Giới thiệu về Quyết định 4167/QĐ-UBND năm 2016
Quyết định 4167/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu, định hướng và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện Diên Khánh trong năm 2017.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất của huyện Diên Khánh trong năm 2017 bao gồm bốn nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017: Xác định cụ thể diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất phân bổ trên địa bàn huyện (chi tiết được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2017: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh hoặc các mục đích công cộng khác (chi tiết được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được thể hiện tại Biểu 03 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017: Đề ra chỉ tiêu và phương án đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp trong năm (chi tiết được thể hiện tại Biểu 04 kèm theo quyết định).
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố, công khai kế hoạch: Tổ chức công bố, công khai thông tin về Kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai. Quá trình xây dựng và tổ chức thực hiện phải đảm bảo tính thống nhất, chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng tốt yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội gắn liền với bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn.
- Quản lý thủ tục đất đai nghiêm ngặt: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Kiên quyết không giải quyết các trường hợp thu hồi, giao, cho thuê hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không nằm trong Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra tình hình quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch nhằm phát hiện và ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm. Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Ứng dụng khoa học công nghệ: Đẩy mạnh việc ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ tiên tiến vào công tác giám sát sử dụng đất nhằm nâng cao hiệu quả quản lý, hỗ trợ phát hiện nhanh chóng và xử lý nghiêm các vi phạm phát sinh.
Trách nhiệm thi hành và hiệu lực quyết định (Điều 3)
Quyết định quy định rõ ràng về hiệu lực thi hành và các cơ quan, cá nhân có trách nhiệm tổ chức thực hiện:
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa - Thể thao, Du lịch; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4167/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 30 tháng 12 năm 2016 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH, TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh tại Tờ trình số 201/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2016; Kết luận thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Thông báo số 92/TB-STNMT ngày 18 tháng 11 năm 2016 và Công văn số 4849a/STNMT-CCQLĐĐ ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Diên Khánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2017 (kèm theo Biểu 01)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017 (kèm theo Biểu 02)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (kèm theo Biểu 03)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (kèm theo Biểu 04).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, huyện Diên Khánh có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, việc xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong Kế hoạch sử dụng đất.
3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch được duyệt nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích. Đồng thời, ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác giám sát sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa - Thể thao, Du lịch và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4167/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| TT Diên Khánh | Xã Diên An | Xã Diên Toàn | Xã Diên Thạnh | Xã Diên Lạc | Xã Diên Hòa | Xã Diên Bình | Xã Diên Phước | Xã Diên Lộc | Xã Diên Thọ | Xã Diên Phú | Xã Diên Điền | Xã Diên Sơn | Xã Diên Lâm | Xã Diên Tân | Xã Diên Đồng | Xã Diên Xuân | Xã Suối Hiệp | Xã Suối Tiên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) |
