Giới thiệu về Quyết định 4046/QĐ-UBND năm 2016
Quyết định 4046/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thị xã thông qua việc phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai. Kế hoạch này được xây dựng dựa trên báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất do Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Bắc - Chi nhánh Bắc Ninh lập, đã được UBND thị xã Chí Linh và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương ký xác nhận vào tháng 12 năm 2016.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Chí Linh được phân bổ trong năm kế hoạch 2017 là 28.291,77 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 20.145,98 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa: 5.651,14 ha (với 4.310,91 ha là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 477,48 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 5.066,63 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 4.014,11 ha.
- Đất rừng đặc dụng: 1.221,76 ha.
- Đất rừng sản xuất: 2.676,40 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 1.013,27 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 25,19 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch với tổng diện tích 8.021,73 ha, phục vụ cho phát triển hạ tầng, công nghiệp, đô thị và an ninh quốc phòng:
- Đất quốc phòng: 574,28 ha; Đất an ninh: 207,08 ha.
- Đất khu công nghiệp: 196,75 ha; Đất cụm công nghiệp: 45,47 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 42,80 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 379,00 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 17,50 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, y tế, giáo dục, thể thao...): 3.152,27 ha. Trong đó, đất giao thông chiếm 2.036,61 ha và đất thủy lợi chiếm 595,87 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 673,56 ha; Đất ở tại đô thị: 715,36 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 165,06 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 147,24 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 952,69 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng: 515,46 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Còn lại 124,06 ha phân bổ tại các xã, phường trên địa bàn thị xã.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2017
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch xác định diện tích đất cần thu hồi trong năm 2017 như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 380,18 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa: 97,12 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 82,96 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 4,83 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 93,86 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 2,30 ha; Đất rừng đặc dụng: 23,77 ha; Đất rừng sản xuất: 136,25 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 22,05 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 70,23 ha, chủ yếu phục vụ cho việc chuyển đổi và nâng cấp hạ tầng:
- Đất khu công nghiệp: 28,01 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 17,77 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 10,70 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 1,44 ha; Đất ở tại đô thị: 3,36 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 4,98 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được quy định chi tiết nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 451,74 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 128,45 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 112,46 ha); đất rừng sản xuất chuyển đổi là 168,04 ha; đất trồng cây lâu năm là 98,99 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 84,76 ha, chủ yếu là chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (67,56 ha) và chuyển sang đất nông nghiệp khác (17,20 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 25,23 ha nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở của người dân.
- Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 43,70 ha cho các mục đích điều chỉnh quy hoạch hạ tầng, giao thông, thủy lợi và dịch vụ thương mại.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Kế hoạch đặt mục tiêu khai thác và đưa một phần diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 1,17 ha đất chưa sử dụng để phục vụ cho nuôi trồng thủy sản.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác 6,58 ha đất chưa sử dụng, phân bổ cho các mục đích:
- Đất quốc phòng: 1,86 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 1,25 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 2,03 ha.
- Đất ở tại đô thị: 0,54 ha; Đất ở tại nông thôn: 0,12 ha.
- Các mục đích phát triển hạ tầng, sản xuất phi nông nghiệp và sinh hoạt cộng đồng khác.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2017 được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân thị xã Chí Linh:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm tuân thủ nghiêm ngặt về trình tự, thủ tục và thẩm quyền.
- Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; tổng hợp báo cáo định kỳ gửi UBND tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND thị xã Chí Linh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4046/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 30 tháng 12 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 THỊ XÃ CHÍ LINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1434/TTr-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Chí Linh với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | CHỈ TIÊU | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường | Phường | Phường | Phường Phả Lại | Phường An Văn | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+...+(23) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 28.291,77 | 2.038,78 | 1.051,00 | 2.812,56 | 1.341,02 | 1.502,85 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 20.145,98 | 1.805,19 | 726,44 | 1.674,11 | 698,59 | 1.008,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5.651,14 | 143,80 | 362,36 | 230,31 | 156,96 | 442,17 |
|
| Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4.310,91 | 133,36 | 267,11 | 230,31 | 130,47 | 440,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 477,48 | 3,18 | 23,37 | 4,73 | 0,80 | 0,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 5.066,63 | 542,05 | 222,46 | 599,02 | 169,05 | 200,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 4.014,11 | 581,79 |
| 77,48 | 229,06 | 113,85 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 1.221,76 |
|
| 573,99 |
| 59,59 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 2.676,40 | 512,27 | 44,63 | 157,96 | 100,23 | 101,46 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.013,27 | 22,10 | 69,82 | 30,62 | 42,49 | 90,94 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 25,19 |
| 3,80 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 8.021,73 | 230,53 | 316,57 | 1.119,01 | 624,47 | 489,62 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 574,28 | 16,28 | 0,17 | 97,82 | 0,17 | 1,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | 207,08 | 0,17 | 0,54 | 3,16 | 0,19 | 0,24 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 196,75 |
|
| 196,75 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 45,47 |
| 7,49 | 5,78 |
| 14,39 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 42,80 | 0,07 | 0,36 | 14,13 | 3,51 | 4,57 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 379,00 | 1,44 | 30,14 | 117,48 | 48,07 | 17,64 |
| 2.7 | Đất SD cho hoạt động khoáng sản | 17,50 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 3.152,27 | 95,02 | 160,66 | 319,30 | 291,53 | 232,40 |
|
| Đất giao thông | 2.036,61 | 72,77 | 112,02 | 219,92 | 118,86 | 176,33 |
|
| Đất thủy lợi | 595,87 | 10,83 | 44,53 | 39,54 | 41,46 | 51,37 |
|
| Đất công trình năng lượng | 130,51 | 0,52 | 0,04 | 0,59 | 121,05 | 0,51 |
|
| Đất CT bưu chính, viễn thông | 1,04 | 0,12 | 0,03 | 0,06 | 0,13 | 0,04 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 17,33 |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 24,49 | 0,09 | 0,17 | 3,00 | 0,26 | 0,10 |
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 115,29 | 6,43 | 1,33 | 24,46 | 5,52 | 2,87 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 200,08 | 3,37 |
| 13,38 | 2,56 | 0,93 |
|
| Đất cơ sở khoa học và công nghệ | 1,96 |
| 1,96 |
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | 20,26 |
|
| 17,93 |
|
|
|
| Đất chợ | 8,83 | 0,89 | 0,58 | 0,42 | 1,69 | 0,25 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 47,23 |
|
| 14,33 |
| 5,08 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 33,62 | 0,50 |
| 1,00 | 6,26 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 673,56 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 715,36 | 46,16 | 58,27 | 152,80 | 119,03 | 85,96 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 21,63 | 0,54 | 0,56 | 5,62 | 0,86 | 0,74 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 5,55 | 0,21 | 0,12 | 4,40 |
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 22,06 | 0,24 | 0,92 | 0,17 | 3,23 | 1,52 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 165,06 | 5,54 | 8,48 | 21,72 | 9,00 | 10,81 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 147,24 | 9,47 | 21,63 | 40,45 | 17,73 |
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 28,61 | 1,09 | 1,32 | 2,77 | 1,38 | 1,37 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 57,07 |
|
| 55,78 |
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 19,90 | 0,09 | 1,20 | 0,73 | 0,13 | 3,03 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 952,69 | 9,43 | 23,94 |
| 65,36 | 88,76 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 515,46 | 44,28 | 0,77 | 64,82 | 58,02 | 22,11 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,54 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 124,06 | 3,06 | 7,99 | 19,44 | 17,96 | 4,72 |
