- 1Quyết định 201/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh đã chuẩn hóa về nội dung do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành
- 2Quyết định 1817/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
- 3Quyết định 2614/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, lâm nghiệp, bảo vệ thực vật, trồng trọt, chăn nuôi, nông nghiệp, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, quản lý xây dựng công trình và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
- 4Quyết định 1245/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y, thủy sản, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 174/QĐ-BNN-BVTV năm 2023 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bảo vệ thực vật và trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 8Quyết định 374/QĐ-BNN-TCLN năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 9Quyết định 371/QĐ-BNN-QLCL năm 2023 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 10Quyết định 554/QĐ-BNN-TY năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 11Quyết định 726/QĐ-BNN-KTHT năm 2023 công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 450/QĐ-UBND | Tiền Giang, ngày 07 tháng 3 năm 2023 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 tháng 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 174/QĐ-BNN-BVTV ngày 09 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bảo vệ thực vật và trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 374/QĐ-BNN-TCLN ngày 19 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quyết định số 726/QĐ-BNN-KTHT ngày 28 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, cụ thể:
1. Danh mục 12 thủ tục hành chính (cấp tỉnh, huyện) trong lĩnh vực bảo vệ thực vật, lâm nghiệp, thú y, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (có danh mục kèm theo).
Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 174/QĐ-BNN-BVTV ngày 09 tháng 01 năm 2023; Quyết định số 371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19 tháng 01 năm 2023; Quyết định số 374/QĐ-BNN-TCLN ngày 19 tháng 01 năm 2023; Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của đơn vị mình.
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thay thế gồm:
- Thủ tục số 01, 02 thuộc lĩnh vực phát triển nông thôn được công bố tại Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hóa về nội dung (02 thủ tục cấp huyện).
- Thủ tục số 9, 10 thuộc lĩnh vực lâm nghiệp (Mục III, Phần A) được công bố tại Quyết định số 1817/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (02 thủ tục cấp tỉnh).
- Thủ tục số 01 thuộc lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn (Phần I) và thủ tục số 01, 02 thuộc lĩnh vực bảo vệ thực vật (Phần III) được công bố tại Quyết định số 2614/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, lâm nghiệp, bảo vệ thực vật, trồng trọt, chăn nuôi, nông nghiệp, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, quản lý xây dựng công trình và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (03 thủ tục cấp tỉnh).
- Thủ tục số 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 và 14 thuộc lĩnh vực thú y (Mục I, Phần A) và thủ tục số 01, 02, 03 thuộc lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Mục I, phần B) được công bố tại Quyết định số 1245/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y, thủy sản, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang (12 thủ tục cấp tỉnh).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT, LÂM NGHIỆP, THÚ Y, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 450/QĐ-UBND, ngày 06 tháng 3 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
(Theo Quyết định số 174/QĐ-BNN-BVTV ngày 09 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón - 1.007931
a) Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 14 - 0273.3993890), địa chỉ: 377 đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
- Tiếp nhận trực tuyến theo địa chỉ: dichvucong.tiengiang.gov.vn.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí: 500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
d) Căn cứ pháp lý:
- Luật Trồng trọt năm 2018.
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón; Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông điện tử: 13 ngày làm việc (104 giờ).
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc không đủ thành phần theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung) | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | 02 giờ |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Trung tâm) | Chuyên viên phòng chuyên môn của Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Chi cục) | 78 giờ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục | 08 giờ | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục | 08 giờ |
4 | Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Văn thư Chi cục | 08 giờ |
5 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Giờ hành chính |
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón - 1.007932
a) Thời hạn giải quyết:
- 13 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 14 - 0273.3993890), địa chỉ: 377 đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang.
- Tiếp nhận trực tuyến theo địa chỉ: dichvucong.tiengiang.gov.vn.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí: 200.000 đồng/01 cơ sở/lần
d) Căn cứ pháp lý:
- Luật Trồng trọt năm 2018.
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón; Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông điện tử:
- Trường hợp cấp lại do thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón: 13 ngày làm việc (104 giờ).
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc không đủ thành phần theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung). | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | 02 giờ |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Trung tâm) | Chuyên viên phòng chuyên môn của Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Chi cục) | 78 giờ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục | 08 giờ | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục | 08 giờ |
4 | Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Văn thư Chi cục | 08 giờ |
5 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Giờ hành chính |
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc (40 giờ).