| 33.755,33 | 395,53 | 848,18 | 643,68 | 308,59 | 450,36 | 705,19 | 456,18 | 476,96 | 854,86 | 2.430,26 | 678,77 | 2.970,01 | 2.361,76 | 7.413,55 | 4.377,11 | 1.646,83 | 2.602,16 | 1.609,35 | 2.526,01 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 23.712,99 | 138,25 | 376,33 | 352,66 | 206,13 | 306,36 | 571,45 | 394,69 | 334,41 | 690,87 | 2.001,13 | 357,51 | 2.265,65 | 1.647,13 | 4.546,38 | 2.745,09 | 1.492,74 | 1.965,26 | 1.007,97 | 2.312,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.691,84 | 1,31 | 175,27 | 186,66 | 146,56 | 168,89 | 284,34 | 255,70 | 67,75 | 339,57 | 321,55 | 182,96 | 568,37 | 662,33 | 492,88 | 98,25 | 51,63 | 81,74 | 400,06 | 206,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.986,69 | 1,31 | 175,27 | 186,66 | 146,56 | 168,89 | 284,34 | 255,70 | 67,75 | 311,57 | 230,86 | 176,83 | 559,67 | 336,58 | 344,96 | 98,25 | 50,97 | 51,16 | 399,01 | 140,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.865,96 | 19,98 | 14,50 | 12,89 | 4,43 | 5,65 | 38,62 | 7,38 | 72,72 | 45,52 | 505,14 | 28,40 | 47,09 | 82,97 | 408,35 | 361,60 | 1.032,81 | 846,37 | 56,14 | 275,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.933,24 | 116,96 | 168,26 | 108,29 | 54,64 | 131,82 | 144,76 | 131,50 | 178,43 | 177,00 | 452,61 | 146,12 | 157,25 | 141,72 | 657,11 | 889,28 | 183,09 | 408,65 | 236,16 | 449,62 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.285,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 724,36 |
|
|
| 561,00 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8.780,88 |
| 18,07 | 43,19 |
|
| 95,80 |
|
| 128,23 | 696,83 |
| 1.492,19 | 744,90 | 2.971,70 | 656,74 | 208,22 | 591,75 | 313,43 | 819,84 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 49,36 |
| 0,24 | 1,63 | 0,51 |
| 2,00 | 0,11 | 15,51 | 0,56 | 4,81 | 0,03 | 0,74 |
| 1,13 | 6,23 | 9,40 | 3,93 | 1,43 | 1,09 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 106,35 |
|
|
|
|
| 5,95 |
|
|
| 20,19 |
|
| 15,21 | 15,21 | 8,63 | 7,60 | 32,82 | 0,74 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.365,88 | 256,50 | 191,90 | 107,70 | 98,96 | 143,56 | 132,77 | 61,16 | 139,07 | 130,41 | 272,91 | 268,15 | 305,59 | 279,44 | 1.652,42 | 497,01 | 113,30 | 218,08 | 332,62 | 164,32 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 388,23 | 3,17 |
|
|
| 1,34 | 7,37 |
|
|
| 10,65 |
| 85,46 | 32,00 | 10,60 | 212,20 |
| 10,00 | 13,15 | 2,28 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.358,35 | 0,86 |
|
|
| 4,77 | 0,72 |
|
|
|
|
|
|
| 1.352,00 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 91,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22,20 | 69,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 45,84 | 1,59 | 2,58 | 1,95 | 0,18 | 0,44 | 1,17 | 0,26 | 0,15 |
| 0,31 | 2,02 | 0,25 | 0,23 |
|
|
| 14,82 | 6,07 | 13,81 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 118,75 |
| 0,72 | 0,44 |
| 1,58 | 1,48 |
| 4,77 | 6,26 | 5,50 | 19,56 |
| 16,82 |
| 33,74 | 1,10 |
| 21,94 | 4,84 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.259,17 | 72,26 | 71,64 | 57,88 | 39,95 | 48,84 | 53,72 | 31,79 | 51,71 | 50,15 | 75,51 | 48,37 | 122,54 | 85,54 | 76,83 | 91,44 | 62,41 | 82,60 | 79,29 | 56,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,70 | 2,02 |
|
|
| 0,23 | 0,02 |
|
| 0,15 | 0,11 |
| 0,16 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 8,84 | 0,05 | 1,25 | 0,07 | 0,03 | 0,13 | 0,15 | 0,10 | 2,80 | 0,20 | 0,13 | 0,14 | 2,27 | 0,07 | 0,11 | 0,26 | 0,12 | 0,37 | 0,14 | 0,44 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 62,99 | 7,75 | 2,58 | 1,68 | 2,59 | 2,65 | 2,03 | 2,25 | 4,80 | 3,18 | 1,12 | 5,63 | 4,52 | 4,36 | 1,31 | 3,75 | 2,09 | 5,96 | 2,04 | 2,68 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 26,56 | 4,35 | 1,33 | 3,10 |
| 1,84 | 0,78 | 0,43 | 1,40 | 1,23 | 0,93 | 0,62 | 1,29 | 1,93 | 2,87 | 0,62 | 0,87 | 2,83 | -0,73 | 0,87 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14,38 | 12,60 |
|
|
|
| 1,73 |
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,49 |
|
|
|
|
| 0,13 |
| 1,44 |
| 2,03 |
| 0,09 |
| 3,80 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 662,24 |
| 68,18 | 32,98 | 39,35 | 54,27 | 34,05 | 18,81 | 35,27 | 20,06 | 27,86 | 45,64 | 44,62 | 62,71 | 26,57 | 15,90 | 24,29 | 33,67 | 58,80 | 19,21 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 87,71 | 87,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,17 | 1,96 | 0,34 | 0,32 | 0,24 | 0,48 | 0,30 | 0,25 | 0,21 | 0,11 | 0,47 | 0,39 | 0,54 | 0,73 | 0,25 | 0,34 | 0,84 | 0,40 | 0,38 | 0,62 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,93 | 1,23 |
|
|
| 0,32 | 0,32 |
|
| 0,08 | 1,02 | 0,51 |
| 0,12 | 2,52 |