| STT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Sao Đỏ | Phường | Phường | Xã | Xã Bắc An | Xã Lê Lợi | Xã | ||
| (1) | (2) |
| (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 491,73 | 1.166,01 | 791,26 | 2.805,33 | 2.783,84 | 2.617,04 | 1.277,37 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 133,90 | 808,89 | 471,13 | 2.455,13 | 2.399,01 | 2.101,97 | 830,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 10,57 | 428,15 | 168,61 | 142,49 | 280,22 | 628,61 | 494,10 |
|
| Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 10,57 | 368,61 | 168,61 | 142,49 | 280,22 | 76,84 | 16,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,35 | 1,70 |
| 6,37 | 0,98 | 21,51 | 6,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 86,70 | 272,38 | 145,96 | 319,16 | 561,21 | 643,63 | 213,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
| 8,08 | 76,05 | 1.586,60 | 901,28 | 96,37 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
| 35,94 | 23,34 | 474,05 | 54,85 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 32,79 | 12,57 | 67,80 | 359,76 | 611,62 | 190,25 | 9,19 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3,49 | 86,01 | 12,71 | 4,81 | 20,36 | 43,11 | 43,65 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 4,44 | 8,92 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 354,79 | 353,46 | 318,30 | 347,57 | 380,96 | 500,04 | 442,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 63,97 | 0,45 | 0,33 | 167,45 | 149,75 | 29,24 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | 0,77 | 19,95 | 0,55 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 4,41 | 1,42 | 0,20 |
|
| 11,98 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7,47 | 6,94 | 1,63 |
|
| 0,76 |
|
| 2.7 | Đất SD cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 114,55 | 171,73 | 241,81 | 109,14 | 131,18 | 222,86 | 181,25 |
|
| Đất giao thông | 62,92 | 122,95 | 58,92 | 78,12 | 106,79 | 182,40 | 101,21 |
|
| Đất thủy lợi | 4,01 | 42,27 | 16,20 | 25,92 | 16,85 | 29,48 | 73,96 |
|
| Đất công trình năng lượng | 1,22 | 0,71 | 1,60 | 0,97 | 0,80 | 0,56 | 0,03 |
|
| Đất CT bưu chính, viễn thông | 0,25 | 0,03 | 0,09 | 0,02 | 0,05 |
| 0,02 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 17,33 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 3,21 | 0,09 | 0,08 | 0,20 | 0,26 | 0,16 | 0,09 |
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 19,05 | 2,43 | 25,58 | 1,67 | 1,76 | 4,72 | 2,19 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 2,99 | 2,93 | 139,05 | 2,17 | 4,67 | 4,95 | 2,78 |
|
| Đất cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | 2,33 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | 1,24 | 0,32 | 0,29 | 0,07 |
| 0,59 | 0,97 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
| 5,83 |
|
| 19,43 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
| 0,14 |
|
| 20,40 | 1,02 | 0,57 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
| 24,92 | 37,43 | 128,88 | 49,36 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 111,97 | 96,93 | 44,24 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 5,87 | 0,74 | 0,88 | 0,42 | 0,81 | 0,36 | 0,31 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,14 |
| 0,66 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,46 | 2,28 | 0,21 |
|
| 3,13 | 1,69 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 15,53 | 24,19 | 6,38 | 2,23 | 5,09 | 4,84 | 8,67 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
| 13,06 | 2,52 |
|
| 2,35 | 0,90 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,30 | 2,67 | 2,24 | 0,44 | 0,82 | 3,24 | 2,33 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,84 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
| 0,93 | 0,06 | 0,70 | 0,25 | 5,83 | 1,33 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 7,04 | 9,54 | 10,85 | 18,42 | 0,10 | 45,00 | 140,84 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 21,47 | 2,49 | 5,74 | 18,02 | 35,13 | 40,55 | 34,54 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 0,80 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 3,04 | 3,66 | 1,83 | 2,63 | 3,87 | 15,03 | 4,41 |
| STT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Cổ Thành | Xã Nhân Huệ | Xã Hoàng Tiến | Xã Văn Đức | Xã Tân Dân | Xã Đồng Lạc | Xã An Lạc | Xã Kênh Giang | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 815,96 | 521,98 | 1.570,53 | 1.496,23 | 938,54 | 1.153,70 | 1.069,75 | 46,29 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 575,65 | 266,43 | 1.079,41 | 1.125,63 | 639,16 | 630,65 | 690,18 | 25,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 398,28 | 44,28 | 323,40 | 524,98 | 319,19 | 276,71 | 275,95 |
|
|
| Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 398,28 | 44,28 | 298,69 | 465,58 | 292,12 | 276,21 | 271,07 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 9,86 | 131,06 | 19,91 | 10,59 | 7,77 | 189,56 | 22,78 | 16,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 77,96 | 35,57 | 377,60 | 253,14 | 130,13 | 59,59 | 149,44 | 7,61 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
