Quyết định 445/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành nhằm công bố chính thức số liệu hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh tính đến ngày 31/12/2022. Đây là cơ sở dữ liệu quan trọng phục vụ công tác quản lý, bảo vệ, phát triển rừng và xây dựng các quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Số liệu chi tiết về hiện trạng diện tích rừng tỉnh Khánh Hòa năm 2022
Theo quyết định, tổng diện tích có rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tính đến ngày 31/12/2022 đạt 244.331,66 ha (đã bao gồm cả phần diện tích rừng mới trồng nhưng chưa đạt tiêu chí để thành rừng). Cơ cấu diện tích rừng được phân định cụ thể như sau:
- Diện tích rừng nằm trong quy hoạch 3 loại rừng: Đạt tổng cộng 213.230,45 ha. Trong đó, diện tích rừng tự nhiên chiếm phần lớn với 176.382,09 ha; diện tích rừng trồng đạt 31.759,49 ha; và diện tích rừng mới trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng là 5.088,87 ha.
- Diện tích rừng nằm ngoài quy hoạch 3 loại rừng: Đạt tổng cộng 31.101,21 ha. Trong đó, diện tích rừng tự nhiên chỉ chiếm một phần rất nhỏ là 0,77 ha; diện tích rừng trồng chiếm chủ yếu với 29.241,21 ha; và diện tích rừng mới trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng là 1.859,23 ha.
- Diện tích đất chưa có rừng thuộc quy hoạch 3 loại rừng: Ghi nhận còn 73.280,92 ha cần được theo dõi, quản lý và có kế hoạch trồng rừng, phục hồi rừng trong thời gian tới.
- Tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh Khánh Hòa năm 2022
Chỉ số độ che phủ rừng là một trong những tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng môi trường sinh thái của tỉnh Khánh Hòa:
- Diện tích rừng tham gia tính tỷ lệ che phủ: Đạt 237.383,56 ha. Trong đó bao gồm 176.382,86 ha rừng tự nhiên và 61.000,70 ha rừng trồng.
- Tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh: Đạt mức 45,41% vào năm 2022.
- Các số liệu chi tiết này được chuẩn hóa và thể hiện cụ thể tại các biểu số liệu từ 01 đến 04 cùng Bản đồ hiện trạng rừng tỉnh Khánh Hòa năm 2022 ban hành kèm theo quyết định này.
- Hiệu lực thi hành và Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ ràng về thời gian áp dụng cũng như phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định 445/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành chính thức kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh.
- Các đơn vị chủ quản lâm nghiệp chịu trách nhiệm trực tiếp: Giám đốc Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Lâm nghiệp Trầm Hương; Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Lâm sản Khánh Hòa; Giám đốc Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà; Giám đốc Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc Khánh Hòa; Giám đốc Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Khánh Hòa cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 445/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 01 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH KHÁNH HÒA NĂM 2022
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 632/TTr-SNN ngày 23/02/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Công bố hiện trạng rừng năm 2022 theo số liệu diện tích rừng và diện tích chưa có rừng thuộc quy hoạch 3 loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà đến ngày 31/12/2022 như sau:
1. Tổng diện tích có rừng: 244.331,66 ha (bao gồm diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng), trong đó:
- Diện tích rừng thuộc quy hoạch 3 loại rừng: 213.230,45 ha, gồm:
+ Diện tích rừng tự nhiên: 176.382,09 ha;
+ Diện tích rừng trồng: 31.759,49 ha;
+ Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng: 5.088,87 ha.
- Diện tích có rừng ngoài quy hoạch 3 loại rừng: 31.101,21 ha, trong đó:
+ Diện tích rừng tự nhiên: 0,77 ha;
+ Diện tích rừng trồng: 29.241,21 ha;
+ Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng: 1.859,23 ha.
2. Diện tích chưa có rừng thuộc quy hoạch 3 loại rừng: 73.280,92 ha.
3. Độ che phủ rừng toàn tỉnh:
Diện tích rừng tham gia tính tỷ lệ che phủ rừng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa là 237.383,56 ha (rừng tự nhiên: 176.382,86 ha; rừng trồng: 61.000,70 ha). Tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh đạt 45,41%.