|
| 0,82 |
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 33,81 | 2,24 | 1,78 | 2,66 | 1,19 | 1,68 | 0,67 | 2,09 | 2,43 | 0,69 | 0,93 | 1,83 | 4,30 | 1,02 | 4,16 | 0,35 | 1,12 | 1,12 | 2,07 | 1,49 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 268,97 | 5,72 | 14,63 | 6,28 | 1,90 | 4,49 | 7,08 | 3,23 | 8,50 | 11,50 | 11,69 | 13,06 | 11,99 | 6,99 | 16,68 | 15,91 | 2,28 | 3,47 | 115,01 | 8,56 |
| 2.15 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 294,60 |
| 1,75 |
|
|
| 2,03 |
|
| 19,49 | 67,74 | 1,60 |
| 33,34 | 46,30 | 104,00 |
|
|
| 18,35 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 14,59 | 0,40 | 0,48 | 0,23 | 2,55 | 0,26 | 0,16 | 0,44 | 0,83 | 0,76 | 0,92 | 1,68 | 1,25 | 1,23 | 0,42 | 0,22 | 0,64 | 0,67 | 0,67 | 0,79 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,01 | 1,08 |
|
|
|
| 0,06 | 0,19 |
|
|
|
| 0,54 | 0,44 |
| 0,63 |
|
| 0,08 |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 31,84 | 1,48 | 2,12 | 1,14 | 0,61 | 0,90 | 0,49 | 0,73 | 1,08 | 1,39 | 1,22 | 1,96 | 11,43 | 0,87 | 1,60 |
| 0,06 | 1,18 | 3,03 | 0,56 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 608,99 | 64,16 | 27,41 | 2,69 | 11,22 | 21,55 | 20,49 | 3,18 | 25,75 | 19,92 | 39,07 | 61,64 | 19,72 | 29,68 | 94,83 | 21,44 | 18,95 | 68,52 | 25,74 | 33,02 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 54,07 | 0,06 |
| 0,46 | 1,61 | 2,64 | 0,19 | 0,19 | 6,75 |
| 5,25 | 0,14 | 2,55 | 7,71 | 15,48 | 0,04 | 1,63 | 0,26 | 5,03 | 4,08 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5,65 |
| 0,27 | 0,67 | 0,17 |
| 0,53 |
| 0,18 |
| 0,54 |
| 0,24 |
| 0,35 | 0,80 |
| 0,55 | 1,37 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.676,46 | 0,78 | 279,95 | 183,32 | 3,50 | 0,44 | 0,97 | 0,33 | 3,48 | 33,58 | 156,22 | 53,11 | 398,78 | 435,19 | 1.214,75 | 1.135,01 | 40,78 | 418,82 | 268,75 | 48,70 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 395,53 | 395,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4167/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổngdiện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| TT Diên Khánh | Xã Diên An | Xã Diên Toàn | Xã Diên Thạnh | Xã Diên Lạc | Xã Diên Hòa | Xã Diên Bình | Xã Diên Phước | Xã Diên Lộc | Xã Diên Thọ | Xã Diên Phú | Xã Diên Điền | Xã Diên Sơn | Xã Diên Lâm | Xã Diên Tân | Xã Diên Đồng | Xã Diên Xuân | Xã Suối Hiệp | Xã Suối Tiên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 206,46 | 6,13 | 9,46 | 4,49 | 9,50 | 23,43 | 0,71 | 0,82 | 2,80 | 2,27 | 29,10 | 23,76 | 6,06 | 15,21 | 10,95 | 15,10 | 0,90 | 6,92 | 33,85 | 5,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 84,54 | 0,06 | 9,07 | 4,17 | 8,81 | 21,01 | 0,55 | 0,53 | 0,84 | 1,85 | 11,81 | 23,58 | 0,67 | 0,53 | 0,01 | 0,04 |
|
| 0,42 | 0,59 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 79,01 | 0,06 | 9,07 | 4,17 | 8,81 | 21,01 | 0,55 | 0,53 | 0,84 | 1,85 | 7,73 | 22,17 | 0,67 | 0,53 | 0,01 | 0,04 |
|
| 0,42 | 0,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 31,36 |
|
| 0,25 | 0,07 | 0,05 |
|
| 0,41 |
| 8,78 | 0,08 |
| 4,06 | 2,22 | 5,94 | 0,60 | 6,92 | 0,59 | 1,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 27,70 | 6,07 | 0,39 | 0,06 | 0,62 | 2,37 | 0,16 | 0,29 | 1,55 | 0,42 | 0,76 | 0,05 | 0,73 | 0,62 | 8,11 | 0,91 | 0,30 |
| 1,44 | 2,85 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 62,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,75 |
| 4,66 | 10,00 | 0,61 | 8,21 |
|
| 31,40 | 0,18 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 15,70 | 1,08 | 0,57 | 0,15 | 3,14 | 2,51 | 0,19 | 0,23 | 1,42 | 0,41 | 3,58 | 0,39 |
| 0,44 | 0,09 | 0,57 | 0,02 | 0,25 | 0,29 | 0,37 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,10 |
|
|
| 0,07 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 4,85 | 0,08 | 0,47 | 0,15 | 0,30 | 0,24 | 0,05 | 0,23 | 0,09 |
| 2,91 | 0,07 |
|
| 0,09 | 0,12 | 0,02 |
|
| 0,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,05 |
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,81 | 0,07 |
|
| 0,20 | 0,11 | 0,05 | 0,23 |
|
|
| 0,04 |
|
| 0,09 |
| 0,02 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,54 |
| 0,10 |
| 0,41 | 1,73 |
|
| 1,17 |
| 0,67 | 0,08 |
|
|
| 0,17 |
|
| 0,21 |
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,10 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,14 |
|
|
|
| 0,03 |
