Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 417/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 09 tháng 4 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NĂM 2021 DỰ ÁN TĂNG CƯỜNG QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN TẠI TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 56/2020/NĐ-CP ngày 25/5/2020 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài;

Căn cứ Hiệp định tài trợ số 5887-VN ngày 23/12/2016 giữa Chính phủ Việt Nam và Hiệp hội Phát triển quốc tế (IDA) về dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai; Hợp đồng cho vay lại ngày 18/02/2020 giữa Bộ Tài chính và UBND tỉnh về việc sử dụng khoản vay số 5887-VN;

Căn cứ Quyết định số 1236/QĐ-BTNMT ngày 30/5/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai, vay vốn Ngân hàng Thế giới; Quyết định số 581/QĐ- BTNMT ngày 12/3/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc điều chỉnh kế hoạch tổng thể thực hiện Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai; Quyết định số 1141/QĐ-BTNMT ngày 20/5/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt Sổ tay hướng dẫn thực hiện Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai;

Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 107/TTr-KHĐT ngày 07/4/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thực hiện năm 2021 dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Ninh Bình với các nội dung sau:

1. Nội dung hoạt động

a) Nội dung hoạt động thuộc Hợp phần 1(C1): Tăng cường chất lượng cung cấp dịch vụ đất đai

- Tiểu Hợp phần 1: Hiện đại hóa và tăng cường chất lượng cung cấp dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai, cụ thể: Cung cấp thiết bị hỗ trợ người dân thực hiện thủ tục hành chính đặt ở các văn phòng đăng ký đất đai.

b) Nội dung hoạt động thuộc Hợp phần 2 (C2): Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và triển khai hệ thống thông tin đất đai quốc gia đa mục tiêu (MPLIS).

- Tiểu Hợp phần 1: Triển khai hệ thống thông tin đất đai quốc gia đa mục tiêu. Cụ thể: Cung cấp trang thiết bị phục vụ cho hoạt động của hệ thống thông tin đất đai đa mục tiêu.

- Tiểu Hợp phần 2: Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại địa bàn huyện Yên Khánh, huyện Kim Sơn và thành phố Ninh Bình, gồm:

+ Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

+ Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

+ Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu chất lượng sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

+ Chi phí tổ chức đấu thầu.

c) Nội dung hoạt động thuộc Hợp phần 3 (C3): Quản lý dự án

- Tiểu Hợp phần 1: Hỗ trợ quản lý dự án, gồm:

+ Mua sắm trang thiết bị và sửa chữa, nâng cấp, cải tạo Văn phòng Ban quản lý dự án, các văn phòng đăng ký đất đai;

+ Tổ chức các khóa đào tạo, tập huấn, hội thảo;

+ Tư vấn phục vụ quản lý dự án;

+ Phụ cấp cho cán bộ kiêm nhiệm tham gia Ban quản lý dự án;

+ Công tác phí và các khoản chi thường xuyên khác.

- Tiểu Hợp phần 2: Theo dõi và đánh giá dự án.

2. Kinh phí hoạt động

Tổng kinh phí hoạt động năm 2021 là: 24.954 triệu đồng, tương đương: 1.138.040 USD (tỷ giá: 1 USD = 21.927 đồng tương ứng tỷ giá theo Quyết định số 1781/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh). Trong đó:

- Vốn WB: 19.194 triệu đồng, tương đương: 875.400 USD;

- Vốn đối ứng (ngân sách tỉnh): 5.759 triệu đồng, tương đương: 262.640 USD.

(Chi tiết có Biểu phụ lục đính kèm)

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý, điều hành và sử dụng ngân sách của dự án theo đúng quy định hiện hành và tuân thủ hiệp định tài trợ; Xây dựng kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu, công việc thuộc dự án trên cơ sở kế hoạch thực hiện và tiến độ bố trí vốn trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt làm cơ sở thực hiện các bước tiếp theo; thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo, nghiệm thu, thanh quyết toán nguồn vốn dự án theo đúng quy định hiện thành và nhà tài trợ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VP3, 4, 5;
Kh_VP3_03QĐ

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Cao Sơn

 

Biểu: KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NĂM 2021 DỰ ÁN TĂNG CƯỜNG QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN TẠI TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 09/04/2021 của UBND tỉnh Ninh Bình)