(Chi tiết số liệu tại các biểu 01, 02, 03, 04 và Bản đồ hiện trạng rừng tỉnh Khánh Hòa năm 2022 kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Lâm nghiệp Trầm Hương; Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Lâm sản Khánh Hòa; Giám đốc Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà; Giám đốc Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc Khánh Hòa; Giám đốc Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Khánh Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU SỐ 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 01 tháng 03 năm 2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Diện tích đầu kỳ | Diện tích thay đổi | Diện tích cuối kỳ | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||||||||||
| Cộng | Vườn quốc gia | Khu dự trữ thiên nhiên | Khu bảo tồn loài, sinh cảnh | Khu bảo vệ cảnh quan | Khu rừng nghiên cứu | Cộng | Đầu nguồn | Rừng bảo vệ nguồn nước | Rừng phòng hộ biên giới | Rừng chắn gió, chắn cát | Rừng chắn sóng, lấn biển | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) | 0000 | 245.164,19 | -832,53 | 244.331,66 | 17.730,73 | - | 17.730,73 | - | - | - | 105.714,12 | 103.870,86 | 230,52 | - | 346,77 | 1.265,97 | 120.886,81 |
| A | DIỆN TÍCH RỪNG | 1000 | 238.913,10 | -1.529,54 | 237.383,56 | 17.539,48 | - | 17.539,48 | - | - | - | 104.368,44 | 102.525,18 | 230,52 | - | 346,77 | 1.265,97 | 115.475,64 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | 238.913,10 | -1.529,54 | 237.383,56 | 17.539,48 | - | 17.539,48 | - | - | - | 104.368,44 | 102.525,18 | 230,52 | - | 346,77 | 1.265,97 | 115.475,64 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 176.425,60 | -42,74 | 176.382,86 | 17.043,19 | - | 17.043,19 | - | - | - | 99.040,24 | 97.265,86 | 227,59 | - | 334,88 | 1.211,91 | 60.299,43 |
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | 176.425,60 | -42,74 | 176.382,86 | 17.043,19 | - | 17.043,19 | - | - | - | 99.040,24 | 97.265,86 | 227,59 | - | 334,88 | 1.211,91 | 60.299,43 |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 62.487,50 | -1.486,80 | 61.000,70 | 496,29 | - | 496,29 | - | - | - | 5.328,20 | 5.259,32 | 2,93 | - | 11,89 | 54,06 | 55.176,21 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 11.603,94 | -322,34 | 11.281,60 | 479,13 | - | 479,13 | - | - | - | 3.927,09 | 3.925,31 | 0,34 | - | 1,44 | - | 6.875,38 |
|
| - Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có | 1122 | 50.161,06 | -1.160,91 | 49.000,15 | 1,60 | - | 1,60 | - | - | - | 1.395,68 | 1.331,98 | 2,44 | - | 7,20 | 54,06 | 47.602,87 |
|
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | 722,50 | -3,55 | 718,95 | 15,56 | - | 15,56 | - | - | - | 5,43 | 2,03 | 0,15 | - | 3,25 | - | 697,96 |
|
| Trong đó: | 1124 | 14.635,12 | -4,51 | 14.630,61 | 250,57 | - | 250,57 | - | - | - | 962,36 | 958,65 | 0,09 | - | 3,62 | - | 13.417,68 |
|
| - Rừng trồng cao su | 1125 | 30,97 | - | 30,97 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 30,97 |
|
| - Rừng trồng cây đặc sản | 1126 | 14.604,15 | -4,51 | 14.599,64 | 250,57 | - | 250,57 | - | - | - | 962,36 | 958,65 | 0,09 | - | 3,62 | - | 13.386,71 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 238.913,10 | -1.529,54 | 237.383,56 | 17.539,48 | - | 17.539,48 | - | - | - | 104.368,44 | 102.525,18 | 230,52 | - | 346,77 | 1.265,97 | 115.475,64 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | 238.599,59 | -1.472,50 | 237.127,09 | 17.539,48 | - | 17.539,48 | - | - | - | 104.367,13 | 102.525,18 | 230,52 | - | 346,15 | 1.265,28 | 115.220,48 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 | 8,36 | - | 8,36 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 8,36 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 | 60,04 | -11,81 | 48,23 | - | - | - | - | - | - | 0,69 | - | - | - | - | 0,69 | 47,54 |