| 203,03 | 43,30 |
|
| 97,22 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
| 108,86 | 235,16 | 39,67 |
| 92,18 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 89,55 | 55,52 | 45,50 | 58,46 | 142,40 | 97,87 | 52,61 | 1,25 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác |
|
| 1,11 |
|
| 6,92 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 239,02 | 254,95 | 489,13 | 353,96 | 299,38 | 520,97 | 366,13 | 20,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
| 0,01 | 1,64 |
|
|
| 46,00 |
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
| 67,00 | 13,62 |
| 100,89 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
| 17,81 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,04 |
| 2,00 |
| 0,01 | 0,06 | 0,04 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2,65 | 1,70 | 72,82 | 16,80 | 4,39 | 13,75 | 35,32 |
|
| 2.7 | Đất SD cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
| 17,50 |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 127,50 | 61,85 | 188,46 | 131,89 | 125,43 | 132,78 | 110,20 | 2,73 |
|
| Đất giao thông | 69,25 | 53,41 | 137,77 | 89,08 | 91,02 | 101,22 | 79,43 | 2,22 |
|
| Đất thủy lợi | 54,07 | 6,55 | 26,19 | 33,75 | 27,89 | 25,76 | 25,01 | 0,23 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,06 |
| 0,95 | 0,50 | 0,33 | 0,04 | 0,03 |
|
|
| Đất CT bưu chính, viễn thông | 0,04 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,05 | 0,02 | 0,02 |
|
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0,54 | 0,16 | 15,25 | 0,09 | 0,13 | 0,47 | 0,14 |
|
|
| Đất CS giáo dục và đào tạo | 1,90 | 171 | 2,78 | 3,07 | 3,37 | 2,55 | 1,77 | 0,13 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1,46 |
| 5,27 | 4,79 | 2,55 | 2,58 | 3,50 | 0,15 |
|
| Đất cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | 0,18 |
| 0,22 | 0,59 | 0,09 | 0,14 | 0,30 |
|
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
| 0,04 |
|
|
| 2,52 |
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,31 |
| 1,17 |
| 1,29 | 0,96 |
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 41,68 | 37,71 | 65,55 | 98,90 | 74,45 | 66,33 | 46,86 | 1,49 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,59 | 0,47 | 0,83 | 0,24 | 0,77 | 0,48 | 0,54 |
|
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,28 | 0,54 | 1,17 | 0,99 | 2,40 | 0,09 | 2,74 |
|
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 4,86 | 3,56 | 6,54 | 4,85 | 9,74 | 7,35 | 5,40 | 0,28 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 2,07 | 6,31 | 3,72 | 14,33 | 12,70 |
|
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 1,55 | 0,35 | 0,81 | 0,71 | 2,75 | 0,50 | 1,97 |
|
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
| 0,45 |
|
|
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,86 | 0,39 | 0,50 | 1,64 | 0,27 | 0,63 | 1,33 |
|
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 52,66 | 106,49 | 15,48 | 53,54 | 44,40 | 177,60 | 66,89 | 16,35 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 3,97 | 35,57 | 61,40 | 16,43 | 2,23 | 19,10 | 28,82 |
|
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
| 0,74 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 1,29 | 0,60 | 1,99 | 16,64 |
| 2,08 | 13,44 | 0,38 |
b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Bến Tắm | Phường Hoàng Tân | Phường Cộng Hòa | Phường Phả Lại | Phường An Văn | Phường Sao Đỏ | |||
| (1) | (2) | (3) = (4)+…+(23) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 380,18 | 5,63 | 10,07 | 106,49 | 5,89 | 26,13 | 12,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 97,12 | 0,03 | 5,22 | 3,40 | 2,07 | 6,15 | 1,77 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 82,96 | 0,03 | 4,37 | 3,40 | 2,07 | 6,15 | 1,77 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 4,83 | 0,14 | 1,04 | 1,02 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 93,86 | 5,41 | 2,93 | 14,86 | 1,02 | 10,23 | 2,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 2,30 |
|
|
|
| 2,30 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 23,77 |
|
| 1,50 |
| 3,00 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 136,25 | 0,00 |
| 85,11 |
| 1,65 | 7,73 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 22,05 | 0,05 | 0,88 | 0,60 | 2,70 | 2,70 | 0,23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 70,23 | 0,75 | 0,76 | 42,10 | 9,00 | 1,45 | 4,76 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 0,34 |
|
|
|
|
| 0,34 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 28,01 |
|
| 28,01 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 17,77 |
|
| 9,12 | 7,14 |
| 1,51 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | 10,70 | 0,39 | 0,45 | 1,15 | 1,66 | 1,05 | 1,66 |
|
| Đất giao thông | 2,65 |