Mã hoạt động

Hoạt động

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá

Tổng kinh phí thực hiện năm 2021

Chia ra thực hiện các quý

Ghi chú

Quý I năm 2021

Quý II năm 2021

Quý III năm 2021

Quý IV năm 2021

Tổng (1.000 USD)

Tổng quy ra VNĐ (1.000Đ)

IDA (1.000 USD)

IDA quy ra VNĐ (1.000Đ)

Đối ứng (1.000 USD)

Đối ứng quy ra VNĐ (1.000Đ)

Tổng quy ra VNĐ (1.000Đ)

IDA quy ra VNĐ (1.000Đ)

Đối ứng quy ra VNĐ (1.000Đ)

Tổng quy ra VNĐ (1.000Đ)

IDA quy ra VNĐ (1.000Đ)

Đối ứng quy ra VNĐ (1.000Đ)

Tổng quy ra VNĐ (1.000Đ)

IDA quy ra VNĐ (1.000Đ)

Đối ứng quy ra VNĐ (1.000Đ)

Tổng quy ra VNĐ (1.000Đ)

IDA quy ra VNĐ (1.000Đ)

Đối ứng quy ra VNĐ (1.000Đ)

 

TỔNG

 

 

 

1.138,04

24.953.803

875,4

19.194.912

262,6

5.758.891

5.713.760

4.041.308

1.672.451

642.198

 

642.198

2.449.005

1.323.334

1.125.670

16.148.841

13.830.269

2.318.791

 

C1

HỢP PHẦN 1: Tăng cường chất lượng cung cấp dịch vụ đất đai

 

 

 

45,87

1.005.791

41,7

914.356

4,2

91.436

-

-

-

-

 

-

301.737

274.307

27.431

704.054

640.049

64.005

 

C1.1

Hiện đại hóa và tăng cường chất lượng cung cấp dịch vụ của Văn phòng đăng ký đất đai

 

 

 

45,87

1.005.791

41,7

914.356

4,2

91.436

-

-

-

-

 

-

301.737

274.307

27.431

704.054

640.049

64.005

 

PC1.1.2

Thiết bị hỗ trợ người dân thực hiện thủ tục hành chính đặt ở các Văn phòng đăng ký đất đai

 

 

 

45,87

1.005.791

41,7

914.356

4,2

91.436

-

-

-

-

 

-

301.737

274.307

27.431

704.054

640.049

64.005

Thực hiện mua sắm cho Văn phòng đăng ký tỉnh và huyện Yên Khánh, huyện Kim Sơn, thành phố Ninh Bình

PC1.1.2.1

Phần mềm điều khiển hệ thống

Bộ

3

1,00

3,00

65.781

2,7

59.801

0,3

5.980

-

-

-

-

 

-

19.734

17.940

1.794

46.047

41.861

4.186

PC1.1.2.1

Bảng hiển thị trung tâm

Chiếc

3

0,40

1,20

26.312

1,1

23.920

0,1

2.392

-

-

-

-

 

-

7.894

7.176

718

18.419

16.744

1.674

PC1.1.2.1

Bảng hiển thị tại quầy

Chiếc

15

0,25

3,75

82.226

3,4

74.751

0,3

7.475

-

-

-

-

 

-

24.668

22.425

2.243

57.558

52.326

5.233

PC1.1.2.1

Bàn phím điều khiển tại quầy

Chiếc

15

0,25

3,75

82.226

3,4

74.751

0,3

7.475

-

-

-

-

 

-

24.668

22.425

2.243

57.558

52.326

5.233

PC1.1.2.1

Bộ chia tín hiệu

Bộ

6

0,30

1,80

39.469

1,6

35.881

0,2

3.588

-

-

-

-

 

-

11.841

10.764

1.076

27.628

25.116

2.512

PC1.1.2.1

Trạm cấp vé tự động

Chiếc

3

2,50

7,50

164.453

6,8

149.502

0,7

14.950

-

-

-

-

 

-

49.336

44.851

4.485

115.117

104.652

10.465

PC1.1.2.1

Bàn phím bầu chọn chất lượng phục vụ

Chiếc

15

0,20

3,00

65.781

2,7

59.801

0,3

5.980

-

-

-

-

 

-

19.734

17.940

1.794

46.047

41.861

4.186

PC1.1.2.1

Âm thanh

Bộ

3

0,50

1,50

32.891

1,4

29.900

0,1

2.990

-

-

-

-

 

