Tóm tắt Quyết định 4688/QĐ-UBND năm 2020 về Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực văn hóa và thể thao tỉnh Bình Định
Quyết định số 4688/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm chuẩn hóa, thống nhất và công khai danh mục các báo cáo định kỳ thuộc lĩnh vực văn hóa và thể thao trên địa bàn tỉnh. Quyết định này góp phần nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, thúc đẩy cải cách hành chính và giảm thiểu gánh nặng báo cáo không cần thiết cho các cơ quan, đơn vị cấp dưới.
- Các nội dung chính sách cốt lõi của Quyết định
- Công bố Danh mục báo cáo định kỳ: Ban hành kèm theo Quyết định này là Danh mục chi tiết các báo cáo định kỳ thuộc lĩnh vực văn hóa và thể thao áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bình Định. Danh mục này là cơ sở pháp lý để các cơ quan, đơn vị thực hiện việc báo cáo đúng nội dung, đúng thời hạn và đúng thẩm quyền.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm cập nhật và áp dụng ngay các quy định về chế độ báo cáo mới được ban hành.
- Phân công trách nhiệm thực hiện rõ ràng: Xác định cụ thể các chức danh, cơ quan và đơn vị có trách nhiệm thi hành quyết định từ cấp tỉnh đến cấp cơ sở, đảm bảo tính thông suốt và nghiêm túc trong việc thực hiện chế độ báo cáo.
- Chi tiết các điều khoản thi hành
- Điều 1 - Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Quyết định công bố kèm theo Danh mục báo cáo định kỳ thuộc lĩnh vực văn hóa và thể thao trên địa bàn tỉnh Bình Định. Danh mục này quy định cụ thể các loại báo cáo, tần suất báo cáo, thời hạn gửi báo cáo và các biểu mẫu kèm theo (nếu có) dành cho các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức liên quan.
- Điều 2 - Hiệu lực pháp lý: Xác định mốc thời gian phát sinh hiệu lực của Quyết định là kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 3 - Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Quy định chi tiết trách nhiệm của từng cá nhân, đơn vị trong bộ máy hành chính nhà nước tại địa phương, bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: Chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định.
- Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao: Chịu trách nhiệm chuyên môn trong việc hướng dẫn, tiếp nhận, tổng hợp và xử lý các báo cáo định kỳ từ các địa phương, đơn vị gửi về.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: Chỉ đạo, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ trong phạm vi quản lý của địa phương mình.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn: Chịu trách nhiệm thực hiện và tổng hợp số liệu báo cáo từ cấp cơ sở theo đúng quy định của danh mục ban hành.
- Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan: Chịu trách nhiệm phối hợp và thực hiện nghiêm túc các nghĩa vụ báo cáo theo quy định của pháp luật.
Việc ban hành Quyết định 4688/QĐ-UBND giúp tỉnh Bình Định số hóa, đơn giản hóa quy trình báo cáo, tạo điều kiện thuận lợi cho công tác giám sát, đánh giá các hoạt động văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh một cách kịp thời, chính xác.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4688/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 13 tháng 11 năm 2020 |
CÔNG BỐ DANH MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ LĨNH VỰC VĂN HÓA VÀ THỂ THAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực văn hóa và thể thao trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 1544/TTr-SVHTT ngày 10 tháng 11 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực văn hóa và thể thao trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ LĨNH VỰC VĂN HÓA VÀ THỂ THAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 4688/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2020 của UBND tỉnh Bình Định)
| STT | Tên báo cáo | Đối tượng thực hiện báo cáo | Cơ quan nhận báo cáo | Thời hạn gửi báo cáo | Kỳ báo cáo/tần suất báo cáo | Mẫu đề cương báo cáo | Văn bản QPPL của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chế đô báo cáo định kỳ |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Báo cáo kết quả công tác văn hóa và thể thao Tháng | Ủy ban nhân dân cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp huyện | Trước ngày 17 của tháng báo cáo | 08 lần/năm (áp dụng đối với các tháng 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10, 11) | Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Điều 8 Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao các huyện, thị xã, thành phố | |||||||