| 0,00 | 0,00 | 0,63 | 0,75 |
|
|
| Đất thủy lợi | 2,83 |
| 0,45 | 0,16 | 0,25 | 0,30 | 0,16 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 1,37 |
|
|
|
|
| 1,37 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,26 |
|
| 0,05 | 0,07 |
| 0,02 |
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,90 |
|
| 0,09 | 0,66 |
| 0,05 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 2,19 |
|
| 0,85 |
|
|
|
|
| Đất chợ | 0,44 | 0,39 |
|
| 0,05 |
|
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | 1,44 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | 3,36 | 0,20 | 0,31 | 1,53 | 0,10 | 0,40 | 0,72 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,58 | 0,04 |
| 0,05 |
|
| 0,49 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,16 | 0,12 |
|
|
|
| 0,04 |
| 2.12 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 2,34 |
|
| 2,24 | 0,10 |
|
|
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,55 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 4,98 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Chí Minh | Phường Thái Học | Xã Hoàng Hoa Thám | Xã Bắc An | Xã Lê Lợi | Xã Hưng Đạo | Xã Cổ Thành | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 18,19 | 6,32 | 3,46 | 26,01 | 21,64 | 28,56 | 9,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4,27 | 4,07 | 0,32 | 1,84 | 7,37 | 17,29 | 4,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4,27 | 4,07 | 0,32 | 1,84 | 5,42 | 5,93 | 4,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,10 |
|
|
| 0,38 | 0,39 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3,36 | 1,60 | 2,26 | 12,27 | 11,71 | 3,64 | 2,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 10,26 |
| 0,88 | 11,90 | 1,18 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,20 | 0,65 |
|
| 1,00 | 7,24 | 2,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,86 |
| 0,47 | 0,24 | 0,47 | 5,67 | 1,73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | 0,76 |
| 0,02 | 0,24 | 0,35 | 0,25 | 1,58 |
|
| Đất giao thông |
|
| 0,02 |
|
| 0,09 | 0,50 |
|
| Đất thủy lợi | 0,24 |
|
| 0,20 | 0,05 | 0,09 | 0,60 |
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0,52 |
|
| 0,04 | 0,30 |
| 0,48 |
|
| Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn |
|
| 0,45 |
| 0,12 | 0,44 | 0,15 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
| 4,98 |
|
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Nhân Huệ | Xã Hoàng Tiến | Xã Văn Đức | Xã Tân Dân | Xã Đồng Lạc | Xã An Lạc | Xã Kênh Giang | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1,57 | 5,57 | 4,91 | 20,54 | 16,05 | 50,66 | 0,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
| 3,49 | 3,61 | 15,77 | 11,71 | 3,82 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
| 3,49 | 3,61 | 15,77 | 11,71 | 3,82 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,37 | 0,22 |
| 0,87 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,62 | 1,66 | 1,30 | 2,44 | 3,28 | 10,03 | 0,55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
| 19,27 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
| 17,54 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,58 | 0,20 |
| 1,46 | 1,06 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,05 | 1,08 | 0,20 | 0,41 | 0,03 | 0,00 | 0,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng |
| 0,93 |
| 0,18 | 0,03 |
|
|
|
| Đất giao thông |
| 0,66 |
|
| 0,00 |
|
|
|
| Đất thủy lợi |
| 0,15 |
| 0,18 | 0,00 |
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế |
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | 0,05 |
|
| 0,23 |
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
| 0,15 | 0,20 |
|
|
| 0,20 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
| 0,00 |
|
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Bến Tắm | Phường Hoàng Tân | Phường Cộng Hòa | Phường Phả Lại | Phường An Văn | Phường Sao Đỏ | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+ ...+(23) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 451,74 | 15,10 | 13,59 | 147,29 | 7,17 | 37,22 | 12,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 128,45 | 0,03 | 5,59 | 30,49 | 3,35 | 6,51 | 2,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 112,46 | 0,03 | 4,37 | 30,49 | 3,35 | 6,51 | 2,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5,52 | 0,14 | 1,04 | 1,02 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 98,99 | 5,41 | 2,93 | 17,51 | 1,02 | 10,23 | 2,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 2,30 |
|
|
|
| 2,30 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 23,77 |
|
| 1,50 |
| 3,00 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 168,04 | 9,47 | 3,15 | 95,42 |
| 10,51 | 7,73 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 24,67 | 0,05 | 0,88 | 1,35 | 2,70 | 4,57 | 0,23 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 84,76 |
| 16,37 | 2,40 |
| 14,80 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 67,56 |
| 12,67 | 2,40 |
| 14,80 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 17,20 |
| 3,70 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 25,23 | 0,07 |
| 16,26 | 4,19 |
| 3,11 |
| 4 | Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp | 43,70 | 0,56 | 0,76 | 23,08 | 4,79 | 1,30 | 0,75 |
| 4.1 | Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất ở tại đô thị/ đất giao thông | 3,14 | 0,20 | 0,31 | 1,48 | 0,10 | 0,40 | 0,55 |
| 4.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất giao thông | 4,21 |
|
| 1,95 | 2,26 |
|
|
| 4.4 | Đất khu công nghiệp/ đất giao thông | 5,43 |
|
| 5,43 |
|
|
|
| 4.5 | Đất thủy lợi/ đất giao thông | 2,28 |
| 0,45 | 0,16 | 0,25 | 0,15 | 0,16 |
| 4.6 | Đất giao thông/ đất thủy lợi | 1,63 |
|
|
| 0,63 | 0,50 |
|
| 4.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất thủy lợi | 2,01 |
|
| 0,81 | 1,20 |
|
|
| 4.8 | Đất khu công nghiệp/ đất thủy lợi | 1,40 |
|
| 1,40 |
|
|
|
| 4.9 | Đất giao thông/ đất cụm công nghiệp | 0,25 |
|
|
|
| 0,25 |
|
| 4.10 | Đất khu công nghiệp/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 0,30 |
|
| 0,30 |
|
|
|
| 4.11 | Đất chợ/ đất cơ sở thể dục thể thao | 0,32 | 0,32 |
|
|
|
|
|
| 4.12 | Đất giao thông/ đất thương mại dịch vụ | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
| 4.13 | Đất mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại dịch vụ | 9,50 |
|
|
|
|
|
|
| 4.14 | Đất khu công nghiệp/ đất thương mại dịch vụ | 5,38 |
|
| 5,38 |
|
|
|
| 4.15 | Đất khu công nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí | 4,00 |
|
| 4,00 |
|
|
|
| 4.16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 2,14 |
|
| 1,97 | 0,15 |
| 0,02 |
| 4.17 | Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất chợ | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 4.18 | Đất khu công nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng | 0,20 |
|
| 0,20 |
|
|
|
| 4.19 | Đất chợ/ đất sinh hoạt cộng đồng | 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 4.20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng | 0,17 |
|
|
| 0,15 |
| 0,02 |
| 4.21 | Đất giáo dục đào tạo/ đất sinh hoạt cộng đồng | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| STT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Chí Minh | Phường Thái Học | Xã Hoàng Hoa Thám | Xã Bắc An | Xã Lê Lợi | Xã Hưng Đạo | Xã Cổ Thành | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 18,81 | 6,62 | 3,46 | 26,01 | 24,12 | 28,56 | 9,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4,27 | 4,37 | 0,32 | 1,84 | 7,37 | 17,29 | 4,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4,27 | 4,37 | 0,32 | 1,84 | 5,42 | 5,93 | 4,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,72 |
|
|
| 0,38 | 0,39 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3,36 | 1,60 | 2,26 | 12,27 | 14,19 | 3,64 | 2,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 10,26 |
| 0,88 | 11,90 | 1,18 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,20 | 0,65 |
|
| 1,00 | 7,24 | 2,50 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
| 17,90 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
| 10,40 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 7,50 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,51 |
|
|
| 0,04 | 0,37 | 0,30 |
| 4 | Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,25 |
| 0,30 | 0,20 | 9,63 | 0,07 | 1,25 |
| 4.1 | Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông |
|
| 0,30 |
| 0,12 |
| 0,15 |
| 4.2 | Đất ở tại đô thị/ đất giao thông | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 4.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Đất khu công nghiệp/ đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Đất thủy lợi/ đất giao thông | 0,15 |
|
| 0,20 | 0,01 |
| 0,60 |
| 4.6 | Đất giao thông/ đất thủy lợi |
|
|
|
|
|
| 0,50 |
| 4.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.8 | Đất khu công nghiệp/ đất thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.9 | Đất giao thông/ đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.10 | Đất khu công nghiệp/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.11 | Đất chợ/ đất cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.12 | Đất giao thông/ đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.13 | Đất mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
| 9,50 |
|
|
| 4.14 | Đất khu công nghiệp/ đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.15 | Đất khu công nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.17 | Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.18 | Đất khu công nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.19 | Đất chợ/ đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.21 | Đất giáo dục đào tạo/ đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| STT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Nhân Huệ | Xã Hoàng Tiến | Xã Văn Đức | Xã Tân Dân | Xã Đồng Lạc | Xã An Lạc | Xã Kênh Giang | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 1,57 | 7,10 | 4,91 | 20,54 | 16,05 | 50,66 | 0,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