-

9.867

8.970

897

23.023

20.930

2.093

PC1.1.2.1

Vật tư lắp đặt

Bộ

3

0,20

0,60

13.156

0,5

11.960

0,1

1.196

-

-

-

-

 

-

3.947

3.588

359

9.209

8.372

837

PC1.1.2.1

Đầu đọc mã vạch đa tia

Chiếc

3

0,20

0,60

13.156

0,5

11.960

0,1

1.196

-

-

-

-

 

-

3.947

3.588

359

9.209

8.372

837

PC1.1.2.1

Máy tính để bàn điều khiển hệ thống

Bộ

3

0,90

2,70

59.203

2,5

53.821

0,2

5.382

-

-

-

-

 

-

17.761

16.146

1.615

41.442

37.675

3.767

PC1.1.2.1

Chi phí lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng

Bộ

3

0,49

1,47

32.233

1,3

29.302

0,1

2.930

-

-

-

-

 

-

9.670

8.791

879

22.563

20.512

2.051

PC1.1.2.2

Trang thiết bị văn phòng cho hệ thống xếp hàng tự động và đánh giá chất lượng phục vụ khách hàng

Bộ

3

5,00

15,00

328.905

13,6

299.005

1,4

29.900

-

-

-

-

 

-

98.672

89.701

8.970

230.234

209.303

20.930

C1.2

Đào tạo, truyền thông và tổ chức kế hoạch phát triển dân tộc thiểu số

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

C1.2.1

Đào tạo, truyền thông

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

PC1.2.2.2

Tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển dân tộc thiểu số tại địa phương

 

 

 

-

-

 

-

 

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

C2

HỢP PHẦN 2: Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và triển khai hệ thống thông tin đất đai quốc gia đa mục tiêu (MPLIS)

 

 

 

964,19

21.141.794

833,7

18.280.556

130,5

2.861.238

4.925.703

4.041.308

884.395

4.605

 

4.605

1.153.930

1.049.028

104.903

15.057.556

13.190.220

1.867.555

 

C2.1

Triển khai hệ thống thông tin đất đai đa mục tiêu

 

 

 

181,22

3.973.611

159,5

3.496.758

21,7

476.852

-

-

-

-

 

-

1.153.930

1.049.028

104.903

2.819.681

2.447.731

371.950

Thực hiện mua sắm cho Văn phòng đăng ký tỉnh và huyện Yên Khánh, huyện Kim Sơn, thành phố Ninh Bình

PC2.1.2

Triển khai MPLIS cấp tỉnh

 

 

 

181,22

3.973.611

159,5

3.496.758

21,7

476.852

-

-

-

-

 

-

1.153.930

1.049.028

104.903

2.819.681

2.447.731

371.950

PC2.1.2.1

Trang bị thiết bị cho MPLIS cấp tỉnh

 

 

 

175,42

3.846.434

159,5

3.496.758

15,9

349.676

-

-

-

-

 

-

1.153.930

1.049.028

104.903

2.692.504

2.447.731

244.773

PC2.1.2.1.1

Trang bị máy trạm, mạng, thiết bị ngoại vi cho cấp tỉnh Văn phòng Đăng ký và chi nhánh

 

 

 

117,42

2.574.668

106,7

2.340.608

10,7

234.061

-

-

-

-

 

-

772.401

702.182

70.218

1.802.268

1.638.425

163.843

PC2.1.2.1.1.1

Máy photocopy A3

Chiếc

4

5,00

20,00

438.540

18,2

398.673

1,8

39.867

-

-

-

-

 

-

131.562

119.602

11.960

306.978

279.071

27.907

PC2.1.2.1.1.1

Máy in A4

Chiếc

8

0,20

1,60

35.083

1,5

31.894

0,1

3.189

-

-

-

-

 

-

10.525

9.568

957

24.558

22.326

2.233

PC2.1.2.1.1.1

Máy in A3

Chiếc

8

1,50

12,00

263.124

10,9

239.204

1,1

23.920

-

-

-

-

 

-

78.937

71.761

7.176

184.187

167.443

16.744

PC2.1.2.1.1.1

Máy quét A3

Chiếc

8

2,00

16,00

350.832

14,5

318.938

1,5

31.894

-

-

-

-

 

-

105.250

95.681

9.568

245.582

223.257

22.326

PC2.1.2.1.1.2

Thiết bị chuyển mạch (Access Switch) 24 cổng

Chiếc

7

2,60

18,20

399.071

16,5

362.792

1,7

36.279

-

-

-

-

 