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 | 60,04 | -11,81 | 48,23 | - | - | - | - | - | - | 0,69 | - | - | - | - | 0,69 | 47,54 |
|
| - Rừng trên đất phèn | 1232 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Rừng trên cát | 1240 | 245,11 | -45,23 | 199,88 | - | - | - | - | - | - | 0,62 | - | - | - | 0,62 | - | 199,26 |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 176.425,60 | -42,74 | 176.382,86 | 17.043,19 | - | 17.043,19 | - | - | - | 99.040,24 | 97.265,86 | 227,59 | - | 334,88 | 1.211,91 | 60.299,43 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 172.238,80 | 24,04 | 172.262,84 | 17.042,01 | - | 17.042,01 | - | - | - | 96.462,53 | 94.688,15 | 227,59 | - | 334,88 | 1.211,91 | 58.758,30 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | 171.337,24 | 24,04 | 171.361,28 | 17.042,01 | - | 17.042,01 | - | - | - | 95.653,11 | 93.878,73 | 227,59 | - | 334,88 | 1.211,91 | 58.666,16 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 | 421,52 | - | 421,52 | - | - | - | - | - | - | 416,88 | 416,88 | - | - | - | - | 4,64 |
|
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1314 | 480,04 | - | 480,04 | - | - | - | - | - | - | 392,54 | 392,54 | - | - |
| - | 87,50 |
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | 1.554,10 | -5,48 | 1.548,62 | - | - | - | - | - | - | 1.033,99 | 1.033,99 | - | - |
| - | 514,63 |
|
| - Nứa | 1321 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - |
|
| - Vầu | 1322 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - |
|
| - Tre/luồng | 1323 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - |
|
| - Lồ ô | 1324 | 1.554,10 | -5,48 | 1.548,62 | - | - | - | - | - | - | 1.033,99 | 1.033,99 | - | - |
| - | 514,63 |
|
| - Các loài khác | 1325 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | 2.632,70 | -61,30 | 2.571,40 | 1,18 | - | 1,18 | - | - | - | 1.543,72 | 1.543,72 | - | - |
| - | 1.026,50 |
|
| - Gỗ là chính | 1331 | 2.531,06 | 2,00 | 2.469,76 | 1,18 | - | 1,18 | - | - | - | 1.543,72 | 1.543,72 | - | - |
| - | 924,86 |
|
| - Tre nứa là chính | 1332 | 101,64 | - | 101,64 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | 101,64 |
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - |
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 79.409,02 | 820,0 | 80.229,02 | 1.657,21 | - | 1.657,21 | - | - | - | 22.002,18 | 18.013,25 | 785,45 | - | 350.57 | 2.852,91 | 56.569,63 |
| 1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2010 | 6.251,09 | 697,01 | 6.948,10 | 191,25 | - | 191,25 | - | - | - | 1.345,68 | 1 345,68 | - | - | - | - | 5.411,17 |
| 2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 2020 | 33.685,79 | -411,36 | 33.274,43 | 958,57 | - | 958,57 | - | - | - | 10.467,63 | 8.976,89 | 615,70 | - | 272,73 | 602,31 | 21.848,23 |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 39.472,14 | 534,35 | 40.006,49 | 507,39 | - | 507,39 | - | - | - | 10.188,87 | 7.690,68 | 169,75 | - | 77,84 | 2.250,60 | 29.310,23 |
BIỂU 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 01 tháng 03 năm 2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Tổng | BQL Rừng ĐD | BQL rừng PH | Tổ chức kinh tế | Lực lượng vũ trang | Tổ chức KH&CN, ĐT, GD | Hộ gia đình, cá nhân trong nước | Cộng đồng dân cư | Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài | UBND |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) | 0000 | 244.331,66 | 20.640,82 | 65.899,71 | 71.196,47 | 4.552,65 | 103,01 | 24.852,05 | - | - | 57.086,95 |