| 4,95 | 3,61 | 15,77 | 11,71 | 3,82 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
| 3,49 | 3,61 | 15,77 | 11,71 | 3,82 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,37 | 0,29 |
| 0,87 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,62 | 1,66 | 1,30 | 2,44 | 3,28 | 10,03 | 0,55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
| 19,27 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
| 17,54 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,58 | 0,20 |
| 1,46 | 1,06 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,50 |
| 11,62 | 6,00 | 9,17 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
| 6,50 |
| 11,62 |
| 9,17 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
| 6,00 |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
| 0,17 |
| 0,18 | 0,03 |
|
|
| 4 | Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,53 |
| 0,23 |
|
|
|
| 4.1 | Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông |
|
|
| 0,23 |
|
|
|
| 4.2 | Đất ở tại đô thị/ đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Đất khu công nghiệp/ đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Đất thủy lợi/ đất giao thông |
| 0,15 |
|
|
|
|
|
| 4.6 | Đất giao thông/ đất thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.8 | Đất khu công nghiệp/ đất thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.9 | Đất giao thông/ đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.10 | Đất khu công nghiệp/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.11 | Đất chợ/ đất cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.12 | Đất giao thông/ đất thương mại dịch vụ |
| 0,38 |
|
|
|
|
|
| 4.13 | Đất mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.14 | Đất khu công nghiệp/ đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.15 | Đất khu công nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.17 | Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.18 | Đất khu công nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.19 | Đất chợ/ đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.21 | Đất giáo dục đào tạo/ đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Bến Tắm | Phường Hoàng Tân | Phường Cộng Hòa | Phường Phả Lại | Phường An Văn | Phường Sao Đỏ | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+... +(23) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1,17 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1,17 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6,58 |
| 0,24 |
| 0,35 | 1,16 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1,86 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1,25 |
|
|
|
| 1,16 |
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 2,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | 0,14 |
| 0,05 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | 0,54 |
| 0,19 |
| 0,35 |
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Phường Chí Minh | Phường Thái Học | Xã Hoàng Hoa Thám | Xã Bắc An | Xã Lê Lợi | Xã Hưng Đạo | Xã Cổ Thành | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
|
| 0,77 |
|
| 1.1 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
| 0,77 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
| 0,50 |
|
|
| 0,24 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng |
|
|
|
|
| 0,09 |
|
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
| 0,08 |
|
| 2.8 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Nhân Huệ | Xã Hoàng Tiến | Xã Văn Đức | Xã Tân Dân | Xã Đồng Lạc | Xã An Lạc | Xã Kênh Giang | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp |
| 0,05 |
|
|
| 0,35 |
|
| 1.1 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 0,05 |
|
|
| 0,35 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
| 0,16 |
|
| 0,04 | 3,89 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
| 1,86 |
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ |
| 0,09 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
| 2,03 |
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
| 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thị xã Chí Linh theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Bắc - Chi nhánh Bắc Ninh lập, UBND thị xã Chí Linh ký ngày 16/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 19/12/2016.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã Chí Linh có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Chí Linh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 751/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 4046/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 4046/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Anh Cương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