-

119.721

108.838

10.884

279.350

253.955

25.395

PC2.1.2.1.1.2

Lắp đặt và cài đặt cấu hình mạng tại cấp tỉnh

Bộ

4

2,00

8,00

175.416

7,3

159.469

0,7

15.947

-

-

-

-

 

-

52.625

47.841

4.784

122.791

111.628

11.163

PC2.1.2.1.1.2

Máy trạm đồ họa (workstation) cho tỉnh, huyện

Chiếc

20

1,20

24,00

526.248

21,8

478.407

2,2

47.841

-

-

-

-

 

-

157.874

143.522

14.352

368.374

334.885

33.489

PC2.1.2.1.1.2

Phần mềm biên tập bản đồ cho VPĐK

Bộ

1

10,5

10,50

230.234

9,5

209.303

1,0

20.930

-

-

-

-

 

-

69.070

62.791

6.279

161.163

146.512

14.651

PC2.1.2.1.1.2

Bộ lưu điện UPS cho máy trạm 0,5 KVA cho cấp huyện, cấp tỉnh

Chiếc

20

0,06

1,20

26.312

1,1

23.920

0,1

2.392

-

-

-

-

 

-

7.894

7.176

718

18.419

16.744

1.674

PC2.1.2.1.1.2

Máy tính xách tay

Chiếc

3

1,00

3,00

65.781

2,7

59.801

0,3

5.980

-

-

-

-

 

-

19.734

17.940

1.794

46.047

41.861

4.186

PC2.1.2.1.1.2

Phần mềm diệt virus cho máy trạm, máy xách tay (thời hạn 3 năm)

Bộ

23

0,04

0,92

20.173

0,8

18.339

0,1

1.834

-

-

-

-

 

-

6.052

5.502

550

14.121

12.837

1.284

PC2.1.2.1.1.2

Bộ bàn ghế máy tính

Bộ

20

0,10

2,00

43.854

1,8

39.867

0,2

3.987

-

-

-

-

 

-

13.156

11.960

1.196

30.698

27.907

2.791

PC2.1.2.1.2

Trang bị máy tính, máy in cho cấp xã

 

 

 

58,00

1.271.766

52,7

1.156.151

5,3

115.615

-

-

-

-

 

-

381.530

346.845

34.685

890.236

809.306

80.931

-

Máy tính cho cấp xã

Chiếc

58

0,80

46,40

1.017.413

42,2

924.921

4,2

92.492

-

-

-

-

 

-

305.224

277.476

27.748

712.189

647.445

64.744

-

Máy in A4 cho cấp xã

Chiếc

58

0,20

11,60

254.353

10,5

231.230

1,1

23.123

-

-

-

-

 

-

76.306

69.369

6.937

178.047

161.861

16.186

CP 2.1.2.2

Chuyển giao công nghệ

 

 

 

5,80

127.177

-

-

5,8

127.177

-

-

-

-

 

-

-

-

-

127.177

-

127.177

PC2.1.2.3.7

Chuyển giao công nghệ MPLIS cho cấp xã thuộc tỉnh

Thiết bị

58

0,10

5,80

127.177

 

-

5,8

127.177

-

-

-

-

 

-

-

-

-

127.177

-

127.177

C2.2

Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

 

 

 

739,31

16.210.850

630,6

13.826.465

108,7

2.384.386

4.925.703

4.041.308

884.395

4.605

 

4.605

-

-

-

11.280.542

9.785.156

1.495.606

 

PC2.2.1

Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai của tỉnh

 

 

 

739,31

16.210.850

630,6

13.826.465

108,7

2.384.386

4.925.703

4.041.308

884.395

4.605

 

4.605

-

-

-

11.280.542

9.785.156

1.495.606

 

PC2.2.1.1

Khảo sát, thiết kế lập dự toán

 

 

 

9,68

212.253

-

-

9,7

212.253

207.649

-

207.649

4.605

 

4.605

-

-

-

-

-

-

Gói thầu khảo sát lập TKKT-DT thành phố Ninh Bình, huyện Yên Khánh, huyện Kim Sơn đã thực hiện hoàn thành nghiệm thu thanh lý hợp đồng năm 2020 nhưng năm 2020 dự án chưa được bố trí vốn đối ứng để thanh toán

1

Thành phố Ninh Bình

 

 

 

3,84

84.200

 

