | Nghi Thuận | |
| (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| NNP | 113,58 | 22,89 | 18,60 | 10,87 | 5,54 | 8,63 | 1,47 | 4,24 | 1,59 | 9,52 |
| LUA | 96,64 | 4,54 | 3,66 | 4,06 | 2,61 | 7,19 | 1,19 | 2,60 | 0,94 | 5,14 |
| LUC | 95,39 | 4,54 | 3,66 | 3,84 | 1,31 | 7,17 | 1,19 | 0,22 | 0,94 | 5,12 |
| LUK | 1,25 | - | - | 0,22 | 1,30 | 0,02 | - | 2,38 | - | 0,02 |
| HNK | 5,54 | 0,20 | 2,64 | 0,88 | 0,04 | 0,22 | 0,25 | 0,10 | - | 3,32 |
| CLN | 0,01 | 3,50 | 8,64 | 5,15 | 2,81 | - | 0,03 | 1,06 | 0,60 | 1,06 |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - |
| RSX | 11,31 | 14,65 | 3,12 | - | - | 1,01 | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | 0,08 | - | 0,54 | 0,78 | 0,08 | 0,21 | - | 0,48 | - | - |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 9,49 | 0,12 | 1,03 | 1,72 | 0,50 | 1,00 | 0,20 | 0,54 | 0,21 | 1,19 |
| ONT | 0,11 | - | - | - | - | - | 0,15 | 0,33 | 0,18 | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSN | 0,06 | - | 0,03 | - | 0,07 | 0,11 | - | 0,01 | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | 0,01 | - | 0,07 | 0,11 | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSK | 0,03 | - | 0,02 | - | - | - | - | 0,01 | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | 0,02 | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - |
| SKS | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CCC | 7,71 | 0,11 | 0,97 | 1,68 | 0,41 | 0,89 | 0,05 | 0,18 | - | 0,53 |
| DGT | 6,80 | 0,10 | 0,59 | 1,60 | 0,40 | 0,68 | 0,05 | 0,06 | - | 0,44 |
| DTL | 0,83 | 0,01 | 0,38 | 0,08 | 0,01 | 0,21 | - | 0,12 | - | 0,09 |
| DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | 0,65 | 0,01 | - | 0,04 | - | - | - | 0,01 | 0,03 | 0,66 |
| TVC | 0,92 | - | 0,01 | - | 0,02 | - | - | - | - | - |
| MNC | 0,66 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | 0,26 | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Yên | Thịnh Trường | TT Quán Hành | |
| (3) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| NNP | 16,38 | 5,16 | 4,76 | 15,20 | 1,94 | 8,28 | 7,68 | 16,46 |
| LUA | 3,12 | 0,87 | 2,58 | 11,60 | 0,74 | 3,68 | 1,36 | 0,34 |
| LUC | 2,45 | 0,87 | 2,58 | 11,60 | 0,74 | 3,68 | 0,15 | 0,01 |
| LUK | 0,67 | - | - | - | - | - | 1,21 | 0,33 |
| HNK | 6,66 | 3,45 | 0,03 | 0,41 | 0,38 | 2,66 | 4,07 | 15,41 |
| CLN | 0,81 | 0,80 | 2,15 | 1,02 | 0,79 | 1,12 | 2,25 | 0,71 |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | 0,87 | - | 0,63 | - | - |
| RSX | - | - | - | 0,35 | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | 5,79 | 0,03 | - | 0,95 | 0,03 | 0,19 | - | - |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 0,89 | 1,50 | - | 2,28 | 1,48 | 0,83 | 1,06 | 3,16 |
| ONT | - | - | - | 0,18 | 0,10 | 0,02 | - | - |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | 0,07 |
| TSC | - | - | - | - | - | - | 0,14 | - |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSN | - | - | - | - | - | 0,02 | 0,06 | - |
| DVH | - | - | - | - | - | 0,02 | 0,06 | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CCC | 0,87 | 1,48 | - | 2,02 | 1,22 | 0,49 | 0,86 | 3,02 |
| DGT | 0,70 | 1,46 | - | 1,67 | 1,22 | 0,20 | 0,74 | 2,61 |
| DTL | 0,17 | 0,02 | - | 0,35 | - | 0,29 | 0,12 | 0,41 |
| DCT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | 0,02 | 0,02 | - | - | - | 0,29 | - | 0,06 |
| TVC | - | - | - | 0,08 | - | 0,01 | - | 0,01 |
| MNC | - | - | - | 0,04 | - | - | - | 0,01 |
| SON | - | - | - | 0,04 | - | 0,01 | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Diên Hoa | Khánh Hợp | Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(27) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 407,47 | 17,61 | 13,80 | 5,27 | 3,41 | 89,81 |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 236,70 | 12,99 | 0,17 | 5,09 | 1,71 | 63,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 62,43 | 3,24 | 5,98 | - | 0,01 | 6,94 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 37,26 | 1,15 | 1,80 | - | - | 1,79 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 6,08 | - | - | 0,06 | 0,50 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 48,80 | - | - | - | 0,56 | 17,26 |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 16,04 | 0,08 | 5,85 | 0,12 | 0,63 | 0,20 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,16 | 0,15 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - | - |
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 11,01 | 0,32 | 0,78 | - | 0,16 | - |
| - | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | - |
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 11,01 | 0,32 | 0,78 | - | 0,16 | - |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - |
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Nghi Hưng | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thiết | Nghi Thuận | |
| (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| NNP/PNN | 113,58 | 23,43 | 18,60 | 10,87 | 5,54 | 8,63 | 1,47 | 4,24 | 1,90 | 9,52 |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/PNN | 96,64 | 4,54 | 3,66 | 4,06 | 2,61 | 7,19 | 1,19 | 2.60 | 0,94 | 5,14 |
| HNK/PNN | 5,54 | 0,20 | 2,64 | 0,88 | 0,04 | 0,22 | 0,25 | 0,10 | - | 3,32 |
| CLN/PNN | 0,01 | 3,50 | 8,64 | 5,15 | 2,81 | - | 0,03 | 1,06 | 0,61 | 1,06 |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,35 | - |
| RSX/PNN | 11,31 | 15,19 | 3,12 | - | - | 1,01 | - | - | - | - |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | 0,08 | - | 0,54 | 0,78 | 0,08 | 0,21 | - | 0,48 | - | - |
| CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 0,01 | 0,06 | 0,94 | - | 0,41 | 0,99 | 0,05 | 0,16 | 0,01 | 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/OTC | 0,01 | 0,06 | 0,94 | - | 0,41 | 0,99 | 0,05 | 0,16 | 0,01 | 0,49 |
| MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Yên | Thịnh Trường | TT Quán Hành | |
| (3) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| NNP/PNN | 20,05 | 5,16 | 5,02 | 15,20 | 1,94 | 8,28 | 7,68 | 16,46 |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/PNN | 3,12 | 0,87 | 2,84 | 11,60 | 0,74 | 3,68 | 1,36 | 0,34 |
| HNK/PNN | 6,66 | 3,45 | 0,03 | 0,41 | 0,38 | 2,66 | 4,07 | 15,41 |
| CLN/PNN | 0,81 | 0,80 | 2,15 | 1,02 | 0,79 | 1,12 | 2,25 | 0,71 |
| RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/PNN | 3,67 | - | - | 0,87 | - | 0,63 | - | - |
| RSX/PNN | - | - | - | 0,35 | - | - | - | - |
| RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS/PNN | 5,79 | 0,03 | - | 0,95 | 0,03 | 0,19 | - | - |
| CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH/PNN | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| LUA/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX/NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/CNT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 0,84 | 0,20 | - | 1,69 | 0,17 | 0,20 | 0,44 | 3,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/OTC | 0,84 | 0,20 | - | 1,69 | 0,17 | 0,20 | 0,44 | 3,09 |
| MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| MHT/TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Diên Hòa | Khánh Hợp | Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Đồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(27) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
| - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - |
| 2 | NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 18,81 | 0,12 | 0,17 | 0,05 | 0,03 | 0,56 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,15 | - | 0,12 | 0,03 | 0,03 | 0,11 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,66 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 0,27 | - | - | - | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,27 |
| - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 6,08 | - | - | - | - | 0,11 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 5,92 | - | - | - | - | 0,11 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,07 | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,09 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 2,65 | 0,12 | 0,05 | 0,02 | - | 0,34 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1,85 | - | 0,05 | - | - | 0,34 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,33 | - | - | - | - | - |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,23 | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,24 | 0,12 | - | 0,02 | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Nghi Hưng | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thiết | Nghi Thuận | |