| Ủy ban nhân dân cấp huyện | Sở Văn hóa và Thể thao | Trước ngày 18 của tháng báo cáo | |||||
| Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân tỉnh | Trước ngày 20 của tháng báo cáo | |||||
| 2 | Báo cáo kết quả công tác văn hóa và thể thao Quý | Ủy ban nhân dân cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp huyện | Trước ngày 17 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo | 02 lần/năm (Quý I, Quý III) | Mẫu số 02 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Điều 9 Quyết định số 68/2020/qĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao các huyện, thị xã, thành phố | |||||||
| Ủy ban nhân dân cấp huyện | Sở Văn hóa và Thể thao | Trước ngày 18 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo | |||||
| Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân tỉnh | Trước ngày 20 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo | |||||
| 3 | Báo cáo kết quả công tác văn hóa và thể thao 6 tháng đầu năm | Ủy ban nhân dân cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp huyện | Trước ngày 17 tháng 6 của năm báo cáo | 01 lần/năm (06 tháng đầu năm) | Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Điều 10 Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao các huyện, thị xã, thành phố | |||||||
| Ủy ban nhân dân cấp huyện | Sở Văn hóa và Thể thao | Trước ngày 18 tháng 6 của năm báo cáo | |||||
| Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân tỉnh | Trước ngày 20 tháng 6 của năm báo cáo | |||||
| 4 | Báo cáo kết quả công tác văn hóa và thể thao năm | Ủy ban nhân dân cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp huyện | Trước ngày 17 tháng 12 của năm báo cáo | 01 lần/năm | Mẫu số 04 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của | Điều 11 Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao các huyện, thị xã, thành phố | |||||||
| Ủy ban nhân dân cấp huyện | Sở Văn hóa và Thể thao | Trước ngày 18 tháng 6 của năm báo cáo | |||||
| Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân tỉnh | Trước ngày 20 tháng 6 của năm báo cáo | |||||
| 5 | Báo cáo tình hình hoạt động của thư viện và văn hóa đọc năm được áp dụng đối với thư viện công cộng | Thư viện tỉnh Bình Định | Sở Văn hóa và Thể thao | Trước ngày 17 tháng 12 của năm báo cáo | 01 lần/năm | Mẫu số 05A tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Điều 12 Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân tỉnh | Trước ngày 20 tháng 12 của năm báo cáo | |||||
| 6 | Báo cáo tình hình hoạt động của thư viện và văn hóa đọc năm được áp dụng đối với thư viện trường học | Sở Giáo dục và Đào tạo | Thư viện tỉnh Bình Định | Trước ngày 17 tháng 12 của năm báo cáo | 01 lần/năm | Mẫu số 05B tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Điều 13 Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Thư viện tỉnh Bình Định | Sở Văn hóa và Thể thao | Trước ngày 19 tháng 12 của năm báo cáo | |||||
| Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân tỉnh | Trước ngày 20 tháng 12 của năm báo cáo | |||||
| 7 | Báo cáo tổng kết năm Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” | Ủy ban nhân dân cấp huyện | Sở Văn hóa và Thể thao | Trước ngày 17 tháng 12 của năm báo cáo | 01 lần/năm | Mẫu số 06 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Điều 14 Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân tỉnh | Trước ngày 20 tháng 12 của năm báo cáo | |||||
| 8 | Báo cáo kết quả hoạt động quảng cáo năm | Ủy ban nhân dân cấp huyện | Sở Văn hóa và Thể thao | Trước ngày 17 tháng 12 của năm báo cáo | 01 lần/năm | Mẫu số 07 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Điều 15 Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân tỉnh | Trước ngày 20 tháng 12 của năm báo cáo | |||||
| 9 | Báo cáo công tác phòng, chống bạo lực gia đình năm | Ủy ban nhân dân cấp huyện | Sở Văn hóa và Thể thao | Trước ngày 17 tháng 12 của năm báo cáo | 01 lần/năm | Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Điều 16 Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân tỉnh | Trước ngày 20 tháng 12 của năm báo cáo | |||||
| 10 | Báo cáo công tác hoạt động nghệ thuật biểu diễn năm | Ủy ban nhân dân cấp huyện | Sở Văn hóa và Thể thao | Trước ngày 17 tháng 12 của năm báo cáo | 01 lần/năm | Mẫu số 09 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Điều 17 Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân tỉnh | Trước ngày 20 tháng 12 của năm báo cáo | |||||