| A | DIỆN TÍCH RỪNG | 1000 | 237.383,56 | 20.399,53 | 64.650,09 | 69.185,43 | 4.325,63 | 103,01 | 22.911,41 | - | - | 55.808,46 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | 237.383,56 | 20.399,53 | 64.650,09 | 69.185,43 | 4.325,63 | 103,01 | 22.911,41 | - | - | 55.808,46 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 176.382,86 | 19.865,57 | 57.844,42 | 65.211,40 | 3.678,88 | - | 2,54 | - | - | 29.780,05 |
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | 176.382,86 | 19.865,57 | 57.844,42 | 65.211,40 | 3.678,88 | - | 2,54 | - | - | 29.780,05 |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 61.000,70 | 533,96 | 6.805,67 | 3.974,03 | 646,75 | 103,01 | 22.908,87 | - | - | 26.028,41 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 11.281,60 | 508,72 | 5.283,53 | 2.814,68 | 0,55 | 94,27 | 2.036,53 | - | - | 543,32 |
|
| - Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có | 1122 | 49.000,15 | 9,68 | 1.507,02 | 1.154,28 | 645,32 | 8,74 | 20.329,69 | - | - | 25.345,42 |
|
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | 718,95 | 15,56 | 15,12 | 5,07 | 0,88 | - | 542,65 | - | - | 139,67 |
|
| Trong đó: | 1124 | 14.630,61 | 285,49 | 950,73 | 60,43 | 36,38 | - | 7.783,55 | - | - | 5.514,03 |
|
| - Rừng trồng cao su | 1125 | 30,97 | - | - | - | - | - | 21,83 | - | - | 9,14 |
|
| - Rừng trồng cây đặc sản | 1126 | 14.599,64 | 285,49 | 950,73 | 60,43 | 36,38 | - | 7.761,72 | - | - | 5.504,89 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 237.383,56 | 20.399,53 | 64.650,09 | 69.185,43 | 4.325,63 | 103,01 | 22.911,41 | - | - | 55.808,46 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | 237.127,09 | 20.399,53 | 64.650,09 | 69.164,50 | 4.325,63 | 3,50 | 22.817,74 | - | - | 55.766,10 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 | 8,36 | - | - | - | - | - | - | - | - | 8,36 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 | 48,23 | - | - | 20,93 | - | - | - | - | - | 27,30 |
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 | 48,23 | - | - | 20,93 | - | - | - | - | - | 27,30 |
|
| - Rừng trên đất phèn | 1232 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Rừng trên cát | 1240 | 199,88 | - | - | - | - | 99,51 | 93,67 | - | - | 6,70 |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 176.382,86 | 19.865,57 | 57.844,42 | 65.211,40 | 3.678,88 | - | 2,54 | - | - | 29.780,05 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 172.262,84 | 19.762,68 | 57.824,04 | 61.565,81 | 3.634,66 | - | 2,54 | - | - | 29.473,11 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | 171.361,28 | 19.762,68 | 56.941,07 | 61.565,81 | 3.634,66 | - | 2,54 | - | - | 29.454,52 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 | 421,52 | - | 402,93 | - | - | - | - | - | - | 18,59 |
|
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1314 | 480,04 | - | 480,04 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | 1.548,62 | - | - | 1.495,97 | - | - | - | - | - | 52,65 |
|
| - Nứa | 1321 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Vẩu | 1322 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Tre/luồng | 1323 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Lồ ô | 1324 | 1.548,62 | - | - | 1.495,97 | - | - | - | - | - | 52,65 |
|
| - Các loài khác | 1325 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | 2.571,40 | 102,89 | 20,38 | 2.149,62 | 44,22 | - | - | - | - | 254,29 |
|
| - Gỗ là chính | 1331 | 2.469,76 | 39,83 | 20,38 | 2.149,62 | 44,22 | - | - | - | - | 215,71 |
|
| - Tre nứa là chính | 1332 | 101,64 | 63,06 | - | - | - | - | - | - | - | 38,58 |
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 80.229,02 | 2.093,31 | 18.649,60 | 13.166,62 | 5.582,02 | 96,28 | 7.083,49 | - | - | 33.557,70 |
| 1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2010 | 6.948,10 | 241,29 | 1.249,62 | 2.011,04 | 227,02 | - | 1.940,64 | - | - | 1.278,49 |
| 2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 2020 | 33.274,43 | 1.133,89 | 7.207,31 | 6.225,18 | 1.768,33 | - | 741,63 | - | - | 16.198,09 |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 40.006,49 | 718,13 | 10.192,67 | 4.930,40 | 3.586,67 | 96,28 | 4.401,22 | - | - | 16.081,12 |
BIỂU 03: TỔNG HỢP ĐỘ CHE PHỦ RỪNG TỈNH KHÁNH HOÀ
(Kèm theo Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 01 tháng 03 năm 2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| TT | Đơn vị | Tổng diện tích tự nhiên | Tổng diện tích có rừng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Phân loại theo mục đích sử dụng | Tỷ lệ che phủ rừng (%) | ||||
| Diện tích rừng trồng đã thành rừng | Diện tích rừng trồng chưa thành rừng | Tổng cộng | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||||||
| 1 | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| TỔNG CỘNG | 522.768,15 | 237.383,56 | 176.382,86 | 61.000,70 | 6.948,10 | 244.331,66 | 17.730,73 | 105.714,12 | 120.886,81 | 45,41 | |
| 1 | Huyện Cam Lâm | 54.719,24 | 26.378,45 | 14.615,53 | 11.762,92 | 1.239,79 | 27.618,24 | 8.386,98 | 7.729,06 | 11.502,20 | 48,21 |
| 2 | Huyện Diên Khánh | 33.755,33 | 11.380,94 | 6.033,62 | 5.347,32 | 532,15 | 11.913,09 | 1.180,97 | - | 10.732,12 | 33,72 |
| 3 | Huyện Khánh Sơn | 33.852,76 | 20.676,02 | 13.797,14 | 6.878,88 | 721,13 | 21.397,15 | 1.917,95 | 11.295,53 | 8.183,67 | 61,08 |
| 4 | Huyện Khánh Vĩnh | 116.714,37 | 88.260,11 | 73.430,57 | 14.829,54 | 2.783,66 | 91.043,77 | 6.244,83 | 42.778,24 | 42.020,70 | 75,62 |
| 5 | Huyện Vạn Ninh | 56.183,16 | 28.225,81 | 23.470,34 | 4.755,47 | 146,69 | 28.372,50 | - | 13.246,72 | 15.125,78 | 50,24 |
| 6 | Thành phố Cam Ranh | 32.701,24 | 6.813,15 | 2.635,63 | 4.177,52 | 1,39 | 6.814,54 | - | 2.040,99 | 4.773,55 | 20,83 |
| 7 | Thành phố Nha Trang | 25.428,44 | 3.370,53 | 518,15 | 2.852,38 | 58,17 | 3.428,70 | - | 243,48 | 3.185,22 | 13,25 |
| 8 | Thị xã Ninh Hòa | 119.783,61 | 52.239,32 | 41.881,88 | 10.357,44 | 1.465,12 | 53.704,44 | - | 28.380,10 | 25.324,34 | 43,61 |
| 9 | Trường sa | 49.630,00 | 39,23 |
| 39,23 |
| 39,23 |
|
| 39,23 | 0,08 |
BIỂU 04: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 01 tháng 03 năm 2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Diện tích thay đổi | Trồng rừng | Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng | Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng | Khai thác rừng | Cháy rừng | Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng | Chuyển mục đích sử dụng | Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết | Nguyên nhân khác |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) | 0000 | -832,53 | 1.237,13 |
|
| -1.815,06 |
| -11,62 | -461,43 |
| 218,45 |
| A | DIỆN TÍCH RỪNG | 1000 | -1.529,54 | - | 590,81 | - | -1.815,06 | - | -11,62 | -460,37 | - | 166,70 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | -1.529,54 | - | 590,81 | - | -1.815,06 | - | -11,62 | -460,37 | - | 166,70 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | -42,74 | - | - | - | - | - | -11,17 | -275,43 | - | 243,86 |
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | -42,74 | - | - | - | - | - | -11,17 | -275,43 | - | 243,86 |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | -1.486,80 | - | 590,81 | - | -1.815,06 | - | -0,45 | -184,94 | - | -77,16 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | -322,34 | - | 58,11 | - | -137,19 | - | -0,43 | -184,94 | - | -57,89 |
|
| - Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có | 1122 | -1.160,91 | - | 532,15 |
| -1673,77 | - | -0,02 | - | - | • -19,27 |
|
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | -3,55 | - | 0,55 | - | -4,10 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: | 1124 | -4,51 | - | 22,42 | - | -25,25 | - | - | - | - | -1,68 |
|
| - Rừng trồng cao su | 1125 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Rừng trồng cây đặc sản | 1126 | -4,51 | - | 22,42 | - | -25,25 | - | - | - | - | -1,68 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | -1.529,54 | - | 590,81 | - | -1.815,06 | - | -11,62 | -460,37 | - | 166,70 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | -1.472,50 | - | 583,59 | - | -1.815,06 | - | -11,62 | -460,37 | - | 230,96 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | - |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 | -11,81 | - | - | - | - | - | - | - | - | -11,81 |
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 | -11,81 | - | - | - | - | - | - | - | - | -11,81 |
|
| - Rừng trên đất phèn | 1232 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Rừng trên cát | 1240 | -45,23 | - | 7,22 | - | - | - | - | - | - | -52,45 |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | -42,74 | - | - | - | - | - | -11,17 | -275,43 | - | 243,86 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 24,04 | - | - | - | - | - | -11,17 | -121,38 | - | 156,59 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | 24,04 | - | - | - | - | - | -11,17 | -121,38 | - | 156,59 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
|
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
|
| - Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1314 | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | -5,48 | - | - | - | - | - |
| -54,53 | - | 49,05 |
|
| - Nứa | 1321 | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
|
| - Vầu | 1322 | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
|
| - Tre/luồng | 1323 | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
|
| - Lồ ô | 1324 | -5,48 | - | - | - | - | - |
| -54,53 | - | 49,05 |
|
| - Các loài khác | 1325 | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | -61,30 | - | - | - | - | - |
| -99,52 | - | 38,22 |
|
| - Gỗ là chính | 1331 | -61,30 | - | - | - | - | - |
| -99,52 | - | 38,22 |
|
| - Tre nứa là chính | 1332 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 820,00 | 434,26 | -590,81 |
| 1.217,40 |
| 11,62 | -67,18 |
| -185,29 |
| 1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2010 | 697,01 | 1237,13 | -590,81 | - | - | - | - | -1,06 | - | 51,75 |
| 2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 2020 | -411,36 | -3,19 | - | - | - | - | - | -39,29 | - | -368,88 |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 534,35 | -799,68 | - | - | 1.217,40 | - | 11,62 | -26,83 | - | 131,84 |
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Lâm nghiệp 2017
- 3Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 4Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 83/2020/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 7Quyết định 448/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Yên Bái năm 2022
- 8Quyết định 490/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bình Phước năm 2022
- 9Quyết định 524/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Quyết định 445/QĐ-UBND năm 2023 về công bố hiện trạng rừng tỉnh Khánh Hòa năm 2022
- Số hiệu: 445/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/03/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Đinh Văn Thiệu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