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc không đủ thành phần theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung). | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | 02 giờ |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh) | Chuyên viên Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Chi cục) | 18 giờ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn của Chi cục | 08 giờ | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục | 08 giờ |
4 | Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Văn thư Chi cục | 04 giờ |
5 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Giờ hành chính |
(Theo Quyết định số 374/QĐ-BNN-TCLN ngày 19 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Xác nhận bảng kê lâm sản - 1.000045
a) Thời hạn giải quyết
- Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp phải xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp: không quá 08 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 14 - 02733.993.890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
- Tiếp nhận trực tuyến theo địa chỉ: dichvucong.tiengiang.gov.vn.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí (nếu có): không.
d) Căn cứ pháp lý
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử
* Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc (16 giờ)
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; nhập thông tin vào phần mềm motcua.tiengiang.gov.vn | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | 01 giờ |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) | Lãnh đạo Phòng Chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01 giờ |
Chuyên viên Phòng Chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 06 giờ | ||
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 02 giờ | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 04 giờ |
4 | Đóng dấu, vào sổ, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Chuyên viên Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 02 giờ |
5 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Giờ hành chính |
* Trường hợp phải xác minh: 04 ngày làm việc (32 giờ)
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; nhập thông tin vào phần mềm motcua.tiengiang.gov.vn | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | 02 giờ |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) | Lãnh đạo Phòng Chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 02 giờ |
Chuyên viên Phòng Chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 18 giờ | ||
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 4 giờ | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 4 giờ |
4 | Đóng dấu, vào sổ, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Chuyên viên Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 02 giờ |
5 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Giờ hành chính |
* Trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp: 08 ngày
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; nhập thông tin vào phần mềm motcua.tiengiang.gov.vn | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | 0,5 ngày |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) | Lãnh đạo Phòng Chuyên thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0,5 ngày |
Chuyên viên Phòng Chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 5,5 ngày | ||
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0,5 ngày | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0,5 ngày |
4 | Đóng dấu, vào sổ, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Chuyên viên Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0,5 ngày |
5 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Giờ hành chính |
2. Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên - 1.000047
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
b) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 14 - 02733.993.890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
- Tiếp nhận trực tuyến theo địa chỉ: dichvucong.tiengiang.gov.vn.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí (nếu có): không.
d) Căn cứ pháp lý
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 10 ngày
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; nhập thông tin vào phần mềm motcua.tiengiang.gov. vn | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | 0,5 ngày |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) | Lãnh đạo Phòng Chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0,5 ngày |
Chuyên viên Phòng Chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 7,5 ngày | ||
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0,5 ngày | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0,5 ngày |
4 | Đóng dấu, vào sổ, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Chuyên viên Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0,5 ngày |
5 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Giờ hành chính |
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
b) Địa điểm thực hiện
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 14 - 02733.993.890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
- Tiếp nhận trực tuyến theo địa chỉ: dichvucong.tiengiang.gov.vn.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí (nếu có): không.
d) Căn cứ pháp lý
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 10 ngày
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; nhập thông tin vào phần mềm motcua.tiengiang.gov.vn | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | 0,5 ngày |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) | Lãnh đạo Phòng Chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0,5 ngày |
Chuyên viên Phòng Chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 07 ngày | ||
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0,5 ngày | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01 ngày |
4 | Đóng dấu, vào sổ, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Chuyên viên Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0,5 ngày |
5 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Giờ hành chính |
(Theo Quyết định số 554/QĐ-BNN-TY ngày 13 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật - 1.011475
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày không kể thời gian cơ sở hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 25 ngày không kể thời gian cơ sở thực hiện khắc phục.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 25 ngày không kể thời gian cơ sở hoàn thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 14 - 02733.993.890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
- Tiếp nhận trực tuyến theo địa chỉ: dichvucong.tiengiang.gov.vn.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí:
- Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ khoản 2 Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y).
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
d) Căn cứ pháp lý:
- Luật Thú y năm 2015.
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Đối với trường hợp 20 ngày
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; nhập thông tin vào phần mềm motcua.tiengiang.gov.vn | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính | 0,5 ngày |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) | Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Chi cục) | 0,5 ngày |
Chuyên viên Chi cục | 17,5 ngày | ||
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Chi cục | 0,5 ngày | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày |
4 | Đóng dấu, vào sổ, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính | Chuyên viên nghiệp vụ | 0,5 ngày |
5 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính | Giờ hành chính |
- Đối với trường hợp 25 ngày
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; nhập thông tin vào phần mềm motcua.tiengiang.gov.vn | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính | 0,5 ngày |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) | Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Chi cục) | 0,5 ngày |
Chuyên viên Chi cục | 22,5 ngày | ||
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Chi cục | 0,5 ngày | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày |
4 | Đóng dấu, vào sổ, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính | Chuyên viên nghiệp vụ Chi cục | 0,5 ngày |
5 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính | Giờ hành chính |
2. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật -1.011477
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 14 - 02733.993.890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
- Tiếp nhận trực tuyến theo địa chỉ: dichvucong.tiengiang.gov.vn.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí: Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ khoản 2 Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y).