| 11 | Báo cáo công tác thể dục thể thao năm | Ủy ban nhân dân cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp huyện | Trước ngày 16 tháng 12 của năm báo cáo | 01 lần/năm | Mẫu số 10 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Điều 18 Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao các huyện, thị xã, thành phố | |||||||
| Ủy ban nhân dân cấp huyện | Sở Văn hóa và Thể thao | Trước ngày 18 tháng 12 của năm báo cáo | |||||
| Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân tỉnh | Trước ngày 20 tháng 12 của năm báo cáo | |||||
| 12 | Báo cáo tình hình tổ chức, hoạt động của Liên đoàn/ Hội thể thao | Liên đoàn Võ thuật tỉnh | Sở Văn hóa và Thể thao | Trước ngày 17 tháng 12 của năm báo cáo | 01 lần/năm | Mẫu số 11 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Điều 19 Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hội Võ cổ truyền tỉnh | |||||||
| Liên đoàn Bóng đá tỉnh | |||||||
| Liên đoàn Cầu lông tỉnh | |||||||
| Liên đoàn Quần vợt tỉnh | |||||||
| Hội Golf tỉnh | |||||||
| Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân tỉnh | Trước ngày 20 tháng 12 của năm báo cáo | |||||
| 13 | Báo cáo hoat động mỹ thuật năm | Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh | Sở Văn hóa và Thể thao | Trước ngày 17 tháng 12 của năm báo cáo | 01 lần/năm | Mẫu số 12 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Điều 20 Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân tỉnh | Trước ngày 20 tháng 12 của năm báo cáo | |||||
| 14 | Báo cáo hoat động nhiếp ảnh năm | Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh | Sở Văn hóa và Thể thao | Trước ngày 17 tháng 12 của năm báo cáo | 01 lần/năm | Mẫu số 13 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Điều 21 Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân tỉnh | Trước ngày 20 tháng 12 của năm báo cáo | |||||
| 15 | Báo cáo hoat động phổ biến phim năm | Trung tâm Văn hóa - Điện ảnh tỉnh | Sở Văn hóa và Thể thao | Trước ngày 17 tháng 12 của năm báo cáo | 01 lần/năm | Mẫu số 14 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Điều 22 Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân tỉnh | Trước ngày 20 tháng 12 của năm báo cáo | |||||
| 16 | Báo cáo hoạt động của các bảo tàng, di tích năm | Bảo tàng tỉnh | Sở Văn hóa và Thể thao | Trước ngày 17 tháng 12 của năm báo cáo | 01 lần/năm | Mẫu số 15 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Điều 23 Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 20/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Bảo tàng Quang Trung | |||||||
| Sở Văn hóa và Thể thao | Ủy ban nhân dân tỉnh | Trước ngày 20 tháng 12 của năm báo cáo |
- 1Quyết định 4446/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực công thương tỉnh Bình Định
- 2Quyết định 3906/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 3Quyết định 3945/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 4Quyết định 1954/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ và triển khai thí điểm báo cáo trên Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh Phú Thọ
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Nghị định 09/2019/NĐ-CP quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước
- 3Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4Thông tư 14/2019/TT-BVHTTDL quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- 5Quyết định 4446/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực công thương tỉnh Bình Định
- 6Quyết định 68/2020/QĐ-UBND quy định về chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực văn hóa và thể thao trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 7Quyết định 3906/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 8Quyết định 3945/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 9Quyết định 1954/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ và triển khai thí điểm báo cáo trên Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh Phú Thọ
Quyết định 4688/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực văn hóa và thể thao trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 4688/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/11/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Nguyễn Phi Long
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/11/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