| (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 5,82 | 0,66 | 1,07 | 1,05 | 0,46 | 1,15 | 2,05 | 0,06 | 0,56 | 0,13 |
| ONT | - | 0,57 | 1,04 | 0,45 | 0,44 | 1,13 | 1,52 | 0,05 | 0,52 | 0,13 |
| ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSN | - | - | - | 0,27 | - | - | - | - | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | 0,27 | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSK | 5,55 | 0,09 | - | 0,26 | - | - | - | - | - | - |
| SKK | 5,55 | - | - | 0,26 | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CCC | 0,27 | - | 0,03 | 0,07 | 0,02 | 0,02 | 0,53 | 0,01 | 0,04 | - |
| DGT | 0,04 | - | - | - | - | - | 0,53 | 0,01 | 0,04 | - |
| DTL | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - | - |
| DCT | 0,23 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | 0,03 | - | 0,02 | 0,02 | - | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TVC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Yên | Thịnh Trường | TT Quán Hành | |
| (3) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| NNP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LUK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| HNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RPH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| RSN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CNT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| LMU | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNN | 0,25 | 1,27 | 0,01 | 1,07 | 0,61 | 0,92 | 0,04 | 0,70 |
| ONT | 0,25 | 1,23 | - | 0,90 | 0,53 | 0,09 | 0,01 | - |
| ODT | - | - | 0,01 | - | - | - | - | 0,65 |
| TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DGD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DMT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DSK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CSK | - | - | - | - | - | 0,02 | - | 0,05 |
| SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SCT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TMD | - | - | - | - | - | 0,02 | - | 0,05 |
| SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| CCC | - | 0,04 | - | 0,17 | 0,08 | 0,81 | 0,03 | - |
| DGT | - | - | - | - | - | 0,81 | 0,03 | - |
| DTL | - | 0,04 | - | 0.17 | 0,05 | - | - | - |
| DCT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DPC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DNL | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - |
| DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| TVC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 35 công trình, dự án với tổng diện tích 76,17 ha có trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quá 02 năm chưa thực hiện hoặc nay không tiếp tục thực hiện (Có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh nhu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2025.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC HUỶ BỎ
CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN NGHI LỘC
(Kèm theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của UBND tỉnh)
| TT | Danh mục | Mã | Diện tích kế hoạch (ha) | Địa điểm thực hiện (đến cấp xã) |
| 1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
| 1.1 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 01, xóm Bắc Thắng, xã Nghi Tiến | ONT | 0,95 | Nghi Tiến |
| 1.2 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 3 (xóm Xuân Hòa cũ), xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc | ONT | 2,80 | Nghi Thạch |
| 1.3 | Định giá đất ở xã Nghi Thịnh | ONT | 0,03 | Thịnh Trường |
| 14 | Chia lô đất ở dân cư tại xóm Đông và xóm Bắn | ONT | 4,28 | Nghi Thiết |
| 1.5 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 1, xóm 9 xã Nghi Lâm, huyện Nghi Lộc | ONT | 2,90 | Nghi Lâm |
| 1.6 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 2, xóm 10 xã Nghi Lâm, huyện Nghi Lộc | ONT | 1,42 | Nghi Lâm |
| 1.7 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 5 và xóm 6, xã Nghi Lâm, huyện Nghi Lộc | ONT | 3,60 | Nghi Lâm |
| 1.8 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 4, xã Nghi Kiều, huyện Nghi Lộc | ONT | 0,45 | Nghi Kiều |
| 1.9 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 1, xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc | ONT | 4,52 | Nghi Mỹ |
| 1.10 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc (xóm 1 vị trí 0,49 ha) | ONT | 0,49 | Nghi Mỹ |
| 1.11 | Xây dựng hạ tầng kỷ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 6, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc | ONT | 4,60 | Nghi Phương |
| 1.12 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 9, xã Nghi Công Nam, huyện Nghi Lộc | ONT | 1,53 | Nghi Công Nam |
| 1.13 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 1, xóm 7, xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc | ONT | 2,66 | Nghi Văn |
| 1.14 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 2, xóm 7, xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc | ONT | 2,28 | Nghi Văn |
| 1.15 | Nhà ở xã hội cho công nhân, người lao động làm việc trong KCN Nam Cấm (vị trí số 04) | ONT | 1,33 | Nghi Thuận |
| 2 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
| 2.1 | Viện kiểm sát nhân dân huyện Nghi Lộc | TSC | 0,41 | TT Quán Hành |
| 3 | Đất an ninh |
|
|
|
| 3.1 | Trụ sở làm việc công an xã Nghi Hưng | CAN | 0,15 | Nghi Hưng |
| 3.2 | Trụ sở làm việc công an xã Nghi Kiều | CAN | 0,15 | Nghi Kiều |
| 3.3 | Trụ sở làm việc công an xã Nghi Đồng | CAN | 0,11 | Nghi Đồng |
| 3.4 | Trụ sở làm việc công an xã Nghi Xá | CAN | 0,15 | Nghi Xá |
| 3.5 | Trụ sở làm việc công an xã Nghi Trung | CAN | 0,15 | Nghi Trung |
| 3.6 | Xây dựng trụ sở Công an xã Nghi Vạn | CAN | 0,15 | Nghi Vạn |
| 3.7 | Trụ sở làm việc công an xã Nghi Long | CAN | 0,15 | Nghi Long |
| 4 | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
| 4.1 | Xây dựng Trạm y tế xã Nghi Long | DYT | 0,34 | Nghi Long |
| 5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
| 5.1 | Quy hoạch XD trường Mầm non trung tâm xã Nghi Thuận | DGD | 1,80 | Nghi Thuận |
| 6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
|
|
|
| 6.1 | Xây dựng sân vận động xã Nghi Thuận | DTT | 0,87 | Nghi Thuận |
| 7 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
| 7.1 | Nhà máy chế tạo và dịch vụ sửa chữa cơ khí Vương Lộc | SKK | 2,53 | Nghi Long |
| 7.2 | Khu nhà xưởng, kho bãi 368 | SKK | 1,65 | Nghi Long |
| 7.3 | Trung tâm kho vận Logistics Nghệ An | SKK | 8,87 | Nghi Đồng |
| 8 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
| 8.1 | Khu du lịch sinh thái Bãi Lữ (quy mô 3,23 ha) (hạng mục đất thương mại dịch vụ 2,43 ha; hạng mục đất ở 0,08 ha, hạng mục đất giao thông 0,72 ha) | TMD | 3,23 | Nghi Yên, Nghi Tiến |
| 8.2 | Tổng kho xăng dầu DKC và các sản phẩm sau dầu mỏ | TMD | 0,48 | Nghi Thiết |
| 9 | Đất công trình giao thông |
|
|
|
| 9.1 | Cải tạo,mở rộng đường dân sinh từ đường N5 vào UBND xã Nghi Hưng | DGT | 0,92 | Nghi Hưng, Nghi Đồng |
| 9.2 | Xây dựng và kinh doanh cảng nước sâu Cửa Lò Nghệ An | DGT | 18,79 | Nghi Thiết |
| 10 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
|
|
|
| 10.1 | Xuất tuyến trung áp sau trạm 110 kv Nghi Ân, tỉnh Nghệ An | DNL | 0,20 | Nghi Thạch |
| 11 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
| 11.1 | Xây dựng đền Thượng Lại | TIN | 1,23 | Thịnh Trường |
- 1Luật Quy hoạch 2017
- 2Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 58/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 460/NQ-HĐND năm 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025) Thành phố Hà Nội
Quyết định 47/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Nghi Lộc tỉnh Nghệ An
- Số hiệu: 47/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Phùng Thành Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