d) Căn cứ pháp lý:
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 05 ngày làm việc (40 giờ)
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; nhập thông tin vào phần mềm motcua.tiengiang.gov.vn | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | 02 giờ |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) | Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Chi cục) | 02 giờ |
Chuyên viên Chi cục | 30 giờ | ||
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Chi cục | 02 giờ | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục | 02 giờ |
4 | Đóng dấu, vào sổ, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Chuyên viên nghiệp vụ Chi cục | 02 giờ |
5 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Giờ hành chính |
3. Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật -1.011478
a) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày không kể thời gian vùng hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời gian vùng thực hiện khắc phục.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời gian vùng hoàn thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 14 - 02733.993.890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
- Tiếp nhận trực tuyến theo địa chỉ: dichvucong.tiengiang.gov.vn.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí:
- Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ khoản 1 Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y).
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
d) Căn cứ pháp lý:
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Đối với trường hợp 30 ngày
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; nhập thông tin vào phần mềm motcua.tiengiang.gov.vn | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | 0,5 ngày |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) | Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Chi cục) | 0,5 ngày |
Chuyên viên Chi cục | 27,5 ngày | ||
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Chi cục | 0,5 ngày | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày |
4 | Đóng dấu, vào sổ, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Chuyên viên nghiệp vụ Chi cục | 0,5 ngày |
5 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Giờ hành chính |
- Đối với trường hợp 35 ngày
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; nhập thông tin vào phần mềm motcua.tiengiang.gov.vn | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | 0,5 ngày |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) | Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Chi cục) | 0,5 ngày |
Chuyên viên Chi cục | 32,5 ngày | ||
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Chi cục | 0,5 ngày | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 ngày |
4 | Đóng dấu, vào sổ, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Chuyên viên nghiệp vụ Chi cục | 0,5 ngày |
5 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Giờ hành chính |
4. Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật -1.011479
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 14 - 02733.993.890), địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
- Tiếp nhận trực tuyến theo địa chỉ: dichvucong.tiengiang.gov.vn.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí: phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ khoản 1 Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y).
d) Căn cứ pháp lý:
- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 05 ngày làm việc (40 giờ)
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); scan hồ sơ; nhập thông tin vào phần mềm motcua.tiengiang.gov.vn | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | 02 giờ |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể) | Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Chi cục) | 02 giờ |
Chuyên viên Chi cục | 30 giờ | ||
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Chi cục | 02 giờ | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Chi cục | 02 giờ |
4 | Đóng dấu, vào sổ, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Chuyên viên nghiệp vụ Chi cục | 02 giờ |
5 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Giờ hành chính |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, HUYỆN
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
(Theo Quyết định số 371/QĐ-BNN-QLCL ngày 19 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 14 - 02733.993890, địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang) đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản được Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; các Hợp tác xã sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản được Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản được Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trừ các hợp tác xã sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý).
- Tiếp nhận trực tuyến theo địa chỉ: dichvucong.tiengiang.gov.vn.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí:
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản: 700.000 đồng/cơ sở.
d) Căn cứ pháp lý:
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội.
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Cấp tỉnh: 15 ngày
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc không đủ thành phần theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung) | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | 0,5 ngày |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh) | Chi cục chuyên ngành trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03 ngày |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01 ngày | ||
Chi cục chuyên ngành trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 09 ngày | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01 ngày |
4 | Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Chuyên viên Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0,5 ngày |
5 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Giờ hành chính |
- Cấp huyện: 15 ngày
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc không đủ thành phần theo định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung) | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện | 0,5 ngày |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện) | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 03 ngày |
Chuyên viên | 01 ngày | ||
Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 09 ngày | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện | 01 ngày |
4 | Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản và chuyển trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện | Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
5 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện | Giờ hành chính |
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Tiền Giang (Quầy số 14 - 02733.993890, địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang) đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản được Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; các Hợp tác xã sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản được Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp nhận đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản được Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trừ các hợp tác xã sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý).
- Tiếp nhận trực tuyến theo địa chỉ: dichvucong.tiengiang.gov.vn.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí:
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản: 700.000 đồng/cơ sở.
d) Căn cứ pháp lý:
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội.