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,54 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 0,41 |
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,10 |
|
|
| 0,08 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,62 |
|
|
| 0,01 |
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| 0,01 | 0,26 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,52 |
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,01 |
|
| 0,05 |
| 0,44 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
| 2.12 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
|
|
|
| 0,04 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 2.13 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,81 |
|
|
| 2,27 | 0,38 |
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4167/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| TT Diên Khánh | Xã Diên An | Xã Diên Toàn | Xã Diên Thạnh | Xã Diên Lạc | Xã Diên Hòa | Xã Diên Bình | Xã Diên Phước | Xã Diên Lộc | Xã Diên Thọ | Xã Diên Phú | Xã Diên Điền | Xã Diên Sơn | Xã Diên Lâm | Xã Diên Tân | Xã Diên Đồng | Xã Diên Xuân | Xã Suối Hiệp | Xã Suối Tiên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 302,40 | 6,68 | 29,66 | 11,39 | 16,68 | 27,04 | 3,21 | 4,52 | 5,19 | 6,36 | 40,41 | 30,86 | 11,25 | 18,77 | 11,88 | 16,02 | 3,13 | 6,42 | 42,11 | 10,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 134,43 | 0,11 | 26,27 | 7,68 | 14,36 | 23,64 | 1,64 | 3,02 | 1,12 | 4,13 | 11,81 | 28,48 | 2,76 | 3,08 | 0,51 | 0,04 |
| 0,40 | 4,22 | 1,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 127,99 | 0,11 | 26,27 | 7,68 | 14,36 | 23,64 | 1,64 | 3,02 | 1,12 | 4,03 | 7,73 | 27,07 | 2,76 | 2,48 | 0,51 | 0,04 |
| 0,34 | 4,22 | 0,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 40,31 |
| 0,05 | 0,25 | 0,22 | 0,16 | 0,48 | 0,10 | 1,63 | 0,41 | 9,54 | 0,70 | 1,10 | 4,26 | 2,22 | 6,54 | 1,56 | 3,99 | 0,81 | 6,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 50,67 | 6,57 | 2,04 | 3,07 | 2,10 | 3,24 | 0,90 | 1,40 | 2,44 | 0,82 | 1,31 | 1,63 | 2,73 | 1,43 | 8,41 | 1,23 | 1,57 | 2,03 | 4,66 | 3,10 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 75,99 |
| 1,30 | 0,39 |
|
| 0,19 |
|
| 1,00 | 17,75 |
| 4,66 | 10,00 | 0,73 | 8,21 |
|
| 31,58 | 0,18 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 0,01 |
|
|
| 0,84 | 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 7,97 | 0,08 | 1,20 |
|
| 1,24 | 0,05 |
|
| 1,64 |
| 0,66 | 0,19 |
| 0,09 | 1,24 |
|
| 1,58 |
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN DIÊN KHÁNH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4167/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| TT Diên Khánh | Xã Diên An | Xã Diên Toàn | Xã Diên Thạnh | Xã Diên Lạc | Xã Diên Hòa | Xã Diên Bình | Xã Diên Phước | Xã Diên Lộc | Xã Diên Thọ | Xã Diên Phú | Xã Diên Điền | Xã Diên Sơn | Xã Diên Lâm | Xã Diên Tân | Xã Diên Đồng | Xã Diên Xuân | Xã Suối Hiệp | Xã Suối Tiên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| A | Tổng cộng (A=1+2) |
| 135,16 | 1,00 |
| 0,03 | 0,31 | 0,04 | 0,02 |
|
| 0,02 | 24,48 | 5,07 | 3,00 | 32,18 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 125,16 | 1,00 |
| 0,03 | 0,31 | 0,04 | 0,02 |
|
| 0,02 | 24,48 | 5,07 | 3,00 | 22,18 |
| 0,47 |
| 1,00 | 65,12 | 2,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 25,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 | 22,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,68 | 1,00 |
| 0,01 |
| 0,04 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 0,21 |
| 1,00 | 0,04 | 0,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,27 |
|
|
| 0,22 |
| 0,02 |
|
|
|
| 0,77 |
| 0,18 |
|
|
|
| 0,08 |
|
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 69,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,30 |
|
|
|
|
|
| 65,00 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 26,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 24,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,06 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,09 |
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,26 |
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 751/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 769/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 4167/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 4167/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Lê Đức Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