-

3,8

84.200

84.200

-

84.200

-

 

-

-

-

-

-

-

-

2

Huyện Yên Khánh

 

 

 

4,17

91.436

 

-

4,2

91.436

91.436

-

91.436

-

 

-

-

-

-

-

-

-

3

Huyện Kim Sơn

 

 

 

1,46

32.013

 

-

1,5

32.013

32.013

-

32.013

-

 

-

-

-

-

-

-

-

4

CSDL thống kê, kiểm kê, quy hoạch đất đai cấp tỉnh

 

 

 

0,21

4.605

 

-

0,2

4.605

-

-

-

4.605

 

4.605

-

-

-

-

-

-

 

PC2.2.1.2

Hoàn thiện xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

 

 

 

699,38

15.335.305

630,6

13.826.465

68,8

1.508.841

4.490.343

4.041.308

449.034

-

 

-

-

-

-

10.844.963

9.785.156

1.059.806

 

1

Thành phố Ninh Bình

Thửa đất

84.851

 

273,26

5.991.772

245,9

5.392.595

27,3

599.177

1.797.532

1.617.778

179.753

-

 

-

-

-

-

4.194.240

3.774.816

419.424

 

2

Huyện Yên Khánh

Thửa đất

103.897

 

304,04

6.666.685

273,6

6.000.017

30,4

666.669

2.000.006

1.800.005

200.001

-

 

-

-

-

-

4.666.680

4.200.012

466.668

3

Huyện Kim Sơn

Thửa đất

120.871

 

105,32

2.309.352

94,8

2.078.416

10,5

230.935

692.805

623.525

69.281

-

 

-

-

-

-

1.616.546

1.454.892

161.655

4

CSDL thống kê, kiểm kê, quy hoạch đất đai cấp tỉnh

 

 

 

16,76

367.497

16,2

355.437

0,6

12.060

-

-

-

-

 

-

-

-

-

367.497

355.437

12.060

 

PC2.2.1.3

Giám sát, kiểm tra, nghiệm thu

 

 

 

28,01

614.175

-

-

28,0

614.175

179.911

-

179.911

-

 

-

-

-

-

434.264

-

434.264

 

1

Thành phố Ninh Bình

 

 

 

10,86

238.127

 

-

10,9

238.127

71.438

-

71.438

-

 

-

-

-

-

166.689

-

166.689

 

2

Huyện Yên Khánh

 

 

 

12,29

269.483

 

-

12,3

269.483

80.845

-

80.845

-

 

-

-

-

-

188.638

-

188.638

3

Huyện Kim Sơn

 

 

 

4,20

92.093

 

-

4,2

92.093

27.628

-

27.628

-

 

-

-

-

-

64.465

-

64.465

4

CSDL thống kê, kiểm kê, quy hoạch đất đai cấp tỉnh

 

 

 

0,67

14.691

 

-

0,7

14.691

-

-

-

-

 

-

-

-

-

14.691

-

14.691

 

PC2.2.1.4

Chi phí tổ chức đấu thầu (lập, thẩm định hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)

 

 

 

2,24

49.116

-

-

2,2

49.116

47.801

-

47.801

-

 

-

-

-

-

1.316

-

1.316

 

1

Thành phố Ninh Bình

 

 

 

0,88

19.296

 

-

0,9

19.296

19.296

-

19.296

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

2

Huyện Yên Khánh

 

 

 

0,96

21.050

 

-

1,0

21.050

21.050

-

21.050

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

3

Huyện Kim Sơn

 

 

 

0,34

7.455

 

-

0,3

7.455

7.455

-

7.455

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

4

CSDL thống kê, kiểm kê, quy hoạch đất đai cấp tỉnh

 

 

 

0,06

1.316

 

-

0,1

1.316

-

-

-

-

 

-

-

-

-

1.316

-

1.316

 

PC2.2.1.5

Chi phí thẩm tra phê duyệt, quyết toán vốn

 

 

 

 

-

 

-

 

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

C2.3

Dự phòng Hợp phần 2

 

 

 

43,66

957.333

43,7

957.333

 

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

957.333

957.333

-

 

1

Thành phố Ninh Bình

 

 

 

29,33

643.119

26,4

578.873

2,9

64.246

-

-

-

-

 

-

-

-

-

643.119

578.807

64.312

 

2

Huyện Yên Khánh

 

 

 

32,66

716.136

29,4

644.435

3,3

71.701

-

-

-

-

 

-

-

-

-

716.136

644.522

71.614

 

3

Huyện Kim Sơn

 

 

 

11,27

247.117

10,1

222.340

1,1

24.778

-

-

-

-

 

-

-

-

-

247.117

222.406

24.712

 

C3

HỢP PHẦN 3: Hỗ trợ quản lý dự án

 

 

 

127,98

2.806.217

-

-

128,0

2.806.217

788.056

-

788.056

637.593

 

637.593

993.337

-

993.337

387.231

-

387.231

 

C3.1

Hỗ trợ quản lý dự án

 

 

 

123,98

2.718.509

-

-

124,0

2.718.509

788.056

-

788.056

593.739

 

593.739

993.337

-

993.337

343.377

-

343.377

 

CP3.1.1

Trang thiết bị và nâng cấp, sửa chữa, duy tu văn phòng cho các Ban QLDA và các VPĐK

 

 

 

38,06

834.542

-

-

38,1

834.542

-

-

-

250.362

 

250.362

584.179

-

584.179

-

-

-

 

CP3.1.1.1

Trang thiết bị văn phòng của Ban QLDA

 

 

 

20,06

439.856

-

-

20,1

439.856

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

PC3.1.1.1.2

Trang thiết bị văn phòng của Ban QLDA tỉnh

 

 

 

20,06

439.856

-

-

20,1

439.856

-

-

-

131.957

 

131.957

307.899

-

307.899

-

-

-

 

-

Bộ chuyển mạch (switch) cho mạng LAN

Chiếc

1

0,50

0,50

10.964

 

-

0,5

10.964

-

-

-

3.289

 

3.289

7.674

-

7.674

-

-

-

 

-

Máy tính để bàn

Chiếc

6

1,00

6,00

131.562

 

-

6,0

131.562

-

-

-

39.469

 

39.469

92.093

-

92.093

-

-

-

 

-

Bộ lưu điện UPS 0,5KVA cho máy trạm

Chiếc

6

0,06

0,36

7.894

 

-

0,4

7.894

-

-

-

2.368

 

2.368

5.526

-

5.526

-

-

-

 

-

Máy tính xách tay

Chiếc

2

1,30

2,60

57.010

 

-

2,6

57.010

-

-

-

17.103

 

17.103

39.907

-

39.907

-

-

-

 

-

Máy photo copy A3

Chiếc

1

4,30

4,30

94.286

 

-

4,3

94.286

-

-

-

28.286

 

28.286

66.000

-

66.000

-

-

-

 

-

Máy in A3

Chiếc

1

2,00

2,00

43.854

 

-

2,0

43.854

-

-

-

13.156

 

13.156

30.698

-

30.698

-

-

-

 

-

Máy quét A3

Chiếc

1

2,00

2,00

43.854

 

-

2,0

43.854

-

-

-

13.156

 

13.156

30.698

-

30.698

-

-

-

 

-

Máy chiếu

Chiếc

1

1,00

1,00

21.927

 

-

1,0

21.927

-

-

-

6.578

 

6.578

15.349

-

15.349

-

-

-

 

-

Thiết bị Wireless

Bộ

1

0,10

0,10

2.193

 

-

0,1

2.193

-

-

-

658

 

658

1.535

-

1.535

-

-

-

 

-

Lắp đặt mạng LAN

Hệ thống

1

0,20

0,20

4.385

 

-

0,2

4.385

-

-

-

1.316

 

1.316

3.070

-

3.070

-

-

-

 

-

Thiết bị khác: điện thoại, máy hủy tài liệu

 

 

 

1,00

21.927

 

-

1,0

21.927

-

-

-

6.578

 

6.578

15.349

-

15.349

-

-

-

 

CP3.1.1.2

Nâng cấp, sửa chữa, duy tu văn phòng Ban Quản lý dự án

 

 

 

15,00

328.905

-

-

15,0

328.905

-

-

-

98.672

 

98.672

230.234

-

230.234

-

-

-

 

PC3.1.1.2.2

Nâng cấp, sửa chữa, duy tu văn phòng Ban Quản lý Dự án các tỉnh

Năm

 

 

15,00

328.905

 

-

15,0

328.905

-

-

-

98.672

 

98.672

230.234

-

230.234

-

-

-

 

PC3.1.1.3

Nâng cấp, sửa chữa, duy tu của các Văn phòng đăng ký đất đai của tỉnh

 

 

 

3,00

65.781

-

-

3,0

65.781

-

-

-

19.734

 

19.734

46.047

-

46.047

-

-

-

 

-

Chi phí nâng cấp, sửa chữa, duy tu của các Văn phòng đăng ký đất đai

Huyên

3

1,00

3,00

65.781

 

-

3,0

65.781

-

-

-

19.734

 

19.734

46.047

-

46.047

-

-

-

 

PC3.1.1.4

Mua thiết bị hội nghị truyền hình

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

-

Trang thiết bị hội nghị truyền hình cho Ban QLDA cấp tỉnh

Bộ

 

 

 

-

 

-

 

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

CP3.1.2

Đào tạo, hội thảo phục vụ quản lý dự án

 

 

 

6,00

131.562

-

-

6,0

131.562

43.854

-

43.854

21.927

 

21.927

43.854

-

43.854

21.927

-

21.927

 

CP3.1.2.1

Hội nghị, hội thảo

 

 

 

6,00

131.562

-

-

6,0

131.562

43.854

-

43.854

21.927

 

21.927

43.854

-

43.854

21.927

-

21.927

 

PC3.1.2.1.2

Hội nghị, hội thảo của BQLDA cấp tỉnh

 

 

 

6,00

131.562

 

-

6,0

131.562

43.854

-

43.854

21.927

 

21.927

43.854

-

43.854

21.927

-

21.927

 

CP3.1.3

Thuê tuyển tư vấn phục vụ quản lý dự án (tạm tính)

 

 

 

9,60

210.499

-

-

9,6

210.499

52.625

-

52.625

52.625

 

52.625

52.625

-

52.625

52.625

-

52.625

 

CP3.1.3.6

Thuê tuyển kế toán

 

 

 

9,60

210.499

-

-

9,6

210.499

52.625

-

52.625

52.625

 

52.625

52.625

-

52.625

52.625

-

52.625

 

PC3.1.3.6.2

Thuê tuyển kế toán cho BQL cấp tỉnh

Người/thán g

12,00

0,80

9,60

210.499

 

-

9,6

210.499

52.625

-

52.625

52.625

 

52.625

52.625

-

52.625

52.625

-

52.625

 

CP3.1.4

Phụ cấp cho cán bộ kiêm nhiệm

 

 

 

40,32

884.097

-

-

40,3

884.097

505.198

-

505.198

126.300

 

126.300

126.300

-

126.300

126.300

-

126.300

 

PC3.1.4.2

Phụ cấp lương cho cán bộ Ban Quản lý dự án cấp tỉnh

 

 

 

40,32

884.097

-

-

40,3

884.097

505.198

-

505.198

126.300

 

126.300

126.300

-

126.300

126.300

-

126.300

 

-

Giám đốc (1 người 50%)

Tháng

21

0,28

5,88

128.931

 

-

5,9

128.931

73.675

-

73.675

18.419

 

18.419

18.419

-

18.419

18.419

-

18.419

Chi 21 tháng phụ cấp cho cán bộ kiêm nhiệm (09 tháng năm 2020 và 12 tháng nnăm 2021)

-

Phó giám đốc (1 người 50%)

Tháng

21

0,18

3,78

82.884

 

-

3,8

82.884

47.362

-

47.362

11.841

 

11.841

11.841

-

11.841

11.841

-

11.841

-

Kế toán trưởng (1 người 50%)

Tháng

21

0,11

2,31

50.651

 

-

2,3

50.651

28.944

-

28.944

7.236

 

7.236

7.236

-

7.236

7.236

-

7.236

-

Thủ quỹ + hành chính (1 người 50%)

Tháng

21

0,11

2,31

50.651

 

-

2,3

50.651

28.944

-

28.944

7.236

 

7.236

7.236

-

7.236

7.236

-

7.236

-

Kế hoạch + theo dõi đánh giá (1 người 50%)

Tháng

21

0,16

3,36

73.675

 

-

3,4

73.675

42.100

-

42.100

10.525

 

10.525

10.525

-

10.525

10.525

-

10.525

-

Mua sắm đấu thầu (1người 50%)

Tháng

21

0,16

3,36

73.675

 

-

3,4

73.675

42.100

-

42.100

10.525

 

10.525

10.525

-

10.525

10.525

-

10.525

-

Hạ tầng CNTT (1người 50%)

Tháng

21

0,15

3,15

69.070

 

-

3,2

69.070

39.469

-

39.469

9.867

 

9.867

9.867

-

9.867

9.867

-

9.867

-

CSDL (1người 50%, 1 người 50%)

Tháng

42

0,17

7,14

156.559

 

-

7,1

156.559

89.462

-

89.462

22.366

 

22.366

22.366

-

22.366

22.366

-

22.366

-

Đăng ký đất đai (1người 50%)

Tháng

21

0,13

2,73

59.861

 

-

2,7

59.861

34.206

-

34.206

8.552

 

8.552

8.552

-

8.552

8.552

-

8.552

-

Đào tạo, tuyên truyền nâng cao nhận thức cộng đồng (1người 50%)

Tháng

21

0,15

3,15

69.070

 

-

3,2

69.070

39.469

-

39.469

9.867

 

9.867

9.867

-

9.867

9.867

-

9.867

-

Đăng ký đất đai (1 người 50%)

Tháng

21

0,15

3,15

69.070

 

-

3,2

69.070

39.469

-

39.469

9.867

 

9.867

9.867

-

9.867

9.867

-

9.867

CP3.1.5

Công tác phí cho cán bộ các Ban Quản lý Dự án

 

 

 

16,00

350.832

-

-

16,0

350.832

65.781

-

65.781

87.708

 

87.708

109.635

-

109.635

87.708

-

87.708

 

PC3.1.5.2

Công tác phí cho cán bộ Ban Quản lý Dự án cấp tỉnh

 

 

 

16,00

350.832

 

-

16,0

350.832

65.781

-

65.781

87.708

 

87.708

109.635

-

109.635

87.708

-

87.708

Chi công tác phí năm 2020 và năm 2021

CP3.1.6

Vật tư văn phòng phẩm, mua sắm, sửa chữa thiết bị, phòng làm việc và các chi phí khác)

 

 

 

12,00

263.124

-

-

12,0

263.124

109.635

-

109.635

43.854

 

43.854

65.781

-

65.781

43.854

-

43.854

 

PC3.1.6.2

Vật tư văn phòng, chi phí mua sắm, sửa chữa thiết bị, phòng làm việc, điện nước, điện thoại và các chi phí khác của Ban Quản lý Dự án cấp tỉnh

 

 

 

12,00

263.124

 

-

12,0

263.124

109.635

-

109.635

43.854

 

43.854

65.781

-

65.781

43.854

-

43.854

Chi văn phòng phẩm năm 2020 và năm 2021

CP3.1.7

Chi phí vận hành và bảo dưỡng xe cộ của Ban Quản lý Dự án

 

 

 

2,00

43.854

-

-

2,0

43.854

10.964

-

10.964

10.964

 

10.964

10.964

-

10.964

10.964

-

10.964

 

PC3.1.7.2

Chi phí vận hành và bảo dưỡng xe cộ ở Ban Quản lý dự án tỉnh

 

 

 

2,00

43.854

 

-

2,0

43.854

10.964

-

10.964

10.964

 

10.964

10.964

-

10.964

10.964

-

10.964

 

C3.2

Theo dõi và đánh giá (M&E)

 

 

 

4,00

87.708

-

-

4,0

87.708

-

-

-

43.854

 

43.854

-

-

-

43.854

-

43.854

 

PC3.2.4.4

Hoạt động về theo dõi và đánh giá của tỉnh

 

 

 

4,00

87.708

 

-

4,0

87.708

-

-

-

43.854

 

43.854

-

-

-

43.854

-

43.854

 

C3.3

Dự phòng hợp phần III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

Tổng kế hoạch thực hiện năm 2021 của dự án: 1.138,04 nghìn USD tương đương 24.953.803.000 đồng (Bằng chữ: Hai mươi tư tỷ, chín trăm năm mươi ba triệu tám trăm lẻ ba ngàn đồng)

Trong đó:

Nguồn vốn IDA: 875,4 nghìn USD tương đương 19.194.912.000 đồng (Bằng chữ: Mười chín tỷ một trăm chín mươi tư triệu chín trăm mười hai ngàn đồng)

Nguồn vốn đối ứng: 262,64 nghìn USD tương đương 5.758.891.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ bảy trăm năm mươi tám triệu tám trăm chín mươi mốt ngàn đồng)

(Chuyển đổi theo tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố ngày 30 tháng 5 năm 2016: 21.927VNĐ/1 USD)