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử:
- Cấp tỉnh: 15 ngày
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc không đủ thành phần theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung). | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | 0,5 ngày |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh) | Chi cục chuyên ngành Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 03 ngày |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01 ngày | ||
Chi cục chuyên ngành Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 09 ngày | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01 ngày |
4 | Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Chuyên viên Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 0,5 ngày |
5 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Trung tâm Phục vụ hành chính công và Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh | Giờ hành chính |
- Cấp huyện: 15 ngày
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến và qua fax, email); Xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ (Nếu hồ sơ không hợp lệ hoặc không đủ thành phần theo quy định, hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung) | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện | 0,5 ngày |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện) | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 03 ngày |
Chuyên viên | 01 ngày | ||
Lãnh đạo Phòng chuyên môn | 09 ngày | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện | 01 ngày |
4 | Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản và chuyển trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện | Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
5 | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện | Giờ hành chính |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
(Theo Quyết định số 374/QĐ-BNN-TCLN ngày 19 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Địa điểm thực hiện
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Tiếp nhận trực tuyến theo địa chỉ: dichvucong.tiengiang.gov.vn.
- Thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
c) Phí, lệ phí (nếu có): không.
d) Căn cứ pháp lý
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản.
đ) Quy trình nội bộ, liên thông, điện tử: 10 ngày
Bước | Nội dung công việc | Đơn vị thực hiện | Thời gian giải quyết |
1 | Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trực tiếp, qua Bưu điện, dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công trực tuyến); scan hồ sơ; nhập thông tin vào phần mềm motcua.tiengiang.gov. vn | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện (Bộ phận Một cửa) | 0,5 ngày |
2 | Giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết TTHC, trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do gửi tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện) | Lãnh đạo Phòng Chuyên môn | 0,5 ngày |
Chuyên viên | 07 ngày | ||
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn | 0,5 ngày | ||
3 | Ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo UBND cấp huyện | 01 ngày |
4 | Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản và chuyển trả kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện | Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện | 0,5 ngày |
5 | Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện | Giờ hành chính |
- 1Quyết định 148/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 304/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
- 3Quyết định 1388/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo vệ thực vật; Thú y; Lâm nghiệp; Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội
- 4Quyết định 389/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hoáp; phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Y tế tỉnh Cà Mau
- 5Quyết định 786/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp, Thú y, Bảo vệ thực vật, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
- 6Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa
- 7Quyết định 754/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị thay thế, bãi bỏ thuộc các lĩnh vực: Bảo vệ thực vật, Thú y, Lâm nghiệp, Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 8Quyết định 145/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt sửa đổi Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 9Quyết định 596/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa
- 10Quyết định 2237/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thành phố Hồ Chí Minh
- 11Quyết định 67/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông
- 1Quyết định 201/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh đã chuẩn hóa về nội dung do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành
- 2Quyết định 1817/QĐ-UBND năm 2019 công bố danh mục thủ tục hành chính phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
- 3Quyết định 2614/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, lâm nghiệp, bảo vệ thực vật, trồng trọt, chăn nuôi, nông nghiệp, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, quản lý xây dựng công trình và phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
- 4Quyết định 1245/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y, thủy sản, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Quyết định 174/QĐ-BNN-BVTV năm 2023 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bảo vệ thực vật và trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 8Quyết định 374/QĐ-BNN-TCLN năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 9Quyết định 148/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 10Quyết định 371/QĐ-BNN-QLCL năm 2023 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 11Quyết định 554/QĐ-BNN-TY năm 2023 công bố thủ tục hành chính mới, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 12Quyết định 304/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
- 13Quyết định 726/QĐ-BNN-KTHT năm 2023 công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 14Quyết định 1388/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo vệ thực vật; Thú y; Lâm nghiệp; Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội
- 15Quyết định 389/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hoáp; phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Y tế tỉnh Cà Mau
- 16Quyết định 786/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp, Thú y, Bảo vệ thực vật, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
- 17Quyết định 282/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa
- 18Quyết định 754/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị thay thế, bãi bỏ thuộc các lĩnh vực: Bảo vệ thực vật, Thú y, Lâm nghiệp, Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 19Quyết định 145/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt sửa đổi Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 20Quyết định 596/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa
- 21Quyết định 2237/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thành phố Hồ Chí Minh
- 22Quyết định 67/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông
Quyết định 450/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ thực vật, lâm nghiệp, thú y, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
- Số hiệu: 450/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/03/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang
- Người ký: Trần Văn Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực